wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cúi kì only trắc nghiệm

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực trong trí tuệ nhân tạo nghiên cứu về việc rút trích kiến thức, kinh nghiệm, chỉ dẫn dựa trên dữ liệu đã có là

a)

Machine Algorithm

b)

Machine Data

c)

Machine Heuristic

d)

Machine Learning

2.

Lĩnh vực nghiên cứu về cách làm cho máy tính có khả năng xử lý như thị giác con người gọi là

a)

Computer Graphic

b)

Computer Perception

c)

Computer Vision

d)

Computer Imagery

3.

Lĩnh vực nghiên cứu về cách làm cho máy tính có khả năng ngôn ngữ như con người gọi là

a)

Symbolic Language Theory

b)

Formal Language Theory

c)

Natural Language Processing

d)

Informal Language Processing

4.

Trí tuệ nhân tạo cổ điển chủ yếu dựa trên

a)

Neural network

b)

Heuristic

c)

Algorithm

d)

Cả ba phương án trên

5.

Mô hình ngôn ngữ lớn của Google là

a)

Claude

b)

Gemini

c)

GPT

d)

LLaMA

6.

Mục tiêu chính của nghiên cứu trí tuệ nhân tạo là

a)

Tạo trợ lý ảo cho sử dụng hỗ trợ cá nhân

b)

Xây dựng siêu máy tính có thể xử lý dữ liệu lớn

c)

Phát triển robot có thể thực hiện các tác vụ lặp lại

d)

Tạo ra máy móc có thể nghĩ và học như con người

7.

Bài toán trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo có trong thực tế có tính chất

a)

Tường minh

b)

Tuyệt đối

c)

Chính xác

d)

Cả ba phương án trên đều sai

8.

Mục đích của việc áp dụng trí tuệ nhân tạo trong các trò chơi n-Queen, cờ vua, cờ vây, sokoban, ... là

a)

Cắt giảm không gian tìm kiếm

b)

Tăng độ chính xác phép tính

c)

Tối ưu phương thức tính toán

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

9.

Ứng dụng không sử dụng AI chủ đạo là

a)

Soạn thảo văn bản thô

b)

Xe tự lái

c)

Hệ thống gợi ý

d)

Trợ lý ảo

10.

Ứng dụng AI được sử dụng trong xe tự lái là

a)

Phân tích đánh giá tình huống

b)

Ước lượng chiều sâu trong không gian

c)

Nhận diện hình ảnh máy tính

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

11.

Ứng dụng tiêu biểu của thị giác máy tính là

a)

Xóa phông nền

b)

Phóng lớn ảnh

c)

Tô màu ảnh trắng đen

d)

Cả ba phương án trên

12.

Ứng dụng tiêu biểu của thị giác máy tính là

a)

Phát hiện khuôn mặt

b)

Nhận diện khuôn mặt

c)

Định vị vật thể trong hình

d)

Cả ba phương án trên

13.

Ứng dụng tiêu biểu của thị giác máy tính là

a)

Tạo sinh hình ảnh, video

b)

Phát hiện chuyển động

c)

Quét tài liệu

d)

Cả ba phương án trên

14.

Ứng dụng không phải của thị giác máy tính là

a)

Tóm tắt văn bản trong hình

b)

Tạo sinh hình ảnh, video

c)

Phát hiện chuyển động

d)

Nhận diện văn bản trong hình

15.

Ứng dụng tiêu biểu của xử lý ngôn ngữ tự nhiên là

a)

Chuyển đổi dữ liệu âm thanh thành văn bản

b)

Chuyển đổi văn bản thành giọng nói

c)

Phát hiện giọng nói trong dữ liệu âm thanh

d)

Cả ba phương án trên

16.

Ứng dụng tiêu biểu của xử lý ngôn ngữ tự nhiên là

a)

Xác định và lọc bỏ nội dung tiêu cực

b)

Nhận diện giọng nói trong dữ liệu âm thanh

c)

Tạo câu hỏi cho nội dung bài văn bản

d)

Cả ba phương án trên

17.

Ứng dụng tiêu biểu của xử lý ngôn ngữ tự nhiên là

a)

Dịch thuật cho các ngôn ngữ khác nhau

b)

Xác định khả năng đạo văn trong bài luận

c)

Sửa lỗi chính tả và cú pháp cho văn bản

d)

Cả ba phương án trên

18.

Ứng dụng tiêu biểu của xử lý ngôn ngữ tự nhiên là

a)

Xác định từ khóa cho nội dung văn bản

b)

Dự đoán nội dung văn tiếp theo

c)

Viết lại nội dung văn bản theo cách khác

d)

Cả ba phương án trên

19.

Ứng dụng không sử dụng AI làm chủ đạo là

a)

Microsoft Team

b)

Microsoft OneDrive

c)

Microsoft Launcher

d)

Cả ba phương án trên

20.

Chatbot trí tuệ nhân tạo của Google là

a)

ChatGPT

b)

Copilot

c)

Gemini

d)

Meta AI

21.

Tác vụ trí tuệ nhân tạo ở hệ thống camera kiểm diện là

a)

Nhận diện khuôn mặt

b)

Phát hiện khuôn mặt

c)

Nhận diện giọng nói

d)

Phát hiện chuyển động

22.

Khi nhắn tin, trí tuệ nhân tạo có thể được dùng để

a)

Gợi ý từ ngữ phù hợp

b)

Tự động sửa lỗi chỉnh tả

c)

Tự động viết hoa tên riêng

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

23.

Ở các hệ thống thương mại, trí tuệ nhân tạo có thể được dùng để

a)

Thiết kế hệ thống lưu trữ dữ liệu

b)

Thông báo về đánh giá của khách hàng

c)

Gợi ý sản phẩm, nhãn hàng liên quan

d)

Cho phép người dùng đăng bình luận

24.

Trong lĩnh vực bảo mật, trí tuệ nhân tạo có thể được dùng để

a)

Tăng tốc độ các thiết bị bảo mật

b)

Cập nhật phần mềm mới nhất

c)

Nhận diện nguy cơ tấn công mạng

d)

Cải thiện cơ sở hạ tầng mạng

25.

Tác vụ trí tuệ nhân tạo liên quan đến xe tự lái là

a)

Nhận diện khuôn mặt

b)

Tạo sinh âm thanh

c)

Quét tài liệu

d)

Phóng lớn hình ảnh

26.

Dấu mốc của trí tuệ nhân tạo năm 1956 là

a)

Frank Rosenblatt đã phát triển Thuật toán Perceptron, một mô hình AI ban đầu lấy cảm hứng từ chức năng của não

b)

Hội nghị AI đầu tiên được tổ chức tại Đại học Dartmouth, đánh dấu sự bắt đầu của AI như một lĩnh vực nghiên cứu

c)

Warren McCulloch và Walter Pitts đã đề xuất một mô hình mạng nơ-ron nhân tạo, đặt nền tảng cho nghiên cứu AI

d)

Alan Turing đã giới thiệu Kiểm tra Turing, một thước đo khả năng của máy móc thể hiện hành vi thông minh không thể phân biệt được với con người

27.

Thành quả lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đạt được trong giai đoạn năm 1997 là

a)

AI trong cuộc sống hằng ngày: Các thuật toán tìm kiếm AI, máy hút bụi robot như Roomba và hệ thống đề xuất nội dung cá nhân hóa ngày càng trở nên phổ biến

b)

Joseph Weizenbaum đã tạo ra ELIZA, một chương trình xử lý ngôn ngữ tự nhiên mô phỏng một nhà trị liệu tâm lý

c)

Deep Blue: Deep Blue của IBM đã đánh bại nhà vô địch cờ vua thế giới, Gary Kasparov, thể hiện khả năng chiến lược của AI

d)

Cả ba phương án trên

28.

Thành quả lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đạt được trong giai đoạn năm 2016 là

a)

Hệ thống AlphaFold của DeepMind đạt được tiến bộ đáng kể trong việc dự đoán cấu trúc protein

b)

Hệ thống AlphaZero của DeepMind làm chủ cờ vua, cờ shogi và cờ vây mà không cần đào tạo trên kiến thức cụ thể về trò chơi

c)

Hệ thống AlphaGo của DeepMind đánh bại Lee Sedol, một trong những người chơi cờ vây hàng đầu thế giới

d)

Hệ thống Watson do IBM phát triển, đánh bại nhà vô địch trong chương trình trò chơi Jeopardy

29.

Thành quả lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đạt được trong giai đoạn năm 2018 là

a)

Hệ thống AlphaFold của DeepMind đạt được tiến bộ đáng kể trong việc dự đoán cấu trúc protein

b)

Hệ thống AlphaZero của DeepMind làm chủ cờ vua, cờ shogi và cờ vây mà không cần đào tạo trên kiến thức cụ thể về trò chơi

c)

Hệ thống Watson do IBM phát triển, đánh bại nhà vô địch trong chương trình trò chơi Jeopardy

d)

Hệ thống AlphaGo của DeepMind đánh bại Lee Sedol, một trong những người chơi cờ vây hàng đầu thế giới

30.

Thành quả lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đạt được trong giai đoạn năm 2022 là

a)

ChatGPT, một mô hình ngôn ngữ AI do OpenAI phát triển, được ra mắt và thể hiện khả năng ấn tượng trong việc hiểu và tạo ra văn bản giống con người

b)

Stable Diffusion, một mô hình AI mạnh mẽ cho việc tạo ảnh từ văn bản, được phát hành và nhanh chóng trở nên phổ biến trong việc tạo ra hình ảnh chất lượng cao

c)

Mô hình PaLM của Google đạt hiệu suất đỉnh cao trong nhiều loại tác vụ liên quan đến ngôn ngữ

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

31.

Thiết bị để kết nối các máy tính thành một mạng gọi là

a)

Modem

b)

Hub

c)

Router

d)

Switch

32.

Thiết bị để kết nối các mạng máy tính với nhau gọi là

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

33.

Thiết bị để truyền tín hiệu từ mạng nội bộ lên ISP gọi là

a)

Router

b)

Modem

c)

Hub

d)

Switch

34.

Thiết bị để kết nối các thiết bị không dây thành mạng gọi là

a)

Access Point

b)

Fidelity

c)

Wifi

d)

Wireless

35.

Bộ giao thức kết nối mạng được sử dụng trên Internet là

a)

TCP/IP

b)

HTTP

c)

DNS

d)

FTP

36.

Một dịch vụ trên một thiết bị đầu cuối trong bộ giao thức TCP/IP được định danh bởi

a)

Vị trí địa lý và kết nối

b)

Tên tài khoản và mật khẩu

c)

Địa chỉ IP và cổng

d)

Cả ba phương án trên đều sai

37.

Địa chỉ vật lý của thiết bị kết nối mạng gọi là

a)

PATH

b)

ROUTE

c)

MAC

d)

IP

38.

Địa chỉ đối với giao thức Internet của thiết bị gọi là

a)

ROUTE

b)

IP

c)

PATH

d)

MAC

39.

Switch làm việc với địa chỉ

a)

PATH

b)

IP

c)

ROUTE

d)

MAC

40.

Router làm việc với địa chỉ

a)

MAC

b)

PATH

c)

IP

d)

ROUTE

41.

Địa chỉ IPv4 loopback mặc định là

a)

0.0.0.0

b)

1.1.1.1

c)

127.0.0.1

d)

255.0.0.1

42.

Địa chỉ DNS của Cloudflare là

a)

16.16.16.16

b)

10.10.10.10

c)

8.8.8.8

d)

1.1.1.1

43.

Địa chỉ DNS của Google là

a)

1.1.1.1

b)

8.8.8.8

c)

10.10.10.10

d)

16.16.16.16

44.

Dịch vụ tự động thiết lập địa chỉ IP cho thiết bị là

a)

FTP

b)

DHCP

c)

HTTP

d)

DNS

45.

Dịch vụ phân giải từ tên miền ra địa chỉ IP là

a)

DHCP

b)

FTP

c)

DNS

d)

HTTP

46.

Khi thiết lập mạng Wi‑Fi trong một quán cafe thì dịch vụ trong mạng cục bộ cần thiết là

a)

DNS

b)

FTP

c)

DHCP

d)

HTTP

47.

Thiết bị nhận cấu hình DHCP là

a)

Server

b)

Router

c)

Workstation

d)

Access Point

48.

Cấu hình Default Gateway chủ yếu là ở

a)

Modem

b)

Switch

c)

Workstation

d)

Server

49.

Trong mạng LAN, thiết bị cần địa chỉ IP động là

a)

Server

b)

Switch

c)

Modem

d)

Workstation

50.

Trong mạng LAN, thiết bị cần sử dụng địa chỉ IP riêng tư là

a)

Server

b)

Router

c)

Workstation

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

51.

Các tên miền được thiết kế theo cấu trúc của

a)

Đồ thị đầy đủ

b)

Cây nhị phân

c)

Mô hình tháp Maslow

d)

Cây thư mục

52.

Trong domain www.google.com thì tên miền cao nhất là

a)

com

b)

google

c)

www

d)

.

53.

Trong domain www.google.com thì tên miền cấp hai là

a)

www

b)

com

c)

.

d)

google

54.

Trong domain www.google.com thì tên server truy cập đến là

a)

.

b)

google

c)

www

d)

com

55.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì giao thức là

a)

://

b)

https

c)

local

d)

8443

56.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì thông tin tài khoản là

a)

username

b)

@

c)

password

d)

username:password

57.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì tên miền là

a)

domain.local

b)

local

c)

:8443

d)

domain

58.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì cổng là

a)

domain

b)

8443

c)

local:8443

d)

domain.local

59.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì tài nguyên truy cập là

a)

/path/to/resource

b)

resource

c)
d)

path/to

60.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì truy vấn là

a)

value

b)

key

c)

?

d)

?key=value

61.

Trong url https://username:password@domain.local:8443/path/to/resource?key=value#fragmentId thì id của phần tài liệu truy xuất đến là

a)

#fragmentId

b)

#

c)

value#fragmentId

d)

?key=value

62.

Khi người gửi thư thực hiện việc gửi thư từ địa chỉ godel@logic.xyz đến einstein@space.time thì thư được gửi từ thiết bị của người gửi sẽ đến

a)

Thiết bị của người dùng godel@logic.xyz

b)

Máy chủ quản lý thư của người dùng einstein@space.time

c)

Thiết bị của người dùng einstein@space.time

d)

Máy chủ quản lý thư của người dùng godel@logic.xyz

63.

Khi người gửi thư thực hiện việc gửi thư từ địa chỉ godel@logic.xyz đến einstein@space.time thì thư được gửi từ máy chủ quản lý địa chỉ của người gửi sẽ đến

a)

Thiết bị của người dùng godel@logic.xyz

b)

Máy chủ quản lý thư của người dùng einstein@space.time

c)

Máy chủ quản lý thư của người dùng godel@logic.xyz

d)

Thiết bị của người dùng einstein@space.time

64.

Khi người nhận thư thực hiện việc nhận thư từ địa chỉ godel@logic.xyz đến einstein@space.time thì thư được nhận từ máy chủ quản lý địa chỉ của người nhận sẽ đến

a)

Thiết bị của người dùng einstein@space.time

b)

Thiết bị của người dùng godel@logic.xyz

c)

Máy chủ quản lý thư của người dùng godel@logic.xyz

d)

Máy chủ quản lý thư của người dùng einstein@space.time

65.

Khi người nhận thư thực hiện việc nhận thư từ địa chỉ godel@logic.xyz đến einstein@space.time thì thư được gửi từ thiết bị của người gửi sẽ không đến

a)

Thiết bị của người dùng einstein@space.time

b)

Thiết bị của người dùng godel@logic.xyz

c)

Máy chủ quản lý thư của người dùng einstein@space.time

d)

Cả ba phương án trên

66.

Tài nguyên không chia sẻ được trong mạng tính là

a)

Máy in

b)

Nguồn điện

c)

File

d)

Thư mục

67.

Để chia sẻ dữ liệu trong một mạng LAN gồm nhiều máy tính với các hệ điều hành khác nhau ta nên sử dụng

a)

DHCP server

b)

DNS server

c)

Web server

d)

SMB server

68.

Để chia sẻ dữ liệu trong một mạng LAN gồm nhiều máy tính có hệ điều hành là Windows ta nên sử dụng

a)

DHCP server

b)

Web server

c)

DNS server

d)

SMB server

69.

Trong Windows, nếu chỉ chia sẻ một chiều thì nên giới hạn quyền chia sẻ ở mức

a)

Read

b)

Write

c)

Full Control

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

70.

Trong Windows, quyền hạn của nhóm Administrator là

a)

Read

b)

Write

c)

Full Control

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

71.

Phương án không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng là

a)

Mạng xã hội

b)

FaceTime

c)

Thư giảo

d)

Hội nghị truyền hình

72.

Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng là thể hiện khía cạnh

a)

Thấu hiểu

b)

Lịch sử

c)

Hỗ trợ

d)

Tôn trọng

73.

Việc cần ứng xử để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng là

a)

Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ báng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,...

b)

Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương

c)

Giữ những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn

d)

Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ

74.

Việc cần làm để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng là

a)

Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác

b)

Bôi xấu với người khác theo cách mà mình muốn

c)

Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình

d)

Sử dụng ngôn từ và cách viết tùy hứng

75.

Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, việc cần ứng xử là

a)

Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác

b)

Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác

c)

Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh tượng không phù hợp

d)

Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong tin nhắn giữa hai người với bên thứ ba

76.

Phương án không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng là

a)

Trò chuyện nhóm trên Facebook

b)

Tới thăm nhà họ hàng

c)

Nộp bài tập bằng thư điện tử

d)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến