wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CK1

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. AI có thể gây ra hậu quả gì cho xã hội loài người?

a)

A. Tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

B. Tăng tình trạng thất nghiệp.

c)

C. Tăng khả năng tự học của con người.

d)

D. Giảm chi phí sản xuất.

2.

Câu 2. Ứng dụng AI trong tài chính ngân hàng giúp gì?

a)

A. Phát hiện các giao dịch đáng ngờ có dấu hiệu lừa đảo.

b)

B. Tạo ra các loại thẻ tín dụng mới.

c)

C. Thay thế hoàn toàn các nhân viên ngân hàng.

d)

D. Quản lý tài sản của ngân hàng.

3.

Câu 3. Vi phạm quyền riêng tư do AI gây ra là gì?

a)

A. AI không thể thu thập dữ liệu từ mạng xã hội.

b)

B. AI không thể xử lý dữ liệu cá nhân.

c)

C. AI thu thập và sử dụng thông tin cá nhân mà không có sự đồng ý của người dùng.

d)

D. AI không thể bị lạm dụng.

4.

Câu 4. Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

A. Tài chính ngân hàng

b)

B. Xây dựng nhà, đường, cầu.

c)

C. Điều khiển tự động.

d)

D. Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?

a)

A. Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.

b)

B. Xuất hiệu các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.

c)

C. Một số công việc có thể bị thay thế bới các robot tự động.

d)

D. Dữ liệu cá nhân có thể bị thu nhập và lạm dụng để làm việc xấu.

6.

Câu 6. Đánh giá nào KHÔNG phù hợp về tri thức của ChatGPT?

a)

A. Có khả năng rộng về nhiều lĩnh vực.

b)

B. Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.

c)

C. Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.

d)

D. Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.

7.

Câu 7. Một trong những rủi ro của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

A. Không thể lưu trữ thông tin

b)

B. Có thể bị lộ thông tin cá nhân

c)

C. Giao tiếp luôn bị gián đoạn

d)

D. Không thể giao tiếp bằng hình ảnh

8.

Câu 8. Giao tiếp qua không gian mạng có những ưu điểm gì?

a)

A. Có thể lưu trữ thông tin dễ dàng

b)

B. Không cần phải Câu ngôn ngữ hình thể

c)

C. Giúp cải thiện khả năng viết

d)

D. Góp phần tạo ra sự cô lập xã hội

9.

Câu 9. Phương án nào sau đây là một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng?

a)

A. Lưu trữ thông tin dễ dàng

b)

B. Kết nối với nhiều người hơn

c)

C. Nguy cơ nghiện Internet

d)

D. Giảm rào cản giao tiếp ban đầu

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây về giao tiếp qua không gian mạng là Đúng?

a)

A. Giao tiếp qua không gian mạng luôn đồng bộ

b)

B. Giao tiếp qua không gian mạng có thể giúp loại bỏ rào cản giao tiếp ban đầu

c)

C. Giao tiếp qua không gian mạng không có rủi ro

d)

D. Giao tiếp qua không gian mạng luôn yêu cầu có mặt trực tiếp

11.

Câu 11. Điều nào sau đây là đúng về ứng xử nhân văn trên không gian mạng?

a)

A. Ứng xử nhân văn chỉ quan trọng trong thế giới thực

b)

B. Ứng xử nhân văn không cần thiết trong giao tiếp trực tuyến

c)

C. Ứng xử nhân văn trên không gian mạng quan trọng như trong thế giới thực

d)

D. Ứng xử nhân văn trên không gian mạng không ảnh hưởng gì đến người khác

12.

Câu 12. Bạn thấy một người bạn trong lớp bị bạn khác bắt nạt trực tuyến trên Facebook. Để thể hiện hành xử nhân văn, bạn nên làm gì?

a)

A. Tham gia vào việc bắt nạt để tỏ ra đồng lòng với số đông.

b)

B. Im lặng không can thiệp vì không muốn liên quan.

c)

C. Đứng ra bảo vệ bạn đó và báo cáo cho giáo viên chủ nhiệm hỗ trợ.

d)

D. Chia sẻ bài đăng bắt nạt để nhận thêm lượt tương tác.

13.

Câu 13. Để kết nối máy tính với điện thoại thông minh qua Wi-Fi, bước đầu tiên là gì?

a)

A. Bật Bluetooth trên điện thoại.

b)

B. Bật Wi-Fi trên điện thoại.

c)

C. Cài đặt ứng dụng AirDroid Personal trên điện thoại.

d)

D. Kết nối máy tính với điện thoại qua cổng USB.

14.

Câu 14. Ứng dụng AirDroid Personal là ứng dụng gì?

a)

A. Ứng dụng bảo mật trên thiết bị Android.

b)

B. Ứng dụng ngân hàng trên thiết bị Android.

c)

C. Ứng dụng điều khiển kết nối trên thiết bị Android.

d)

D. Ứng dụng xem phim nghe nhạc trên thiết bị Android..

15.

Câu 15. Khi cài đặt ổ cắm thông minh, bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

A. Kết nối ổ cắm với nguồn điện.

b)

B. Cài đặt ứng dụng điều khiển.

c)

C. Đăng ký tài khoản AirDroid Personal.

d)

D. Cài đặt phần mềm AirDroid Personal trên máy tính.

16.

Câu 16. Để điều khiển độ sáng của đèn thông minh qua điện thoại, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

A. Gạt thanh ngang từ trái sang phải để thay đổi độ sáng.

b)

B. Nhấn nút Reset trên đèn thông minh.

c)

C. Gửi lệnh điều khiển qua AirDroid Personal.

d)

D. Cài đặt phần mềm điều khiển trên máy tính.

17.

Câu 17. Trong điều kiện nào thì có thể sao chép dữ liệu từ máy tính sang điện thoại và ngược lại?

a)

A. Máy tính và điện thoại đang được mở.

b)

B. Máy tính và điện thoại đang truy cập Wi-Fi.

c)

C. Máy tính và điện thoại đang được kết nối với nhau.

d)

D. Máy tính và điện thoại đang ở chế độ làm việc.

18.

Câu 18. Để lập lịch bối cảnh “Đêm” cho đèn thông minh trong khoảng từ 20h đến 22h ngày chủ nhật trên ứng dụng RangDongSmart, em cần sắp xếp các bước sau theo thứ tự như thế nào? (1). Chọn bóng đèn thông minh bạn muốn cài đặt (2). Mở ứng dụng RangDongSmart trên điện thoại của bạn (3). Nhấn vào biểu tượng Hẹn giờ trên màn hình (4). Nhấn vào Chọn cảnh – chọn Đêm trong danh sách bối cảnh (5). Chọn lặp lại – Chọn chủ nhật – chọn thời gian bắt đầu và kết thúc (6). Chọn vào Lưu. (7). Chọn Thêm hẹn giờ mới

a)

A. (2) → (3) → (1) → (4) → (7) → (6) → (5).

b)

B. (1) → (2) → (7) → (6) → (3) → (4) → (5).

c)

C. (3) → (7) → (6) → (2) → (1) → (4) → (5).

d)

D. (2) → (1) → (3) → (7) → (5) → (4) → (6).

19.

Câu 19. Cáp mạng nội bộ sử dụng đầu cắm

a)

A. RJ45

b)

B. RJ11

c)

C. RJ14

d)

D. RJ25

20.

Câu 20. Kết nối không dây giữa các máy tính trong mạng LAN là?

a)

A. Wi-Fi

b)

B. Bluetooth

c)

C. 4G

d)

D. Li-Fi

21.

Câu 21. Thiết bị để kết nối mạng không dây là?

a)

A. Access point

b)

B. Switch

c)

C. Router

d)

D. Modem

22.

Câu 22. Để kết nối hay máy tính để bàn với nhau ta thực hiện?

a)

A. Kết nối hai máy tính vào switch

b)

B. Kết nối hai máy tính vào access point

c)

C. Kết nối hai máy tính vào router

d)

D. Kết nối hai máy tính vào modem

23.

Câu 23. Để kết nối mạng Wi-Fi ta cần biết?

a)

A. SSID của mạng và mật khẩu

b)

B. Subnet Id của mạng và mật khẩu

c)

C. SSID và Subnet Id của mạng

d)

D. Địa chỉ IP và địa chỉ host của mạng

24.

Câu 24. Để chia sẻ dữ liệu trong một mạng LAN gồm nhiều máy tính với các hệ điều hành khác nhau ta nên sử dụng?

a)

A. Web server

b)

B. SMB server

c)

C. DNS server

d)

D. DHCP server

25.

Câu 25. Dịch vụ / giao thức cấp phát IP tự động cho các máy là?

a)

A. DHCP

b)

B. DNS

c)

C. HTTP

d)

D. FTP

26.

Câu 26. Dịch vụ / giao thức chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP là?

a)

A. DHCP

b)

B. DNS

c)

C. HTTP

d)

D. FTP

27.

Câu 27. Dịch vụ www sử dụng giao thức?

a)

A. DHCP

b)

B. DNS

c)

C. HTTP

d)

D. FTP

28.

Câu 28. Các thiết bị phát Wifi phổ thông thông thường có đi kèm dịch vụ?

a)

A. DHCP

b)

B. DNS

c)

C. HTTP

d)

D. SMTP

29.

Câu 29. Thiết lập không phải của DHCP là?

a)

A. HTTP IP

b)

B. DNS IP

c)

C. Gateway IP

d)

D. Machine IP

30.

Câu 30. Phương thức vận tải phù hợp cho một ứng dụng truyền dữ liệu dạng stream là?

a)

A. TCP

b)

B. UDP

c)

C. IP

d)

D. Cả ba phương án trên đều sai

31.

Câu 31. Hệ thống nào sau đây KHÔNG được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

a)

A. ChatGPT.

b)

B. Dự báo thời tiết.

c)

C. Dây chuyền lắp ráp tự động.

d)

D. Google Translate.

32.

Câu 32. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

A. Khả năng của máy tính có thể hiểu những công việc mang tính trí tuệ như con người

b)

B. Khả năng của máy tính có thể biết những công việc mang tính trí tuệ như con người

c)

C. Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ như con người

d)

D. Khả năng của máy tính có thể nhìn những công việc mang tính trí tuệ như con người

33.

Câu 33. Một hệ thống AI có khả năng vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích lũy để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có. Trong số các đặc trưng cơ bản của AI, đặc trưng nào dưới đây thể hiện khả năng trên:

a)

A. Học tập

b)

B. Suy luận

c)

C. Nhận thức được môi trường xung quanh

d)

D. Giải quyết vấn đề

34.

Câu 34. Machine Learning là một phần của lĩnh vực nào?

a)

A. Hệ thống thông tin

b)

B. Trí tuệ nhân tạo

c)

C. Thiết kế đồ họa

d)

D. Phần cứng máy tính

35.

Câu 35. Bạn thấy một người bạn trong lớp bị bạn khác bắt nạt trực tuyến trên Facebook. Để thể hiện hành xử nhân văn, bạn nên làm gì?

a)

A. Tham gia vào việc bắt nạt để tỏ ra đồng lòng với số đông.

b)

B. Im lặng không can thiệp vì không muốn liên quan.

c)

C. Đứng ra bảo vệ bạn đó và báo cáo cho giáo viên chủ nhiệm hỗ trợ.

d)

D. Chia sẻ bài đăng bắt nạt để nhận thêm lượt tương tác.

36.

Câu 36. Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

A. Mạng xã hội.

b)

B. Hội nghị truyền hình.

c)

C. Thư giấy.

d)

D. FaceTime.

37.

Câu 37. Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?

a)

A. Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.

b)

B. Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.

c)

C. Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.

d)

D. Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.

38.

Câu 38. Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?

a)

A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.

b)

B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.

c)

C. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.

39.

Câu 39. Phát biểu nào sau đây là tên thường gọi của mạng Wi-Fi?

a)

A. Mạng WLAN.

b)

B. Mạng Internet.

c)

C. Mạng không dây.

d)

D. Mạng cục bộ.

40.

Câu 40. Để xác định tính duy nhất và định danh của một thiết bị trong một mạng máy tính, mỗi thiết bị cần được gán một địa chỉ gì?

a)

A. Địa chỉ IP

b)

B. Đại chỉ TCP/IP

c)

C. Đại chỉ MAC

d)

D. Địa chỉ LAN

41.

Câu 41. Điều gì không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?

a)

A. Cài đặt phần mềm trên máy tính

b)

B. Chèn các biểu mẫu

c)

C. Cung cấp mẫu trang web

d)

D. Tạo các trang web với nội dung văn bản

42.

Câu 42. Khái niệm nào dùng để chỉ việc nhận diện thông tin không chính xác hoặc giả mạo trên mạng?

a)

A. Phân tích dữ liệu

b)

B. Cập nhật dữ liệu

c)

C. Xác thực thông tin

d)

D. Tạo nội dung

43.

Câu 43. Thiết bị nào cung cấp kết nối Wi-Fi trong mạng cục bộ?

a)

A. Switch

b)

B. Router

c)

C. Access Point (AP)

d)

D. Modem

44.

Câu 44. Khi tạo mật khẩu, một trong các nguyên tắc an toàn là gì?

a)

A. Sử dụng mật khẩu dễ nhớ

b)

B. Thay đổi mật khẩu ít nhất một lần mỗi năm

c)

C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản

d)

D. Dùng mật khẩu gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt

45.

Câu 45. Cáp mạng nào sau đây có khả năng chống nhiễu điện từ tốt nhất?

a)

A. Cáp đồng trục

b)

B. Cáp xoắn đôi

c)

C. Cáp quang

d)

D. Cáp Ethernet

46.

Câu 46. Ứng dụng chủ yếu của cáp đồng trục là gì?

a)

A. Mạng LAN không dây

b)

B. Truyền hình cáp

c)

C. Truyền dữ liệu tốc độ cao

d)

D. Điện thoại di động

47.

Câu 47. Cáp xoắn đôi thường được sử dụng trong mạng nào?

a)

A. Mạng WAN

b)

B. Mạng LAN

c)

C. Mạng MAN

d)

D. Mạng PAN

48.

Câu 48. Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) là một ứng dụng của loại đường truyền nào?

a)

A. Đường truyền hữu tuyến

b)

B. Đường truyền vô tuyến

c)

C. Đường truyền quang học

d)

D. Đường truyền vệ tinh

49.

Câu 49. Những cổng của Switch thường được thiết kế dành cho thiết bị hay phương tiện nào sau đây?

a)

A. Giắc cắm RJ-45

b)

B. Cáp quang

c)

C. Cáp đồng

d)

D. Sóng Wi-Fi

50.

Câu 50. Em có một file dữ liệu trên máy tính cần đưa qua điện thoại di động (điện thoại thông minh). Nhưng Modem mạng nhà em đã hư và cả hai thiết bị đều không thể kết nối Internet. Theo em nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. Không thể truyền file này từ máy tính qua điện thoại được.

b)

B. Có thể truyền file này qua bằng sóng Bluetooth

c)

C. Có thể dùng cáp xoắn đôi kết nối trực tiếp hai thiết bị này để truyền qua

d)

D. Có thể dùng cáp đồng trục để kết nối hai thiết bị này và truyền file qua.

51.
Câu 51. Switch có chức năng chính gì trong mạng LAN?
a)
A. Kết nối mạng LAN với Internet
b)
B. Chuyển tiếp gói tin giữa các thiết bị trong mạng LAN
c)
C. Tăng tốc độ Internet
d)
D. Kết nối các mạng LAN khác nhau
52.
Câu 52. Thiết bị nào dùng để kết nối nhiều mạng với nhau và định tuyến lưu lượng dữ liệu giữa các mạng?
a)
A. Switch
b)
B. Router
c)
C. Access Point
d)
D. Modem
53.
Câu 53. Modem có vai trò chính gì trong việc kết nối Internet?
a)
A. Kết nối mạng nội bộ với mạng Internet
b)
B. Điều khiển băng thông mạng LAN
c)
C. Lưu trữ dữ liệu
d)
D. Phát sóng Wifi
54.
Câu 54. Access Point có thể có chức năng của thiết bị nào khác khi có cổng WAN?
a)
A. Modem
b)
B. Switch
c)
C. Router
d)
D. Server
55.
Câu 55. Địa chỉ MAC được lưu trữ ở đâu trong mạng LAN?
a)
A. Bảng định tuyến
b)
B. Bảng chuyển mạch của Switch
c)
C. Bộ nhớ Flash của Router
d)
D. Bảng địa chỉ IP của Access Point
56.
Câu 56. Người ta cần phủ mạng internet cho một dãy phòng học 20 phòng, mỗi phòng có chiều ngang 6m. với tầm phủ 50m, theo em người ta cần lắp bao nhiêu Access point là vừa đủ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
57.
Câu 57. Yêu cầu chính của thiết kế mạng là?
a)
A. Chỉ cần chọn thiết bị mạng phù hợp
b)
B. Đảm bảo truyền thông hiệu quả và hiệu suất cao giữa các thiết bị
c)
C. Tạo sơ đồ kết nối mạng đẹp mắt
d)
D. Cài đặt các thông số cho thiết bị mạng
58.
Câu 58. Thiết kế mạng lớn yêu cầu?
a)
A. Chỉ cần sử dụng các thiết bị cơ bản như Modem, Router, và Switch
b)
B. Không cần quan tâm đến bảo mật và khắc phục sự cố
c)
C. Cần kĩ thuật viên và kĩ sư công nghệ thông tin để duy trì và bảo mật
d)
D. Chỉ cần thiết lập một kết nối WAN đơn giản
59.
Câu 59. Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế mạng là
a)
A. Lập sơ đồ kết nối mạng
b)
B. Cài đặt cấu hình mạng
c)
C. Chọn thiết bị cần thiết
d)
D. Thu thập yêu cầu về mạng
60.
Câu 60. Thiết bị không được sử dụng trong thiết kế mạng nhỏ là
a)
A. Modem
b)
B. Router
c)
C. Switch
d)
D. Rack
61.
Câu 61. Bước không thuộc quy trình thiết kế mạng là
a)
A. Lập sơ đồ kết nối mạng
b)
B. Tạo bản kế hoạch thực hiện
c)
C. Chọn thiết bị điện tử tiêu dùng
d)
D. Thu thập yêu cầu về mạng
62.
Câu 62. Để kết nối mạng LAN không dây mở rộng trên một khu vực địa lý lớn thì giải pháp phù hợp nhất là
a)
A. Wi-Fi Access point
b)
B. Wi-Fi Extender
c)
C. Wi-Fi Mesh
d)
D. Wi-Fi SSID
63.
Câu 63. Để tạo sơ đồ kết nối mạng LAN, ta nên sử dụng công cụ là
a)
A. Microsoft Word
b)
B. Google Docs
c)
C. Draw.io
d)
D. Excel
64.
Câu 64. Thiết bị không kết nối các máy tính để bàn trong một phòng máy nhỏ là
a)
A. Switch
b)
B. Router
c)
C. Modem
d)
D. Access Point
65.
Câu 65. Thiết bị kết nối mạng giữa các phòng cần tách biệt với nhau là
a)
A. Switch
b)
B. Router
c)
C. Modem
d)
D. Access Point
66.
Câu 66. Thiết bị không có chức năng kết nối các thiết bị thành mạng LAN là
a)
A. Switch
b)
B. Wi-Fi Mesh
c)
C. Modem
d)
D. Access Point
67.
Câu 67. Cấu hình để cho các mạng cục bộ của các phòng ban một tổ chức không truy cập lẫn nhau nằm ở
a)
A. Router
b)
B. Server
c)
C. Switch
d)
D. Modem
68.
Câu 68. Một phòng máy có 48 máy để bàn thì để kết nối cả 48 máy để bàn này cần số switch 24 cổng là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
69.
Câu 1. Một người có hợp đồng sử dụng Internet tại nhà với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP). ISP này cử người đến nhà lắp đặt một thiết bị Modem kiêm Access Point, nhờ đó không chỉ máy tính PC mà các thiết bị không dây trong nhà cũng có thể truy cập Internet. Thiết bị này có cổng RJ45 dành cho cáp mạng UTP (cáp xoắn đôi). Một vị khách đến nhà chơi trong lúc lắp đặt, sau khi nhân viên lắp đặt xong và ra về, vị khách này đưa ra các nhận định sau đây. Với mỗi nhận định, em hãy cho biết là đúng hay sai.
a)
a) Anh ta có thể kết nối internet cho điện thoại thông minh của mình qua mạng của chủ nhà bằng sóng wifi.
b)
b) Các thiết bị có dây và không dây trong nhà đang ở cùng một mạng LAN.
c)
c) Nếu PC (máy tính bàn) trong nhà bị hư card mạng có dây thì không có cách gì có thể truy cập internet được nữa.
d)
d) Nếu card wifi trên điện thoại thông minh của anh ta bị hư, anh ta hoàn toàn có thể mượn cáp xoắn đôi của chủ nhà ghim thẳng vào Access Point bằng đầu RJ45 để sử dụng mạng trực tiếp.
e)
Không có đáp án đúng
70.
Câu 2. Mạng máy tính sử dụng sóng điện từ để truyền thông tin còn gọi là mạng không dây. Mạng không dây hoạt động trong phạm vi nhò được gọi là mạng Wi-Fi. Wi-Fi sử dụng một thiết bị gọi là Access Point để cung cấp kết nối không dây cho các thiết bị trong mạng cục bộ. Vai trò của Access Point trong mạng không dây tương tự như vài trò của Switch trong mạng có dây. Để truy cập vào Internet bằng Wi-Fi, không cần dây mạng và cổng cắm mạng. Tuy nhiên, mức độ bảo mật và tốc độ truyền của mạng Wifi không bằng mạng có dây. Sau khi đọc nhận xét trên, một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau. Với mỗi ý kiến em hãy cho biết là đúng hay sai.
a)
a) Mạng Wi-Fi là mạng cục bộ không dây.
b)
b) Mạng Wifi truyền dữ liệu bằng sóng điện từ.
c)
c) Vai trò của Access Point tương tự vai trò của Switch, vì vậy hai thiết bị này có thể thay thế lẫn nhau.
d)
d) Người dùng có thể truy cập mạng Wifi tại bất cứ đâu, miễn là còn trong vùng phủ sóng của Access Point của Một người có hợp đồng sử dụng Internet tại nhà với mạng Wi-Fi đó.
e)
Không có đáp án đúng
71.
Câu 3. Sau khi học xong chủ đề giới thiệu về trí tuệ nhân tạo trong chương trình Tin học 12, bạn Zoro rất thích khả năng học và khả năng suy luận của AI. Theo Zoro nhờ hai đặc trưng này mà các hệ thống được trang bị trí tuệ nhân tạo có thể gợi ý cho người dùng. Để minh họa khả năng gợi ý cho người dùng của AI để ông bà ở nhà Câu thêm khi ông bà hay xem các clip trên Youtube, Zoro đã nói với ông bà 4 “hành vi” sau đây của hệ thống AI trên Youtube. Em hãy cho biết các nhận định Zoro nói đúng hay sai?
a)
a) AI giúp Youtube hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.
b)
b) AI giúp Youtube đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng
c)
c) AI giúp Youtube đề xuất các chức năng mới của Youtube
d)
d) AI giúp Youtube đề xuất các video có số lượng xem nhiều
e)
Không có đáp án đúng
72.
Câu 4. Sau khi đọc nhận xét: “Không chỉ có máy tính PC và máy in, nhiều thiết bị số với những chức năng khác nhau cũng được kết nối mạng. Điện thoại thông minh có thể truy cập mạng mục lúc mọi nơi và có thể kết nối với các thiết bị khác để chia sẻ dữ liệu. Các thiết bị số có thể kết nối với nhau sử dụng sóng điện từ để truyền thông tin được gọi là mạng không dây (Wi-Fi) hoặc sử dụng dây cáp để truyền thông tin được gọi là mạng có dây.”, Zoro đưa ra các nhận định sau:
a)
a) Máy tính PC và Smartphone hoàn toàn có thể kết nối với nhau thông qua mạng Wi-Fi.
b)
b) Để thiết bị nào đó kết nối được với mạng Wi-Fi thì thiết bị đó phải có khả năng nhận biết và kết nối với mạng Wi-Fi.
c)
c) Khi đã kết nối hai thiết bị qua Wi-Fi, bạn hoàn toàn có thể truyền tải các tệp tin, hình ảnh, video giữa chúng.
d)
d) Đây là một cách truyền tệp tin phổ biến khi hai thiết bị đã được kết nối với nhau. Em hãy xét xem các nhận định trên đúng hay sai?
e)
Không có đáp án đúng
73.
Câu 5. Sau khi đã cài đặt và sử dụng ổ cắm thông minh, Zoro đưa ra các phát biểu. Em hãy xét xem các nhận định trên đúng hay sai?
a)
a) Đây là một trong những tính năng cơ bản của ổ cắm thông minh.
b)
b) Thông thường, các ổ cắm thông minh cần được reset để bắt đầu quá trình kết nối với ứng dụng điều khiển.
c)
c) Hầu hết các ứng dụng điều khiển ổ cắm thông minh đều hỗ trợ cả hai hệ điều hành Android và iOS.
d)
d) Ổ cắm thông minh thường được kết nối với mạng Wi-Fi gia đình để điều khiển từ xa.
e)
Không có đáp án đúng
74.
Câu 6. Bạn Chi có một số dữ liệu của mình trong mạng LAN của các máy sử dụng Windows và bạn đã sử dụng chức năng chia sẻ dữ liệu của Windows để các máy khác có thể cùng khai thác dữ liệu. Nhận định sau đây là đúng hay sai?
a)
a) Bạn Chi chỉ có thể sử dụng chức năng chia sẻ của Windows trong mạng có dây
b)
b) Bạn Chi có thể chia sẻ máy in trong mạng LAN này
c)
c) Bạn Chi nên để Everyone quyền Full Control để thuận tiện làm việc
d)
d) Nếu chia sẻ một chiều (các bạn chỉ nhận dữ liệu từ Chi), bạn Chi nên giới hạn quyền ở Read
e)
Không có đáp án đúng
75.
Câu 7. Bạn An cần thiết lập một mạng LAN cho gia đình trong đó có một web server để lưu trữ, chia sẻ dữ liệu và các thiết bị còn lại là máy tính để bàn cùng các thiết bị di động kết nối Wi-Fi. Hãy cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai
a)
a) Server lưu trữ của An phải sử dụng địa chỉ public IP
b)
b) Các thiết bị trong mạng của An sử dụng private IP
c)
c) An có thể truy cập vào Server đã nói trên bằng địa chỉ 127.0.0.1
d)
d) An có thể đặt địa chỉ cho Server là 192.168.1.100
e)
Không có đáp án đúng
76.
Câu 8. Trường THPT của Nam đang tiếp một đoàn học sinh quốc tế đến từ các nước trong khu vực Đông Nam Á. Nam được cô giáo giao nhiệm vụ điều hành một trò chơi khởi động. Nam đã yêu cầu các bạn viết các đoạn mô tả về ngôi trường và địa phương mình sống bằng tiếng mẹ đẻ lên giấy sau đó chụp hình gửi cho Nam qua bluetooth, AirDrop hoặc bất kỳ cách nào có thể. Nam đã tải hết các hình này vào Google Drive rồi chọn mở từng hình bằng lệnh Open with\Google Docs, sau đó bạn dùng Google dịch để dịch các đoạn văn đó sang tiếng Anh và chiếu lên màn hình lớn cho cả hội trường cùng xem. Các bạn nước khác rất vui và háo hức, các bạn điều biết rằng những điều Nam vừa làm được là nhờ AI và đưa ra những nhận xét sau:
a)
a) Việc chuyển ngữ sang tiếng Anh có thể thực hiện được là vận dụng thành tựu trong lĩnh vực xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
b)
b) Các bạn không cần viết đoạn văn mà có thể vẽ hình (ngôi trường hoặc địa phương mình sống) gửi cho Nam thì cũng đạt được kết quả tương tự như việc chuyển ngữ sang tiếng Anh.
c)
c) Các bạn có thể viết bằng bất cứ ngôn ngữ nào thì bạn Nam cũng thực hiện được thao tác chuyển ngữ để cho ra kết quả tương tự.
d)
d) Nam muốn viết giới thiệu trường mình bằng đoạn văn tiếng Việt và sử dụng thao tác dịch một lần để chiếu lên màn hình đoạn văn trên ở mười ngôn ngữ chính được sử dụng trong khối Đông Nam Á.
e)
Không có đáp án đúng
77.
Câu 9. LogiNet Một công ty vận chuyển hàng hóa lớn có trụ sở chính ở thành phố A và một cơ sở phụ ở thành phố B, cách xa nhau khoảng 200km. Công ty xây dựng hệ thống mạng máy tính để quản lý thông tin vận chuyển, giao nhận hàng hóa, và quản lý nhân sự ở cả hai cơ sở. Họ cũng cần kết nối với các đối tác và khách hàng trên khắp quốc gia thông qua mạng Internet. Công ty đặt server tại trụ sở chính, họ đặt source code website công ty ở server này và đăng ký tên miền loginet.com để truy cập web. Họ xây dựng dịch vụ khách hàng tên customer, khi khách hàng muốn dùng dịch vụ sẽ truy cập theo đường dẫn www.customer.loginet.com. Một số nhận xét cho hệ thống mạng như sau:
a)
a) Công ty đã triển khai xây dựng một mạng LAN để kết nối trực tiếp các máy tính ở cả hai trụ sở của công ty.
b)
b) Trong trường hợp mất kết nối Internet ở trụ sở chính, hệ thống mạng LAN ở cơ sở B vẫn có thể hoạt động bình thường.
c)
c) Các máy tính trong mỗi phòng ban được kết nối mạng LAN có thể sử dụng chung máy in.
d)
d) Tên miền cấp cao nhất của website công ty là customer.
e)
Không có đáp án đúng
78.
Câu 10. Ba phòng học máy tính, một phòng server với yêu cầu cả ba phòng máy đều phải truy cập được vào các server nhưng không truy cập lẫn nhau. Nhận định sau đây là đúng hay sai.
a)
a) Anh Dũng cần thiết lập DNS server để tránh các phòng học truy cập lẫn nhau
b)
b) Anh Dũng cần router riêng cho từng phòng học
c)
c) Anh Dũng cần switch riêng cho từng phòng học
d)
d) Anh Dũng cần Wi-Fi mesh ở phòng server để các phòng học khác có thể truy cập vào
e)
Không có đáp án đúng
79.
Câu 11. Anh Duy cần thiết kế mạng không dây cho một trường học để giáo viên có thể truy cập Internet thông qua mạng không dây này. Nhận định sau đây là đúng hay sai
a)
a) Mạng không dây là mạng Internet
b)
b) Anh Duy có thể triển khai mạng 4G trong trường hợp này
c)
c) Anh Duy có thể sử dụng Wi-Fi Mesh trong trường hợp này
d)
d) Anh Duy có thể sử dụng Wi-Fi Direct trong trường hợp này
e)
Không có đáp án đúng