Font size
WorksheetsTin CK1
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 18mins
Câu 1. AI có thể gây ra hậu quả gì cho xã hội loài người?
A. Tạo ra nhiều việc làm mới.
B. Tăng tình trạng thất nghiệp.
C. Tăng khả năng tự học của con người.
D. Giảm chi phí sản xuất.
Câu 2. Ứng dụng AI trong tài chính ngân hàng giúp gì?
A. Phát hiện các giao dịch đáng ngờ có dấu hiệu lừa đảo.
B. Tạo ra các loại thẻ tín dụng mới.
C. Thay thế hoàn toàn các nhân viên ngân hàng.
D. Quản lý tài sản của ngân hàng.
Câu 3. Vi phạm quyền riêng tư do AI gây ra là gì?
A. AI không thể thu thập dữ liệu từ mạng xã hội.
B. AI không thể xử lý dữ liệu cá nhân.
C. AI thu thập và sử dụng thông tin cá nhân mà không có sự đồng ý của người dùng.
D. AI không thể bị lạm dụng.
Câu 4. Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI)?
A. Tài chính ngân hàng
B. Xây dựng nhà, đường, cầu.
C. Điều khiển tự động.
D. Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?
A. Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.
B. Xuất hiệu các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.
C. Một số công việc có thể bị thay thế bới các robot tự động.
D. Dữ liệu cá nhân có thể bị thu nhập và lạm dụng để làm việc xấu.
Câu 6. Đánh giá nào KHÔNG phù hợp về tri thức của ChatGPT?
A. Có khả năng rộng về nhiều lĩnh vực.
B. Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.
C. Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.
D. Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.
Câu 7. Một trong những rủi ro của giao tiếp qua không gian mạng là gì?
A. Không thể lưu trữ thông tin
B. Có thể bị lộ thông tin cá nhân
C. Giao tiếp luôn bị gián đoạn
D. Không thể giao tiếp bằng hình ảnh
Câu 8. Giao tiếp qua không gian mạng có những ưu điểm gì?
A. Có thể lưu trữ thông tin dễ dàng
B. Không cần phải Câu ngôn ngữ hình thể
C. Giúp cải thiện khả năng viết
D. Góp phần tạo ra sự cô lập xã hội
Câu 9. Phương án nào sau đây là một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng?
A. Lưu trữ thông tin dễ dàng
B. Kết nối với nhiều người hơn
C. Nguy cơ nghiện Internet
D. Giảm rào cản giao tiếp ban đầu
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về giao tiếp qua không gian mạng là Đúng?
A. Giao tiếp qua không gian mạng luôn đồng bộ
B. Giao tiếp qua không gian mạng có thể giúp loại bỏ rào cản giao tiếp ban đầu
C. Giao tiếp qua không gian mạng không có rủi ro
D. Giao tiếp qua không gian mạng luôn yêu cầu có mặt trực tiếp
Câu 11. Điều nào sau đây là đúng về ứng xử nhân văn trên không gian mạng?
A. Ứng xử nhân văn chỉ quan trọng trong thế giới thực
B. Ứng xử nhân văn không cần thiết trong giao tiếp trực tuyến
C. Ứng xử nhân văn trên không gian mạng quan trọng như trong thế giới thực
D. Ứng xử nhân văn trên không gian mạng không ảnh hưởng gì đến người khác
Câu 12. Bạn thấy một người bạn trong lớp bị bạn khác bắt nạt trực tuyến trên Facebook. Để thể hiện hành xử nhân văn, bạn nên làm gì?
A. Tham gia vào việc bắt nạt để tỏ ra đồng lòng với số đông.
B. Im lặng không can thiệp vì không muốn liên quan.
C. Đứng ra bảo vệ bạn đó và báo cáo cho giáo viên chủ nhiệm hỗ trợ.
D. Chia sẻ bài đăng bắt nạt để nhận thêm lượt tương tác.
Câu 13. Để kết nối máy tính với điện thoại thông minh qua Wi-Fi, bước đầu tiên là gì?
A. Bật Bluetooth trên điện thoại.
B. Bật Wi-Fi trên điện thoại.
C. Cài đặt ứng dụng AirDroid Personal trên điện thoại.
D. Kết nối máy tính với điện thoại qua cổng USB.
Câu 14. Ứng dụng AirDroid Personal là ứng dụng gì?
A. Ứng dụng bảo mật trên thiết bị Android.
B. Ứng dụng ngân hàng trên thiết bị Android.
C. Ứng dụng điều khiển kết nối trên thiết bị Android.
D. Ứng dụng xem phim nghe nhạc trên thiết bị Android..
Câu 15. Khi cài đặt ổ cắm thông minh, bước đầu tiên cần làm là gì?
A. Kết nối ổ cắm với nguồn điện.
B. Cài đặt ứng dụng điều khiển.
C. Đăng ký tài khoản AirDroid Personal.
D. Cài đặt phần mềm AirDroid Personal trên máy tính.
Câu 16. Để điều khiển độ sáng của đèn thông minh qua điện thoại, bạn cần thực hiện thao tác nào?
A. Gạt thanh ngang từ trái sang phải để thay đổi độ sáng.
B. Nhấn nút Reset trên đèn thông minh.
C. Gửi lệnh điều khiển qua AirDroid Personal.
D. Cài đặt phần mềm điều khiển trên máy tính.
Câu 17. Trong điều kiện nào thì có thể sao chép dữ liệu từ máy tính sang điện thoại và ngược lại?
A. Máy tính và điện thoại đang được mở.
B. Máy tính và điện thoại đang truy cập Wi-Fi.
C. Máy tính và điện thoại đang được kết nối với nhau.
D. Máy tính và điện thoại đang ở chế độ làm việc.
Câu 18. Để lập lịch bối cảnh “Đêm” cho đèn thông minh trong khoảng từ 20h đến 22h ngày chủ nhật trên ứng dụng RangDongSmart, em cần sắp xếp các bước sau theo thứ tự như thế nào? (1). Chọn bóng đèn thông minh bạn muốn cài đặt (2). Mở ứng dụng RangDongSmart trên điện thoại của bạn (3). Nhấn vào biểu tượng Hẹn giờ trên màn hình (4). Nhấn vào Chọn cảnh – chọn Đêm trong danh sách bối cảnh (5). Chọn lặp lại – Chọn chủ nhật – chọn thời gian bắt đầu và kết thúc (6). Chọn vào Lưu. (7). Chọn Thêm hẹn giờ mới
A. (2) → (3) → (1) → (4) → (7) → (6) → (5).
B. (1) → (2) → (7) → (6) → (3) → (4) → (5).
C. (3) → (7) → (6) → (2) → (1) → (4) → (5).
D. (2) → (1) → (3) → (7) → (5) → (4) → (6).
Câu 19. Cáp mạng nội bộ sử dụng đầu cắm
A. RJ45
B. RJ11
C. RJ14
D. RJ25
Câu 20. Kết nối không dây giữa các máy tính trong mạng LAN là?
A. Wi-Fi
B. Bluetooth
C. 4G
D. Li-Fi
Câu 21. Thiết bị để kết nối mạng không dây là?
A. Access point
B. Switch
C. Router
D. Modem
Câu 22. Để kết nối hay máy tính để bàn với nhau ta thực hiện?
A. Kết nối hai máy tính vào switch
B. Kết nối hai máy tính vào access point
C. Kết nối hai máy tính vào router
D. Kết nối hai máy tính vào modem
Câu 23. Để kết nối mạng Wi-Fi ta cần biết?
A. SSID của mạng và mật khẩu
B. Subnet Id của mạng và mật khẩu
C. SSID và Subnet Id của mạng
D. Địa chỉ IP và địa chỉ host của mạng
Câu 24. Để chia sẻ dữ liệu trong một mạng LAN gồm nhiều máy tính với các hệ điều hành khác nhau ta nên sử dụng?
A. Web server
B. SMB server
C. DNS server
D. DHCP server
Câu 25. Dịch vụ / giao thức cấp phát IP tự động cho các máy là?
A. DHCP
B. DNS
C. HTTP
D. FTP
Câu 26. Dịch vụ / giao thức chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP là?
A. DHCP
B. DNS
C. HTTP
D. FTP
Câu 27. Dịch vụ www sử dụng giao thức?
A. DHCP
B. DNS
C. HTTP
D. FTP
Câu 28. Các thiết bị phát Wifi phổ thông thông thường có đi kèm dịch vụ?
A. DHCP
B. DNS
C. HTTP
D. SMTP
Câu 29. Thiết lập không phải của DHCP là?
A. HTTP IP
B. DNS IP
C. Gateway IP
D. Machine IP
Câu 30. Phương thức vận tải phù hợp cho một ứng dụng truyền dữ liệu dạng stream là?
A. TCP
B. UDP
C. IP
D. Cả ba phương án trên đều sai
Câu 31. Hệ thống nào sau đây KHÔNG được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
A. ChatGPT.
B. Dự báo thời tiết.
C. Dây chuyền lắp ráp tự động.
D. Google Translate.
Câu 32. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
A. Khả năng của máy tính có thể hiểu những công việc mang tính trí tuệ như con người
B. Khả năng của máy tính có thể biết những công việc mang tính trí tuệ như con người
C. Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ như con người
D. Khả năng của máy tính có thể nhìn những công việc mang tính trí tuệ như con người
Câu 33. Một hệ thống AI có khả năng vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích lũy để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có. Trong số các đặc trưng cơ bản của AI, đặc trưng nào dưới đây thể hiện khả năng trên:
A. Học tập
B. Suy luận
C. Nhận thức được môi trường xung quanh
D. Giải quyết vấn đề
Câu 34. Machine Learning là một phần của lĩnh vực nào?
A. Hệ thống thông tin
B. Trí tuệ nhân tạo
C. Thiết kế đồ họa
D. Phần cứng máy tính
Câu 35. Bạn thấy một người bạn trong lớp bị bạn khác bắt nạt trực tuyến trên Facebook. Để thể hiện hành xử nhân văn, bạn nên làm gì?
A. Tham gia vào việc bắt nạt để tỏ ra đồng lòng với số đông.
B. Im lặng không can thiệp vì không muốn liên quan.
C. Đứng ra bảo vệ bạn đó và báo cáo cho giáo viên chủ nhiệm hỗ trợ.
D. Chia sẻ bài đăng bắt nạt để nhận thêm lượt tương tác.
Câu 36. Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
A. Mạng xã hội.
B. Hội nghị truyền hình.
C. Thư giấy.
D. FaceTime.
Câu 37. Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?
A. Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.
B. Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.
C. Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.
D. Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.
Câu 38. Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
C. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là tên thường gọi của mạng Wi-Fi?
A. Mạng WLAN.
B. Mạng Internet.
C. Mạng không dây.
D. Mạng cục bộ.
Câu 40. Để xác định tính duy nhất và định danh của một thiết bị trong một mạng máy tính, mỗi thiết bị cần được gán một địa chỉ gì?
A. Địa chỉ IP
B. Đại chỉ TCP/IP
C. Đại chỉ MAC
D. Địa chỉ LAN
Câu 41. Điều gì không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?
A. Cài đặt phần mềm trên máy tính
B. Chèn các biểu mẫu
C. Cung cấp mẫu trang web
D. Tạo các trang web với nội dung văn bản
Câu 42. Khái niệm nào dùng để chỉ việc nhận diện thông tin không chính xác hoặc giả mạo trên mạng?
A. Phân tích dữ liệu
B. Cập nhật dữ liệu
C. Xác thực thông tin
D. Tạo nội dung
Câu 43. Thiết bị nào cung cấp kết nối Wi-Fi trong mạng cục bộ?
A. Switch
B. Router
C. Access Point (AP)
D. Modem
Câu 44. Khi tạo mật khẩu, một trong các nguyên tắc an toàn là gì?
A. Sử dụng mật khẩu dễ nhớ
B. Thay đổi mật khẩu ít nhất một lần mỗi năm
C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản
D. Dùng mật khẩu gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt
Câu 45. Cáp mạng nào sau đây có khả năng chống nhiễu điện từ tốt nhất?
A. Cáp đồng trục
B. Cáp xoắn đôi
C. Cáp quang
D. Cáp Ethernet
Câu 46. Ứng dụng chủ yếu của cáp đồng trục là gì?
A. Mạng LAN không dây
B. Truyền hình cáp
C. Truyền dữ liệu tốc độ cao
D. Điện thoại di động
Câu 47. Cáp xoắn đôi thường được sử dụng trong mạng nào?
A. Mạng WAN
B. Mạng LAN
C. Mạng MAN
D. Mạng PAN
Câu 48. Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) là một ứng dụng của loại đường truyền nào?
A. Đường truyền hữu tuyến
B. Đường truyền vô tuyến
C. Đường truyền quang học
D. Đường truyền vệ tinh
Câu 49. Những cổng của Switch thường được thiết kế dành cho thiết bị hay phương tiện nào sau đây?
A. Giắc cắm RJ-45
B. Cáp quang
C. Cáp đồng
D. Sóng Wi-Fi
Câu 50. Em có một file dữ liệu trên máy tính cần đưa qua điện thoại di động (điện thoại thông minh). Nhưng Modem mạng nhà em đã hư và cả hai thiết bị đều không thể kết nối Internet. Theo em nhận định nào sau đây đúng?
A. Không thể truyền file này từ máy tính qua điện thoại được.
B. Có thể truyền file này qua bằng sóng Bluetooth
C. Có thể dùng cáp xoắn đôi kết nối trực tiếp hai thiết bị này để truyền qua
D. Có thể dùng cáp đồng trục để kết nối hai thiết bị này và truyền file qua.
