wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP TỪ

Total questions: 55

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

2.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

4.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

5.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

6.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

7.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

8.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

9.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

10.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

11.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

12.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

13.

Tính từ là từ chỉ gì?

Chú ý: chọn được nhiều đáp án

a)

sự vật, hiện tượng

b)

hoạt động của sự vật

c)

trạng thái của sự vật

d)

đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái

e)

tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

14.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

15.

1. Xác định từ loại của những từ sau :

niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

16.

2. Tìm danh từ, động từ trong câu sau:

"Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh tỏa khắp khu rừng."

*Chú ý: có nhiều đáp án đúng.

a)

Động từ : tròn, trong xanh, tỏa

b)

Danh từ : vầng trăng, ánh trăng, trong xanh

c)

Danh từ : vầng trăng, ánh trăng, khu rừng

d)

Đông từ : trong xanh, tỏa

e)

Động từ : tỏa

17.

6. Chọn câu có đáp án đúng nhất:

Câu thơ sau có bao nhiêu danh từ, động từ, tính từ ?

"Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót chim kêu suốt cả ngày."

*Chú ý: có nhiều đáp án đúng.

a)

4 danh từ và 2 động từ

b)

5 danh từ

c)

2 tính từ

d)

2 động từ và 1 tính từ

e)

3 động từ

18.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

19.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

20.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

21.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

22.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

23.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

24.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

25.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

26.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

27.

Từ nào trong các từ sau là danh từ?

a)

Chạy

b)

Cao

c)

Cây

28.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

Hoa

b)

Ăn

c)

Xinh

29.

Từ nào trong câu "Bé Lan rất chăm chỉ" là tính từ?

a)

b)

Lan

c)

chăm chỉ

30.

Trong câu "Em đi học vào buổi sáng", từ "đi học" là loại từ gì?

a)

A. Danh từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Động từ

31.

Câu nào dưới đây có động từ?

a)

A. Hoa nở rất đẹp.

b)

B. Em thích học bài.

c)

C. Cây cao lớn.

32.

Trong câu "Cánh đồng lúa chín vàng trải dài đến tận chân trời", từ "chín" thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

33.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

B. Đỏ

b)

C. Ăn

c)

D. Ngủ

34.

Những từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?

a)

Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, căm ghét

b)

Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, độ lượng

c)

Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, siêng năng

d)

Anh hùng, dũng cảm, gan dạ, siêng năng.

35.

Ông lão xoa đầu tôi, nói:

-Cháu là một đứa bé ngoan.


Tác dụng của dấu hai chấm trong câu trên là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (kết hợp dấu ngoặc kép)

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (kết hợp dấu gạch ngang đầu dòng)

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

36.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

37.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

38.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

39.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

40.

Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

41.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Câu "Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc." có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

43.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bát ngát

b)

mênh mông

c)

bất tận

d)

ngan ngát

44.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hun hút

b)

tít mù

c)

vời vợi

d)

thăm thẳm

45.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

46.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

47.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

48.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

49.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

50.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

51.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

52.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

53.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

54.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

55.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u