wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng làm long đờm

a)

terpin

b)

N-acetylcystein

c)

bromhexin

d)

codein

2.

Không dùng thuốc giảm ho trong trường hợp

a)

ho khi cảm cúm

b)

ho nhiều làm người bệnh mệt mỏi, mất ngủ

c)

ho trong trường hợp ho có đờm

d)

ho do kích ứng, dị ứng

3.

Thuốc không có tác dụng giảm ho trung ương

a)

menthol

b)

dextromethorphan

c)

codein

d)

diphenhydramin

4.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hen phế quản là hội chứng viêm mạn tính đường hô hấp, có gia tăng tính phản ứng của phế quản với các tác nhân gây kích thích, gây nên tình trạng co thắt, phù nề, tăng xuất tiết ở phế quản, làm tắc nghẽn đường thở

b)

Hen phế quản là bệnh mạn tính đường hô hấp, có gia tăng tính phản ứng của phế quản với các tác nhân gây kích thích, gây nên tình trạng co thắt, phù nề, tăng xuất tiết ở phế quản, làm tắc nghẽn đường thở

c)

Hen phế quản là hội chứng viêm mạn tính đường hô hấp, có gia tăng tính phản ứng của phế quản với các tác nhân gây kích thích, gây nên tình trạng giãn, giảm xuất tiết ở phế quản, làm tắc nghẽn đường thở

d)

Hen phế quản là hội chứng viêm cấp tính đường hô hấp, có gia tăng tính phản ứng của phế quản với các tác nhân gây kích thích, gây nên tình trạng co thắt, phù nề, tăng xuất tiết ở phế quản, làm tắc nghẽn đường thở

5.

Nhóm thuốc điều trị không đặc hiệu bệnh hen

a)

các thuốc làm giãn phế quản

b)

các thuốc chống viêm

c)

thuốc an thần gây ngủ

d)

cả a và b đều đúng

6.

Thuốc không có tác dụng làm giãn phế quản

a)

thuốc cường B2 adrenergic

b)

thuốc hủy phó giao cảm

c)

theophylin

d)

montelukast

7.

Đặc tính không đúng với thuốc cường B2 adrenergic tác dụng ngắn

a)

chủ yếu dùng để cắt cơn hen

b)

kéo dài 12 giờ

c)

tác dụng sau 2-3 giờ

d)

dùng dưới dạng hít

8.

Đâu không phải là tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc cường B2 adrenergic

a)

đánh trống ngực

b)

nhịp tim nhanh

c)

không bị dung nạp thuốc

d)

run đầu ngón tay

9.

Thuốc không phải là thuốc cường B2 adrenergic tác dụng ngắn

a)

salbutamol

b)

sameterol

c)

terbutalin

d)

fenoterol

10.

Glucocorticoid không có đường dùng hí

a)

Beclometason dipropionat,

b)

Budesonid

c)

Fluticason propionat

d)

Predisolon

11.

Thuốc dùng cắt cơn hen

a)

Cường β2 tác dụng nhanh và ngắn (SABA) dạng hít

b)

Corticosteroid dạng hít (ICS)

c)

Kết hợp cường β2 tác dụng kéo dài với corticosteroid dạng hít (LABA+ICS)

d)

Corticosteroid toàn thân

12.

Thuốc không dùng điều trị Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

a)

Thuốc giãn phế quản

b)

Glucocorticoid

c)

Thuốc làm loãng đờm

d)

Thuốc kích thích hô hấp

13.

Điều trị Hen hoặc COPD trên người bệnh khó phối hợp chính xác giữa động tác xịt thuốc và hít vào hoặc có lực hút yếu (như trẻ nhỏ và người già) sử dụng cụ nào là phù hợp nhất:

a)

Bình hít định liều

b)

Bình hít bột khô

c)

Bình hít dạng mịn

d)

Máy khí dung

14.

Người bệnh điều trị bằng thuốc ức chế men chuyển gây ho nhiều làm mất ngủ cần phải làm gì:

a)

Sử dụng thuốc giảm ho ngoại biên

b)

Sử dụng thuốc giảm ho trung ương

c)

Dừng thuốc chuyển sang thuốc khác không phải nhóm UCMC

d)

Sử dụng thuốc Corticoid

15.

Nguyên tắc cho người bệnh bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

a)

Đầy đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu của người bình thường, chia nhiều bữa nhỏ

b)

Đầy đủ năng lượng, giảm lipid, chia nhiều bữa nhỏ, chế biến dễ tiêu hóa

c)

Đầy đủ năng lượng, tăng lipid, giảm glucid, chia nhiều bữa, chế biến dạng dễ tiêu hóa

d)

Đầy đủ năng lượng, tăng lipid, tăng glucid, chia nhiều bữa, chế biến dạng dễ tiêu hóa

16.

Có mấy phương pháp đánh giá trình trạng dinh dưỡng cho người bệnh mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

17.

Suy dinh dưỡng ở người bệnh bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

a)

Giảm tiêu hao năng lượng

b)

Ăn thừa năng lượng

c)

Ăn đủ năng lượng

d)

Tăng tiêu hao năng lượng, ho nhiều, khó thở nhiều

18.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn BPTNMT Lipid chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

20 – 45%

b)

30 – 35%

c)

30 – 45%

d)

40 – 55%

19.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn BPTNMT Protein chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

15%

b)

20%

c)

30%

d)

35%

20.

Nhu cầu protein của người bệnh phổi mãn tính

a)

1.2-1.7g/kg/ngày

b)

0.8-1g/kg/ngày

c)

2-3g/kg/ngày

d)

0.5-0.6g/kg/ngày

21.

Người mắc bệnh phổi mãn tính cần ăn chế độ ăn

a)

Tăng Canxi, giảm Vitamin D

b)

Giảm Canxi, giảm Vitamin D

c)

Tăng Canxi, tăng Vitamin D

d)

Giảm Canxi, tăng Vitamin D

22.

Một người bệnh nam 50 tuổi mắc BPTNMT, có cân nặng là 60kg, đang trong tình trạng trạng thở máy, vậy nhu cầu năng lượng cho người bệnh là

a)

2100 kcal

b)

3000 kcal

c)

1500 kcal

d)

4000 kcal

23.

Người bệnh nam giới 60 tuổi mắc BPTNMT có cân nặng 50 kg, nhu cầu protein của người bệnh này là

a)

60-85g/ngày

b)

50-55g/ngày

c)

100-150g/ngày

d)

40-50g/ngày

24.

Người bệnh nam giới 60 tuổi mắc BPTNMT có cân nặng 50 kg, đang điều trị steroid liều cao, nhu cầu protein của người bệnh này nên bắt đầu là

a)

75g/ngày

b)

60g/ngày

c)

50g/ngày

d)

40g/ngày

25.

Khó thở từng cơn gặp trong bệnh

a)

tràn dịch màng phổi

b)

tràn khí màng phổi

c)

tâm phế mạn

d)

hen phế quản

26.

Người bệnh không khạc đờm mủ gặp trong bệnh

a)

hen phế quản

b)

viêm phổi

c)

áp xe dưới cơ hoành vỡ vào phổi

d)

phù phổi cấp

27.

Người bệnh khạc đờm thanh dịch gặp trong bệnh

a)

lao phổi

b)

hen phế quản

c)

phù phổi cấp

d)

áp xe phổi

28.

Người bệnh khạc đờm bã đậu gặp trong bệnh

a)

lao phổi

b)

kén sán chó

c)

viêm phế quản

d)

giãn phế quản

29.

Người bệnh có ộc mủ gặp trong bệnh

a)

hen phế quản

b)

áp xe phổi

c)

viêm phế quản

d)

viêm thanh quản

30.

Dấu hiệu phù áo khoác gặp trong hội chứng

a)

hội chứng trung thất

b)

hội chứng đông đặc

c)

hội chứng 3 giảm

d)

hội chứng hang

31.

Sờ lồng ngực thấy rung thanh tăng gặp trong

a)

tràn dịch màng phổi

b)

tràn khí màng phổi

c)

viêm phổi

d)

hen phế quản

32.

Khi gõ lồng ngực để đánh giá độ vang của phổi, nếu cường độ vang tăng lên cả hai bên lồng ngực thường do

a)

phù phổi cấp

b)

giãn phế nang

c)

tràn dịch màng phổi

d)

viêm phổi

33.

Triệu chứng lâm sàng giống nhau giữa hen phế quản và viêm phổi là

a)

người bệnh ho khạc ra đờm nhầy

b)

người bệnh ho khạc ra đờm thanh dịch

c)

người bệnh ho khạc ra đờm giả mạc

d)

người bệnh ho khạc ra đờm bã đậu

34.

Tiếng cọ màng phổi xuất hiện do

a)

không khí khuấy động các chất dịch lỏng ở trong phế quản

b)

không khí khuấy động các chất dịch lỏng ở trong phế nang

c)

màng phổi bị viêm và trở nên gồ ghề, trong lúc hô hấp lá thành cọ xát vào lá tạng

d)

không khí lưu thông trong phế quản có một hoặc nhiều nơi bị hẹp

35.

Lồng ngực hình thùng thường gặp trong bệnh

a)

giãn phế nang

b)

hen phế quản

c)

dày dính màng phổi

d)

xẹp phổi

36.

Người bệnh Nguyễn Văn Nam, 65 tuổi vào viện với chẩn đoán y khoa: “Viêm phế quản cấp”. Hiện tại người bệnh xuất hiện khó thở, nhịp thở 30 lần/phút. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, can thiệp điều dưỡng ưu tiên nhất của anh (chị) với người bệnh là

a)

hướng dẫn người bệnh ho có hiệu quả

b)

cho người bệnh nằm tư thế Fowler

c)

vỗ rung lồng ngực cho người bệnh

d)

báo bác sỹ thực hiện y lệnh thở oxy

37.

Người bệnh Nguyễn Văn Bảo, 50 tuổi, vào viện với chẩn đoán “Lao phổi”. Hiện tại người bệnh ho ra máu với số lượng 150ml/24h, mạch 70 lần/phút, huyết áp: 120/80mmHg. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, anh (chị) đánh giá người bệnh ho ra máu ở mức độ

a)

nhẹ

b)

trung bình

c)

nặng

d)

rất nặng

38.

Nguyên nhân gây viêm phổi ngoại trừ:

a)

virus

b)

vi khuẩn

c)

kí sinh trùng

d)

lao

39.

Yếu tố thuận lợi của viêm phổi là:

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Tăng phản xạ ho

c)

Người bệnh nằm lâu

d)

Người bệnh không dùng thuốc ức chế miễn dịch

40.

Triệu chứng toàn thân không thường gặp ở người bệnh viêm phổi?

a)

sốt cao

b)

da nóng đỏ

c)

Môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi

d)

thiếu máu

41.

Triệu chứng cơ năng không thường gặp ở người bệnh viêm phổi?

a)

ho khan hoặc ho đờm

b)

khó thở

c)

đau ngực

d)

buồn nôn

42.

Biến chứng thường gặp của người bệnh viêm phổi

a)

suy hô hấp

b)

suy tim

c)

suy thận

d)

suy kiệt

43.

Người bệnh viêm phổi ho khạc đờm rất kém, chẩn đoán điều dưỡng phù hợp là

a)

giảm lưu thông đường thở do đờm dãi nhiều do nhiễm khuẩn

b)

mất nhiều năng lượng do tăng thở và nhiễm khuẩn

c)

mất nước do sốt và tăng thở

d)

thiếu kiến thức tự chăm sóc và phòng bệnh

44.

Người bệnh viêm phổi có giảm lưu thông đường thở do đờm dãi nhiều thì kế hoạch chăm sóc điều dưỡng nên đặt ra là:

a)

Dặn người bệnh uống ít nước (200 – 300ml nước/ngày)

b)

Làm lạnh không khí hít vào

c)

Hướng dẫn người bệnh nhịn ho

d)

Hướng dẫn người bệnh vỗ dung, dẫn lưu tư thế

45.

Người bệnh viêm phổi bị sốt cao liên tục có nguy cơ bị gì?

a)

mất nước

b)

suy hô hấp

c)

ứ đọng đờm rãi

d)

hạ thân nhiệt

46.

Người bệnh viêm phổi bị mất nước kế hoạch chăm sóc nên đặt ra là:

a)

Truyền dịch cho người bệnh khi chưa có chỉ định của bác sỹ

b)

Cho người bệnh ống nhiều nước (2 - 3 lít nước/ngày)

c)

Dặn người bệnh nhịn tiểu

d)

Đắp khăn ướt cho người bệnh

47.

Cân giáo dục sức khỏe cho người bệnh bị viêm phổi:

a)

Hạn chế hoạt động thể lực

b)

Khuyên người bệnh không nên tiêm vacxin

c)

Hướng dẫn người bệnh tập thở sâu và tập ho có hiệu quả

d)

Duy trì các thói quen sinh hoạt hằng ngày như: hút thuốc lá, uống rượu…

48.

Người bệnh Nguyễn Văn H, 61 tuổi bị viêm phổi. Hiện tại người bệnh ho có đờm, khạc đờm khó khăn. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, để làm loãng đờm và dễ long đờm cho người bệnh Hương, anh (chị) cần

a)

cho người bệnh uống nhiều nước (1-1,5 lít/ngày)

b)

cho người bệnh uống nhiều nước (1-2 lít/ngày)

c)

cho người bệnh uống nhiều nước (2-2,5 lít/ngày)

d)

cho người bệnh uống nhiều nước (2-3 lít/ngày)

49.

Người bệnh Hoàng Thị K, 43 tuổi đã điều trị viêm phổi ở bệnh viện được 7 ngày. Hiện tại thầy thuốc chỉ định cho người bệnh ra viện. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, anh (chị) cần dặn người bệnh đến kiểm tra X quang phổi

a)

sau 2 tuần kể từ khi ra viện

b)

sau 3 tuần kể từ khi ra viện

c)

sau 4 tuần kể từ khi ra viện

d)

sau 5 tuần kể từ khi ra viện

50.

Người bệnh Lê Văn N vào viện với chẩn đoán y khoa: “Viêm phổi”. Hiện tại: Người bệnh ho nhiều, ho có đờm, số lượng khoảng 20ml/12h, khạc đờm dễ dàng, khó thở nhẹ, nhịp thở: 26 lần/phút, sốt 390C; người bệnh mệt mỏi, ăn uống kém, ngủ kém, lo lắng về bệnh. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiên nhất với người bệnh là A. giảm lưu thông đường thở do tăng tiết đờm dãi do nhiễm khuẩn

a)

giảm lưu thông đường thở do tăng tiết đờm dãi do nhiễm khuẩn

b)

nguy cơ mất nước do sốt cao

c)

mệt mỏi do ăn kém, ngủ kém

d)

người bệnh lo lắng về bệnh

51.

Người bệnh Nguyễn Văn An vào viện với chẩn đoán y khoa: “Viêm phổi”. Hiện tại: Người bệnh ho nhiều, ho có đờm, số lượng khoảng 10ml/12h, khạc đờm khó khăn. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, để tăng cường lưu thông đường thở cho người bệnh, anh (chị) sẽ không thực hiện can thiệp nào dưới đây

a)

cho người bệnh uống nhiều nước

b)

cho người bệnh đeo khẩu trang, hít vào bằng đường mũi rồi thở ra qua môi khép

c)

giúp người bệnh ho có hiệu quả

d)

tiêm phòng cúm

52.

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là bệnh:

a)

Có thể chữa khỏi hoàn toàn nếu áp dụng phương pháp điều trị thích hợp

b)

Không thể chữa khỏi hoàn toàn mà chỉ làm giảm tiến triển nặng của bệnh và hạn chế các đợt cấp

c)

Có tình trạng bệnh lý hô hấp mãn tính đặc trưng bởi sự tắc nghẽn luồng khí thở ra hồi phục hoàn toàn

d)

Bệnh đứng hàng thứ hai trong các nguyên nhân gây tử vong trên thế giới

53.

Câu nào sai trong những câu sau đây:

a)

Hút thuốc là là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến COPD

b)

Thiếu α1 - antitrypsin: là yếu tố di truyền được xác định chắc chắn mắc bệnh COPD

c)

Bệnh COPD thường xuất hiện từ khi còn trẻ

d)

Đo chức năng hô hấp là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán COPD

54.

Biến chứng thường gặp của bệnh COPD là:

a)

Suy hô hấp

b)

Viêm phổi, nhiễm trùng hô hấp nặng

c)

Suy tim trái, rối loạn nhịp tim

d)

Cả A và B

55.

Một người bệnh mới được chẩn đoán mắc COPD do viêm phế quản mãn tính. Bạn đang tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh về quá trình bệnh này.Phát biểu nào của người bệnh cho thấy họ hiểu về tình trạng bệnh của bản thân?

a)

"Nếu tôi ngừng hút thuốc, tôi sẽ khỏi bệnh."

b)

"Biến chứng từ bệnh này có thể dẫn đến tăng áp động mạch phổi và suy tim phải."

c)

"Tôi có nguy cơ bị thiếu hồng cầu do thiếu oxy và có thể phải truyền máu bệnh trở nặng."

d)

"Hệ hô hấp của tôi bị kích thích để thở do nồng độ carbon dioxide cao là chính chứ không phải do nồng độ Oxy xuống thấp”

56.

Một người bệnh được nhập viện vì đợt cấp của COPD. Khi thấy Monitor báo động SpO2 của người bệnh là 89%, người bệnh tỉnh táo, thoải mái nói chuyện và đang xem điện thoại.Người bệnh đang được thở oxy kính 2l/phút. Hành động của bạn sẽ là:

a)

Tiếp tục theo dõi người bệnh

b)

. Tăng mức oxy của người bệnh lên 3l/phút

c)

Thông báo ngay cho bác sĩ

d)

Tắt chuông báo của máy monitor

57.

Những người bệnh COPD thường được kê các loại thuốc tương tự như bệnh:

a)

hen phế quản

b)

ung thư phổi

c)

cúm

d)

Không có thuốc nào điều trị được cho bệnh khác

58.

Nhiễm trùng đường hô hấp nguy cơ lớn nhất với người bị COPD. Những bước nào sau đây giúp ngăn ngừa các bệnh nhiễm trùng

a)

Tránh tất cả các hoạt động thể chất

b)

Tiêm phòng lao hàng năm

c)

Tiêm phòng cúm và phế cầu

d)

Tất cả các dáp án đều đúng

59.

Người bệnh COPD nên được khuyên duy trì những hoạt động nào sau đây

a)

Đi bộ nhẹ nhàng

b)

Nghỉ ngơi điều độ

c)

Hít thở chậm và mím môi khi thở

d)

Tất cả những điều trên

60.

Người bệnh COPD nên được cho thở oxy với liều:

a)

1 lít/phút đến 2 l/phút

b)

2 lít/phútđến 5 l/phút

c)

5 lít/phút đến 10 l/phút

d)

Liều càng cao người bệnh càng dễ thở

61.

Một người bệnh nam 70 tuổi đang trong đợt cấp COPD. Người bệnh cao 170 cm nặng 45 kg đang thở máy không xâm nhập, bụng chướng và chán ăn. Lời khuyên nào là phù hợp dưới đây:

a)

Chia nhỏ bữa khi ăn

b)

Ăn thức ăn dễ tiêu, cao năng lượng

c)

Tránh các thức uống có ga

d)

Tất cả các câu trên

62.

Đặc điểm lâm sàng của cơn hen phế quản

a)

Cơ ức đòn chũm bị co kéo, làm nổi rõ thớ cơ trên cổ

b)

Cơ ngực lớn bị co kéo, làm người bệnh phải ngồi dậy để thở

c)

Cơ hoành bị co kéo, làm người bệnh không thể nằm

d)

Cơ hô hấp bị co kéo, làm lõm trên xương ức

63.

Triệu chứng lâm sàng giống nhau giữa hen phế quản và viêm phổi là

a)

người bệnh ho khạc ra đờm nhầy

b)

người bệnh ho khạc ra đờm thanh dịch

c)

người bệnh ho khạc ra đờm giả mạc

d)

người bệnh ho khạc ra đờm bã đậu

64.

Người bệnh Lê Hoàng H, 65 tuổi, điều trị ở bệnh viện đã 7 ngày nay với chẩn đoán: “ Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính”. Hiện tại, người bệnh được chỉ định ra viện. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, để hạn chế bệnh tái phát cho người bệnh, anh (chị) cần khuyên người bệnh

a)

tiêm phòng cúm vào mùa xuân, mùa thu

b)

tiêm phòng cúm vào mùa thu, mùa hè

c)

tiêm phòng cúm, phế cầu vào mùa đông, mùa xuân

d)

tiêm phòng cúm và phế cầu vào mùa thu và mùa đông

65.

Người bệnh Phạm Văn H, vào viện với chẩn đoán y khoa “Hen phế quản”. Người bệnh hỏi anh/ chị về tác dụng của thuốc khi các anh chị phát thuốc cho người bệnh. Theo anh/ chị thuốc Theostat có tác dụng

a)

kháng viêm

b)

long đờm

c)

giãn phế quản

d)

chống phù nề

66.

Người bệnh tràn dịch màng phổi với số lượng dịch nhiều thì tối đa một lần chọc tháo là dịch ra bao nhiêu

a)

Mỗi lần chọc tháo không nên lấy quá 1000ml

b)

Chỉ chọc tháo ra 500 ml dịch

c)

Chọc tháo hết dịch hai bên màng phổi nếu tràn dịch hai bên

d)

Chọc tháo hết dịch màng phổi

67.

Người bệnh tràn dịch mủ màng phổi có sonde dẫn lưu màng phổi cần phải chú ý gì khi hút dẫn lưu

a)

Hút với áp lực > 30 cmH2O

b)

Không hút, để chảy tự do

c)

Phải đảm bảo bốn nguyên tắc: kín, vô khuẩn, một chiều và hút liên tục vơi áp lực > - 20cmH2O và < - 30 cmH2O

d)

Vị trí bình dẫn lưu để cao hơn người của người bệnh

68.

Chế độ dinh dưỡng của người bệnh tràn dịch màng phổi

a)

Hạn chế các chất đạm, dầu mỡ

b)

Chế độ ăn phải giàu protein, giàu vitamin, nhiều hoa quả tươi, đảm bảo đủ năng lượng

c)

Người bệnh tràn dịch màng phổi phải hạn chế uống nước

d)

Tất cả người bệnh tràn dịch màng phổi phải ăn hạn chế muối

69.

Hướng dẫn người bệnh trước, trong và sau khi làm thủ thuật chọc dịch màng phổi

a)

Người bệnh trong quá trình làm thủ thuật phải thường xuyên trao đổi với bác sĩ

b)

Người bệnh phải được hướng dẫn nhịn ăn trước khi tiến hành thủ thuật

c)

Sau khi tiến hành xong thủ thuật người bệnh phải đi lại nhiều hơn

d)

Người bệnh được hướng dẫn về tư thế, phải giữ nguyên tư thế, không nói chuyện trong khi tiến hành thủ thuật

70.

Trong tràn dịch màng phổi người bệnh thường

a)

Người bệnh thường có ho đờm xanh, vàng

b)

Người bệnh không ho, không đau ngực

c)

Ho không liên quan đến thay đổi tư thế

d)

Ho: thường là ho khan, nếu kèm thương tổn phổi thì đôi khi có đờm trong hoặc đờm có mủ, ho khi thay đổi tư thế

71.

Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi:

a)

Ho khan, ho khi thay đổi tư thế

b)

Ho khi dẫn lưu tư thế và khạc nhiều đờm mủ

c)

Ho và khạc nhiều đờm vào buổi sáng

d)

Ho từng cơn và khạc nhiều đờm

72.

Triệu chứng cơ năng sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi số lượng nhiều:

a)

Ho và khạc nhiều đờm loãng

b)

Ho khan, đau ngực

c)

Đau ngực tùy theo số lượng dịch trong khoang màng phổi

d)

Khó thở, thở nhanh nông

73.

Trong tràn dịch màng phổi dịch tiết kết quả xét nghiệm sinh hóa dịch màng phổi sẽ có đặc điểm:

a)

Protein > 30 g/L, phản ứng Rivalta dương tính

b)

Protein < 30 g/L, phản ứng Rivalta âm tính

c)

Protein > 30 g/L, phản ứng Rivalta âm tính

d)

Protein < 30 g/L, phản ứng Rivalta dương tính

74.

Xét nghiệm có giá trị trong tràn dịch màng phổi:

a)

Công thức máu: Bạch cầu tăng

b)

Siêu âm màng phổi, chọc dò màng phổi có dịch

c)

Đo chức năng hô hấp

d)

X – quang tim phổi: Hình ảnh mờ không đều ở đáy phổi trên phim X – quang

75.

Biện pháp chăm sóc nào trong các biện pháp chăm sóc sau có tác dụng ngăn ngừa nhiễm khuẩn cho người bệnh tràn dịch màng phổi:

a)

Cho người bệnh thở oxy

b)

Vỗ rung cho người bệnh hàng ngày

c)

Đảm bảo dinh dưỡng

d)

Vệ sinh buồng bệnh, vệ sinh răng miệng sạch sẽ

76.

Người bệnh Hoàng Văn T, 35 tuổi, chẩn đoán tràn dịch màng phổi đã điểu trị ổn định. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh/ chị sẽ áp dụng biện pháp phục hồi chức năng hô hấp cho người bệnh là

a)

Đặt người bệnh ở tư thế dẫn lưu thích hợp

b)

Hướng dẫn cho người bệnh ho có hiệu quả

c)

Hướng dẫn người bệnh tập thở sâu, tập làm giãn nở phổi bằng cách: thổi chai, thổi bóng hơi

d)

Vỗ rung lồng ngực bên tổn thương cho người bệnh

77.

Người bệnh Nguyễn Huy Q, 56 tuổi, chẩn đoán tràn dịch màng phổi Phải do ung thư. Kết quả siêu âm màng phổi phải: số lượng dịch tự do trong khoang màng phổi phải nhiều. Theo anh/ chị số lượng dịch bác sỹ chọc tháo ra mỗi lần cho người bệnh Q là:

a)

Chọc tháo > 1000ml dịch/ mỗi lần chọc

b)

Chọc tháo < 1000ml dịch/ mỗi lần chọc

c)

Chọc tháo hết dịch trong khoang màng phổi cho người bệnh

d)

Chọc tháo > 1000ml cả hai bên màng phổi cho người bệnh

78.

Người bệnh Phạm Thị M, 62 tuổi, chẩn đoán tràn dịch màng phổi trái. Người bệnh phàn nàn về tình trạng khó thở dai dẳng hơn 3 tháng nhưng không sốt. Người bệnh vào viện và được chọc dịch màng phổi ra có máu đại thể. Theo anh/ chị chẩn đoán có khả năng nhất với người bệnh là:

a)

Tràn dịch màng phổi do lao

b)

Tràn dịch màng phổi do viêm

c)

Tràn dịch do tổ chức ác tính trong khoang màng phổi

d)

Tràn dịch màng phổi do thuyên tắc phổi gây nhồi máu phổi

79.

Người bệnh Trần Văn B, vào viện với chẩn đoán y khoa: “Tràn dịch phổi phải nghi do lao”. Hiện tại: Người bệnh ho khan, nhịp thở: 28 lần/phút,sốt 370 9C; người bệnh mệt mỏi, ăn uống kém, ngủ kém, lo lắng về bệnh. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiên nhất với người bệnh là

a)

giảm lưu thông đường thở do tăng tiết đờm dãi do nhiễm khuẩn

b)

khó thở do số lượng dịch màng phổi trái nhiều

c)

mệt mỏi do ăn kém, ngủ kém

d)

người bệnh lo lắng về bệnh

80.

Thở máy không xâm nhập không áp dụng cho trường hợp nào

a)

Toan hô hấp nặng

b)

Khó thở nặng

c)

Hô hấp nghịch thường

d)

Rối loạn huyết động

81.

Cài đặt thông số máy thở phụ thuộc vào

a)

Tình trạng người bệnh

b)

Tình trạng của máy

c)

Sự phối hợp của người bệnh

d)

Thời gian thở máy của người bệnh

82.

Theo dõi người bệnh thở máy cần chú ý các thông số

a)

Ý thức của người bệnh, tần số thở, SpO2, khí máu động mạch

b)

Đếm nhịp thở, đo nhiệt độ

c)

Đo SpO2, xét nghiệm khí máu

d)

Tần số thở, tâm lý người bệnh

83.

Khi máy thở báo động nguồn cần kiểm tra

a)

Dây nối, ổ cắm, bình làm ẩm

b)

Điện ắc quy, áp lực oxy, áp lực khí nén

c)

Bẫy nước, dây dẫn, khí nén

d)

Mask thở, thông số cài đặt

84.

Để tránh trào ngược dịch dạ dày, dịch hầu họng vào phổi khi thở máy không xâm nhập cần để người bệnh

a)

Nằm đầu bằng

b)

Nằm đầu thấp

c)

Nằm đầu cao 30 độ

d)

Nằm nghiêng

85.

Nhược điểm của thở máy không xâm nhập với mặt nạ trùm mũi miệng

a)

Gây rò khí

b)

Thoát khí khi thở

c)

Dễ gây chướng hơi

d)

Mask tỳ vào cằm

86.

Người bệnh Nguyễn Văn B, 57 tuổi, vào viện với chẩn đoán: “Viêm phổi”. Người bệnh đang thở máy không xâm nhập, người bệnh ho nhiều, có đờm, đờm đặc nhầy, trong, dính. Là người điều dưỡng chăm sóc người bệnh, anh (chị) sẽ làm sạch đường thở cho người bệnh bằng cách

a)

vệ sinh răng miệng cho người bệnh

b)

cho người bệnh xúc miệng

c)

thực hiện y lệnh thở oxy

d)

vỗ rung lồng ngực