wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4 + 5 TỔNG HỢP THÊM

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?

a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
2.

Năm 2025, Dân số nước ta là:

a)

90 triệu

b)

95 triệu

c)

99 triệu

d)

100 triệu

3.

Nước có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á là:

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-líp-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

4.

Nước có dân số thấp nhất trong khu vực Đông Nam Á là:

a)

Lào

b)

Bru-nây.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Xin-ga-po.

5.

Trong thời gian gần đây tốc độ gia tăng dân số nước ta:

a)
Tăng
b)
Ổn định
c)
Biến động
d)
Giảm
6.

Dân số nước ta tăng nhanh đã tạo ra:

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Trở ngại trong phát triển kinh tế. 

c)

Thị trường cạnh tranh khốc liệt.

d)

Xu hướng già hóa dân số.

7.

Việc dân số gia tăng nhanh chóng dẫn tới?

a)

Già hóa dân số nhanh chóng.

b)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên.

c)

Trẻ hóa dân số trong thời gian ngắn

d)

Áp lực cho người trong độ tuổi lao động.

8.

Nước ta có mật độ dân số như thế nào?

a)

Trung bình.  

b)

Thấp.  

c)

Cao

d)

Tương đối cao

9.

Nơi đâu tập trung ít dân cư?

a)

Vùng núi.

b)

Ven biển.

c)

Đồng bằng.

d)

Thành thị.

10.

Hiện tượng thừa, thiếu lao động do nguyên nhân gì?

a)

Dân cư phân bố không đồng đều.

b)

Dân cư tập trung ở vùng núi.

c)

Dân cư thưa thớt ở vùng biển.

d)

Dân cư phân bố đồng đều.

11.

Nước ta đang có cơ cấu dân số:

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số vàng.

c)

Dân số già

d)

Dân số ổn định.

12.

Dân số tăng nhânh gây ra hậu quả gì sau đây?

a)

Tạo ra nguồn lao động dồi dào

b)

Tăng chất lượng cuộc sống lao động của người dân

c)

Có nhiều cơ hội việc làm

d)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên

13.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí gây khó khăn gì?

a)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

b)

Kế hoạch hóa gia đình

c)

Phát triển kinh tế ở thành thị

d)

Văn hóa dân tộc

14.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào

a)

Khoảng thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ II SCN.

c)

Thế kỉ VIII TCN.

d)

Thế kỉ VII.

15.

Nhà nước Văn Lang ra đời ở đâu?

a)

Thượng nguồn sông Mê Kông.

b)

Lưu vực sông Bắc và Trung Bộ.

c)

Lưu vực các sông Nam Bộ.

d)

Thượng nguồn sông Bắc và Trung Bộ.

16.

Hiện vật được tìm thấy minh chứng cho sự ra đời của nhà nước Văn Lang

a)

Mỏ neo.

b)

Trống đồng.

c)

Nỏ.

d)

Búa.

17.

Hình thức chọn người đứng đầu nhà nước Văn Lang là

a)

Thi tài lên ngôi.

b)

Cha truyền con nối.

c)

Con út lên ngôi.

d)

Nhân dân bầu chọn.

18.

Vùng đất kinh đô của nhà nước Văn Lang nay thuộc tỉnh nào?

a)

Lai Châu.

b)

Phú Thọ.

c)

Bắc Ninh.

d)

Vĩnh Phúc.

19.

Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào thời gian nào?

a)

108 TCN.

b)

208 SCN.

c)

208 TCN

d)

108 SCN.

20.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc nay thuộc tỉnh/ thành phố nào ?

a)

Hạ Long.

b)

Hưng Yên.

c)

Thái Bình.

d)

Hà Nội.

21.

Người dân Văn Lang, Âu Lạc đúc đồng để:

a)

Làm công cụ lao động

b)

Làm vật dụng gia đình.

c)

Làm dụng cụ săn thú.

d)

Làm vật phòng thân.

22.

Truyền thuyết Sơn Tinh Thủy Tinh xảy ra vào đời Hùng Vương thứ:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

23.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng phong tục, tập quán của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Xăm mình.

b)

Làm bánh chưng, bánh giầy.

c)

Tục thờ thần – vua.

d)

Nhuộm răng đen.

24.

Ý nào KHÔNG phản ánh đúng đời sống vật chất của người việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc

a)

Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam

b)

Cư dân chủ yếu ở nhà sàn, dựng bằng tre, nứa, gỗ…

c)

Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là: ghe, thuyền

25.

Ý nào đưới đây KHÔNG phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ?

a)

Nghề nông trồng lúa nước là chính.

b)

Kĩ thuật luyện kim (đặc biệt đúc đồng) phát triển.

c)

Đã có chữ viết của riêng mình

d)

Nhiều sinh hoạt cộng đồng gắn với nghề nông trồng lúa.

26.

Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

27.

Loại vũ khí đặc biệt của quân đội nước Âu Lạc thời An Dương Vương là:

a)

Dao găm đồng.

b)

Nỏ Liên Châu

c)

Rìu vạn năng.

d)

Giáo đồng