wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP thầy Thìn 2

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đường cảm giác sâu có ý thức bắt chéo.

a)

Rải rác ở các tầng tuỷ

b)

Tập trung ở hành não dưới

c)

Tập trung ở cầu não

d)

Tập trung ở Trung não

2.

Chọn câu đúng cho chất xám hành não.

a)

Sợi cung trong bắt chéo ở đường giữa, trở thành liềm trong

b)

Chỗ bắt chéo này gọi là bắt chéo cảm giác

c)

Sợi cung ngoài đi vào cuống tiểu não dưới cùng bên

d)

Bó dọc trong và bó dọc lưng nằm gần đường giữa thuộc hệ thống liên hợp trong thân não

3.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc thùy nhộng tiểu não.

a)

Hạnh nhân tiểu não

b)

Lá thùy nhộng

c)

Củ thùy nhộng

d)

Tháp thùy nhộng

4.

Dùng thông tin sau đây để trả lời: Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não.

a)

VI

b)

VI, XII.

c)

XII

d)

IX, X

5.

Dùng thông tin sau đây để trả lời: Dây thần kinh nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não.

a)

VI

b)

VI, XII.

c)

XII

d)

IX, X

6.

Cầu não phát triển từ.

a)

Tuỷ não

b)

Não sau

c)

Não trước

d)

Não giữa

7.

Nhân của thần kinh nào KHÔNG nằm ở cầu não.

a)

X

b)

VIII

8.

Chọn phương án đúng với các phát biểu sau. 1) Phổi (P) có 3 thùy và phổi (T) có 2 thùy. 2) Phổi là một tạng nằm trong trung thất. 3) Ổ phế mạc hai phổi không thông nhau. 4) Bờ dưới phổi nằm ngang mức khoảng gian sườn IX trên đường sát cột sống.

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

9.

Chọn phương án đúng với các phát biểu sau. 1) Phế mạc tạng bao phủ toàn bộ bề mặt của phổi và len vào tận các khe gian thùy. 2) Lưỡi phổi trái được giới hạn bởi khe chếch và khe ngang. 3) Mặt trong phổi phải không có ấn tim. 4) Phế mạc thành và tạng liên tiếp nhau ở rốn phổi.

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

10.

Thùy đơn (azygos lobe) của phổi.

a)

Là một trường hợp bất thường của phổi

b)

Tương ứng với thùy giữa phổi (T) khi có thêm khe ngang ở phổi (T)

c)

Tương ứng với phần thùy sau của phổi (P)

d)

Câu a,b đúng

e)

Câu a,c đúng

11.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 1 là gì?

a)

Cơ hoành

b)

Dây chằng vành

c)

Dây chằng tam giác trái

d)

Dây chằng liềm

12.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 2 là gì?

a)

Cơ hoành

b)

Dây chằng vành

c)

Dây chằng tam giác trái

d)

Dây chằng liềm

13.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 3 là gì?

a)

Cơ hoành

b)

Dây chằng vành

c)

Dây chằng tam giác trái

d)

Dây chằng liềm

14.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 4 là gì?

a)

Dây chằng tam giác trái

b)

Thùy gan trái

c)

Thùy gan phải

d)

Dây chằng vành

15.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 5 là gì?

a)

Thùy gan trái

b)

Thùy gan phải

c)

Dây chằng liềm

d)

Đáy túi mật

16.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 6 là gì?

a)

Thùy gan phải

b)

Thùy gan trái

c)

Dây chằng tròn

d)

Dây chằng tam giác phải

17.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 7 là gì?

a)

Dây chằng liềm

b)

Dây chằng tròn

c)

Đáy túi mật

d)

Dây chằng vành

18.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 8 là gì?

a)

Dây chằng liềm

b)

Dây chằng tròn

c)

Đáy túi mật

d)

Dây chằng tam giác trái

19.

Dùng hình gan có các mốc 1–9: Chi tiết số 9 là gì?

a)

Đáy túi mật

b)

Dây chằng tròn

c)

Thùy gan phải

d)

Ống túi mật

20.

Dùng hình vẽ đường mật có các mốc 1–9: Đường mật phụ là

a)

(1) và (2)

b)

(1),(2),(3)

c)

(3)

d)

(4) và (5)

e)

(3) và (5)

21.

Dùng hình vẽ đường mật có các mốc 1–9: Chi tiết số 6 là

a)

Ống gan chung

b)

Ống túi mật

c)

Ống gan phải

d)

Ống gan trái

e)

Ống mật chủ

22.

Chọn câu đúng

a)

Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có vùng trần và vùng hố túi mật là không có phúc mạc che phủ

b)

Gan có một bờ là bờ trước

c)

Dây chằng hoành gan nối vùng trần của gan với cơ hoành

d)

Câu a,c đúng

e)

Câu a,b,c đúng

23.

Chọn câu đúng

a)

ĐM gan riêng xuất phát từ ĐM vị tá cung cấp máu cho gan

b)

ĐM gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là ĐM vị phải

c)

TM cửa cùng ĐM gan riêng và ống gan chung tạo thành cuống gan

d)

Ống TM đã tác thành dây chằng tròn gan

e)

Câu b,d đúng

24.

Ở mặt tạng của gan, thùy vuông liên quan với

a)

Dạ dày

b)

Đoạn đầu tá tràng

c)

Góc kết tràng phải

d)

a và b

e)

b và c

25.

Sau khi sinh, TM rốn trở thành

a)

Dây chằng ĐM

b)

Dây chằng tròn gan

c)

Dây chằng TM

d)

Dây chằng liềm

e)

Tất cả đều sai

26.

Ống tĩnh mạch dẫn máu từ ĐM cửa về

a)

TM chủ trên

b)

TM thận phải

c)

TM chủ dưới

d)

TM rốn

e)

Nhau

27.

Chọn câu đúng

a)

Gan được chia làm 4 thùy: phải, trái, vuông, đuôi, dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan

b)

Gan có 2 mặt: mặt tạng, mặt hoành và 2 bờ: bờ trước, bờ sau

c)

Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác là những dây chằng liên tục với nhau

e)

Tất cả đúng

28.

Dây chằng liềm

a)

Có bờ tự do là dây chằng tròn

b)

Cố định gan vào thành bụng trước và cơ hoành

c)

Là nơi phúc mạc lá thành quặt lại thành lá tạng

d)

Câu a và c đúng

e)

Cả a,b,c đều đúng

29.

Các phương tiện giữ gan tại chỗ có tính chất một dây chằng gồm 2 lá phúc mạc là

a)

Dây chằng hoành gan

b)

Dây chằng vành, dây chằng tam giác

c)

Dây chằng liềm, mạc nối nhỏ

d)

a,b,c đúng

e)

Chỉ b,c đúng

30.

Ở mặt hoành của gan, phần gan nằm giữa khe giữa và khe trái là hạ phân thùy

a)

III

b)

IV

c)

V

d)

VIII

e)

V và VIII

31.

Ở cửa gan, TM cửa, ĐM gan và ống gan

a)

Xếp làm 3 lớp

b)

TM nằm sâu nhất

c)

Ống gan nằm nông nhất

d)

a,b đúng

e)

a,b,c đúng

32.

Thông thường ĐM túi mật xuất phát từ

a)

ĐM gan phải

b)

ĐM gan chung

c)

ĐM gan trái

d)

ĐM vị trái

e)

ĐM gan riêng

33.

Dây chằng nối đầu trước của lách vào cơ hoành là

a)

Dây chằng hoành–lách

b)

Dây chằng vị–lách

c)

Dây chằng hoành–gan

d)

Dây chằng lách–thận

34.

Chọn câu đúng nhất: Lách

a)

Là một tuyến tiêu hoá

b)

Có rốn lách nằm ở mặt thân của lách

c)

Bờ dưới có nhiều khía

d)

Câu a,b đúng

e)

Cả a,b,c đều sai

35.

Tạng nào KHÔNG liên quan với lách

a)

Màng phổi, đáy phổi (T)

b)

Dạ dày

c)

Đuôi tụy

d)

Thận (T)

e)

a,b,c,d đều có liên quan với lách

36.

Tạng nào KHÔNG liên quan với lách

a)

Dạ dày

b)

Thùy trái của gan

c)

Đuôi tụy

d)

Thận trái

e)

Góc kết tràng trái

37.

Trục lớn của lách song song và ở ngang mức

a)

Xương sườn 8

b)

Xương sườn 9

c)

Xương sườn 10

d)

Xương sườn 11

e)

Xương sườn 12

38.

Câu 6,7: Chọn. 6) (A) Người ta không thể cắt bỏ lách vì (B) Bao giờ cũng chỉ có một lách duy nhất

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

39.

Câu 6,7: Chọn. 7) (A) Lách rất khó vỡ khi bị chấn thương vì (B) Bình thường lách nằm sau dưới vòm hoành trái

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

40.

Mặt sau dạ dày KHÔNG liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận (T)

e)

Tụy

41.

ĐM vị phải tách ra từ

a)

ĐM thân tạng

b)

ĐM lách

c)

ĐM gan chung

d)

ĐM gan riêng

e)

ĐM vị–tá tràng

42.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Đáy vị là phần thấp của dạ dày

b)

Lỗ tâm vị không có niêm mạc, nhưng có van đóng kín

c)

Mặt ngoài môn vị được đánh dấu bằng ĐM sau tá tràng

d)

Câu a,c đúng

e)

Câu a,b,c sai

43.

Chọn câu SAI

a)

ĐM vị phải bắt nguồn từ ĐM gan riêng

b)

ĐM vị trái bắt nguồn từ ĐM thân tạng

c)

ĐM vị mạc nối phải bắt nguồn từ ĐM lách

d)

ĐM vị ngắn xuất phát từ ĐM lách

e)

ĐM đáy vị sau xuất phát từ ĐM lách

44.

Đáy vị là

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị

e)

Không thể xác định

45.

Đối chiếu lên cột sống, tâm vị và môn vị ở ngang mức

a)

N10 và TL1

b)

N11 và TL1

c)

N11 và TL2

d)

N12 và TL2

e)

N12 và TL3

46.

Tạng nào sau đây KHÔNG liên quan với mặt sau dạ dày

a)

Cơ hoành

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận (T)

e)

Tụy

47.

Dựa vào hình vẽ dạ dày và các tạng liên quan có nhãn từ 1 đến 11, chọn các cấu trúc tương ứng với các số 1, 2, 3

a)

Thùy gan trái

b)

Đáy vị

c)

Thực quản đoạn bụng

d)

Lách

e)

Cơ hoành

48.

Dựa vào hình vẽ dạ dày và các tạng liên quan có nhãn từ 1 đến 11, chọn các cấu trúc tương ứng với các số 4, 5, 6

a)

Mạc nối nhỏ

b)

Bờ cong nhỏ

c)

Thân vị

d)

Thận trái

e)

Mạc treo kết tràng ngang

49.

Dựa vào hình vẽ dạ dày và các tạng liên quan có nhãn từ 1 đến 11, chọn các cấu trúc tương ứng với các số 7, 8

a)

Bờ cong lớn

b)

Hang vị

c)

Tụy

d)

Tá tràng

e)

Mạc nối lớn

50.

Dựa vào hình vẽ dạ dày và các tạng liên quan có nhãn từ 1 đến 11, chọn các cấu trúc tương ứng với các số 9, 10

a)

Ống môn vị

b)

Tá tràng

c)

Mạc nối lớn

d)

Gan

e)

Lách

51.

TM vị phải và TM vị trái đổ về

a)

TM cửa

b)

TM lách

c)

TM mạc treo tràng trên

d)

TM gan chung

e)

TM gan riêng

52.

Dựa vào hình mạch máu quanh dạ dày có nhãn từ 1 đến 9, chọn các cấu trúc tương ứng với các số 1, 2, 3

a)

ĐM gan riêng

b)

ĐM vị trái

c)

ĐM thân tạng

d)

ĐM vị phải

e)

ĐM vị mạc nối phải

53.

Dựa vào hình mạch máu quanh dạ dày có nhãn từ 1 đến 9, chọn các cấu trúc tương ứng với các số 4, 5, 6

a)

ĐM vị mạc nối trái

b)

ĐM lách

c)

ĐM vị trái

d)

ĐM tá tràng

e)

ĐM gan chung

54.

Nuôi dưỡng chủ yếu cho phần thân và đuôi tụy là các động mạch xuất phát từ

a)

ĐM vị–tá tràng

b)

ĐM lách

c)

ĐM mạc treo tràng trên

d)

Các ĐM tá tụy

e)

a và b

55.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Tá tràng và đầu tụy là các cơ quan nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Hành tá tràng là phần trên của tá tràng

c)

Ống tụy chính đổ vào phần xuống tá tràng, ống tụy phụ đổ vào phần ngang tá tràng

d)

Ống mật chủ đi phía trước đầu tụy, trước khi đổ vào tá tràng cùng với ống tụy chính

e)

Tất cả đều sai

56.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG liên quan với mặt sau khối tá tụy

a)

Tuyến thượng thận trái

b)

TM chủ dưới

c)

Ống mật chủ

d)

Cuống thận phải

e)

Tất cả đều đúng

57.

Chọn câu SAI

a)

Khuyết tụy do ĐM mạc treo tràng dưới ấn vào mặt dưới tụy

b)

Sau khuyết tụy có ĐM chủ bụng và TM cửa

c)

ĐM sau tá tràng là nhánh của ĐM vị–tá tràng

d)

ĐM tá tụy dưới là nhánh của ĐM mạc treo tràng trên

e)

ĐM tụy lớn là nhánh của ĐM lách

58.

Tá tràng

a)

Hình chữ C, nằm hoàn toàn bên phải cột sống

b)

Gồm 4 phần là phần ngang, phần xuống, phần dưới và phần lên

c)

Không có lớp thanh mạc bao bọc bên ngoài vì bị dính vào thành bụng sau và coi như nằm sau phúc mạc

d)

Câu a,b,c đúng

e)

Câu a,b,c sai

59.

Tá tràng

a)

Là phần đầu của ruột non

b)

Dài khoảng 25 cm

c)

Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng

d)

Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

60.

Góc tá–hồng tràng dính vào thành bụng sau bởi

a)

Rễ mạc treo kết tràng ngang

b)

Cơ treo tá tràng

c)

Mạc nối nhỏ

d)

Mạc nối lớn

e)

Mạc dính tá tụy

61.

Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

Phần lên

e)

Góc tá tràng trên và tá tràng dưới

62.

Liên quan phía sau với phần trên của tá tràng

a)

ĐM vị–tá tràng

b)

Ống mật chủ

c)

TM cửa

d)

Cả a,b,c đúng

e)

Cả a,b,c đều sai

63.

Mặt sau khối tá tụy KHÔNG liên quan với

a)

TM chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Thận (P)

d)

Rễ mạc treo kết tràng ngang

e)

Mạc dính tá tụy

64.

Câu 11,12: Chọn: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả c. Nếu (A) đúng, (B) sai d. Nếu (A) sai, (B) đúng e. Nếu (A) sai, (B) sai (A) Ở người, tá tràng không được xem là một phần của ruột non vì (B) Tá tràng bị mất mạc treo do dính vào thành bụng sau

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

65.

Câu 11,12: Chọn: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả c. Nếu (A) đúng, (B) sai d. Nếu (A) sai, (B) đúng e. Nếu (A) sai, (B) sai (A) Có thể chụp X quang khung tá tràng có thuốc cản quang để chẩn đoán u đầu tụy vì (B) U đầu tụy sẽ di căn và tạo nên các u của tá tràng

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

66.

Động mạch đến nuôi tụy nào dưới đây là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên

a)

Động mạch lưng tụy

b)

Động mạch tụy lớn

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Động mạch sau tá tràng

e)

Động mạch tá tụy dưới

67.

Các tĩnh mạch dẫn máu từ tá tràng và tụy đổ vào đâu

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Cả a, b, c

e)

Chỉ b và c

68.

Đoạn ruột non tương ứng với chỗ có đến 4–5 cung mạch trong mạc treo là đoạn

a)

Đoạn đầu hồi tràng

b)

Đoạn giữa hỗng tràng

c)

Đoạn đầu hỗng tràng

d)

Đoạn cuối hồi tràng

e)

b và c

69.

Ở đoạn sau tụy, động mạch mạc treo tràng trên liên quan với một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây KHÔNG là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch thận trái

d)

Tĩnh mạch lách

e)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

70.

Chọn câu đúng: Ruột non

a)

Dài trung bình khoảng 6 m

b)

Thường cuộn lại thành 14–16 khúc (quai) ruột

c)

Các khúc ruột trên nằm ngang ở bên trái ổ bụng

d)

Các khúc ruột dưới nằm dọc bên phải ổ bụng

e)

Tất cả đúng

71.

Ruột non, chọn câu đúng

a)

Nhận máu từ động mạch mạc treo tràng trên

b)

Di động toàn bộ chứ không dính một vài đoạn như kết tràng

c)

Có đường kính to dần từ trên xuống dưới

d)

a, b, c đúng

e)

a, b, c sai

72.

Ranh giới giữa hỗng tràng và hồi tràng là

a)

Chỗ ruột non có túi thừa hồi tràng

b)

Chỗ ruột non tương ứng với nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng trên

c)

Chỗ ruột non cách góc hồi manh tràng khoảng 80 cm

d)

Câu a, b, c đúng

e)

Câu a, b, c sai

73.

Chọn câu sai: So sánh hỗng tràng và hồi tràng

a)

Đường kính hỗng tràng hơi lớn hơn hồi tràng

b)

Thành hỗng tràng dày hơn, nhiều mạch máu hơn hồi tràng

c)

Mô bạch huyết hồi tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đơn độc

d)

Các quai hỗng tràng nằm bên trái ổ bụng, quai hồi tràng bên phải và phía dưới ổ bụng

e)

Nếp vòng hỗng tràng cao hơn của hồi tràng

74.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố chính xác để phân biệt giữa ruột già và ruột non

a)

Đường kính ngang của ruột

b)

Dải cơ dọc

c)

Bướu kết tràng

d)

Túi thừa mạc nối

e)

a và d

75.

Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểm nào

a)

Có đường kính nhỏ hơn

b)

Thành mỏng hơn

c)

Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc

d)

Cả 3 câu a, b và c đều đúng

e)

Cả 3 câu a, b và c đều sai

76.

Túi thừa hỗng hồi tràng

a)

Là di tích của ống niệu rốn

b)

Đầu túi thừa có thể tự do hoặc dính vào mặt sau rốn bởi một dây xơ

c)

Cách góc hồi manh tràng khoảng 80 cm

d)

a, b, c đúng

e)

b, c đúng

77.

Rễ mạc treo ruột non

a)

Dài khoảng 25 cm

b)

Đi chéo từ bờ bên trái đốt lưng 2 đến khớp cùng chậu phải

c)

Là nơi động mạch mạc treo tràng dưới đi vào để đến ruột

d)

Câu a, b, c đúng

e)

Câu a, b, c sai

78.

Rễ mạc treo ruột non KHÔNG đi ngang qua

a)

Tá tràng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Niệu quản phải

e)

Tụy

79.

Rễ mạc treo ruột non KHÔNG đi ngang qua

a)

Tá tràng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Niệu quản phải

e)

Niệu quản trái

80.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: I. Dạ dày; II. Đoạn di động của tá tràng; III. Đoạn cố định của tá tràng; IV. Hồi tràng; V. Manh tràng; VI. Kết tràng lên; VII. Ruột thừa; VIII. Tụy. Động mạch mạc treo tràng trên KHÔNG cung cấp cho

a)

I, VII

b)

I, II

c)

II, III

d)

I, II, III

e)

II, VII

81.

Động mạch hồi kết tràng KHÔNG cung cấp máu cho

a)

Kết tràng lên

b)

Manh tràng

c)

Ruột thừa

d)

Đoạn cuối hồi tràng

e)

Túi thừa hồi tràng (Meckel)

82.

Nhánh nào KHÔNG là nhánh của động mạch hồi kết tràng

a)

Động mạch lên

b)

Động mạch hồi tràng

c)

Động mạch kết tràng phải

d)

Động mạch ruột thừa

e)

Động mạch manh tràng sau

83.

Động mạch nào sau đây KHÔNG là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên

a)

Động mạch tá tụy dưới

b)

Động mạch sau tá tràng

c)

Động mạch hổng tràng

d)

Động mạch hồi–kết tràng

e)

Động mạch kết tràng giữa

84.

Động mạch hồi kết tràng thường cho bao nhiêu nhánh tận

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

85.

ĐM mạc treo tràng trên nối với ĐM thân tạng qua

a)

ĐM kết tràng giữa

b)

ĐM kết tràng phải

c)

Các động mạch tá tuỵ

d)

Nhánh ĐM hỗng tràng đầu tiên

e)

ĐM mạc treo tràng trên không cho nhánh nối với ĐM thân tạng

86.

Bờ dưới của mạc dính kết tràng trái là

a)

Đường vòng theo mào chậu (T)

b)

Đường từ mỏm nhô dọc theo bờ trong cơ thắt lưng (T)

c)

Đường từ chỗ chia đôi của ĐM chủ bụng dọc theo bờ ngoài cơ thắt lưng (T)

d)

Đường từ mỏm nhô đi ngang sang trái

e)

Tất cả đều sai

87.

Nhánh nào sau đây KHÔNG là mạch máu của kết tràng phải

a)

ĐM kết tràng giữa

b)

ĐM trực tràng trên

c)

ĐM hồi kết tràng

d)

ĐM xích ma

e)

b,d đúng

88.

Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở điểm

a)

Có thanh mạc bao bọc bên ngoài

b)

Có các dải cơ dọc

c)

Có các bướu kết tràng

d)

Có các túi thừa mạc nối

e)

b,c,d đúng

89.

Phần nào dưới đây của kết tràng KHÔNG có những đặc điểm hình thể ngoài chung của kết tràng

a)

Trực tràng

b)

Manh tràng

c)

Kết tràng ngang

d)

Kết tràng chậu hông

e)

Kết tràng lên

90.

Vị trí của khối manh tràng và ruột thừa

a)

Thường ở hố chậu phải

b)

Góc ruột thừa chiếu lên thành bụng ở điểm giữa đường nối gai chậu trước trên với rốn

c)

Bất thường có thể ở dưới gan hoặc hố chậu trái hoặc dưới chậu hông

d)

Câu a,b đúng

e)

Câu a,b,c đúng

91.

Van hậu môn

a)

Là 2 nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn

b)

Là một nếp niêm mạc bất thường che kín một phần lỗ hậu môn

c)

Là những nếp niêm mạc hình cung nối liền chân của 2 cột hậu môn

d)

Là 3 nếp ngang hình lưỡi liềm ở trong lòng trực tràng

e)

Tất cả đều sai

92.

Bờ dưới của mạc dính kết tràng trái là

a)

Đường vòng theo mào chậu trái

b)

Đường từ mỏm nhô dọc theo bờ trong cơ thắt lưng trái

c)

Đường từ chỗ chia đôi của ĐM chủ bụng dọc theo bờ ngoài cơ thắt lưng trái

d)

Đường từ chỗ chia đôi của ĐM chủ bụng đi ngang sang trái

e)

Cả 4 câu trên đều sai

93.

Câu nào ĐÚNG: Ruột thừa

a)

Có một mạc treo thực sự dính nó vào thành bụng

b)

Không có phúc mạc che phủ

c)

Có vị trí thay đổi và gốc dính vào manh tràng cách hố hồi manh tràng 3cm

d)

Thường được cấp máu bởi một nhánh của ĐM hồi tràng

e)

a,c,d đúng

94.

ĐM nào KHÔNG cho nhánh đến nuôi dưỡng cho ruột già

a)

ĐM chậu ngoài

b)

ĐM chậu trong

c)

ĐM mạc treo tràng trên

d)

ĐM mạc treo tràng dưới

e)

Một động mạch khác

95.

Nhánh tận cùng của ĐM mạc treo tràng dưới là

a)

ĐM xích ma dưới

b)

ĐM trực tràng trên

c)

Một động mạch khác

d)

ĐM trực tràng giữa

e)

ĐM trực tràng dưới

96.

Động mạch mạc treo tràng dưới

a)

Xuất phát từ ĐM chủ bụng ở khoang đốt sống thắt lưng III

b)

Đi trong mạc treo kết tràng xuống và chỉ cung cấp máu cho kết tràng xuống

c)

Cho các nhánh bên là ĐM kết tràng trái, các ĐM kết tràng sigma và cho nhánh tận là ĐM trực tràng trên

d)

Câu a và c đúng

e)

Cả a,b,c đều đúng

97.

ĐM hồi kết tràng KHÔNG cung cấp máu cho

a)

Kết tràng lên

b)

Manh tràng

c)

Ruột thừa

d)

Đoạn cuối hồi tràng

e)

Túi thừa hồi tràng

98.

Đám rối TM dưới niêm mạc trực tràng dẫn máu về

a)

TM chậu trong

b)

TM mạc treo tràng dưới

c)

TM mạc treo tràng trên

d)

TM chủ dưới

e)

a và b đúng

99.

Phần phúc mạc nối tuỵ với lách gọi là

a)

Mạc nối tuỵ-lách

b)

Dây chằng lách-thận

c)

Dây chằng hoành-lách

d)

a,b,c đúng

e)

Chỉ a,b đúng

100.

Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là

a)

Mặt sau dạ dày

b)

Mạc nối nhỏ

c)

Thùy vuông

d)

Phần trên tá tràng

e)

Tất cả đều sai

101.

Chọn câu SAI: Phần tiền đình của túi mạc nối

a)

Giới hạn giữa lỗ mạc nối và lỗ nếp vị tuỵ

b)

Thành trước là phần mỏng của mạc nối nhỏ

c)

Thành sau là khoảng giữa ĐM chủ và TM chủ trên

d)

Thành trên là thùy đuôi

e)

Thành dưới liên quan với liềm ĐM gan

102.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Gan; 2. Tuỵ; 3. Thận; 4. Lách; 5. Tử cung; 6. Kết tràng lên. Tạng nào là tạng ngoài phúc mạc

a)

Gan

b)

Tuỵ

c)

Thận

d)

Lách

e)

Kết tràng lên

103.

Trong quá trình phát triển của ống tiêu hóa và phúc mạc ở phôi thai, dạ dày sẽ quay theo hướng nào?

a)

Theo trục đứng dọc 90°

b)

Theo trục ngang 90°

c)

Theo trục trước–sau

d)

a và c đúng

e)

a, b, c đều sai

104.

Trong quá trình phát triển ở phôi thai, ruột sẽ quay một góc bao nhiêu theo chiều ngược kim đồng hồ?

a)

360° ngược chiều kim đồng hồ

b)

270° ngược chiều kim đồng hồ

c)

180° ngược chiều kim đồng hồ

d)

90° ngược chiều kim đồng hồ

e)

60° ngược chiều kim đồng hồ

105.

Trục quay của ruột trong quá trình phát triển phôi thai là

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch thận tạng

d)

Động mạch rốn

e)

Tĩnh mạch rốn

106.

Mạc nối nhỏ căng từ gan đến bờ cong nhỏ dạ dày và

a)

Tụy

b)

Kết tràng ngang

c)

Phần dưới manh tràng

d)

Phần trên tá tràng

e)

Lách

107.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: I. Dây chằng gan–vị; II. Dây chằng vị–kết tràng; III. Dây chằng gan–tá tràng; IV. Dây chằng vị–hoành; V. Dây chằng vị–lách; VI. Dây chằng thận–lách. Dây chằng nào là thành phần của mạc nối nhỏ?

a)

I

b)

I, IV

c)

I, III

d)

I, II, IV, V, VI

e)

III

108.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: I. Dây chằng gan–vị; II. Dây chằng vị–kết tràng; III. Dây chằng gan–tá tràng; IV. Dây chằng vị–hoành; V. Dây chằng vị–lách; VI. Dây chằng thận–lách. Dây chằng nào là thành phần của mạc nối lớn?

a)

II

b)

II, IV

c)

IV, V, VI

d)

II, IV, V, VI

e)

I, II, III, IV, V, VI

109.

Dùng thông tin: a. Dây chằng vị–hoành; b. Dây chằng vị–lách; c. Dây chằng vị–kết tràng; d. Dây chằng gan–vị; e. Dây chằng gan–tá tràng. Cuống gan nằm trong dây chằng nào?

a)

Dây chằng vị–hoành

b)

Dây chằng vị–lách

c)

Dây chằng vị–kết tràng

d)

Dây chằng gan–vị

e)

Dây chằng gan–tá tràng

110.

Dùng thông tin: a. Dây chằng vị–hoành; b. Dây chằng vị–lách; c. Dây chằng vị–kết tràng; d. Dây chằng gan–vị; e. Dây chằng gan–tá tràng. Dây chằng nào góp phần tạo nên phần dưới thành trước túi mạc nối?

a)

Dây chằng vị–hoành

b)

Dây chằng vị–lách

c)

Dây chằng vị–kết tràng

d)

Dây chằng gan–vị

e)

Dây chằng gan–tá tràng

111.

Dùng thông tin: a. Dây chằng vị–hoành; b. Dây chằng vị–lách; c. Dây chằng vị–kết tràng; d. Dây chằng gan–vị; e. Dây chằng gan–tá tràng. Khi đến dạ dày, động mạch vị trái nằm trong

a)

Dây chằng vị–hoành

b)

Dây chằng vị–lách

c)

Dây chằng vị–kết tràng

d)

Dây chằng gan–vị

e)

Dây chằng gan–tá tràng

112.

Câu nào sau đây đúng về túi mạc nối (hậu cung mạc nối)?

a)

Túi mạc nối là một phần của ổ phúc mạc

b)

Túi mạc nối nằm sau dạ dày, mạc nối nhỏ và trước khối tá tụy

c)

Không có con đường nào có thể đi vào túi mạc nối mà không phá rách các mạc của phúc mạc

d)

Câu a, b đúng

e)

Cả a, b, c đều đúng

113.

Thành trên của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là

a)

Thùy vuông

b)

Thùy đuôi

c)

Dây chằng vành

d)

Dây chằng vị–hoành

e)

Cơ hoành

114.

Dùng hình vẽ mô tả đường tiếp cận túi mạc nối với mũi tên A: Con đường theo mũi tên A là con đường thường được sử dụng để đi vào túi mạc nối với mục đích nào?

a)

Thăm dò tìm sỏi ở ống mật chủ

b)

Thăm khám mặt sau dạ dày

c)

Tiến hành phẫu thuật nối vị–tràng

d)

Làm các phẫu thuật ở tụy

e)

Tất cả đều đúng

115.

Dùng hình cắt ngang bụng có đánh số 1, 2, 3: Chi tiết số (1) là cấu trúc nào?

a)

Dây chằng liềm

b)

Mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Dây chằng vị–lách

e)

Dây chằng gan–tá tràng

116.

Dùng hình cắt ngang bụng có đánh số 1, 2, 3: Chi tiết số (2) là cấu trúc nào?

a)

Dây chằng liềm

b)

Mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Dây chằng vị–hoành

e)

Dây chằng gan–tá tràng

117.

Dùng hình cắt ngang bụng có đánh số 1, 2, 3: Chi tiết số (3) là cấu trúc nào?

a)

Dây chằng vị–lách

b)

Dây chằng vị–hoành

c)

Mạc nối nhỏ

d)

Mạc nối lớn

e)

Dây chằng gan–vị

118.

Chi tiết nào trên hình cắt ngang bụng có nguồn gốc là mạc treo vị trước trong thời kỳ phôi thai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1, 2

e)

Không chi tiết nào được đánh số trên hình

119.

Cơ nào KHÔNG thuộc hoành chậu hông

a)

Cơ mu-trực tràng

b)

Cơ mu-cụt

c)

Cơ chậu-cụt

d)

Cơ ngang sâu đáy chậu

e)

Cơ cụt

120.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong khoang đáy chậu nông ở nam giới

a)

Gốc của các tạng cương

b)

Cơ ngang nông đáy chậu

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ ngồi hang

e)

Cơ hành xốp

121.

Khoang đáy chậu sâu được giới hạn giữa 2 lá

a)

Mạc đáy chậu nông và lá mạc hoành niệu dục dưới

b)

Mạc hoành niệu dục trên và mạc hoành niệu dục dưới

c)

Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục trên

d)

Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu

e)

Các câu trên đều sai

122.

Ranh giới giữa khoang đáy chậu nông và khoang đáy chậu sâu là

a)

Mạc đáy chậu nông

b)

Mạc hoành niệu dục trên

c)

Mạc hoành niệu dục dưới

d)

Hoành niệu dục

e)

Mạc chậu

123.

Trên thiết đồ đứng ngang, hố ngồi–trực tràng được giới hạn

a)

Ở trên bởi hoành chậu

b)

Ở dưới bởi hoành niệu dục

c)

Ở ngoài bởi ụ ngồi

d)

Ở trong bởi bóng trực tràng

e)

Câu a,b đúng

124.

Hoành chậu nông

a)

Là cơ nâng hậu môn

b)

Gồm cơ nâng hậu môn và cơ cụt

c)

Gồm cơ nâng hậu môn và cơ bịt trong

d)

Gồm cơ nâng hậu môn, cơ cụt và cơ bịt trong

e)

Gồm cơ nâng hậu môn, cơ cụt, cơ bịt trong và cơ hình lê

125.

Cơ nào KHÔNG bám vào trung tâm gân đáy chậu

a)

Cơ ngồi hang

b)

Cơ hành xốp

c)

Cơ ngang sâu đáy chậu

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ thắt ngoài hậu môn

126.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Giới hạn phân chia đáy chậu trước và sau là đường ngang đi qua 2 ụ ngồi

b)

Đáy chậu trước là đáy chậu niệu–sinh dục, khác nhau giữa nam và nữ

c)

Đáy chậu sau là đáy chậu tiết phân, giống nhau giữa nam và nữ

d)

Câu a,c đúng

e)

Câu a,b,c đúng

127.

Ở những người đẻ con so, để cho thai dễ sổ ra, người ta thường cắt âm hộ ở các điểm 4 giờ hoặc 8 giờ để

a)

Tránh rách âm hộ về phía sau làm rách trung tâm gân đáy chậu và trực tràng

b)

Tránh rách niệu đạo

c)

Tránh rách hố ngồi trực tràng

d)

Câu a,b đúng

e)

Câu a,b,c đúng

128.

Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo ĐM thận, ta được

a)

8 phân thùy thận

b)

6 phân thùy thận

c)

5 phân thùy thận

d)

4 phân thùy thận

e)

3 phân thùy thận

129.

Bình thường, đầu dưới thận (P) cách mào chậu khoảng

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

e)

15 cm

130.

Dùng hình vẽ và thông tin dưới đây cho hai câu; vùng mảng số 8 mô tả liên quan của thận với bộ phận nào

a)

Cơ hoành

b)

Tụy

c)

Gan

d)

Dạ dày

e)

Góc kết tràng trái

131.

Dùng hình vẽ và thông tin dưới đây cho hai câu; vùng mảng số 6 mô tả liên quan của thận với bộ phận nào

a)

Cơ hoành

b)

Tụy

c)

Gan

d)

Dạ dày

e)

Góc kết tràng trái

132.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là liên quan trước của thận trái

a)

Dạ dày

b)

Tụy

c)

Hỗng tràng

d)

Cơ hoành

e)

Kết tràng

133.

Chọn câu ĐÚNG

a)

ĐM thượng thận dưới xuất phát từ ĐM chủ

b)

ĐM thượng thận trên xuất phát từ ĐM thận

c)

ĐM thượng thận giữa xuất phát từ ĐM hoành dưới

d)

Câu a,b,c đúng

e)

Câu a,b,c sai

134.

Bao xơ của thận là lớp mô xơ

a)

Bao bọc mặt ngoài thận

b)

Bao bọc bên ngoài bao mỡ

c)

Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận

d)

Còn gọi là mạc thận

e)

Tất cả đều sai

135.

Mạc thận có những đặc điểm nào (II. Gồm 2 lá trước và sau thận; III. Do lớp mô ngoài phúc mạc tạo nên; IV. 2 ổ thận 2 bên thông nhau ở rốn thận)?

a)

I, IV

b)

I, II

c)

I, II, IV

d)

II, III

e)

II, III, IV

136.

Dựa vào hình thận đánh số 1–3, vùng (1) liên quan với cấu trúc nào?

a)

Cơ hoành

b)

Gan

c)

TM chủ dưới

d)

Tá tràng

e)

Góc kết tràng (P)

137.

Dựa vào hình thận đánh số 1–3, vùng (2) liên quan với cấu trúc nào?

a)

Cơ hoành

b)

Gan

c)

TM chủ dưới

d)

Tá tràng

e)

Góc kết tràng (P)

138.

Dựa vào hình thận đánh số 1–3, vùng (3) liên quan với cấu trúc nào?

a)

Cơ hoành

b)

Gan

c)

TM chủ dưới

d)

Tá tràng

e)

Góc kết tràng (P)

139.

Chọn câu đúng về cấu tạo thận.

a)

Xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

Đài thận là đỉnh các tháp thận

c)

Tuỷ thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận

d)

Cột thận là phần tuỷ thận nằm giữa các tháp thận

e)

Vỏ thận bao gồm 2 phần là phần tia và phần lượn

140.

Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong phần nào?

a)

Phần tia của vỏ thận

b)

Phần lượn của vỏ thận

c)

Cột thận

d)

Tuỷ thận

e)

Cột thận và tuỷ thận

141.

Để chia thận thành các phân thùy, người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Cấu trúc của nhu mô thận

b)

Sự phân bố của các ống sinh niệu

c)

Sự phân bố của động mạch thận

d)

Sự phân bố của tĩnh mạch thận

e)

Sự phân bố của các đài thận

142.

Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào liên quan đến thận?

a)

Cực trên thận

b)

Phần trên bờ ngoài thận

c)

Phần trên bờ trong thận

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu a và c đúng

143.

Động mạch nhập (đến) của cầu thận xuất phát từ mạch nào?

a)

Động mạch gian tiểu thùy

b)

Động mạch liên thùy

c)

Động mạch cung

d)

Động mạch thận

144.

Nuôi dưỡng cho vùng tuỷ thận là mạch nào?

a)

Tiểu động mạch thẳng

b)

Động mạch cung

c)

Động mạch liên thùy

d)

Động mạch gian tiểu thùy

145.

Cho hai mệnh đề (A) và (B). Chọn phương án đúng: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả; b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả; c. Nếu (A) đúng, (B) sai; d. Nếu (A) sai, (B) đúng; e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Phẫu thuật vào thận, thường đi từ thành bụng phía sau vì… (B) Thận nằm sát thành bụng sau, sau phúc mạc nên không phải rạch vào phúc mạc và không vướng các tạng khác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

146.

Cho hai mệnh đề (A) và (B). Chọn phương án đúng: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả; b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả; c. Nếu (A) đúng, (B) sai; d. Nếu (A) sai, (B) đúng; e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Thận nằm trong ổ bụng, nhưng chiếu lên thành lưng có thể ở cả thành ngực và thành thắt lưng, vì… (B) Thận được treo vào cơ hoành bởi một nếp phúc mạc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

147.

Cho hai mệnh đề (A) và (B). Chọn phương án đúng: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả; b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả; c. Nếu (A) đúng, (B) sai; d. Nếu (A) sai, (B) đúng; e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Rạch thành bụng sau vào thận có nguy cơ chạm vào màng phổi vì… (B) Màng phổi đi phía dưới cực dưới của thận.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

148.

Trên suốt đường đi, niệu quản ở nữ, bên phải (P) hoặc bên trái (T) không bắt chéo với động mạch nào?

a)

Động mạch tử cung

b)

Động mạch buồng trứng

c)

Động mạch chậu chung

d)

Động mạch chậu ngoài

e)

Động mạch chậu trong

149.

Khi xương chậu bị gãy, điều nào đúng về nguy cơ tổn thương đường niệu?

a)

Bàng quang có thể bị vỡ chứ niệu đạo không bao giờ bị tổn thương

b)

Có thể làm đứt niệu đạo đoạn tiền liệt

c)

Có thể làm đứt niệu đạo đoạn màng

d)

Có thể làm đứt niệu đạo đoạn xốp

e)

Câu b và c đúng

150.

Niệu quản có các chỗ hẹp thường gặp là vị trí nào?

a)

Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

b)

Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh

c)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

d)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang

e)

Cả 4 câu đều sai