wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP thầy Thìn 1

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Các sợi của bó tháp bên là:

a)

Sợi cảm giác sâu vô ý thức

b)

Sợi cảm giác thống nhiệt

c)

Sợi vận động có ý thức

d)

Sợi cảm giác xúc giác

2.

Tủy gai tận cùng ở đốt sống:

a)

Thắt lưng 2

b)

Thắt lưng 3

c)

Ngực 10

d)

Ngực 12

3.

Nguồn gốc phát triển của hệ thần kinh người là từ:

a)

Thân kinh lưới và thân kinh ống

b)

Thân kinh hạch và thân kinh ống

c)

Ngoại bì

d)

Trung bì

4.

Các đoạn phình của tủy gai là:

a)

Nón tủy

b)

Phần thắt lưng và cổ

c)

Phần ngực

d)

Phần cùng cụt

5.

Tương ứng với đốt sống ngực 4 là đoạn tủy:

a)

Ngực 12

b)

Ngực 9

c)

Ngực 7

d)

Ngực 6

6.

Bó tháp thẳng chứa các sợi thần kinh:

a)

Vận động có ý thức

b)

Cảm giác sâu có ý thức

c)

Cảm giác sâu không có ý thức

7.

Bó Gai tiểu não trước chứa các sợi thần kinh gì?

a)

Cảm giác sâu không có ý thức

b)

Vận động có ý thức

c)

Cảm giác sâu có ý thức

d)

Cảm giác nông

8.

Bó Gai đồi thị trước chứa các sợi thần kinh gì?

a)

Cảm giác sâu không có ý thức

b)

Vận động có ý thức

c)

Cảm giác sâu có ý thức

d)

Cảm giác nóng xúc giác

9.

Bó Thon và Chêm chứa các sợi thần kinh gì?

a)

Cảm giác sâu không có ý thức

b)

Vận động có ý thức

c)

Cảm giác sâu có ý thức

d)

Cảm giác nông

10.

Chất xám của tủy gai có những cấu trúc nào?

a)

Hai sừng trước, một sừng sau

b)

Hai sừng trước, một sừng giữa

c)

Hai sừng trước, hai sừng sau

d)

Hai sừng trước, hai sừng bên và hai sừng sau

11.

Dựa trên các dữ kiện sau: I. Cảm giác nóng; II. Cảm giác lạnh; III. Cảm giác xúc giác; IV. Cảm giác gân cơ; V. Cảm giác khớp; VI. Cảm giác đau. Cảm giác sâu có ý thức bao gồm những mục nào?

a)

III, IV

b)

IV, V

c)

IV, V, VI

d)

III, IV, V

12.

Dựa trên các dữ kiện sau: I. Cảm giác nóng; II. Cảm giác lạnh; III. Cảm giác xúc giác; IV. Cảm giác gân cơ; V. Cảm giác khớp; VI. Cảm giác đau. Bó gai đồi thị bên dẫn truyền các cảm giác nào?

a)

I, III, IV

b)

II, V, VI

c)

I, II, VI

d)

III, IV, V

13.

Ở vùng ngực trên (N1–N5), số của đoạn tủy là số của mỏm gai như thế nào?

a)

Cộng thêm 1

b)

Cộng thêm 2

c)

Cộng thêm 3

d)

Cộng thêm 4

14.

Đoạn tủy tương ứng với đốt sống ngực 9 là:

a)

Ngực 7

b)

Ngực 9

c)

Ngực 10

d)

Ngực 12

15.

Chọn câu sai: Tủy gai

a)

gai bắt đầu từ đốt sống cổ 1 và tận cùng ở đốt sống thắt lưng 1,2

b)

2 tháng đầu thai nhi, tủy gai chiếm trọn chiều dài của cột sống

c)

ngoài tủy gai có khe giữa ở trước và rãnh giữa ở sau

d)

Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa.

16.

Dây thần kinh nào thoát ra ở rãnh bên trước hành não:

a)

VI, XII

b)

IX, X, XII

c)

XII

d)

VII, VIII

17.

Dây thần kinh nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não:

a)

VI, XII

b)

IX, X, XI

c)

XII

d)

VII, VIII

18.

Thoát ra ở rãnh hành cầu có các dây thần kinh:

a)

VI, XII

b)

IX, X, XII

c)

XII

d)

VI, VII, VIII

19.

Hành não có nhân của các dây thần kinh sọ

a)

VI, XII, III, II

b)

IX, X, XI, XII

c)

XII, VII, XI, IV

d)

VII, VIII

20.

Trám não gồm.

a)

Hành não và cầu não

b)

Hành não, cầu não, tiểu não

c)

Đại não và trung não

d)

Tủy sống và hành não

21.

Đường cảm giác sâu có ý thức bắt chéo.

a)

Rải rác ở các tầng tuỷ

b)

Tập trung ở hành não dưới

c)

Tập trung ở cầu não

d)

Tập trung ở trung não

22.

Chọn câu đúng cho chất xám hành não.

a)

Sợi cung trong bắt chéo ở đường giữa, trở thành liềm trong

b)

Chỗ bắt chéo này gọi là bắt chéo cảm giác

c)

Sợi cung ngoài đi vào cuống tiểu não dưới cùng bên

d)

Bó dọc trong và bó dọc lưng nằm gần đường giữa thuộc hệ thống liên hợp trong thân não

23.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc thùy nhộng tiểu não.

a)

Hạnh nhân tiểu não

b)

Lá thùy nhộng

c)

Củ thùy nhộng

d)

Tháp thùy nhộng

24.

Dùng thông tin sau đây để trả lời: a. VI; b. VI, XII; c. XII; d. IX, X. Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não.

a)

VI

b)

VI, XII

c)

XII

d)

IX, X

25.

Dùng thông tin sau đây để trả lời: a. VI; b. VI, XII; c. XII; d. IX, X. Dây thần kinh nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não.

a)

VI

b)

VI, XII

c)

XII

d)

IX, X

26.

Cầu não phát triển từ.

a)

Tuỷ não

b)

Não sau

c)

Não trước

d)

Não giữa

27.

Nhân của thần kinh nào KHÔNG nằm ở cầu não.

a)

X

b)

VIII

28.

Cuống tiểu não giữa thuộc:

a)

Trung não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Cả a, b, c

29.

Vây quanh não thất IV là:

a)

Tiểu não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

a, b, c đúng

30.

Não thất IV thông với:

a)

Khoang dưới nhện qua lỗ giữa và 2 lỗ bên

b)

Cống não

c)

Ống trung tâm của tuỷ gai

d)

a, b, c đều đúng

31.

Mái của thất não IV gồm:

a)

Màn tuỷ trên

b)

Màn tuỷ dưới

c)

Cuống tiểu não giữa

d)

Câu a, b

32.

Lồi não (củ não sinh tư) thuộc:

a)

Gian não

b)

Đoan não

c)

Trung não

d)

Trám não

33.

Nói về tiểu não, câu nào SAI:

a)

Nằm ở hố sọ sau, nối với thân não bởi 3 cặp cuống tiểu não trên, giữa, dưới

b)

Vỏ trắng ở ngoài, các nhân xám ở trong

c)

Các nhân xám gồm: Nhân răng, nhân cầu, nhân nút, nhân mái

d)

Gồm một thuỳ giun và 2 bán cầu tiểu não

34.

Ranh giới giữa vùng hạ đồi và vùng dưới đồi là:

a)

Mặt phẳng đứng ngang đi qua ngay sau hai thể vú.

b)

Mặt phẳng đứng ngang đi qua phía trước hai thể vú.

c)

Rãnh hạ đồi.

d)

Lá tận cùng.

35.

Chọn câu SAI: Vùng hạ đồi (Hypothalamus):

a)

Hình thể trong là các nhân xám được chia ra vùng hạ đồi trong và ngoài.

b)

Hình thể ngoài gồm thể vú, cù xám, giao thị, tuyến yên.

c)

Nằm ở trước trong của đồi thị.

d)

Là trung khu cao cấp của hệ thần kinh động vật.

36.

Thành trước của thất não III KHÔNG được tạo nên bởi:

a)

Lá tận cùng và giao thị.

b)

Trụ trước vòm não.

c)

Mép trước.

d)

Tuyến yên.

37.

Chọn câu SAI: Não thất III

a)

Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất III.

b)

Rãnh hạ đồi chia thành bên làm 2 tầng.

c)

Tầng lưng thuộc đồi thị, tầng bụng thuộc vùng hạ đồi.

d)

Ở 1/3 sau của tầng lưng có mép dính gian đồi thị (trước).

38.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong các mép gian bán cầu đại não

a)

Thể trai.

b)

Vòm não.

c)

Thể tùng.

d)

Vách trong suốt.

39.

Đôi não

a)

Là đôi thị

b)

Gồm đôi thị và nhân đuôi

c)

Gồm đôi thị và vùng trên đôi

d)

Gồm đôi thị, vùng trên đôi, vùng sau đôi và vùng dưới đôi

40.

Vùng hạ đồi (Hypothalamus)

a)

Nằm ở trước trong của đôi thị

b)

Hình thể ngoài gồm thể vú, cù xám, giao thị, tuyến yên

c)

Là trung khu cao cấp của hệ thần kinh tự chủ

d)

Hình thể trong là các nhân xám được chia làm vùng hạ đồi trong và ngoài

41.

Thành trước của thất não III được tạo nên bởi

a)

Trụ trụ vòm não

b)

Mép trước

c)

Lá tận cùng và giao thị

d)

Cả a, b và c

42.

Có bao nhiêu % số người không có mép gian đôi thị

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

43.

Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là

a)

Rãnh thái dương dưới

b)

Rãnh thái dương giữa

c)

Rãnh bên phụ

d)

Rãnh mũi

44.

Ngay sau của hồi cạnh hải mã là

a)

Hồi chêm

b)

Hồi đai

c)

Hồi hải mã

d)

Hồi thái dương giữa

45.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 1 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi trán trên

b)

Hồi trước trung tâm

c)

Rãnh trung tâm

d)

Hồi sau trung tâm

e)

Hồi góc

46.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 2 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi trước trung tâm

b)

Hồi trán trên

c)

Hồi sau trung tâm

d)

Hồi trên viền

e)

Hồi trán dưới

47.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 3 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Rãnh trung tâm

b)

Hồi sau trung tâm

c)

Khe sylvius

d)

Rãnh bên

e)

Hồi thái dương trên

48.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 4 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi sau trung tâm

b)

Hồi trước trung tâm

c)

Hồi trán trên

d)

Hồi đỉnh chẩm

e)

Hồi góc

49.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 5 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi góc

b)

Hồi trên viền

c)

Hồi đỉnh chẩm

d)

Hồi thái dương giữa

e)

Hồi trán dưới

50.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 6 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi trên viền

b)

Hồi góc

c)

Hồi đỉnh chẩm

d)

Hồi thái dương trên

e)

Rãnh bên

51.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 7 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi đỉnh chẩm

b)

Hồi góc

c)

Hồi trán trên

d)

Hồi thái dương giữa

e)

Khe sylvius

52.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 8 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi thái dương giữa

b)

Hồi thái dương trên

c)

Hồi thái dương dưới

d)

Rãnh bên

e)

Khe sylvius

53.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 9 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Rãnh bên

b)

Hồi thái dương trên

c)

Hồi thái dương giữa

d)

Hồi thái dương dưới

e)

Khe sylvius

54.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 10 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi thái dương dưới

b)

Hồi thái dương giữa

c)

Hồi thái dương trên

d)

Khe sylvius

e)

Rãnh trung tâm

55.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 11 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Rãnh bên

b)

Hồi thái dương giữa

c)

Hồi thái dương dưới

d)

Khe sylvius

e)

Rãnh trung tâm

56.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 12 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi thái dương dưới

b)

Hồi thái dương trên

c)

Hồi thái dương giữa

d)

Rãnh bên

e)

Khe sylvius

57.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 13 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi thái dương trên

b)

Hồi thái dương giữa

c)

Hồi thái dương dưới

d)

Rãnh bên

e)

Khe sylvius

58.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 14 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Khe sylvius

b)

Rãnh trung tâm

c)

Rãnh bên

d)

Hồi thái dương trên

e)

Hồi trán dưới

59.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 15 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Hồi trước trung tâm

b)

Hồi sau trung tâm

c)

Hồi trán trên

d)

Hồi trán dưới

e)

Hồi góc

60.

Dùng hình bên trả lời: Trong hình não, ký hiệu số 16 tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Cực trán

b)

Hồi trán dưới

c)

Hồi trán trên

d)

Hồi trước trung tâm

e)

Rãnh trung tâm

61.

Hồi thẳng thuộc thùy nào?

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

62.

Hồi góc thuộc thùy nào

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy trán và thùy đỉnh

63.

Hồi trên viền thuộc thùy nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy trán và thùy đỉnh

64.

Tiểu thùy cạnh trung tâm thuộc thùy nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

65.

Hồi trước chêm thuộc thùy nào

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy trán và thùy đỉnh

66.

Nằm trên hố sọ sau là

a)

Mặt dưới thùy chẩm

b)

Mặt dưới thùy thái dương

c)

Mặt dưới thùy chẩm và phần sau mặt dưới thùy thái dương

d)

Tiểu não

67.

Vùng vỏ não giữa 2 rãnh đỉnh chẩm và rãnh cựa là

a)

Hồi trước chêm

b)

Hồi chêm

c)

Hồi lưỡi

d)

Hồi cạnh hải mã

68.

Đường cảm giác nào sau đây có đi vào tiểu não

a)

Đường cảm giác sâu có ý thức

b)

Đường cảm giác thống nhiệt

c)

Đường cảm giác sâu không có ý thức

d)

Đường cảm giác xúc giác

69.

Nhánh thông trắng:

a)

Là đường TK giao cảm từ nhân trung gian ngoài ở tủy ngực và thắt lưng đến hạch giao cảm

b)

Là đường TK giao cảm từ hạch giao cảm đi ra TK gai sống

c)

Là đường TK vận động đi vào hạch giao cảm

d)

Là đường vận động có ý thức từ hạch giao cảm đến thân thần kinh gai sống

70.

Chọn câu SAI: Hệ thần kinh tự chủ có các đặc điểm:

a)

Đường dẫn truyền hệ thần kinh tự chủ có 2 nơ ron

b)

Các sợi đối giao cảm chỉ đi qua các đám rối thần kinh ở bụng và chậu mà không tiếp vận

c)

Sợi sau hạch đối giao cảm rất ngắn

d)

Sợi sau hạch giao cảm đến tuyến thượng thận rất dài

71.

Hạch nào sau đây tương ứng với hạch gai rễ sau TK sống:

a)

Hạch nút thân kinh X

b)

Hạch đá TK IX

c)

Hạch gối TK VII

d)

a , b , c đúng

72.

Hệ thần kinh tự chủ

a)

Được gọi như thế vì hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não

b)

Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu

c)

Gồm một trung khu TK tự chủ và các sợi TK từ trung khu này đến các cơ quan

d)

a, b, c đều sai

73.

TK sọ nào dưới đây KHÔNG có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường đi

a)

III

b)

V

c)

VII

d)

IX

74.

Trong các TK dưới đây (của hệ thần kinh tự chủ) thần kinh nào bao gồm các sợi trước hạch

a)

TK vận nhãn

b)

TK tim cổ trên

c)

TK tim cổ giữa

d)

TK tim cổ dưới

75.

Chọn câu đúng

a)

Khoang ngoài màng cứng có ở sọ

b)

Khoang ngoài màng cứng có ở tuỷ

c)

Ở đáy thần kinh sinh ba là một chẽ của màng nhện

d)

Màng nhện tuỷ gai xuống tận đốt sống thắt lưng II, bao quanh dây cùng, tạo nên dây màng cứng

76.

Dùng thông tin sau đây cho các câu 2 đến 5: a. Các hạt màng nhện; b. Đám rối màng mạch ở các thất não; c. Các xoang tĩnh mạch trong sọ; d. Các động mạch màng não (trước, giữa, sau); e. Tất cả đều sai. Dịch não tuỷ chủ yếu được tạo ra từ

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các thất não

c)

Các xoang tĩnh mạch trong sọ

d)

Các động mạch màng não (trước, giữa, sau)

e)

Tất cả đều sai

77.

Dịch não tuỷ được hấp thu ở

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các thất não

c)

Các xoang tĩnh mạch trong sọ

d)

Tất cả đều sai

78.

Màng cứng ở não được nuôi dưỡng bởi

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các thất não

c)

Các xoang tĩnh mạch trong sọ

d)

Các động mạch màng não (trước, giữa, sau)

79.

Trong màng não tuỷ, dịch não tuỷ nằm ở

a)

Ngoài màng cứng

b)

Giữa màng cứng và màng nhện

c)

Giữa màng nhện và màng mềm

d)

b, c đúng

80.

Chọn câu đúng

a)

Khoang ngoài cứng có ở hộp sọ

b)

Khoang ngoài cứng có ở tuỷ

c)

Màng nhện tuỷ xuống tận đốt thắt lưng IIII

d)

Màng tuỷ cứng tới đốt thắt lưng IIII , bao quanh dây cùng, tạo nên dây màng cứng

81.

Động mạch nào KHÔNG góp phần tạo nên vòng động mạch ở mặt dưới não

a)

Động mạch não sau

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não trước

d)

Động mạch thông sau

82.

Động mạch nào KHÔNG cung cấp máu cho mặt ngoài bán cầu đại não

a)

Động mạch não sau

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não trước

d)

Động mạch màng mạch trước

83.

Các xoang tĩnh mạch ở vòm và nền sọ chủ yếu đổ vào

a)

Xoang hang

b)

Hội lưu các xoang (Hội lưu Hêrôphile)

c)

Xoang tĩnh mạch ngang

d)

a, b, c đúng

84.

Động mạch nào KHÔNG cho các nhánh trung ương

a)

ĐM não sau

b)

ĐM màng mạch não trước

c)

ĐM não trước

d)

ĐM não giữa

85.

Động mạch não sau là 2 ngành cùng của

a)

ĐM não sau

b)

ĐM thân nền

c)

ĐM não trước

d)

ĐM não giữa

86.

Đa giác Willis được tạo thành KHÔNG có sự tham gia của

a)

ĐM não sau

b)

ĐM thông sau

c)

ĐM não trước

d)

ĐM não giữa

87.

Đa giác Willis có

a)

5 nhánh động mạch tạo thành

b)

4 nhánh động mạch tạo thành

c)

6 - 7 nhánh động mạch tạo thành

d)

8 nhánh động mạch tạo thành

88.

Động mạch thân nền do 2 động mạch nào tạo nên

a)

2 ĐM não sau

b)

2 ĐM thông sau

c)

2 ĐM não trước

d)

2 ĐM đốt sống

89.

Các dây thần kinh sọ não số III, IV, VI thuộc nhóm

a)

Cảm giác

b)

Giác quan

c)

Hỗn hợp

d)

Vận động các cơ của mắt

90.

Các dây thần kinh sọ não số V, VII, IX, X thuộc nhóm

a)

Cảm giác

b)

Giác quan

c)

Hỗn hợp

d)

Vận động

91.

Các dây thần kinh sọ não số XI, XII thuộc nhóm

a)

Cảm giác

b)

Giác quan

c)

Hỗn hợp

d)

Vận động

92.

Cầu não có nhân của các dây thần kinh sọ

a)

VI, XII, III, II

b)

IX, X, XI, XII

c)

XII, VII, XI, IV

d)

VII, III, V, VIII

93.

Trung não có nhân của các dây thần kinh sọ

a)

VI, XII, III, II

b)

IX, X, XI, XII

c)

III, IV

d)

VII, VIII, VI, VII

94.

Cho các xương sườn sau: 1. Xương sườn I; 2. Xương sườn VII; 3. Xương sườn VIII; 4. Xương sườn XI; 5. Xương sườn XII. Dùng các chi tiết giải phẫu đã cho để trả lời. Xương sườn dài nhất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Một xương sườn khác

95.

Cho các xương sườn sau: 1. Xương sườn I; 2. Xương sườn VII; 3. Xương sườn VIII; 4. Xương sườn XI; 5. Xương sườn XII. Dùng các chi tiết giải phẫu đã cho để trả lời. Xương sườn nào là xương sườn thật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,2

e)

1,2,3,4

96.

Cho các xương sườn sau: 1. Xương sườn I; 2. Xương sườn VII; 3. Xương sườn VIII; 4. Xương sườn XI; 5. Xương sườn XII. Dùng các chi tiết giải phẫu đã cho để trả lời. Xương sườn nào là xương sườn cụt

a)

1

b)

2,4

c)

3,4,5

d)

4,5

e)

1,5

97.

Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết giải phẫu nhất để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng

a)

Thân đốt sống

b)

Lỗ đốt sống

c)

Mỏm khớp

d)

Mỏm ngang

e)

Mỏm gai

98.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của đốt sống cổ VII

a)

Mỏm gai dài và không chẻ đôi

b)

Có khi không có lỗ ngang

c)

Còn gọi là đốt sống lồi

99.

Chọn câu SAI: Xương sườn có

a)

Đầu sườn nối chung có một diện khớp

b)

Mào cổ sườn cho dây chằng sườn ngang trên bám

c)

Rãnh sườn có mạch gian sườn sau và nhánh sau của thần kinh gian sườn

d)

Củ sườn nằm ở phần sau chỗ nối giữa cổ và thân

e)

Phần nối giữa đoạn sau và đoạn bên của thân tạo thành góc sườn

100.

Xương sườn có các đặc điểm sau: đầu sườn chỉ có một mặt khớp, không có cổ sườn, củ sườn và góc sườn là xương sườn số mấy?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 11

d)

Số 12

e)

Câu c và d đúng

101.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình

a)

Đốt sống ngực

b)

Xương ức

c)

Xương đòn

d)

Xương cùng và xương cụt

e)

Tất cả đều sai

102.

Đốt sống thật lưng khác với đốt sống cổ do thiếu

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm ngang

c)

Lỗ ngang

d)

Mỏm khớp

e)

Không có cơ bám

103.

Một đốt sống mà mỏm ngang không có lỗ ngang và hố sườn ngang có thể xác định được là

a)

Đốt sống thật lưng

b)

Đốt sống cổ 7

c)

Đốt sống ngực 11

d)

Đốt sống ngực 12

e)

Tất cả đều đúng

104.

Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống thật lưng với các đốt sống cổ và ngực là

a)

Thân to và rộng chiều ngang

b)

Lỗ sống hình tam giác

c)

Không có lỗ ngang và hố sườn

d)

Mỏm ngang dài và hẹp

e)

Mỏm gai hình chữ nhật, ngang mà không chúc

105.

Không có cổ sườn, củ sườn và góc sườn, là:

a)

Xương sườn 1

b)

Xương sườn 11.

c)

Xương sườn 12

d)

a, b, c đúng

e)

b và c đúng

106.

Dùng hình vẽ: Chi tiết (Head) là:

a)

Đầu sườn

b)

Củ cạnh

c)

Củ cơ răng trước

d)

Củ cơ bậc thang trước

e)

Củ sườn

107.

Dùng hình vẽ: Chi tiết (Neck) là:

a)

Đầu sườn.

b)

Củ cạnh

c)

Củ cơ răng trước

d)

Củ cơ bậc thang trước

e)

Củ sườn

108.

Chọn câu ĐÚNG: Xương ức

a)

Có ba phần: cán, thân và mỏm mũi kiếm

b)

Có 7 khuyết ở bờ bên để khớp với các sụn sườn

c)

Có khuyết cảnh

d)

a và b đúng

e)

a, b, c đúng

109.

Tĩnh mạch đơn đi qua lỗ (hay khe) nào của cơ hoành?

a)

Lỗ TM đơn

b)

Tam giác thắt lưng sườn bên (P)

c)

Khe trong trụ (P) cơ hoành

d)

Khe ngoài trụ (P) cơ hoành

e)

Một khe khác

110.

Trong các cơ ở lưng, cơ nào sau đây thuộc lớp thứ 3 của lớp cơ nông?

a)

Cơ thang

b)

Cơ nâng vai

c)

Cơ trám

d)

Cơ răng sau trên

e)

Cơ chậu sườn

111.

Chọn câu đúng.

a)

Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng

b)

Các thớ trên của cơ chéo bụng trong hợp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn

c)

Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong

d)

Câu a,b,c đúng

e)

Chỉ có a,c đúng

112.

Chọn các câu đúng về đặc điểm của cơ hoành.

a)

Là một cơ trơn

b)

Lỗ TM chủ nằm ở trung tâm gân, ngang mức đĩa gian đốt sống ngực 8–9

c)

Lỗ ĐM chủ ngang đốt sống ngực XI

d)

Lỗ thực quản có 2 thân TK lang thang từ ngực xuống

113.

Cơ dựng sống gồm

a)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai

b)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai

c)

Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gai

d)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay

e)

Cơ chậu sườn, cơ gai, cơ xoay

114.

Tam giác thắt lưng được giới hạn bởi

a)

Mào chậu, cơ chéo bụng trong, cơ lưng to

b)

Mào chậu, cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng to

c)

Mào cùng giữa, cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng to

d)

Mào cùng giữa, cơ chéo bụng trong, cơ thang

e)

Mào cùng giữa, cơ chéo bụng ngoài, cơ thang

115.

Đáy phổi và màng phổi có thể liên quan trực tiếp với thận và tuyến thượng thận qua

a)

Khe trong cơ hoành

b)

Khe ngoài cơ hoành

c)

Khe ức sườn

d)

Tam giác thắt lưng sườn

e)

Tam giác thắt lưng

116.

Thần kinh vận động cho cơ chéo bụng ngoài

a)

6 thần kinh gian sườn cuối

b)

Thần kinh dưới sườn

c)

Thần kinh chậu bẹn

d)

Cả a, b, c đúng

e)

Cả a, b đúng

117.

Câu nào đúng

a)

Cơ hoành có nguyên ủy bám vào xương ức, các sụn sườn và xương sườn từ 7–12 bám tận ở cột sống thắt lưng

b)

Thần kinh vận động cơ hoành là thần kinh hoành và một số nhánh của thần kinh TL1, TL2, TL3

c)

Lỗ hay khe thực quản ở ngang đốt sống N10

d)

Lỗ hay khe thực quản, lỗ động mạch chủ và lỗ tĩnh mạch chủ nằm trong phần cơ của cơ hoành

e)

Tất cả đều đúng

118.

Dùng hình vẽ để trả lời: Thiết đồ bên là thiết đồ cắt ngang thành bụng trước qua vị trí nào?

a)

1/3 trên bụng

b)

Dưới đường cung

c)

1/2 giữa bụng

d)

Ngang rốn

e)

Tất cả đều sai

119.

Dùng hình vẽ để trả lời: Chi tiết (1) được ký hiệu trong thiết đồ cắt ngang thành bụng trước là cấu trúc nào?

a)

Lá sau mạc cơ ngang bụng

b)

Cân cơ ngang bụng

c)

Mạc ngang

d)

Phúc mạc

e)

Mạc sau cơ thẳng bụng

120.

Ống bẹn: Chỗ yếu thật sự ở thành bẹn sau là gì?

a)

Khe hình tam giác giữa cột trụ ngoài và cột trụ trong

b)

Tam giác bẹn

c)

Một tam giác được giới hạn bởi: cạnh ngoài là động mạch thượng vị dưới; cạnh trên–trong là liềm bẹn; cạnh dưới là dây chằng bẹn

d)

Hố bẹn ngoài

e)

Hố bẹn trong

121.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời; chi tiết giải phẫu được đánh số (1) là gì?

a)

Dây chằng bẹn

b)

Dây chằng lược

c)

Dây chằng khuyết

d)

Liềm bẹn

e)

Dây chằng gian hố

122.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời; hình vẽ trên thiếu lớp nào của thành bụng – bẹn (điền khuyết)?

a)

Cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Phúc mạc

d)

Mạc ngang

123.

Chọn câu ĐÚNG.

a)

Phần lớn thành trước ống bẹn ở phía trong được tạo bởi cân cơ chéo bụng trong

b)

Thành trên ống bẹn là bờ dưới cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng

c)

Thành dưới ống bẹn được tạo bởi mạc ngang

d)

Thành sau ống bẹn cấu tạo bởi cân cơ chéo bụng ngoài

e)

Tất cả đều sai

124.

Chọn câu SAI: Tam giác bẹn.

a)

Cạnh ngoài là ĐM thượng vị dưới

b)

Cạnh trong là bờ ngoài cơ thẳng bụng

c)

Cạnh dưới là dây chằng bẹn

d)

Là nơi xảy ra thoát vị bẹn gián tiếp

e)

Là nơi yếu nhất của thành bụng bẹn

125.

Câu nào sau đây ĐÚNG với ống bẹn.

a)

Thành dưới là dây chằng bẹn và dây chằng lược

b)

Thành trên là bờ dưới cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng

c)

Lỗ bẹn nông được giới hạn bởi dây chằng khuyết và dây chằng phản chiếu

d)

Lỗ bẹn sâu nằm trên mạc ngang

e)

Tất cả các câu trên đều sai

126.

Liềm bẹn (hay gân kết hợp) là

a)

Bờ dưới cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Bờ dưới cân cơ chéo bụng trong

c)

Bờ dưới cân cơ ngang bụng

d)

Bờ ngoài bao cơ thẳng bụng

e)

Tất cả đều sai

127.

Tam giác bẹn được giới hạn bởi

a)

Động mạch thượng vị trên, bờ ngoài cơ thẳng bụng, dây chằng bẹn

b)

Động mạch thượng vị dưới, bờ ngoài cơ thẳng bụng, dây chằng lược

c)

Động mạch thượng vị trên, bờ ngoài cơ chéo bụng ngoài, dây chằng bẹn

d)

Động mạch thượng vị dưới, bờ ngoài cơ thẳng bụng, dây chằng bẹn

e)

Động mạch thượng vị dưới, bờ ngoài cơ chéo bụng trong, dây chằng khuyết

128.

Câu nào đúng về các cấu trúc của ống bẹn và lỗ bẹn

a)

Thành dưới ống bẹn là dây chằng bẹn và dây chằng lược

b)

Thành trên ống bẹn là bờ dưới cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng

c)

Lỗ bẹn nông được giới hạn bởi dây chằng khuyết và dây chằng phản chiếu

d)

Lỗ bẹn sâu nằm ở mạc ngang, phía trên dây chằng bẹn khoảng 1,5–2 cm

e)

Tất cả đều sai

129.

Chọn một đáp án theo dạng Đúng–Sai kiểu A–B: (A) Thoát vị bẹn trực tiếp xảy ra giữa động mạch thượng vị dưới và thừng động mạch rốn vì (B) Ở hố bẹn ngoài, thành bụng yếu do có di tích của ống phúc tinh mạc

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

130.

Chọn một đáp án theo dạng Đúng–Sai kiểu A–B: (A) Thoát vị bẹn ít xảy ra ở nữ vì (B) Ở nữ không có thừng tinh nên không có ống bẹn

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

131.

Dùng hình vẽ cắt ngang ống bẹn để trả lời: Chi tiết (1) trên hình là gì? Hình ghi chú các cấu trúc với số thứ tự và ký hiệu B, C, D, E.

a)

Phúc mạc

b)

Mạc ngang

c)

Cân cơ ngang trong

d)

Cân cơ chéo bụng trong

e)

Tĩnh mạch

132.

Dùng hình vẽ cắt ngang ống bẹn để trả lời: Chú thích nào trên hình là sai? Các ký hiệu gồm B, C, D, E.

a)

B

b)

D

c)

B và C

d)

B và E

e)

B, C và E

133.

Trung thất: Chọn câu đúng.

a)

Trung thất trên có chứa tuyến ức, động mạch dưới đòn trái, thần kinh hoành

b)

Trung thất trước là khoang hẹp ở ngay trước màng tim và sau xương ức

c)

Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim

d)

Trung thất sau có chuỗi hạch giao cảm ngực

e)

Tất cả đều đúng

134.

Trung thất: Chọn câu đúng.

a)

Thực quản cấu tạo bởi 3 lớp; trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thanh mạc

b)

Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn

135.

Chọn câu SAI: về ống ngực, hệ TM đơn và chuỗi hạch giao cảm ngực.

a)

Ống ngực khó nhận biết khi bị tổn thương

b)

Ống ngực lên trung thất qua lỗ TM chủ của cơ hoành

c)

Hệ TM đơn nối TM chủ dưới với TM chủ trên

d)

Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới

e)

TM đơn qua khe phía ngoài của cơ hoành

136.

Trung thất sau: chọn phương án tổng quát đúng cho các phát biểu a, b, c ở trên.

a)

Câu a,b,c đúng

b)

Câu a,b,c sai

137.

Dùng thông tin sau để trả lời: chọn trung thất chứa cấu trúc được nêu. Tuyến ức nằm trong trung thất nào?

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất dưới

d)

Trung thất sau

e)

Trung thất trước

138.

Dùng thông tin sau để trả lời: chọn trung thất chứa cấu trúc được nêu. TK lang thang (X) phần lớn nằm trong trung thất nào?

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất dưới

d)

Trung thất sau

e)

Trung thất trước

139.

Dùng thông tin sau để trả lời: chọn trung thất chứa cấu trúc được nêu. TK quặt ngược thanh quản (T) nằm trong trung thất nào?

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất dưới

d)

Trung thất sau

e)

Trung thất trước

140.

Chọn câu đúng nhất: Dây TK hoành (P) và (T).

a)

Đi phía sau các phế quản chính, nằm giữa lá thành trung thất và bao xơ màng tim

b)

Chỉ có nhiệm vụ vận động cơ hoành

c)

Đi trước các phế quản chính, là dây TK hỗn hợp (TK vận động và cảm giác)

d)

Cho nhánh nối với dây hoành phụ (nếu có)

e)

Câu c và d đúng

141.

Nút xoang nhĩ: chọn phương án đúng.

a)

Có bản chất là các tế bào thần kinh

b)

Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài lỗ TM chủ trên

c)

Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, không chịu sự chi phối của hệ thần kinh trung ương

d)

Nối với nút nhĩ–thất bởi bó nhĩ–thất

e)

Tất cả đều sai

142.

Câu nào SAI.

a)

TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước

b)

TM tim giữa đổ vào xoang TM vành

c)

ĐM vành trái cho nhánh gian thất trước

d)

Tim được chi phối bởi thần kinh tự chủ

e)

TM tim chếch đổ trực tiếp vào tâm nhĩ phải

143.

Chọn câu ĐÚNG.

a)

Người bị tật thông liên nhĩ có hố bầu dục không đóng kín

b)

Phần cơ vách gian thất khiếm khuyết gây tật thông liên thất

c)

Có 4 lỗ TM phổi đổ vào tiểu nhĩ trái

d)

Câu a, b đúng

e)

Câu a, b, c sai

144.

Chọn tập hợp: các mệnh đề sau 1. Ổ ngoại tâm mạc giống như ở màng phổi 2. Thọc tay qua xoang ngang, ta luồn được tay ở phía trước các ĐM và sau các TM 3. Hệ thống dẫn truyền của tim gồm những sợi cơ kém biệt hóa 4. Viêm nội tâm mạc có thể gây hẹp van 2 lá 5. Lá tạng màng tim phủ mặt trong các buồng tim Chọn.

a)

Nếu 1,3,5 đúng

b)

Nếu 1,2,3,4 đúng

c)

Nếu 1,3 đúng

d)

Nếu 1,3,4 đúng

e)

Nếu tất cả sai

145.

Phần màng của vách nhĩ thất ngăn cách

a)

Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải với tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

e)

Tâm nhĩ trái với tâm thất phải

146.

Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

ĐM chủ xuống phần ngực

d)

Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái, đoạn ngực

e)

Phổi và màng phổi

147.

Hố bầu dục

a)

Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải

b)

Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái

c)

Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

d)

Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới

e)

Tất cả đều sai

148.

Van bán nguyệt ngăn cách

a)

Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải

b)

Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái

c)

Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải

d)

Câu a và b đúng

e)

Cả a, b, c đều đúng

149.

Xoang ngang màng ngoài tim là ngách

a)

Nằm giữa ĐM chủ lên ở phía trước và thân ĐM phổi ở phía sau

b)

Nằm giữa ĐM chủ lên, thân ĐM phổi ở trước và TM chủ trên, các TM phổi ở sau

c)

Nằm giữa TM chủ trên, ĐM chủ lên ở trước, thân sau ĐM phổi các TM phổi ở sau

d)

Nằm giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải

e)

Tất cả đều sai

150.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Tim gồm có 3 mặt: ức–sườn, hoành, phổi

b)

Tim thuộc trung thất giữa

c)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

d)

Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền của tim (các nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất) và dưới sự điều hòa của hệ thần kinh tự chủ

e)

Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái