wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Tiêu dùng

c)

Trao đổi

d)

Tái sản xuất

2.

Đóng góp khoa học thể hiện sự phát triển vượt bậc của kinh tế chính trị cổ điển Anh so với các hệ thống lý luận kinh tế trước đó là gì?

a)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông và chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt mà có

b)

Sản xuất nông nghiệp tạo ra của cải cho xã hội

c)

Thương mại và tích lũy là nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia

d)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất

3.

Một trong những đóng góp khoa học của kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Nguồn gốc của thương nghiệp là từ mua rẻ, bán đắt

b)

Chỉ có nông nghiệp mới là ngành sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Nguồn gốc của lợi nhuận đến từ lĩnh vực trao đổi, mua bán

d)

Giá trị là do hao phí lao động tạo ra

4.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XV

b)

Thế kỷ XVI

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XVIII

5.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XIX

b)

Đầu thế kỷ XIX

c)

Đầu thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XIX

6.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái kinh tế nào?

a)

Kinh tế chính trị tầm thường

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

7.

Học thuyết của Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những bộ phận nào?

a)

Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Pháp luật đại cương

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Pháp luật đại cương

d)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

8.

Tác phẩm nào thể hiện tập trung và cô đọng nhất lý luận kinh tế chính trị của Các Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Bộ Tư bản

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học

9.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành và xây dựng bởi các nhà kinh tế nào?

a)

David Ricardo, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

b)

Các Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

c)

W.Petty, Các Mác và Ph. Ăngghen

d)

Adam Smith, Các Mác và V.I. Lênin

10.

Học thuyết kinh tế nào của Các Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?

a)

Học thuyết về địa tô

b)

Học thuyết tích luỹ

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết giá trị

11.

Học thuyết kinh tế nào của Các Mác được coi là “hòn đá tảng”?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tái sản xuất

c)

Học thuyết tích luỹ tư bản

d)

Học thuyết về tuần hoàn và chu chuyển của tư bản

12.

Khi nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, Các Mác bắt đầu từ quá trình nào?

a)

Sản xuất hàng hóa và hàng hoá

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Tái sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Sản xuất giá trị thặng dư

13.

Đóng góp nổi bật của V.I.Lênin trong học thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa đế quốc

b)

Những đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản

c)

Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản

14.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Quan hệ xã hội giữa người với người

b)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi gắn với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

15.

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Các hành vi kinh tế của các cá nhân, nhóm đơn lẻ cấu thành nền kinh tế như người tiêu dùng, các hãng sản xuất kinh doanh và Chính phủ

c)

Quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hoá và dịch vụ vật chất cũng như mối quan hệ giữa nhà sản xuất, người tiêu dùng và thị trường

d)

Các vấn đề kinh tế tổng hợp của một nền kinh tế như tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp, các chính sách kinh tế vĩ mô

16.

Quy luật kinh tế là gì?

a)

Những mối liên hệ của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Con người có thể thủ tiêu được các quy luật kinh tế

b)

Những sự tác động chủ quan của con người để thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ của văn minh xã hội

c)

Những mối liên hệ mang tính chủ quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

d)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của hiện tượng và quá trình kinh tế

17.

Các hiện tượng kinh tế trong nền sản xuất xã hội đều bị chi phối bởi lực lượng khách quan nào?

a)

Đường lối kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế

18.

Tác động của quy luật kinh tế đối với nền sản xuất xã hội thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự giàu có và văn minh cho một thiểu số người trong xã hội

b)

Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, đúng đắn, tạo động lực thúc đẩy sự sáng tạo của con người

c)

Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, con người hành động theo lợi ích của cá nhân nhằm thu được lợi nhuận tối đa

d)

Con người điều chỉnh hành vi trong quá trình hoạt động kinh tế để thu được lợi ích cao nhất cho bản thân

19.

Chính sách kinh tế được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Đường lối kinh tế

d)

Quy luật kinh tế

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Quy luật kinh tế tồn tại (1) ____, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể (2) ____ quy luật kinh tế, nhưng có thể (3) ____ và (4) ____ quy luật kinh tế.

a)

(1) chủ quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng

b)

(1) chủ quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động

c)

(1) khách quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động

d)

(1) khách quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng

21.

Sự tác động của chính sách kinh tế vào các quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Sự tác động mang tính hai chiều

b)

Chính sách kinh tế không ảnh hưởng đến các quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Sự tác động mang tính chủ quan

d)

Sự tác động mang tính khách quan

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chính sách kinh tế là sản phẩm (1) ____ của con người được hình thành trên cơ sở (2) ____ các quy luật kinh tế.

a)

(1) chủ quan, (2) nhận thức

b)

(1) khách quan, (2) vận dụng

c)

(1) chủ quan, (2) vận dụng

d)

(1) khách quan, (2) nhận thức

23.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế?

a)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

b)

Cả A, B, C

c)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào điều kiện khách quan

24.

Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện như thế nào?

a)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối quá trình sản xuất của con người

b)

Tìm ra các nguyên lý thúc đẩy quá trình phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tìm ra các quy luật về lợi ích chi phối quan hệ của con người trong sản xuất và trao đổi

d)

Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa con người với con người trong sản xuất và trao đổi

25.

Nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin có ý nghĩa quan trọng như thế nào?

a)

Là cơ sở lý luận khoa học cho việc giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích của cá nhân và doanh nghiệp

b)

Tạo cơ sở cho các quốc gia tư bản chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng chính sách phát triển kinh tế xã hội

c)

Tạo cơ sở cho các quốc gia xã hội chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng chính sách phát triển kinh tế xã hội

d)

Là cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối chính sách phát triển kinh tế xã hội của một quốc gia

26.

Phương pháp quan trọng nhất khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Phân tích và tổng hợp

b)

Trừu tượng hóa khoa học

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thống kê

27.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời, gián tiếp để tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Cả B và C

28.

Yêu cầu của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng, nêu lên những khái niệm, phạm trù, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, là quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể

c)

Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu

d)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

29.

Cơ sở để sử dụng đúng phương pháp trừu tượng khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Việc loại bỏ những hiện tượng tạm thời, ngẫu nhiên phải không làm sai lệch bản chất của đối tượng nghiên cứu

b)

Không được tùy tiện loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu

c)

Giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu

d)

Cả A, B và C

30.

Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Cả A, B và C

b)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội

c)

Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của nền sản xuất và trao đổi, về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Cung cấp hệ thống tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

31.

“Kinh tế chính trị Mác – Lênin giúp hình thành được năng lực, kỹ năng vận dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động cũng như quản trị quốc gia” thể hiện chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng nhận thức

32.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện chức năng tư tưởng như thế nào?

a)

Xây dựng lý tưởng khoa học, mong muốn xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ đàn những áp bức, bất công

b)

Tạo lập nền tảng tư tưởng tự do, niềm tin vào sự phát triển kinh tế xã hội ở các quốc gia tư bản có nền kinh tế phát triển

c)

Xây dựng lý tưởng yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin cho sự phấn đấu vì mục tiêu dân chủ tự thân

d)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng cho những người lao động trong chủ nghĩa tư bản, tôn trọng và bảo vệ thành quả của nhà nước tư sản

33.

Chức năng tư tưởng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở nội dung nào?

a)

Là sự thắng lợi của các cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức, bóc lột

b)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng cho nhân loại

d)

Là cơ sở lý luận cho giai cấp tư sản và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

34.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác - Lênin được thể hiện như thế nào trong mối liên hệ với các khoa học kinh tế chuyên ngành?

a)

Các khoa học kinh tế chuyên ngành cung cấp cơ sở nghiên cứu và phương pháp luận khoa học để tiếp cận kinh tế chính trị Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin và các khoa học kinh tế chuyên ngành không có mối liên hệ với nhau vì có đối tượng nghiên cứu khác nhau

c)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện sâu hơn nội hàm khoa học của các khoa học kinh tế chuyên ngành

d)

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin cần phải nghiên cứu các khoa học kinh tế chuyên ngành

35.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở nội dung nào?

a)

Cả B và C

b)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

c)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế chuyên ngành

d)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

36.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng giáo dục, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

37.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Cả A, B, C

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng nhận thức

38.

Nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu tổ chức sản xuất nào?

a)

Sản xuất tự nhiên và sản xuất tự cấp, tự túc

b)

Sản xuất khép kín và sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa và kinh tế thị trường

39.

Hình thức tổ chức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người?

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế tự nhiên

c)

Kinh tế thị trường

d)

Kinh tế cá thể

40.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Trao đổi, mua bán

c)

Biếu, tặng

d)

Tự tiêu dùng

41.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để cá nhân người sản xuất tự tiêu dùng

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp cho địa chủ

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, biếu tặng

42.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích gì?

a)

Biếu, tặng

b)

Trao đổi, mua bán

c)

Tăng sản phẩm cho xã hội

d)

Tiêu dùng

43.

Mục đích của người sản xuất hàng hóa?

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

44.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất hàng hóa tồn tại và phát triển trong một số phương thức sản xuất

b)

Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người

c)

Sản xuất hàng hóa tồn tại gắn liền với những điều kiện lịch sử nhất định

d)

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

45.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là?

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

46.

Câu nói “Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau, tạo nên sự chuyên môn hóa của những người sản xuất thành những ngành, nghề khác nhau” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Xã hội hóa sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Chuyên môn hóa sản xuất

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự phân chia (1) ___ thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất (2) ___, tạo nên sự (3) ___ của những người sản xuất thành những ngành, nghề khác nhau.

a)

(1) lao động xã hội, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hóa

b)

(1) lao động tư nhân, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hóa

c)

(1) lao động tư nhân, (2) khác nhau, (3) tách biệt

d)

(1) lao động xã hội, (2) giống nhau, (3) tách biệt

48.

Phân công lao động xã hội có vai trò gì đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Tạo nên sự chuyên môn hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

b)

Những người sản xuất hàng hóa ngày càng tách biệt với nhau

c)

Sản xuất mang tính khép kín ngày càng sâu sắc

d)

Những người sản xuất hàng hóa không cần trao đổi với nhau

49.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Tách rời nhau

50.

Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời là?

a)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

51.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về phân công lao động xã hội?

a)

Tạo ra nhiều nghề nghiệp trong xã hội

b)

Mỗi người chỉ sản xuất được một hoặc một số sản phẩm nhất định

c)

Mọi người sản xuất được nhiều loại sản phẩm khác nhau

d)

Những người sản xuất hàng hóa phải trao đổi sản phẩm với nhau

52.

Phân công lao động xã hội xuất hiện trong hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến

c)

Cộng sản nguyên thủy

d)

Chiếm hữu nô lệ

53.

Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác–Lênin chủ yếu là gì?

a)

Xây dựng đạo đức cá nhân cho nhà lãnh đạo

b)

Cung cấp số liệu thống kê hằng quý cho doanh nghiệp

c)

Đề xuất khẩu hiệu vận động chính trị quần chúng

d)

Phản ánh quy luật kinh tế khách quan của xã hội

54.

Chức năng thực tiễn của Kinh tế chính trị Mác–Lênin thể hiện tốt nhất ở nội dung nào?

a)

Định hướng hoạch định chính sách kinh tế hiệu quả

b)

Mô tả các mô hình toán học thuần tuý vi mô

c)

Giải thích nguồn gốc hình thành tiền tệ thời cổ

d)

Khái quát lịch sử các học thuyết kinh tế cổ điển

55.

Ý nghĩa của chức năng tư tưởng (ý thức hệ) trong Kinh tế chính trị Mác–Lênin là gì?

a)

Chuẩn hoá quy trình kế toán tài chính nội bộ

b)

Tối ưu hóa chi phí sản xuất bằng thuật toán

c)

Gia tăng lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp tư nhân

d)

Củng cố thế giới quan khoa học và lập trường giai cấp

56.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác–Lênin chủ yếu cung cấp điều gì cho các khoa học xã hội khác?

a)

Bảng giá hàng hoá và dịch vụ trong quý

b)

Công thức tính đạo hàm và tích phân chuẩn

c)

Khung khái niệm và phương pháp phân tích kinh tế

d)

Danh mục luật doanh nghiệp và thuế hiện hành

57.

Tính khoa học của Kinh tế chính trị Mác–Lênin được bảo đảm bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Sử dụng khảo sát ý kiến theo cảm tính số đông

b)

Tuân thủ mọi quy định hành chính của Nhà nước

c)

Ưu tiên trực giác cá nhân hơn bằng chứng thực nghiệm

d)

Dựa trên chủ nghĩa duy vật biện chứng và lịch sử

58.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa chức năng nhận thức và chức năng thực tiễn?

a)

Nhận thức quy luật để định hướng thực tiễn hiệu quả

b)

Nhận thức chỉ phục vụ giảng dạy, không cho chính sách

c)

Hai chức năng tách rời, không ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Thực tiễn quyết định mọi nhận thức, bỏ qua lý luận

59.

Trong bối cảnh xây dựng đường lối phát triển, vận dụng chức năng phương pháp luận đòi hỏi điều gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn vai trò của thực nghiệm và dữ liệu

b)

Chỉ xét mục tiêu ngắn hạn, bỏ qua tác động dài hạn

c)

Sao chép nguyên xi mô hình nước khác không sửa

d)

Phân tích biện chứng các quan hệ kinh tế – xã hội

60.

Biểu hiện nào sau đây minh hoạ đúng chức năng tư tưởng của môn học?

a)

Phân loại chi phí cố định và biến đổi theo chuẩn mực

b)

Lập lịch bảo trì máy móc trong dây chuyền sản xuất

c)

Bồi dưỡng niềm tin vào con đường phát triển xã hội chủ nghĩa

d)

Tính toán sản lượng tối ưu bằng mô hình tuyến tính

61.

Sản xuất hàng hóa có ưu thế gì?

a)

Mở rộng giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng

b)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Cả A, B, C

62.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại xã hội

c)

Khủng hoảng kinh tế chu kỳ và bất ổn

d)

Cả A, B, C

63.

Nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ đâu?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư

b)

Lưu thông và phân phối hàng hóa

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

64.

Tại sao C.Mác chọn hàng hóa làm xuất phát điểm để nghiên cứu bản chất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Hàng hóa là vật thông qua trao đổi, mua bán

b)

Hàng hóa là hình thái phổ biến nhất của của cải

c)

Hàng hóa là vật có ích, sản xuất để trao đổi, để bán

d)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động

65.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu tinh thần

b)

Sản phẩm của lao động, chỉ để trao tặng không bán

c)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu thông qua trao đổi

d)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn mọi nhu cầu tại chỗ

66.

Một vật phẩm trở thành hàng hóa phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của con người cụ thể

b)

Là sản phẩm của lao động xã hội

c)

Cả A, B, C

d)

Được đưa vào trao đổi, mua bán thực sự

67.

Chọn phương án SAI về nhận định sau về hàng hóa: Mọi sản phẩm do con người làm ra đều là hàng hóa

a)

Mọi sản phẩm do con người làm ra đều là hàng hóa

b)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm do con người làm ra

c)

Không phải mọi sản phẩm do con người làm ra đều là hàng hóa

d)

Không phải mọi sản phẩm do con người làm ra đều có giá trị

68.

Chọn phát biểu đúng nhất về hàng hóa:

a)

Một vật khi đã là hàng hóa thì nhất thiết có giá trị sử dụng

b)

Một vật là hàng hóa thì không nhất thiết có giá trị sử dụng

c)

Một vật khi đã là hàng hóa thì nhất thiết phải phụ thuộc cầu

d)

Một vật khi đã là hàng hóa thì không nhất thiết có giá cả

69.

Hình thức tồn tại phổ biến của hàng hóa trên thị trường là gì?

a)

Vật chất hoặc tinh thần

b)

Cụ thể hoặc trừu tượng

c)

Vật thể hoặc phi vật thể

d)

Vật chất hoặc phi vật chất

70.

Hàng hóa hữu hình có đặc điểm nào?

a)

Tồn tại ở dạng phi vật thể, không thể cất trữ được

b)

Tồn tại ở dạng vật thể, có thể cất trữ được

c)

Tồn tại ở dạng vật thể, không thể cất trữ được

d)

Tồn tại ở dạng phi vật thể, có thể cất trữ được

71.

Hàng hóa vô hình có đặc điểm nào?

a)

Tồn tại ở dạng vật thể, có thể cất trữ được

b)

Tồn tại ở dạng vật thể, không thể cất trữ được

c)

Tồn tại ở dạng phi vật thể, không thể cất trữ được

d)

Tồn tại ở dạng phi vật thể, có thể cất trữ được

72.

Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

Bốn thuộc tính lớp lớp

b)

Ba thuộc tính tách rời

c)

Hai thuộc tính đồng thời

d)

Một thuộc tính duy nhất

73.

Các thuộc tính cơ bản của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

d)

Giá trị trao đổi và giá trị

74.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Lượng giá trị xã hội của người sản xuất

b)

Thuộc tính xã hội của vật phẩm tiêu dùng

c)

Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu người mua

d)

Cả A, B, C đều đúng

75.

Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ được thực hiện trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất tiếp theo

b)

Trao đổi sơ cấp

c)

Tiêu dùng của người mua

d)

Phân phối trung gian

76.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

b)

Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ

c)

Tình hình cung cầu về hàng hóa

d)

Các điều kiện tự nhiên khách quan

77.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Tính hữu ích do quảng cáo tạo dựng

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất

c)

Thuộc tính tự nhiên của vật phẩm

d)

Công dụng do người tiêu dùng gán ghép

78.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm mục đích gì?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua dùng

b)

Thỏa mãn nhu cầu của môi giới trung gian

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán hàng

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

79.

Người mua quan tâm đến thuộc tính nào của hàng hóa nhiều nhất?

a)

Giá trị trao đổi danh nghĩa

b)

Giá trị tiền tệ biểu kiến

c)

Giá trị thị trường tức thời

d)

Giá trị sử dụng thực tế

80.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là một phạm trù gì?

a)

Vĩnh viễn, gắn với công dụng

b)

Lịch sử, thay đổi theo thời gian

c)

Xã hội, do tập quán quy định

d)

Tư nhân, do cá nhân áp đặt

81.

Hàng hóa đáp ứng những nhu cầu nào của con người?

a)

Cả A, B, C

b)

Nhu cầu vật chất cơ bản

c)

Nhu cầu tinh thần văn hóa

d)

Nhu cầu cho sản xuất tiếp tục

82.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị sử dụng:

a)

Là giá trị sử dụng cho bản thân người sản xuất

b)

Là giá trị sử dụng cho người khác tiêu dùng

c)

Một hàng hóa có một hay nhiều giá trị sử dụng khác nhau

d)

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc tiến bộ khoa học

83.

Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?

a)

Tỉ lệ trao đổi ngẫu nhiên giữa mọi vật phẩm bất kỳ

b)

Tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau

c)

Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa giống nhau

d)

Tỉ lệ trao đổi theo sự thỏa thuận của người sản xuất

84.

Thực chất của việc trao đổi những hàng hóa với nhau là gì?

a)

Trao đổi hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

b)

Sự ngang giá tuyệt đối giữa mọi vật

c)

Trao đổi sức lao động của cá nhân

d)

Trao đổi lượng nguyên nhiên vật liệu

85.

Tại sao những hàng hóa khác nhau lại trao đổi được với nhau?

a)

Đều là sản phẩm của lao động xã hội

b)

Đều có chung đơn vị đo lường

c)

Có công dụng giống nhau hoàn toàn

d)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

86.

“Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa nói chung

87.

Theo C.Mác, giá trị hàng hóa được xác định trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng

c)

Hao phí xã hội của người sản xuất kết tinh

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh

88.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Tiêu dùng của người mua cuối cùng

b)

Trao đổi trên thị trường hàng hóa

c)

Sản xuất của người lao động xã hội

d)

Cả A, B và C gộp lại

89.

Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động trừu tượng của người sản xuất

b)

Tính khan hiếm tự nhiên của hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất

d)

Công dụng cụ thể của hàng hóa hữu ích

90.

Giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ thế nào?

a)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị trên thị trường

b)

Giá trị trao đổi là nội dung, cơ sở của giá trị

c)

Giá trị trao đổi biểu hiện ra bên ngoài của giá trị

d)

Giá trị trao đổi và giá trị hoàn toàn độc lập nhau

91.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa

92.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện trong lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

93.

Giá trị của hàng hóa là một phạm trù?

a)

Lịch sử

b)

Tư nhân

c)

Vĩnh viễn

d)

Xã hội

94.

Tại sao thuộc tính giá trị của hàng hóa là một phạm trù có tính lịch sử?

a)

Tồn tại trong mọi nền sản xuất xã hội

b)

Đáp ứng nhu cầu của người sản xuất hàng hóa

c)

Được trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Chỉ xuất hiện khi có sản xuất và trao đổi hàng hóa

95.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa?

a)

Giá trị cá biệt

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị xã hội

96.

Theo C. Mác, tại sao hàng hóa lại có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

a)

Do hàng hóa là sản phẩm của lao động

b)

Do người lao động có tính chuyên môn hóa trong sản xuất

c)

Do những người lao động có sự phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất

d)

Do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt (lao động cụ thể và lao động trừu tượng)

97.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?

a)

Lao động quá khứ và lao động sống

b)

Lao động cá biệt và lao động chung

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

98.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

c)

Lao động của từng người lao động cụ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Lao động của những người sản xuất cùng sản xuất ra một loại sản phẩm

99.

Lao động cụ thể có đặc điểm gì?

a)

Có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng, phương pháp lao động riêng và kết quả riêng

b)

Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội

c)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

d)

Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử

100.

Nhận định nào đúng về lao động cụ thể?

a)

Là một phạm trù lịch sử

b)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

c)

Biểu hiện tính chất xã hội của những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

101.

Lao động cụ thể có đặc điểm gì?

a)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

b)

Là một phạm trù vĩnh viễn

c)

Là một phạm trù lịch sử

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

102.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của?

a)

Của cải

b)

Giá trị cá biệt

c)

Giá trị

d)

Giá trị trao đổi

103.

Chọn phương án SAI về vai trò của lao động cụ thể?

a)

Lao động cụ thể hợp thành hệ thống xí nghiệp

b)

Lao động cụ thể càng nhiều, giá trị sử dụng càng phong phú

c)

Mỗi lao động cụ thể tạo ra một giá trị sử dụng nhất định

d)

Lao động cụ thể hợp thành hệ thống phân công lao động xã hội

104.

Loại lao động nào sau đây tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

105.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

c)

Là lao động phức tạp

d)

Là lao động không cụ thể

106.

Loại lao động nào sau đây tạo ra giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động trừu tượng

107.

Lao động trừu tượng là một phạm trù?

a)

Tư nhân

b)

Vĩnh viễn

c)

Lịch sử

d)

Xã hội

108.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của?

a)

Giá cả

b)

Giá trị

c)

Của cải

d)

Giá trị trao đổi

109.

Nhà kinh tế nào là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

David Ricardo

b)

V.I.Lênin

c)

Ăngghen

d)

Các Mác

110.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng có mối quan hệ như thế nào?

a)

Người sản xuất cần quan tâm tầm đến lao động trừu tượng nhiều hơn

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng độc lập với nhau

c)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Là hai quá trình sản xuất hàng hóa khác nhau

111.

Điền từ vào chỗ trống: Lao động cụ thể phản ánh tính chất (1) ___ , lao động trừu tượng phản ánh tính chất (2) ___ của lao động sản xuất hàng hóa.

a)

(1) Sử dụng, (2) giá trị

b)

(1) Tư nhân, (2) xã hội

c)

(1) Cá biệt, (2) phức tạp

d)

(1) Xã hội, (2) tư nhân

112.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng

113.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi nào?

a)

Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mức hao phí xã hội chấp nhận

b)

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội

c)

Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với người tiêu dùng

d)

Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình

114.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có tác động như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Giá cả hàng hóa cao hơn so với giá trị

b)

Giá cả hàng hóa bằng với giá trị

c)

Hàng hóa không bán được, nguy cơ khủng hoảng kinh tế

d)

Giảm tính cạnh tranh giữa những người sản xuất hàng hóa

115.

Chọn phương án ĐÚNG về lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Lao động của người sản xuất hàng hóa không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

b)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động của người sản xuất hàng hóa là lao động phức tạp được chọn lọc thông qua thị trường

d)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng

116.

“Chất” giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

117.

Cơ sở để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau là gì?

a)

Lao động cá biệt

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động tư nhân

118.

Chọn phương án ĐÚNG về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù riêng có của nền sản xuất hàng hóa

b)

Là phạm trù chung của sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng có của chủ nghĩa tư bản

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

119.

Lượng giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Lượng vật tư hao phí để tạo ra hàng hóa

c)

Lượng nguyên, nhiên, vật liệu tạo ra hàng hóa

d)

Số lượng người sản xuất để tạo ra hàng hóa

120.

Để có lợi thế bền vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải làm gì?

a)

Đổi mới, sáng tạo, giảm thời gian hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí trung bình cần thiết

b)

Chú trọng vào tăng thời gian lao động, giảm lượng vật tư kỹ thuật

c)

Chú trọng vào tăng cường độ lao động, sử dụng nhiều nhân công

d)

Đổi mới, sáng tạo, có thời gian hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức trung bình cần thiết

121.

Lượng giá trị của một hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Hao phí vật tư, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa đó

b)

Hao phí lao động cụ thể và lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động tư nhân và lao động cá biệt

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm

122.

Thời gian lao động cá biệt là thời gian lao động?

a)

Trung bình của xã hội để sản xuất hàng hóa

b)

Trung bình để tiêu thụ hàng hóa

c)

Của ngành sản xuất hàng hóa

d)

Của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

123.

Yếu tố nào quyết định lượng giá trị cá biệt của hàng hóa?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Lao động riêng của ngành

c)

Lao động giản đơn trung bình

d)

Lượng giá trị xã hội

124.

Khi trao đổi hàng hóa trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động hiện tại của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động quá khứ kết tinh trong hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt của riêng từng người sản xuất hàng hóa

125.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình

c)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị nào đó của hàng hóa trong những điều kiện bình thường của xã hội

d)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra những giá trị sử dụng khác nhau trong điều kiện sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa

126.

Đại lượng nào là thước đo lượng giá trị xã hội của hàng hóa?

a)

Thời gian lao động giản đơn

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Thời gian lao động cụ thể

127.

Trong thực tế, thời gian lao động xã hội cần thiết thường sát gần với thời gian nào?

a)

Thời gian lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra đại bộ phận hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

d)

Cả A, B, C đều sai

128.

Những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Năng suất lao động cá biệt, tính chất phức tạp của lao động

b)

Năng suất lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động xã hội, tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động, cường độ lao động

129.

Chọn phương án SAI về lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa gồm hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động sống kết tinh thêm

b)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa có thể thay đổi

c)

Lượng giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

d)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa là một đại lượng bất biến

130.

Chọn phương án đúng về lượng giá trị của đơn vị hàng hóa?

a)

A và B

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

131.

Chọn phương án đúng về lượng giá trị của đơn vị hàng hóa?

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả B và C

132.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG: Khi tăng năng suất lao động, cơ cấu giá trị một hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

c giữ nguyên, tăng hoặc giảm

b)

(v+m) giảm

c)

(c+v+m) giảm

d)

(c+v+m) không đổi

133.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của mỗi đơn vị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Cả A và C

d)

Cường độ lao động

134.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi tăng năng suất lao động lên 2 lần?

a)

Giảm xuống 2 lần

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Giảm xuống 0,5 lần

d)

Không thay đổi

135.

Chọn phương án đúng khi tăng năng suất lao động?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

136.

Điền từ vào chỗ trống: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa ___ với lượng lao động hao phí thể hiện trong hàng hóa đó và ___ với năng suất lao động?

a)

Tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ thuận, tỷ lệ thuận

d)

Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận

137.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Cả A, B, C

b)

Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất

c)

Mức độ phát triển của khoa học, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất

d)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, các điều kiện tự nhiên

138.

Chọn phương án đúng về nhân tố làm tăng năng suất lao động?

a)

Cải tiến công cụ lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Sử dụng sức lao động nhiều hơn

d)

Tăng cường sự chú ý trong quá trình lao động

139.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị xã hội của hàng hóa?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Năng suất lao động

c)

Cả A, B, C

d)

Năng suất lao động cá biệt

140.

Nhân tố nào làm giảm giá trị của mỗi đơn vị hàng hóa?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Giảm năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giảm cường độ lao động

141.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không đổi

142.

Khi năng suất lao động của người sản xuất hàng hóa tăng thì giá trị 1 đơn vị sản phẩm thay đổi như thế nào?

a)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không thay đổi

b)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm giảm

c)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm thời gian tăng

d)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi

143.

Khi tăng năng suất lao động, cơ cấu lượng giá trị một hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

(c+ v+ m) giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

c giữ nguyên, tăng hoặc giảm

d)

(c + v + m) không đổi

144.

“Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái niệm nào sau đây?

a)

Mức độ phức tạp của lao động

b)

Xã hội hóa sản xuất

c)

Cường độ lao động

d)

Năng suất lao động

145.

Cường độ lao động là gì?

a)

Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động

b)

Tính giản đơn của hoạt động lao động

c)

Tính phức tạp của hoạt động lao động

d)

Năng lực sản xuất của người lao động

146.

Xét về bản chất, tăng cường độ lao động là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng mức độ phức tạp của hoạt động lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

147.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?

a)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giảm xuống

b)

Tổng lượng giá trị của các sản phẩm tăng lên

c)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giữ nguyên

d)

Số sản phẩm làm ra trong cùng một đơn vị thời gian tăng lên

148.

Chọn phương án ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?

a)

Cả A, B, C

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

149.

Khi cường độ lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian?

a)

Giảm

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng

d)

Không đổi

150.

Khi tăng cường độ lao động, mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc vào mức độ lành nghề của người lao động