wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu 4

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi ở

a)

Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái

b)

Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân

c)

Giữa cơ gấp các ngón chân dài với cơ khép ngón cái

d)

Giữa cơ gấp các ngón cái với cơ gian đốt

e)

Giữa cơ gian cốt mu chân với cơ gian cốt gan chân

2.

Thần kinh gan chân ngoài KHÔNG vận động cơ nào sau đây

a)

Cơ gấp ngón cái ngắn

b)

Cơ khép ngón cái

c)

Các cơ gian cốt

d)

Ba cơ giun ngoài

e)

Cơ gấp ngón út ngắn

3.

Động mạch mông trên KHÔNG cho nhánh nối với

a)

Động mạch mũ chậu sâu

b)

Động mạch mông dưới

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch cùng ngoài

4.

Thần kinh mông dưới vận động

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ căng mạc đùi

e)

Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi

5.

Thần kinh mông trên vận động cho

a)

Cơ mông nhỡ, cơ mông bé

b)

Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ căng mạc đùi

c)

Cơ mông bé, cơ căng mạc đùi

d)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ

e)

Cơ mông lớn

6.

Câu nào sau đây sai

a)

Thần kinh ngồi là thần kinh lớn nhất trong cơ thể

b)

Chức năng của thần kinh ngồi là vận động và cảm giác toàn bộ chi dưới

c)

Thần kinh ngồi cấu tạo bởi thần kinh chày và thần kinh mác chung được bọc trong một bao chung

d)

Thần kinh ngồi ra vùng mông ở bờ dưới cơ hình lê

7.

Động tác của cơ mông lớn là:

a)

Duỗi đùi

b)

xoay đùi ra ngoài

c)

Nghiêng chậu hông

d)

Câu a,b,c đúng

e)

Câu a,b đúng

8.

Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông

a)

Cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Câu a,b,c đúng

e)

a và c đúng

9.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển

a)

Cơ hình lê

b)

Cơ sinh đôi

c)

Cơ bịt trong

d)

Cơ bịt ngoài

e)

Cơ vuông đùi

10.

Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn

a)

Cơ hình lê

b)

TK mông trên

c)

TK thẹn

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu a,b,c đúng

11.

Ở vùng mông, ĐM mông trên KHÔNG có nhánh nối với

a)

ĐM mũ chậu sâu

b)

ĐM thẹn trong

c)

ĐM mũ đùi ngoài

d)

ĐM mông dưới

e)

Tất cả đều sai

12.

Thần kinh mông trên KHÔNG vận động cơ nào dưới đây

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ căng mạc đùi

c)

Cơ mông nhỏ

d)

Cơ mông bé

e)

Cả a và b

13.

Dùng hình “Sơ đồ cắt đứng dọc vùng mông” để xác định: Chi tiết (1) là

a)

Cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ bịt trong

e)

Cơ sinh đôi trên

14.

Dùng hình “Sơ đồ cắt đứng dọc vùng mông” để xác định: Chi tiết (2) là

a)

TK mông trên

b)

TK mông dưới

c)

TK thẹn

d)

TK bì đùi sau

e)

TK ngồi

15.

Dùng hình “Sơ đồ cắt đứng dọc vùng mông” để xác định: Trong các chi tiết được chú thích bằng chữ (A), (B), (C), (D), (E), chi tiết nào sai

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

d)

(D)

e)

(E)

16.

Đánh dấu các mệnh đề đúng về động mạch đùi ở vùng bẹn và ống cơ khép: 1) Ngang mức dây chằng bẹn, động mạch đùi nằm trong bao đùi và được ngăn cách bởi cung chậu lược; 2) Trong ống cơ khép, động mạch đùi đi cùng với tĩnh mạch đùi, thần kinh cho cơ rộng trong và thần kinh hiển; 3) Động mạch đùi cho nhánh động mạch đùi sâu ở bờ trên cơ khép dài; 4) Chỉ có động mạch đùi sâu mới cung cấp máu cho các cơ ở vùng đùi.

a)

1 đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

4 đúng

17.

Vòng đùi được giới hạn bởi các cấu trúc nào dưới đây?

a)

Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu

b)

Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu

c)

Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu

d)

Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết

e)

Cung chậu lược, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu

18.

Chọn câu đúng nhất về ống cơ khép.

a)

Bị vặn vào trong

b)

Tương đương với ống cánh tay

c)

Có chứa thần kinh hiển

d)

a, b, c đúng

e)

a, b đúng

19.

Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ đâu?

a)

Gan chân

b)

Mu chân

c)

Cạnh trong bàn chân

d)

Cạnh ngoài bàn chân

e)

Phía sau cẳng chân

20.

Thần kinh bịt KHÔNG chi phối vận động cho cơ nào dưới đây?

a)

Cơ thon

b)

Cơ lược

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ khép đùi

e)

Cơ khép lớn

21.

Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào đường ráp xương đùi?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ rộng ngoài

d)

Cơ khép lớn

e)

Cơ mông nhỏ

22.

Khu cơ trước vùng đùi trước gồm các cơ

a)

I, II, IV

b)

IV

c)

I, II, IV, IX

d)

IV, IX

e)

I, IV

23.

Lớp nông khu cơ trong vùng đùi trước gồm các cơ

a)

V, VI

b)

III, V, VI

c)

VI, VII

d)

III, V

e)

III, VI

24.

Cạnh ngoài tam giác đùi được tạo nên bởi

a)

I

b)

I, II.

c)

II

d)

I, II, V

e)

I, V

25.

Các cạnh của tam giác đùi là

a)

Dây chằng bẹn, cơ may, cơ lược

b)

Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thon

c)

Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thắt lưng chậu

d)

Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép ngắn

e)

Tất cả đều sai

26.

Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài của bó mạch thần kinh đùi là

a)

ĐM đùi, TM đùi, TK đùi

b)

TM đùi, ĐM đùi, TK đùi

c)

TK đùi, TM đùi, ĐM đùi

d)

ĐM đùi, TK đùi, TM đùi

e)

TM đùi, TK đùi, ĐM đùi

27.

Hạch bạch huyết nông ở vùng bẹn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Nằm trong lớp mỡ dưới da ở vùng tam giác đùi

b)

Gồm 12 đến 20 hạch

c)

Nhận bạch huyết từ chi dưới

d)

Nhận bạch huyết từ vùng đáy chậu, hậu môn, sinh dục, mông và bụng

e)

Chia làm 4 khu bởi đường ngang qua lỗ tĩnh mạch hiển và đường dọc theo tĩnh mạch hiển lớn. Hai khu trên hạch nằm dọc. Hai khu dưới hạch nằm ngang.

28.

Thành phần nào sau đây KHÔNG đi qua ống cơ khép

a)

Thần kinh hiển

b)

TM hiển lớn

c)

ĐM đùi và TM đùi

d)

Nhánh TK đùi đến cơ rộng trong

e)

Cả b và d

29.

Tam giác đùi và ống cơ khép

a)

Bị vặn vào trong

b)

Tương đương với ống cánh tay

c)

Tương đương với rãnh nhị đầu trong ở khuỷu

d)

a và b đúng

e)

a và c đúng

30.

Chọn câu SAI về tam giác đùi

a)

Tam giác đùi được giới hạn bởi: dây chằng bẹn, các cơ vùng đùi trước và vùng đùi trong

b)

Trần tam giác đùi được đậy bằng mạc sàng và mạc đùi

c)

Sàn tam giác đùi bao gồm: cơ thắt lưng chậu, cơ lược, cơ khép dài và cơ khép ngắn

d)

Đỉnh tam giác đùi là chỗ gặp nhau của cơ may và cơ khép ngắn

e)

Đáy của tam giác đùi quay lên trên, được giới hạn bởi dây chằng bẹn và xương chậu

31.

Vận động tất cả các cơ ở khu đùi trước là do

a)

Các nhánh của thần kinh đùi

b)

Các nhánh của thần kinh bịt

c)

Các nhánh của thần kinh ngồi

d)

Câu a, b đúng

e)

Tất cả đều sai

32.

Thần kinh thẹn: đường đi đúng

a)

Chui ra và trở lại chậu hông ở khuyết ngồi lớn

b)

Chui ra ở khuyết ngồi lớn, chui vào chậu hông ở trên dây đại chằng cùng gai ngồi

c)

Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng gai ngồi

d)

Chui ra khỏi chậu hông ở khuyết ngồi bé

e)

Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng ụ ngồi

33.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Rời vùng chậu tại khuyết ngồi lớn ở bờ trên cơ hình lê để vào vùng mông thuộc thần kinh nào?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh mông trên

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh hiển

34.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Đi nông giữa cơ may và cơ thon, cho nhánh vào khớp gối thuộc thần kinh nào?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh mông trên

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh hiển

35.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Là thành phần lớn nhất của đám rối cuối cùng thuộc thần kinh nào?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh mông trên

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh hiển

36.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Chi phối hầu hết các cơ khép thuộc thần kinh nào?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh mông trên

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh hiển

37.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Vào vùng đùi dưới dây chằng bẹn, nằm ngoài bao đùi thuộc thần kinh nào?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh mông trên

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh hiển

38.

Chọn câu ĐÚNG: Động mạch đùi sâu

a)

Bắt nguồn từ động mạch đùi ngay dưới dây chằng bẹn, đi giữa cơ lược và cơ khép dài

b)

Đi cùng thần kinh hiển trong ống cơ khép đến hố khoeo

c)

Chủ yếu cấp máu cho khoang đùi trước

d)

Cho động mạch mũ chậu ngoài và mũ chậu trong

e)

Kết thúc bằng động mạch khoeo ở sau gối

39.

Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (1) là gì?

a)

TM hiển lớn

b)

TM hiển nhỏ

c)

ĐM đùi

d)

TK hiển

40.

Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (2) là gì?

a)

Cơ khép dài

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ may

d)

Cơ rộng trong

41.

Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (3) là gì?

a)

Cơ thon

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ hai đầu đùi

42.

Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (4) là gì?

a)

TK ngồi

b)

TK đùi

c)

TK bì đùi ngoài

d)

TK hiển

43.

Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (5) là gì?

a)

ĐM đùi sâu

b)

ĐM đùi

c)

TM đùi

d)

ĐM khoeo

44.

Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (6) là gì?

a)

Cơ rộng giữa

b)

Cơ thẳng đùi

c)

Cơ rộng ngoài

d)

Cơ khép lớn

45.

Chọn phương án đúng về các nhận định ở trên: 1, 2, 3, 4, 5 đều đúng hay chỉ một số đúng?

a)

Nếu 1,2,5 đúng

b)

Nếu 1,3,5 đúng

c)

Nếu 3,5 đúng

d)

Nếu 3,4,5 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4,5 đều đúng

46.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tăng cường sự vững chắc của cổ xương đùi

a)

Hệ thống cung nhộn

b)

Hệ thống quặt chân đế

c)

Lớp vỏ xương đặc trên cổ

d)

Lớp vỏ xương đặc của thân xương

e)

Lớp xương và sụn của chỏm

47.

Trong định hướng xương chậu, chi tiết giải phẫu nào dùng để định hướng chiều trong–ngoài của xương

a)

Ổ cối

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Diện mông

e)

Hố chậu

48.

Trong vòm ngang của bàn chân, xương nào được coi là đỉnh vòm

a)

Xương chêm giữa

b)

Nền xương bàn chân II

c)

Nền xương bàn chân III

d)

a và b

e)

a và c

49.

Câu nào sau đây SAI

a)

Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp

b)

Dây chằng chậu đùi là dây chằng khỏe nhất của khớp hông

c)

Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ổ cối

d)

Biên độ hoạt động của khớp hông ít hơn khớp vai

e)

Khớp hông ít trật hơn khớp vai

50.

Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước–sau của xương

a)

Ổ cối

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Diện mông

e)

Hố chậu

51.

Diện nguyệt (của xương chậu)

a)

Là mặt sụn che phủ toàn bộ ổ cối

b)

Là phần mặt khớp của xương chậu ăn khớp với chỏm đùi của xương đùi

c)

Là phần sụn lót ở đáy ổ cối

d)

a và b đúng

e)

b và c đúng

52.

Dựa vào Hình 8.20: Thiết đồ đứng ngang qua khớp hông bên phải, chi tiết (1) là gì?

a)

Sụn viền ổ cối

b)

Bao khớp

c)

Dây chằng ngang ổ cối

d)

Sụn khớp

53.

Dựa vào Hình 8.20: Thiết đồ đứng ngang qua khớp hông bên phải, chi tiết (2) là gì?

a)

Dây chằng ngang ổ cối

b)

Sụn viền ổ cối

c)

Bao khớp

d)

Chỏm đùi

54.

Dựa vào Hình 8.20: Thiết đồ đứng ngang qua khớp hông bên phải, chi tiết (3) là gì?

a)

Bao khớp

b)

Sụn khớp

c)

Ổ khớp

d)

Dây chằng vòng

55.

Câu nào đúng?

a)

Rãnh bịt nằm ở phía trước trên của lỗ bịt; ở người sống lỗ bịt được bịt kín bởi màng bịt

b)

Đường cung là các đường cong nằm ở mặt ngoài phần cánh xương chậu

c)

Diện bám nguyệt, diện mu, diện tai, diện mông đều là các diện khớp của xương chậu

d)

Gờ chậu mu là một chi tiết giả phẫu nằm ở bờ dưới xương chậu

e)

Tất cả đều sai

56.

Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ nào?

a)

Thẳng đùi

b)

Thắt lưng chậu

c)

Rộng trong

d)

Thon

e)

Lược

57.

Nói về xương đùi, câu nào sai?

a)

Trên xương tươi, toàn bộ đầu trên xương đùi được phủ bởi sụn khớp để ăn khớp với ổ cối

b)

Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp

c)

Góc nghiêng của cổ xương đùi là 130°

d)

Góc ngả của cổ xương đùi là 30°

e)

Củ cơ khép nằm ngay trên mỏm trên lồi cầu trong

58.

Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với cấu trúc nào?

a)

Khuyết mắc ở đầu dưới xương chày

b)

Diện khớp mắt cá xương chày

c)

Tất cả đều sai

d)

Xương sên

59.

Xương cổ chân gồm

a)

8 xương xếp thành 2 hàng

b)

7 xương xếp thành 2 hàng

c)

6 xương xếp thành 2 hàng

d)

4 xương xếp thành 2 hàng

e)

2 xương là xương gót và xương sên

60.

Xương hộp là xương ở vị trí. Sử dụng hình vẽ xương bàn chân bên phải có các vị trí đánh số để trả lời.

a)

1

b)

5

c)

3

d)

7

e)

4

61.

Trong vòm nang của bàn chân, xương nào được coi là đỉnh của vòm. Sử dụng hình vẽ xương bàn chân bên phải có các vị trí đánh số để trả lời.

a)

5

b)

5 và nền xương bàn chân III

c)

6

d)

6 và nền xương bàn chân II

e)

1

62.

Chọn: Với (A) xương chày rất dễ bị chấn thương, và khi phẫu thuật xương cũng khó lành; (B) xương có bờ trước và mặt trong nằm sát ngay dưới da.

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

63.

Dây chằng nào khỏe nhất và chắc chắn nhất trong các dây chằng của khớp hông

a)

Dây chằng chỏm đùi

b)

Dây chằng chậu đùi

c)

Dây chằng mu đùi

d)

Dây chằng ngồi đùi

e)

Dây chằng vòng

64.

Dây chằng bắt chéo của khớp gối

a)

Nằm ngoài bao khớp sợi

b)

Nằm ngoài bao hoạt dịch

c)

Nằm trong bao khớp sợi

d)

Câu a, b đúng

e)

Câu b, c đúng

65.

Ở khớp thái dương hàm dưới, thành phần nào chắc nhất

a)

Dây chằng bên ngoài

b)

Dây chằng bướm–hàm dưới

c)

Dây chằng trâm–hàm dưới

d)

Bao khớp

e)

Bao hoạt dịch

66.

Thần kinh mắt đi qua

a)

Khe ổ mắt dưới

b)

Khe ổ mắt trên

c)

Lỗ tròn

d)

Lỗ bầu dục

e)

Lỗ gai

67.

Chọn câu đúng về các hố sọ

a)

Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm

b)

Hố sọ trước được cấu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)

c)

Hố sọ sau được cấu tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương

d)

a và b đúng

e)

a và c đúng

68.

Lỗ gai thuộc xương nào

a)

Khẩu cái

b)

Thái dương

c)

Bướm

d)

Đỉnh

e)

Chẩm

69.

Xương trán tiếp khớp với những xương nào (chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Xương lá mía, xương khẩu cái

b)

Xương đỉnh, xương bướm

c)

Xương mũi, xương hàm trên

d)

Xương sàng, xương lệ

70.

Các xương sau đây đều là xương chẵn (gồm 2 xương) NGOẠI TRỪ xương

a)

Hàm trên

b)

Lá mía

c)

Khẩu cái

d)

Mũi

e)

Gò má

71.

Mào gà thuộc xương

a)

Thái dương

b)

Bướm

c)

Chẩm

d)

Đỉnh

e)

Tất cả đều sai

72.

Đường khớp vành nằm giữa xương trán, ở phía trước và ở phía sau là xương

a)

Đỉnh

b)

Chẩm

c)

Thái dương

d)

Mào gà

e)

Tất cả đều sai

73.

Sàn hố sọ giữa được tạo chủ yếu bởi

a)

Xương bướm

b)

Xương lá mía

c)

Xương thái dương

d)

Xương chẩm

e)

Xương đỉnh

74.

Những xương nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên các thành của hố thái dương

a)

Gò má

b)

Trán

c)

Chẩm

d)

Cánh lớn xương bướm

e)

Đỉnh

75.

Xương nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên các thành của ổ mắt

a)

Khẩu cái

b)

Sàng

c)

Đỉnh

d)

Gò má

e)

Bướm

76.

Mặt trong (mặt não) của phần trai xương thái dương có các rãnh cho

a)

TK V2

b)

TK V3

c)

ĐM não giữa

d)

ĐM não trước

e)

ĐM màng não giữa

77.

Lỗ cảnh nằm giữa phần đá xương thái dương và xương nào?

a)

Xương chẩm

b)

Xương bướm

c)

Xương trán

d)

Xương hàm trên

e)

Động mạch não trước

78.

Ấn thần kinh sinh ba nằm ở vị trí nào?

a)

Mặt trước phần đá xương thái dương

b)

Thân xương bướm

c)

Cánh lớn xương bướm

d)

Phần nền xương chẩm

e)

Mặt sau phần đá xương thái dương

79.

Thần kinh nào KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên?

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh ròng rọc

c)

Thần kinh vận nhãn ngoài

d)

Thần kinh mắt

e)

Thần kinh hàm trên

80.

Những thành phần sau đều đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh NGOẠI TRỪ thành phần nào?

a)

Thần kinh X

b)

Thần kinh IX

c)

Thần kinh XI

d)

Xoang ngang

e)

Tĩnh mạch cảnh trong

81.

Dùng hình vẽ nền sọ trong (hình có các ký hiệu A–E và các mốc 1–11) để trả lời: Hố sọ giữa là phần nền sọ được giới hạn bởi các mốc giải phẫu nào?

a)

Phía trước bởi bờ sau cánh nhỏ xương bướm; phía sau bởi bờ trên phần đá xương thái dương và lưng yên

b)

Phía trước bởi mảnh sàng; phía sau bởi xương chẩm

c)

Phía trước bởi cánh lớn xương bướm; phía sau bởi xương trán

d)

Phía trước bởi lỗ thị giác; phía sau bởi cung gò má

82.

Số (4) là

a)

Ống thị giác

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ gai

e)

Lỗ trâm chũm

83.

Động mạch mắt chui qua lỗ nào ở nền sọ

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(6)

84.

Các lỗ (hay ống) nào được tạo nên do sự tiếp khớp của các xương kế cận

a)

(2), (3)

b)

(7), (9)

c)

(2), (7), (9)

d)

(7), (9), (10)

e)

(2), (3), (7), (9)

85.

Thần kinh nào KHÔNG đi qua số (2)

a)

TK thị giác

b)

TK vận nhãn

c)

Thần kinh mắt

d)

TK ròng rọc

e)

TK vận nhãn ngoài

86.

Lỗ cảnh ở vị trí số

a)

(7)

b)

(8)

c)

(9)

d)

(10)

e)

Tất cả đều sai

87.

Số (11) là

a)

Rãnh xoang sigma

b)

Rãnh xoang ngang

c)

Rãnh xoang dọc dưới

d)

Rãnh xoang chẩm

e)

Rãnh động mạch màng não sau

88.

Thần kinh mặt (VII) đi qua lỗ (hay ống) được đánh số

a)

(10)

b)

(9)

c)

(8)

d)

(5)

e)

(4)

89.

Thần kinh sinh ba (V) đi qua lỗ (hay ống) được đánh số

a)

(2)

b)

(5)

90.

Động mạch màng não giữa đi qua lỗ nào trong sơ đồ các lỗ xương sọ được đánh số 2–5?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Một lỗ khác

91.

Cơ nào sau đây được gọi là cơ hoành của sàn miệng?

a)

Cơ trâm–móng

b)

Cơ hàm–móng

c)

Cơ cằm–móng

d)

Cơ hai thân

e)

Cơ móng–lưỡi

92.

Cơ nào sau đây KHÔNG được bao phủ bởi lá trước cột sống của mạc cổ?

a)

Cơ vai móng

b)

Cơ nâng vai

c)

Cơ bậc thang trước

d)

Cơ dài đầu

e)

Cơ thẳng đầu bên

93.

Điểm nào KHÔNG đúng với các cơ vùng đầu mặt?

a)

Gồm các cơ bám da và các cơ nhai mà đa số là cơ bám da

b)

Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ

c)

Các cơ nhai không phải là cơ bám da

d)

Cơ cắn là cơ nhai khỏe nhất

e)

Tất cả các cơ vùng đầu mặt do thần kinh mặt (VII) vận động

94.

Cơ nhai nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ hút

d)

Cơ thái dương

e)

Cả c và d

95.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ cằm móng

c)

Cơ ức giáp

d)

Cơ vai móng

e)

Tất cả các cơ trên đều thuộc nhóm cơ dưới móng

96.

Chức năng chung của các cơ trên móng là

a)

Nâng xương móng và hạ xương hàm dưới khi mở miệng

b)

Hạ xương móng và nâng xương hàm dưới

c)

Gấp cột sống cổ

d)

Dang vai

97.

Sử dụng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: 1. Cơ ức đòn chũm; 2. Cơ hai thân; 3. Cơ vai móng; 4. Cơ thang; 5. Đường cổ giữa; 6. Xương hàm dưới; 7. Xương đòn. Tam giác cảnh được giới hạn bởi các cấu trúc nào (chọn một đáp án thể hiện đúng bộ ba số thứ tự)?

a)

1,2,6

b)

1,5,6

c)

1,2,5

d)

1,2,3

e)

1,3,5

98.

Sử dụng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: 1. Cơ ức đòn chũm; 2. Cơ hai thân; 3. Cơ vai móng; 4. Cơ thang; 5. Đường cổ giữa; 6. Xương hàm dưới; 7. Xương đòn. Tam giác cổ sau được giới hạn bởi các cấu trúc nào (chọn một đáp án thể hiện đúng bộ ba số thứ tự)?

a)

1,3,4

b)

1,3,7

c)

1,4,7

d)

2,3,4

e)

3,4,6

99.

Sử dụng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: 1. Cơ ức đòn chũm; 2. Cơ hai thân; 3. Cơ vai móng; 4. Cơ thang; 5. Đường cổ giữa; 6. Xương hàm dưới; 7. Xương đòn. Tam giác cổ trước được giới hạn bởi các cấu trúc nào (chọn một đáp án thể hiện đúng bộ ba số thứ tự)?

a)

1,5,6

b)

1,3,5

c)

1,2,5

d)

2,4,5

e)

2,4,7

100.

Thần kinh vận động cho cơ ức đòn chũm là (chọn một đáp án đúng).

a)

Nhánh cổ (C1)

b)

Nhánh C2

c)

Nhánh C3

d)

Thần kinh phụ

e)

Cả b, c, d

101.

Cơ nào sau đây KHÔNG được vận động bởi nhánh thần kinh xuất phát từ quai cổ (chọn một đáp án).

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ ức giáp

c)

Cơ vai móng

d)

Cơ giáp móng

e)

Tất cả đều sai

102.

Thần kinh vận động cho các cơ nhai là (chọn một đáp án).

a)

TK hàm dưới

b)

TK hàm trên và TK hàm dưới

c)

TK mặt

d)

TK hàm dưới và thần kinh mặt

e)

Một TK khác

103.

Dùng các chi tiết sau đây để trả lời. Các chi tiết: 1. Mạc bao bọc cơ ức đòn chũm; 2. Mạc bao bọc tuyến mang tai; 3. Mạc bao bọc tuyến dưới hàm; 4. Mạc bao bọc cơ ức giáp; 5. Mạc phủ mặt trước các cơ bậc thang. Thành phần nào thuộc lá nông mạc cổ?

a)

1

b)

1,2

c)

1,3

d)

1,2,3

e)

1,2,3,4

104.

Dùng các chi tiết sau đây để trả lời. Các chi tiết: 1. Mạc bao bọc cơ ức đòn chũm; 2. Mạc bao bọc tuyến mang tai; 3. Mạc bao bọc tuyến dưới hàm; 4. Mạc bao bọc cơ ức giáp; 5. Mạc phủ mặt trước các cơ bậc thang. Thành phần nào thuộc lá trước khí quản mạc cổ?

a)

4

b)

2,4

c)

3,4

d)

2,3,4

e)

2,3,4,5

105.

Dùng các chi tiết sau đây để trả lời. Các chi tiết: 1. Mạc bao bọc cơ ức đòn chũm; 2. Mạc bao bọc tuyến mang tai; 3. Mạc bao bọc tuyến dưới hàm; 4. Mạc bao bọc cơ ức giáp; 5. Mạc phủ mặt trước các cơ bậc thang. Thành phần nào thuộc lá trước cột sống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

4,5

e)

3,4,5

106.

Dùng thông tin dưới đây cho câu hỏi: a. Lá nông mạc cổ; b. Lá nông của lá nông mạc cổ; c. Lá nông của lá trước khí quản; d. Lá sâu của lá trước khí quản; e. Lá trước cột sống. Trên thiết đồ cắt ngang đốt sống cổ C6, số (4) là lớp nào trong các lựa chọn trên?

a)

Lá nông mạc cổ

b)

Lá nông của lá nông mạc cổ

c)

Lá nông của lá trước khí quản

d)

Lá sâu của lá trước khí quản

e)

Lá trước cột sống

107.

Dùng thông tin dưới đây cho câu hỏi: a. Lá nông mạc cổ; b. Lá nông của lá nông mạc cổ; c. Lá nông của lá trước khí quản; d. Lá sâu của lá trước khí quản; e. Lá trước cột sống. Trên thiết đồ cắt ngang đốt sống cổ C6, số (5) là lớp nào trong các lựa chọn trên?

a)

Lá nông mạc cổ

b)

Lá nông của lá nông mạc cổ

c)

Lá nông của lá trước khí quản

d)

Lá sâu của lá trước khí quản

e)

Lá trước cột sống

108.

Dùng thông tin dưới đây cho câu hỏi: a. Lá nông mạc cổ; b. Lá nông của lá nông mạc cổ; c. Lá nông của lá trước khí quản; d. Lá sâu của lá trước khí quản; e. Lá trước cột sống. Trên thiết đồ cắt ngang đốt sống cổ C6, số (6) là lớp nào trong các lựa chọn trên?

a)

Lá nông mạc cổ

b)

Lá nông của lá nông mạc cổ

c)

Lá nông của lá trước khí quản

d)

Lá sâu của lá trước khí quản

e)

Lá trước cột sống

109.

Lá nông mạc cổ KHÔNG bọc lấy cấu trúc nào trong các lựa chọn sau?

a)

Bụng trước cơ hai thân

b)

Tuyến dưới hàm

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Tuyến dưới lưỡi

e)

Cơ thang

110.

Khi nói về hệ tĩnh mạch (TM) đầu – mặt – cổ, lựa chọn nào sau đây đúng nhất?

a)

Các TM đầu – mặt – cổ đều đổ vào TM cảnh trong hoặc TM dưới đòn hoặc thân TM tay đầu

b)

Về vị trí không có sự tương ứng giữa hệ động mạch cảnh và hệ TM cảnh

c)

TM cảnh ngoài tạo nên do sự hợp lưu của TM tai sau và nhánh sau của TM sau hàm

d)

a, c đúng

e)

a, b, c đúng

111.

TM cảnh ngoài đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

TM dưới đòn

b)

TM cảnh trước

112.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. TM tai sau; 2. TM thái dương nông; 3. TM mặt; 4. Nhánh trước TM sau hàm; 5. Nhánh sau TM sau hàm. TM mặt chung được tạo nên bởi

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,3

d)

1,4

e)

1,5

113.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. TM tai sau; 2. TM thái dương nông; 3. TM mặt; 4. Nhánh trước TM sau hàm; 5. Nhánh sau TM sau hàm. TM cảnh ngoài được tạo nên bởi

a)

1,4

b)

2,4

c)

1,2,3

d)

2,5

e)

1,2,5

114.

Chọn câu SAI: Tĩnh mạch cảnh trong

a)

Bắt đầu ở ống cảnh

b)

Là sự tiếp nối của xoang TM sigma

c)

Nối với TM dưới đòn tạo thành TM tay đầu

d)

Có 2 chỗ phình, tạo thành hành TM trên và dưới

e)

Ở cổ, nằm trong bao cảnh

115.

TM cảnh trong ở vùng cổ: chọn phương án đúng

a)

Xuất phát từ thân TM tay đầu

b)

Đi kèm bên trong ĐM cảnh trong hoặc ĐM cảnh chung

c)

Nằm trong bao cảnh với ĐM cảnh chung và TK lang thang

d)

Tận cùng ở hố TM cảnh, tiếp nối với xoang xích ma

e)

Nằm trong ĐM cảnh chung

116.

TM nào KHÔNG là nhánh bên của TM cảnh trong

a)

TM mặt

b)

TM lưỡi

c)

TM giáp trên

d)

Các TM giáp giữa

e)

TM giáp dưới

117.

Các hạch bạch huyết vùng đầu mặt, hầu hết đều đổ về

a)

Các hạch hàm dưới

b)

Các hạch dưới hàm

c)

Các hạch cổ nông

d)

Các hạch cổ sâu trên

e)

Các hạch cổ sâu dưới

118.

Các hạch sau hầu thuộc nhóm hạch

a)

Vùng đầu mặt

b)

Dưới hàm

c)

Cổ nông

d)

Cổ sâu trên

e)

Cổ sâu dưới

119.

Bạch huyết ở lưỡi có thể dẫn lưu về

a)

Các hạch dưới hàm

b)

Các hạch dưới cằm

c)

Các hạch cổ sâu trên

d)

Các hạch cổ sâu dưới

e)

a, b, c, d đúng

120.

Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở hạch

a)

Hạch sau tai

b)

Hạch hàm dưới

c)

Hạch dưới hàm

d)

Hạch cảnh – hai thân

e)

Hạch cổ nông

121.

Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch hàm

a)

Động mạch huyệt răng trên

b)

Động mạch má

c)

Động mạch bướm khẩu cái

d)

Động mạch nhĩ trước

e)

Động mạch thái dương giữa

122.

ĐM dưới đòn có nhánh nuôi dưỡng cho não. Câu này:

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào:

a)

TM dưới đòn

b)

Thân TM tay đầu

c)

TM cảnh trong

d)

TM cảnh trước

e)

Một TM khác

124.

Chọn câu đúng:

a)

Trong tam giác cảnh, ĐM cảnh ngoài nằm phía trước và trong ĐM cảnh trong

b)

ĐM cảnh ngoài cấp máu cho phần lớn vùng đầu mặt cổ; ĐM cảnh trong cấp máu cho phần lớn các cơ quan trong hộp sọ

c)

ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài cùng bên không có nhánh nối với nhau

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu a, b, c đúng

125.

ĐM cảnh chung thường chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức:

a)

Đốt sống cổ C2C2

b)

Đốt sống cổ C1C1

c)

Bờ trên sụn lớn xương móng

d)

Bờ trên sụn giáp

e)

Tất cả đều sai

126.

Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt ĐM cảnh ngoài và ĐM cảnh trong ở vùng cổ là:

a)

ĐM cảnh ngoài nằm ở ngoài ĐM cảnh trong

b)

ĐM cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ

c)

ĐM cảnh ngoài lớn hơn ĐM cảnh trong

d)

ĐM cảnh ngoài dễ thấy hơn ĐM cảnh trong

e)

ĐM cảnh trong nằm ở phía trong và sâu hơn ĐM cảnh ngoài

127.

Câu nào SAI:

a)

Ở chỗ xuất phát, ĐM cảnh ngoài nằm trước và trong ĐM cảnh trong

b)

Thắt ĐM cảnh ngoài ở vùng cổ chứ không phải ở vùng mang tai

c)

ĐM cảnh ngoài nông hơn ĐM cảnh trong

128.

Nói về động mạch cảnh trong, câu nào SAI

a)

Không cho nhánh bên ở cổ

b)

Cho nhánh cành nhĩ ở mặt trong xương đá

c)

Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt

d)

Cho 4 nhánh cùng ở mỏm yên trước

e)

Cấp huyết cho não và đại bộ phận các phần mềm của mặt

129.

Ở đoạn ngoài sọ, động mạch cảnh trong đi trong khoang hàm hầu. Liên quan nào sau đây với động mạch cảnh trong (trong khoang hàm hầu) là ĐÚNG

a)

Sau động mạch là các cơ trước sống

b)

Trước động mạch là 4 thần kinh sọ cuối cùng (IX, X, XI, XII)

c)

Trong động mạch là tĩnh mạch cảnh trong

d)

Sau động mạch là thành bên hầu

e)

b và c đúng

130.

Chọn câu ĐÚNG: Động mạch cảnh chung

a)

Đi trong rãnh (rãnh cảnh) ở phía trong tĩnh mạch cảnh trong

b)

Không cho nhánh bên nào

c)

Phình ra (phình cảnh) trước khi phân đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài

d)

Là động mạch cấp huyết cho đại bộ phận đầu mặt cổ

e)

a, b, c, d đúng

131.

Động mạch nào sau đây KHÔNG là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch thái dương nông

c)

Động mạch tai sau

d)

Động mạch lưỡi

e)

Động mạch mặt

132.

Động mạch màng não giữa là nhánh bên của

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não trước

d)

Động mạch hàm

e)

Động mạch não sau

133.

Chọn câu ĐÚNG NHẤT

a)

Thắt động mạch cảnh trong rất nguy hiểm

b)

Thắt động mạch cảnh ngoài rất nguy hiểm

c)

Thắt động mạch cảnh chung nguy hiểm nhất (trong 3 động mạch cảnh)

134.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng với động mạch dưới đòn?

a)

Đi cao hơn xương đòn 1,5 cm

b)

Khi đến sau khớp ức–đòn trái, động mạch vẽ một đường cong lõm xuống dưới ở nền cổ

c)

Liên quan mật thiết với đỉnh màng phổi

d)

Cao hơn đỉnh màng phổi 0,5 cm

e)

Tận cùng ở điểm giữa xương đòn

135.

Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch cổ nông

b)

Động mạch vai xuống

c)

Động mạch giáp dưới

d)

Động mạch dưới vai

e)

Động mạch trên vai

136.

Thân cổ sườn bao gồm các nhánh nào (sử dụng danh mục: 1. ĐM gian sườn trên cùng; 2. ĐM giáp dưới; 3. ĐM cổ sâu; 4. ĐM trên vai; 5. ĐM ngang cổ)?

a)

1,3

b)

1,5

c)

1,3,5

d)

1,3,4

e)

1,4,5

137.

Thân giáp cổ bao gồm các nhánh nào (sử dụng danh mục: 1. ĐM gian sườn trên cùng; 2. ĐM giáp dưới; 3. ĐM cổ sâu; 4. ĐM trên vai; 5. ĐM ngang cổ)?

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

3,4,5

e)

2,3,4,5

138.

Động mạch nào KHÔNG xuất phát trực tiếp từ động mạch dưới đòn (sử dụng danh mục: 1. ĐM gian sườn trên cùng; 2. ĐM giáp dưới; 3. ĐM cổ sâu; 4. ĐM trên vai; 5. ĐM ngang cổ)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

Cả 1,2,3,4,5

139.

Ở đoạn cổ, phần trong cơ bậc thang, thành phần nào sau đây KHÔNG liên quan phía trước với động mạch dưới đòn trái?

a)

Hạch sao (hạch cổ ngực)

b)

Tĩnh mạch cảnh trong trái

c)

Tĩnh mạch dưới đòn trái

d)

Thần kinh hoành trái

e)

Thần kinh lang thang trái

140.

Nói về liên quan của động mạch dưới đòn với thần kinh lang thang, câu nào đúng: Thần kinh lang thang

a)

Ở phía trước đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

b)

Ở phía sau đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

c)

Ở phía trước đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

d)

Ở phía sau đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

e)

Ở phía sau đoạn ngoài cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

141.

Trong trung thất trên, ống ngực nằm ở phía ...... của động mạch dưới đòn trái

a)

Trước

b)

Sau

c)

Ngoài

d)

Trong

e)

Trên

142.

Động mạch nào dưới đây KHÔNG cho nhánh nối với động mạch dưới đòn

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch nách

d)

Động mạch chủ ngực

e)

a,b,c,d đều cho nhánh nối với động mạch dưới đòn

143.

Chọn phương án đúng cho hai mệnh đề (A) và (B). (A) Người ta có thể tiêm tĩnh mạch dưới đòn vì (B) Tĩnh mạch dưới đòn to và nằm dưới xương đòn phía trước động mạch dưới đòn

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

144.

Chọn phương án đúng cho hai mệnh đề (A) và (B). (A) Tiêm tĩnh mạch dưới đòn có nguy cơ chạm vào màng phổi vì (B) Màng phổi nằm ở phía trước tĩnh mạch dưới đòn

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

145.

Đám rối thần kinh cổ KHÔNG cho nhánh nối với cấu trúc nào sau đây?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh phụ

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh giao cảm

146.

Chọn câu đúng khi nói về quai cổ.

a)

Là một thành phần của đám rối cổ, nằm ngay phía sau bó mạch cảnh

b)

Có rễ trên xuất phát từ thần kinh cổ 1, đi vào bao thần kinh hạ thiệt

c)

Rễ dưới xuất phát từ thần kinh cổ 2

d)

Cho nhánh vận động đến tất cả các cơ dưới móng

e)

Tất cả đều sai

147.

Đám rối thần kinh cổ được tạo nên bởi các nhánh trước của các thần kinh nào?

a)

C1, C2, C3

b)

C2, C3, C4

c)

C1, C2, C3, C4

d)

C2, C3, C4, C5

e)

Tất cả đều sai

148.

Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ?

a)

Thần kinh chẩm lớn

b)

Thần kinh tai lớn

c)

Thần kinh ngang cổ

d)

Thần kinh trên đòn

e)

Thần kinh hoành

149.

Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ sâu?

a)

Thần kinh hoành

b)

Thần kinh cơ bậc thang

c)

Thần kinh cơ trám

d)

Thần kinh cơ ức đòn chũm

e)

Thần kinh cơ nâng vai

150.

Rễ dưới của quai cổ được mô tả như thế nào?

a)

Phát xuất từ thần kinh cổ 1 (C1), mượn đường của thần kinh hạ thiệt

b)

Phát xuất từ quai nối số 1 (quai giữa C1, C2), mượn đường thần kinh hạ thiệt

c)

Là một nhánh của thần kinh hạ thiệt

d)

Phát xuất từ quai nối số 2 (quai giữa C2, C3)

e)

Tất cả đều sai