Font size
WorksheetsGiải phẫu 4
Total questions: 150
Worksheet time: 75hrs 0mins
Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi ở
Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
Giữa cơ gấp các ngón chân dài với cơ khép ngón cái
Giữa cơ gấp các ngón cái với cơ gian đốt
Giữa cơ gian cốt mu chân với cơ gian cốt gan chân
Thần kinh gan chân ngoài KHÔNG vận động cơ nào sau đây
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ khép ngón cái
Các cơ gian cốt
Ba cơ giun ngoài
Cơ gấp ngón út ngắn
Động mạch mông trên KHÔNG cho nhánh nối với
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mông dưới
Động mạch thẹn trong
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch cùng ngoài
Thần kinh mông dưới vận động
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ căng mạc đùi
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi
Thần kinh mông trên vận động cho
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ căng mạc đùi
Cơ mông bé, cơ căng mạc đùi
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
Cơ mông lớn
Câu nào sau đây sai
Thần kinh ngồi là thần kinh lớn nhất trong cơ thể
Chức năng của thần kinh ngồi là vận động và cảm giác toàn bộ chi dưới
Thần kinh ngồi cấu tạo bởi thần kinh chày và thần kinh mác chung được bọc trong một bao chung
Thần kinh ngồi ra vùng mông ở bờ dưới cơ hình lê
Động tác của cơ mông lớn là:
Duỗi đùi
xoay đùi ra ngoài
Nghiêng chậu hông
Câu a,b,c đúng
Câu a,b đúng
Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông
Cơ mông nhỏ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Câu a,b,c đúng
a và c đúng
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi
Cơ bịt trong
Cơ bịt ngoài
Cơ vuông đùi
Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn
Cơ hình lê
TK mông trên
TK thẹn
Câu a và b đúng
Câu a,b,c đúng
Ở vùng mông, ĐM mông trên KHÔNG có nhánh nối với
ĐM mũ chậu sâu
ĐM thẹn trong
ĐM mũ đùi ngoài
ĐM mông dưới
Tất cả đều sai
Thần kinh mông trên KHÔNG vận động cơ nào dưới đây
Cơ mông lớn
Cơ căng mạc đùi
Cơ mông nhỏ
Cơ mông bé
Cả a và b
Dùng hình “Sơ đồ cắt đứng dọc vùng mông” để xác định: Chi tiết (1) là
Cơ mông nhỏ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Cơ sinh đôi trên
Dùng hình “Sơ đồ cắt đứng dọc vùng mông” để xác định: Chi tiết (2) là
TK mông trên
TK mông dưới
TK thẹn
TK bì đùi sau
TK ngồi
Dùng hình “Sơ đồ cắt đứng dọc vùng mông” để xác định: Trong các chi tiết được chú thích bằng chữ (A), (B), (C), (D), (E), chi tiết nào sai
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
Đánh dấu các mệnh đề đúng về động mạch đùi ở vùng bẹn và ống cơ khép: 1) Ngang mức dây chằng bẹn, động mạch đùi nằm trong bao đùi và được ngăn cách bởi cung chậu lược; 2) Trong ống cơ khép, động mạch đùi đi cùng với tĩnh mạch đùi, thần kinh cho cơ rộng trong và thần kinh hiển; 3) Động mạch đùi cho nhánh động mạch đùi sâu ở bờ trên cơ khép dài; 4) Chỉ có động mạch đùi sâu mới cung cấp máu cho các cơ ở vùng đùi.
1 đúng
2 đúng
3 đúng
4 đúng
Vòng đùi được giới hạn bởi các cấu trúc nào dưới đây?
Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu
Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu
Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết
Cung chậu lược, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
Chọn câu đúng nhất về ống cơ khép.
Bị vặn vào trong
Tương đương với ống cánh tay
Có chứa thần kinh hiển
a, b, c đúng
a, b đúng
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ đâu?
Gan chân
Mu chân
Cạnh trong bàn chân
Cạnh ngoài bàn chân
Phía sau cẳng chân
Thần kinh bịt KHÔNG chi phối vận động cho cơ nào dưới đây?
Cơ thon
Cơ lược
Cơ khép ngắn
Cơ khép đùi
Cơ khép lớn
Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào đường ráp xương đùi?
Cơ mông lớn
Cơ khép ngắn
Cơ rộng ngoài
Cơ khép lớn
Cơ mông nhỏ
Khu cơ trước vùng đùi trước gồm các cơ
I, II, IV
IV
I, II, IV, IX
IV, IX
I, IV
Lớp nông khu cơ trong vùng đùi trước gồm các cơ
V, VI
III, V, VI
VI, VII
III, V
III, VI
Cạnh ngoài tam giác đùi được tạo nên bởi
I
I, II.
II
I, II, V
I, V
Các cạnh của tam giác đùi là
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ lược
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thon
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thắt lưng chậu
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép ngắn
Tất cả đều sai
Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài của bó mạch thần kinh đùi là
ĐM đùi, TM đùi, TK đùi
TM đùi, ĐM đùi, TK đùi
TK đùi, TM đùi, ĐM đùi
ĐM đùi, TK đùi, TM đùi
TM đùi, TK đùi, ĐM đùi
Hạch bạch huyết nông ở vùng bẹn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
Nằm trong lớp mỡ dưới da ở vùng tam giác đùi
Gồm 12 đến 20 hạch
Nhận bạch huyết từ chi dưới
Nhận bạch huyết từ vùng đáy chậu, hậu môn, sinh dục, mông và bụng
Chia làm 4 khu bởi đường ngang qua lỗ tĩnh mạch hiển và đường dọc theo tĩnh mạch hiển lớn. Hai khu trên hạch nằm dọc. Hai khu dưới hạch nằm ngang.
Thành phần nào sau đây KHÔNG đi qua ống cơ khép
Thần kinh hiển
TM hiển lớn
ĐM đùi và TM đùi
Nhánh TK đùi đến cơ rộng trong
Cả b và d
Tam giác đùi và ống cơ khép
Bị vặn vào trong
Tương đương với ống cánh tay
Tương đương với rãnh nhị đầu trong ở khuỷu
a và b đúng
a và c đúng
Chọn câu SAI về tam giác đùi
Tam giác đùi được giới hạn bởi: dây chằng bẹn, các cơ vùng đùi trước và vùng đùi trong
Trần tam giác đùi được đậy bằng mạc sàng và mạc đùi
Sàn tam giác đùi bao gồm: cơ thắt lưng chậu, cơ lược, cơ khép dài và cơ khép ngắn
Đỉnh tam giác đùi là chỗ gặp nhau của cơ may và cơ khép ngắn
Đáy của tam giác đùi quay lên trên, được giới hạn bởi dây chằng bẹn và xương chậu
Vận động tất cả các cơ ở khu đùi trước là do
Các nhánh của thần kinh đùi
Các nhánh của thần kinh bịt
Các nhánh của thần kinh ngồi
Câu a, b đúng
Tất cả đều sai
Thần kinh thẹn: đường đi đúng
Chui ra và trở lại chậu hông ở khuyết ngồi lớn
Chui ra ở khuyết ngồi lớn, chui vào chậu hông ở trên dây đại chằng cùng gai ngồi
Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng gai ngồi
Chui ra khỏi chậu hông ở khuyết ngồi bé
Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng ụ ngồi
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Rời vùng chậu tại khuyết ngồi lớn ở bờ trên cơ hình lê để vào vùng mông thuộc thần kinh nào?
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh mông trên
Thần kinh ngồi
Thần kinh hiển
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Đi nông giữa cơ may và cơ thon, cho nhánh vào khớp gối thuộc thần kinh nào?
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh mông trên
Thần kinh ngồi
Thần kinh hiển
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Là thành phần lớn nhất của đám rối cuối cùng thuộc thần kinh nào?
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh mông trên
Thần kinh ngồi
Thần kinh hiển
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Chi phối hầu hết các cơ khép thuộc thần kinh nào?
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh mông trên
Thần kinh ngồi
Thần kinh hiển
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 17 đến 21: a) Thần kinh bịt; b) Thần kinh đùi; c) Thần kinh mông trên; d) Thần kinh ngồi; e) Thần kinh hiển. Vào vùng đùi dưới dây chằng bẹn, nằm ngoài bao đùi thuộc thần kinh nào?
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh mông trên
Thần kinh ngồi
Thần kinh hiển
Chọn câu ĐÚNG: Động mạch đùi sâu
Bắt nguồn từ động mạch đùi ngay dưới dây chằng bẹn, đi giữa cơ lược và cơ khép dài
Đi cùng thần kinh hiển trong ống cơ khép đến hố khoeo
Chủ yếu cấp máu cho khoang đùi trước
Cho động mạch mũ chậu ngoài và mũ chậu trong
Kết thúc bằng động mạch khoeo ở sau gối
Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (1) là gì?
TM hiển lớn
TM hiển nhỏ
ĐM đùi
TK hiển
Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (2) là gì?
Cơ khép dài
Cơ khép lớn
Cơ may
Cơ rộng trong
Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (3) là gì?
Cơ thon
Cơ rộng ngoài
Cơ khép ngắn
Cơ hai đầu đùi
Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (4) là gì?
TK ngồi
TK đùi
TK bì đùi ngoài
TK hiển
Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (5) là gì?
ĐM đùi sâu
ĐM đùi
TM đùi
ĐM khoeo
Dựa vào hình thiết đồ ngang 1/3 giữa đùi, cấu trúc được đánh số (6) là gì?
Cơ rộng giữa
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng ngoài
Cơ khép lớn
Chọn phương án đúng về các nhận định ở trên: 1, 2, 3, 4, 5 đều đúng hay chỉ một số đúng?
Nếu 1,2,5 đúng
Nếu 1,3,5 đúng
Nếu 3,5 đúng
Nếu 3,4,5 đúng
Nếu 1,2,3,4,5 đều đúng
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tăng cường sự vững chắc của cổ xương đùi
Hệ thống cung nhộn
Hệ thống quặt chân đế
Lớp vỏ xương đặc trên cổ
Lớp vỏ xương đặc của thân xương
Lớp xương và sụn của chỏm
Trong định hướng xương chậu, chi tiết giải phẫu nào dùng để định hướng chiều trong–ngoài của xương
Ổ cối
Lỗ bịt
Khuyết ngồi lớn
Diện mông
Hố chậu
Trong vòm ngang của bàn chân, xương nào được coi là đỉnh vòm
Xương chêm giữa
Nền xương bàn chân II
Nền xương bàn chân III
a và b
a và c
Câu nào sau đây SAI
Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp
Dây chằng chậu đùi là dây chằng khỏe nhất của khớp hông
Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ổ cối
Biên độ hoạt động của khớp hông ít hơn khớp vai
Khớp hông ít trật hơn khớp vai
Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước–sau của xương
Ổ cối
Lỗ bịt
Khuyết ngồi lớn
Diện mông
Hố chậu
Diện nguyệt (của xương chậu)
Là mặt sụn che phủ toàn bộ ổ cối
Là phần mặt khớp của xương chậu ăn khớp với chỏm đùi của xương đùi
Là phần sụn lót ở đáy ổ cối
a và b đúng
b và c đúng
Dựa vào Hình 8.20: Thiết đồ đứng ngang qua khớp hông bên phải, chi tiết (1) là gì?
Sụn viền ổ cối
Bao khớp
Dây chằng ngang ổ cối
Sụn khớp
Dựa vào Hình 8.20: Thiết đồ đứng ngang qua khớp hông bên phải, chi tiết (2) là gì?
Dây chằng ngang ổ cối
Sụn viền ổ cối
Bao khớp
Chỏm đùi
Dựa vào Hình 8.20: Thiết đồ đứng ngang qua khớp hông bên phải, chi tiết (3) là gì?
Bao khớp
Sụn khớp
Ổ khớp
Dây chằng vòng
Câu nào đúng?
Rãnh bịt nằm ở phía trước trên của lỗ bịt; ở người sống lỗ bịt được bịt kín bởi màng bịt
Đường cung là các đường cong nằm ở mặt ngoài phần cánh xương chậu
Diện bám nguyệt, diện mu, diện tai, diện mông đều là các diện khớp của xương chậu
Gờ chậu mu là một chi tiết giả phẫu nằm ở bờ dưới xương chậu
Tất cả đều sai
Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ nào?
Thẳng đùi
Thắt lưng chậu
Rộng trong
Thon
Lược
Nói về xương đùi, câu nào sai?
Trên xương tươi, toàn bộ đầu trên xương đùi được phủ bởi sụn khớp để ăn khớp với ổ cối
Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp
Góc nghiêng của cổ xương đùi là 130°
Góc ngả của cổ xương đùi là 30°
Củ cơ khép nằm ngay trên mỏm trên lồi cầu trong
Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với cấu trúc nào?
Khuyết mắc ở đầu dưới xương chày
Diện khớp mắt cá xương chày
Tất cả đều sai
Xương sên
Xương cổ chân gồm
8 xương xếp thành 2 hàng
7 xương xếp thành 2 hàng
6 xương xếp thành 2 hàng
4 xương xếp thành 2 hàng
2 xương là xương gót và xương sên
Xương hộp là xương ở vị trí. Sử dụng hình vẽ xương bàn chân bên phải có các vị trí đánh số để trả lời.
1
5
3
7
4
Trong vòm nang của bàn chân, xương nào được coi là đỉnh của vòm. Sử dụng hình vẽ xương bàn chân bên phải có các vị trí đánh số để trả lời.
5
5 và nền xương bàn chân III
6
6 và nền xương bàn chân II
1
Chọn: Với (A) xương chày rất dễ bị chấn thương, và khi phẫu thuật xương cũng khó lành; (B) xương có bờ trước và mặt trong nằm sát ngay dưới da.
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Nếu (A) sai, (B) sai
Dây chằng nào khỏe nhất và chắc chắn nhất trong các dây chằng của khớp hông
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng mu đùi
Dây chằng ngồi đùi
Dây chằng vòng
Dây chằng bắt chéo của khớp gối
Nằm ngoài bao khớp sợi
Nằm ngoài bao hoạt dịch
Nằm trong bao khớp sợi
Câu a, b đúng
Câu b, c đúng
Ở khớp thái dương hàm dưới, thành phần nào chắc nhất
Dây chằng bên ngoài
Dây chằng bướm–hàm dưới
Dây chằng trâm–hàm dưới
Bao khớp
Bao hoạt dịch
Thần kinh mắt đi qua
Khe ổ mắt dưới
Khe ổ mắt trên
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Chọn câu đúng về các hố sọ
Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm
Hố sọ trước được cấu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)
Hố sọ sau được cấu tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương
a và b đúng
a và c đúng
Lỗ gai thuộc xương nào
Khẩu cái
Thái dương
Bướm
Đỉnh
Chẩm
Xương trán tiếp khớp với những xương nào (chọn tất cả các đáp án đúng)
Xương lá mía, xương khẩu cái
Xương đỉnh, xương bướm
Xương mũi, xương hàm trên
Xương sàng, xương lệ
Các xương sau đây đều là xương chẵn (gồm 2 xương) NGOẠI TRỪ xương
Hàm trên
Lá mía
Khẩu cái
Mũi
Gò má
Mào gà thuộc xương
Thái dương
Bướm
Chẩm
Đỉnh
Tất cả đều sai
Đường khớp vành nằm giữa xương trán, ở phía trước và ở phía sau là xương
Đỉnh
Chẩm
Thái dương
Mào gà
Tất cả đều sai
Sàn hố sọ giữa được tạo chủ yếu bởi
Xương bướm
Xương lá mía
Xương thái dương
Xương chẩm
Xương đỉnh
Những xương nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên các thành của hố thái dương
Gò má
Trán
Chẩm
Cánh lớn xương bướm
Đỉnh
Xương nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên các thành của ổ mắt
Khẩu cái
Sàng
Đỉnh
Gò má
Bướm
Mặt trong (mặt não) của phần trai xương thái dương có các rãnh cho
TK V2
TK V3
ĐM não giữa
ĐM não trước
ĐM màng não giữa
Lỗ cảnh nằm giữa phần đá xương thái dương và xương nào?
Xương chẩm
Xương bướm
Xương trán
Xương hàm trên
Động mạch não trước
Ấn thần kinh sinh ba nằm ở vị trí nào?
Mặt trước phần đá xương thái dương
Thân xương bướm
Cánh lớn xương bướm
Phần nền xương chẩm
Mặt sau phần đá xương thái dương
Thần kinh nào KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên?
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh mắt
Thần kinh hàm trên
Những thành phần sau đều đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh NGOẠI TRỪ thành phần nào?
Thần kinh X
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Xoang ngang
Tĩnh mạch cảnh trong
Dùng hình vẽ nền sọ trong (hình có các ký hiệu A–E và các mốc 1–11) để trả lời: Hố sọ giữa là phần nền sọ được giới hạn bởi các mốc giải phẫu nào?
Phía trước bởi bờ sau cánh nhỏ xương bướm; phía sau bởi bờ trên phần đá xương thái dương và lưng yên
Phía trước bởi mảnh sàng; phía sau bởi xương chẩm
Phía trước bởi cánh lớn xương bướm; phía sau bởi xương trán
Phía trước bởi lỗ thị giác; phía sau bởi cung gò má
Số (4) là
Ống thị giác
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ trâm chũm
Động mạch mắt chui qua lỗ nào ở nền sọ
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
Các lỗ (hay ống) nào được tạo nên do sự tiếp khớp của các xương kế cận
(2), (3)
(7), (9)
(2), (7), (9)
(7), (9), (10)
(2), (3), (7), (9)
Thần kinh nào KHÔNG đi qua số (2)
TK thị giác
TK vận nhãn
Thần kinh mắt
TK ròng rọc
TK vận nhãn ngoài
Lỗ cảnh ở vị trí số
(7)
(8)
(9)
(10)
Tất cả đều sai
Số (11) là
Rãnh xoang sigma
Rãnh xoang ngang
Rãnh xoang dọc dưới
Rãnh xoang chẩm
Rãnh động mạch màng não sau
Thần kinh mặt (VII) đi qua lỗ (hay ống) được đánh số
(10)
(9)
(8)
(5)
(4)
Thần kinh sinh ba (V) đi qua lỗ (hay ống) được đánh số
(2)
(5)
Động mạch màng não giữa đi qua lỗ nào trong sơ đồ các lỗ xương sọ được đánh số 2–5?
2
3
4
5
Một lỗ khác
Cơ nào sau đây được gọi là cơ hoành của sàn miệng?
Cơ trâm–móng
Cơ hàm–móng
Cơ cằm–móng
Cơ hai thân
Cơ móng–lưỡi
Cơ nào sau đây KHÔNG được bao phủ bởi lá trước cột sống của mạc cổ?
Cơ vai móng
Cơ nâng vai
Cơ bậc thang trước
Cơ dài đầu
Cơ thẳng đầu bên
Điểm nào KHÔNG đúng với các cơ vùng đầu mặt?
Gồm các cơ bám da và các cơ nhai mà đa số là cơ bám da
Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ
Các cơ nhai không phải là cơ bám da
Cơ cắn là cơ nhai khỏe nhất
Tất cả các cơ vùng đầu mặt do thần kinh mặt (VII) vận động
Cơ nhai nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài
Cơ hút
Cơ thái dương
Cả c và d
Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?
Cơ ức móng
Cơ cằm móng
Cơ ức giáp
Cơ vai móng
Tất cả các cơ trên đều thuộc nhóm cơ dưới móng
Chức năng chung của các cơ trên móng là
Nâng xương móng và hạ xương hàm dưới khi mở miệng
Hạ xương móng và nâng xương hàm dưới
Gấp cột sống cổ
Dang vai
Sử dụng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: 1. Cơ ức đòn chũm; 2. Cơ hai thân; 3. Cơ vai móng; 4. Cơ thang; 5. Đường cổ giữa; 6. Xương hàm dưới; 7. Xương đòn. Tam giác cảnh được giới hạn bởi các cấu trúc nào (chọn một đáp án thể hiện đúng bộ ba số thứ tự)?
1,2,6
1,5,6
1,2,5
1,2,3
1,3,5
Sử dụng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: 1. Cơ ức đòn chũm; 2. Cơ hai thân; 3. Cơ vai móng; 4. Cơ thang; 5. Đường cổ giữa; 6. Xương hàm dưới; 7. Xương đòn. Tam giác cổ sau được giới hạn bởi các cấu trúc nào (chọn một đáp án thể hiện đúng bộ ba số thứ tự)?
1,3,4
1,3,7
1,4,7
2,3,4
3,4,6
Sử dụng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: 1. Cơ ức đòn chũm; 2. Cơ hai thân; 3. Cơ vai móng; 4. Cơ thang; 5. Đường cổ giữa; 6. Xương hàm dưới; 7. Xương đòn. Tam giác cổ trước được giới hạn bởi các cấu trúc nào (chọn một đáp án thể hiện đúng bộ ba số thứ tự)?
1,5,6
1,3,5
1,2,5
2,4,5
2,4,7
Thần kinh vận động cho cơ ức đòn chũm là (chọn một đáp án đúng).
Nhánh cổ (C1)
Nhánh C2
Nhánh C3
Thần kinh phụ
Cả b, c, d
Cơ nào sau đây KHÔNG được vận động bởi nhánh thần kinh xuất phát từ quai cổ (chọn một đáp án).
Cơ ức móng
Cơ ức giáp
Cơ vai móng
Cơ giáp móng
Tất cả đều sai
Thần kinh vận động cho các cơ nhai là (chọn một đáp án).
TK hàm dưới
TK hàm trên và TK hàm dưới
TK mặt
TK hàm dưới và thần kinh mặt
Một TK khác
Dùng các chi tiết sau đây để trả lời. Các chi tiết: 1. Mạc bao bọc cơ ức đòn chũm; 2. Mạc bao bọc tuyến mang tai; 3. Mạc bao bọc tuyến dưới hàm; 4. Mạc bao bọc cơ ức giáp; 5. Mạc phủ mặt trước các cơ bậc thang. Thành phần nào thuộc lá nông mạc cổ?
1
1,2
1,3
1,2,3
1,2,3,4
Dùng các chi tiết sau đây để trả lời. Các chi tiết: 1. Mạc bao bọc cơ ức đòn chũm; 2. Mạc bao bọc tuyến mang tai; 3. Mạc bao bọc tuyến dưới hàm; 4. Mạc bao bọc cơ ức giáp; 5. Mạc phủ mặt trước các cơ bậc thang. Thành phần nào thuộc lá trước khí quản mạc cổ?
4
2,4
3,4
2,3,4
2,3,4,5
Dùng các chi tiết sau đây để trả lời. Các chi tiết: 1. Mạc bao bọc cơ ức đòn chũm; 2. Mạc bao bọc tuyến mang tai; 3. Mạc bao bọc tuyến dưới hàm; 4. Mạc bao bọc cơ ức giáp; 5. Mạc phủ mặt trước các cơ bậc thang. Thành phần nào thuộc lá trước cột sống?
3
4
5
4,5
3,4,5
Dùng thông tin dưới đây cho câu hỏi: a. Lá nông mạc cổ; b. Lá nông của lá nông mạc cổ; c. Lá nông của lá trước khí quản; d. Lá sâu của lá trước khí quản; e. Lá trước cột sống. Trên thiết đồ cắt ngang đốt sống cổ C6, số (4) là lớp nào trong các lựa chọn trên?
Lá nông mạc cổ
Lá nông của lá nông mạc cổ
Lá nông của lá trước khí quản
Lá sâu của lá trước khí quản
Lá trước cột sống
Dùng thông tin dưới đây cho câu hỏi: a. Lá nông mạc cổ; b. Lá nông của lá nông mạc cổ; c. Lá nông của lá trước khí quản; d. Lá sâu của lá trước khí quản; e. Lá trước cột sống. Trên thiết đồ cắt ngang đốt sống cổ C6, số (5) là lớp nào trong các lựa chọn trên?
Lá nông mạc cổ
Lá nông của lá nông mạc cổ
Lá nông của lá trước khí quản
Lá sâu của lá trước khí quản
Lá trước cột sống
Dùng thông tin dưới đây cho câu hỏi: a. Lá nông mạc cổ; b. Lá nông của lá nông mạc cổ; c. Lá nông của lá trước khí quản; d. Lá sâu của lá trước khí quản; e. Lá trước cột sống. Trên thiết đồ cắt ngang đốt sống cổ C6, số (6) là lớp nào trong các lựa chọn trên?
Lá nông mạc cổ
Lá nông của lá nông mạc cổ
Lá nông của lá trước khí quản
Lá sâu của lá trước khí quản
Lá trước cột sống
Lá nông mạc cổ KHÔNG bọc lấy cấu trúc nào trong các lựa chọn sau?
Bụng trước cơ hai thân
Tuyến dưới hàm
Cơ ức đòn chũm
Tuyến dưới lưỡi
Cơ thang
Khi nói về hệ tĩnh mạch (TM) đầu – mặt – cổ, lựa chọn nào sau đây đúng nhất?
Các TM đầu – mặt – cổ đều đổ vào TM cảnh trong hoặc TM dưới đòn hoặc thân TM tay đầu
Về vị trí không có sự tương ứng giữa hệ động mạch cảnh và hệ TM cảnh
TM cảnh ngoài tạo nên do sự hợp lưu của TM tai sau và nhánh sau của TM sau hàm
a, c đúng
a, b, c đúng
TM cảnh ngoài đổ vào tĩnh mạch nào?
TM dưới đòn
TM cảnh trước
Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. TM tai sau; 2. TM thái dương nông; 3. TM mặt; 4. Nhánh trước TM sau hàm; 5. Nhánh sau TM sau hàm. TM mặt chung được tạo nên bởi
1,2
1,2,3
1,3
1,4
1,5
Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. TM tai sau; 2. TM thái dương nông; 3. TM mặt; 4. Nhánh trước TM sau hàm; 5. Nhánh sau TM sau hàm. TM cảnh ngoài được tạo nên bởi
1,4
2,4
1,2,3
2,5
1,2,5
Chọn câu SAI: Tĩnh mạch cảnh trong
Bắt đầu ở ống cảnh
Là sự tiếp nối của xoang TM sigma
Nối với TM dưới đòn tạo thành TM tay đầu
Có 2 chỗ phình, tạo thành hành TM trên và dưới
Ở cổ, nằm trong bao cảnh
TM cảnh trong ở vùng cổ: chọn phương án đúng
Xuất phát từ thân TM tay đầu
Đi kèm bên trong ĐM cảnh trong hoặc ĐM cảnh chung
Nằm trong bao cảnh với ĐM cảnh chung và TK lang thang
Tận cùng ở hố TM cảnh, tiếp nối với xoang xích ma
Nằm trong ĐM cảnh chung
TM nào KHÔNG là nhánh bên của TM cảnh trong
TM mặt
TM lưỡi
TM giáp trên
Các TM giáp giữa
TM giáp dưới
Các hạch bạch huyết vùng đầu mặt, hầu hết đều đổ về
Các hạch hàm dưới
Các hạch dưới hàm
Các hạch cổ nông
Các hạch cổ sâu trên
Các hạch cổ sâu dưới
Các hạch sau hầu thuộc nhóm hạch
Vùng đầu mặt
Dưới hàm
Cổ nông
Cổ sâu trên
Cổ sâu dưới
Bạch huyết ở lưỡi có thể dẫn lưu về
Các hạch dưới hàm
Các hạch dưới cằm
Các hạch cổ sâu trên
Các hạch cổ sâu dưới
a, b, c, d đúng
Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở hạch
Hạch sau tai
Hạch hàm dưới
Hạch dưới hàm
Hạch cảnh – hai thân
Hạch cổ nông
Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch hàm
Động mạch huyệt răng trên
Động mạch má
Động mạch bướm khẩu cái
Động mạch nhĩ trước
Động mạch thái dương giữa
ĐM dưới đòn có nhánh nuôi dưỡng cho não. Câu này:
Đúng
Sai
Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào:
TM dưới đòn
Thân TM tay đầu
TM cảnh trong
TM cảnh trước
Một TM khác
Chọn câu đúng:
Trong tam giác cảnh, ĐM cảnh ngoài nằm phía trước và trong ĐM cảnh trong
ĐM cảnh ngoài cấp máu cho phần lớn vùng đầu mặt cổ; ĐM cảnh trong cấp máu cho phần lớn các cơ quan trong hộp sọ
ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài cùng bên không có nhánh nối với nhau
Câu a và b đúng
Câu a, b, c đúng
ĐM cảnh chung thường chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức:
Đốt sống cổ C2
Đốt sống cổ C1
Bờ trên sụn lớn xương móng
Bờ trên sụn giáp
Tất cả đều sai
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt ĐM cảnh ngoài và ĐM cảnh trong ở vùng cổ là:
ĐM cảnh ngoài nằm ở ngoài ĐM cảnh trong
ĐM cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
ĐM cảnh ngoài lớn hơn ĐM cảnh trong
ĐM cảnh ngoài dễ thấy hơn ĐM cảnh trong
ĐM cảnh trong nằm ở phía trong và sâu hơn ĐM cảnh ngoài
Câu nào SAI:
Ở chỗ xuất phát, ĐM cảnh ngoài nằm trước và trong ĐM cảnh trong
Thắt ĐM cảnh ngoài ở vùng cổ chứ không phải ở vùng mang tai
ĐM cảnh ngoài nông hơn ĐM cảnh trong
Nói về động mạch cảnh trong, câu nào SAI
Không cho nhánh bên ở cổ
Cho nhánh cành nhĩ ở mặt trong xương đá
Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt
Cho 4 nhánh cùng ở mỏm yên trước
Cấp huyết cho não và đại bộ phận các phần mềm của mặt
Ở đoạn ngoài sọ, động mạch cảnh trong đi trong khoang hàm hầu. Liên quan nào sau đây với động mạch cảnh trong (trong khoang hàm hầu) là ĐÚNG
Sau động mạch là các cơ trước sống
Trước động mạch là 4 thần kinh sọ cuối cùng (IX, X, XI, XII)
Trong động mạch là tĩnh mạch cảnh trong
Sau động mạch là thành bên hầu
b và c đúng
Chọn câu ĐÚNG: Động mạch cảnh chung
Đi trong rãnh (rãnh cảnh) ở phía trong tĩnh mạch cảnh trong
Không cho nhánh bên nào
Phình ra (phình cảnh) trước khi phân đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài
Là động mạch cấp huyết cho đại bộ phận đầu mặt cổ
a, b, c, d đúng
Động mạch nào sau đây KHÔNG là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài
Động mạch hầu lên
Động mạch thái dương nông
Động mạch tai sau
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch màng não giữa là nhánh bên của
Động mạch cảnh trong
Động mạch não giữa
Động mạch não trước
Động mạch hàm
Động mạch não sau
Chọn câu ĐÚNG NHẤT
Thắt động mạch cảnh trong rất nguy hiểm
Thắt động mạch cảnh ngoài rất nguy hiểm
Thắt động mạch cảnh chung nguy hiểm nhất (trong 3 động mạch cảnh)
Điều nào sau đây KHÔNG đúng với động mạch dưới đòn?
Đi cao hơn xương đòn 1,5 cm
Khi đến sau khớp ức–đòn trái, động mạch vẽ một đường cong lõm xuống dưới ở nền cổ
Liên quan mật thiết với đỉnh màng phổi
Cao hơn đỉnh màng phổi 0,5 cm
Tận cùng ở điểm giữa xương đòn
Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn?
Động mạch cổ nông
Động mạch vai xuống
Động mạch giáp dưới
Động mạch dưới vai
Động mạch trên vai
Thân cổ sườn bao gồm các nhánh nào (sử dụng danh mục: 1. ĐM gian sườn trên cùng; 2. ĐM giáp dưới; 3. ĐM cổ sâu; 4. ĐM trên vai; 5. ĐM ngang cổ)?
1,3
1,5
1,3,5
1,3,4
1,4,5
Thân giáp cổ bao gồm các nhánh nào (sử dụng danh mục: 1. ĐM gian sườn trên cùng; 2. ĐM giáp dưới; 3. ĐM cổ sâu; 4. ĐM trên vai; 5. ĐM ngang cổ)?
1,2,3
2,3,4
2,4,5
3,4,5
2,3,4,5
Động mạch nào KHÔNG xuất phát trực tiếp từ động mạch dưới đòn (sử dụng danh mục: 1. ĐM gian sườn trên cùng; 2. ĐM giáp dưới; 3. ĐM cổ sâu; 4. ĐM trên vai; 5. ĐM ngang cổ)?
1
2
3
4
Cả 1,2,3,4,5
Ở đoạn cổ, phần trong cơ bậc thang, thành phần nào sau đây KHÔNG liên quan phía trước với động mạch dưới đòn trái?
Hạch sao (hạch cổ ngực)
Tĩnh mạch cảnh trong trái
Tĩnh mạch dưới đòn trái
Thần kinh hoành trái
Thần kinh lang thang trái
Nói về liên quan của động mạch dưới đòn với thần kinh lang thang, câu nào đúng: Thần kinh lang thang
Ở phía trước đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Ở phía sau đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Ở phía trước đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Ở phía sau đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Ở phía sau đoạn ngoài cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Trong trung thất trên, ống ngực nằm ở phía ...... của động mạch dưới đòn trái
Trước
Sau
Ngoài
Trong
Trên
Động mạch nào dưới đây KHÔNG cho nhánh nối với động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch nách
Động mạch chủ ngực
a,b,c,d đều cho nhánh nối với động mạch dưới đòn
Chọn phương án đúng cho hai mệnh đề (A) và (B). (A) Người ta có thể tiêm tĩnh mạch dưới đòn vì (B) Tĩnh mạch dưới đòn to và nằm dưới xương đòn phía trước động mạch dưới đòn
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Nếu (A) sai, (B) sai
Chọn phương án đúng cho hai mệnh đề (A) và (B). (A) Tiêm tĩnh mạch dưới đòn có nguy cơ chạm vào màng phổi vì (B) Màng phổi nằm ở phía trước tĩnh mạch dưới đòn
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Nếu (A) sai, (B) sai
Đám rối thần kinh cổ KHÔNG cho nhánh nối với cấu trúc nào sau đây?
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh phụ
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh giao cảm
Chọn câu đúng khi nói về quai cổ.
Là một thành phần của đám rối cổ, nằm ngay phía sau bó mạch cảnh
Có rễ trên xuất phát từ thần kinh cổ 1, đi vào bao thần kinh hạ thiệt
Rễ dưới xuất phát từ thần kinh cổ 2
Cho nhánh vận động đến tất cả các cơ dưới móng
Tất cả đều sai
Đám rối thần kinh cổ được tạo nên bởi các nhánh trước của các thần kinh nào?
C1, C2, C3
C2, C3, C4
C1, C2, C3, C4
C2, C3, C4, C5
Tất cả đều sai
Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ?
Thần kinh chẩm lớn
Thần kinh tai lớn
Thần kinh ngang cổ
Thần kinh trên đòn
Thần kinh hoành
Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ sâu?
Thần kinh hoành
Thần kinh cơ bậc thang
Thần kinh cơ trám
Thần kinh cơ ức đòn chũm
Thần kinh cơ nâng vai
Rễ dưới của quai cổ được mô tả như thế nào?
Phát xuất từ thần kinh cổ 1 (C1), mượn đường của thần kinh hạ thiệt
Phát xuất từ quai nối số 1 (quai giữa C1, C2), mượn đường thần kinh hạ thiệt
Là một nhánh của thần kinh hạ thiệt
Phát xuất từ quai nối số 2 (quai giữa C2, C3)
Tất cả đều sai
