wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

337 câu phần 1 - THMLN

Total questions: 150

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời do đâu?

a)

Cả a, b và c

b)

Do nhu cầu của thực tiễn

c)

Do lý tính thế giới quy định

d)

Do ý muốn chủ quan của con người

2.

Triết học ra đời khi nào?

a)

Khi khoa học xuất hiện

b)

Khi tư duy của con người đạt trình độ cao có khả năng trừu tượng hoá, khái quát hoá, rút ra cái chung qua vô vàn sự kiện riêng lẻ

c)

Cả a, b và c

d)

Ngay khi xuất hiện con người

3.

Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: triết học là gì?

a)

Là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Là môn khoa học nghiên cứu về thế giới

c)

Cả a, b và c

d)

Là môn khoa học nghiên cứu về tư duy

4.

Đâu là định nghĩa đầy đủ và hợp lý nhất về triết học?

a)

Triết học là tri thức lý luận của con người

b)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

c)

Cả a, b và c

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

5.

Nhận định nào dưới đây là không đúng?

a)

Cả a, b và c

b)

Tự nhiên không phải là đối tượng nghiên cứu của triết học

c)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và của triết học

d)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của triết học

6.

Đâu là định nghĩa đúng về vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề vật chất là gì, nó tồn tại như thế nào

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề ý thức là gì, nó có nguồn gốc từ đâu

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữa ý thức và vật chất

d)

Cả a, b và c

7.

Trong các câu nói sau đây đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Cả a, b và c

b)

Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau? cái nào quyết định cái nào?

c)

Khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau

d)

Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động về sự vật

8.

Trong các câu sau, đâu là cách diễn đạt về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Nhận thức cảm tính có những hình thức cơ bản là cảm giác, tri giác, và biểu tượng

b)

Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?

c)

Các sự vật trong thế giới liên hệ với nhau và luôn vận động phát triển

d)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức, quyết định sự tồn tại của ý thức

9.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan là?

a)

Cả a, b và c

b)

Cho rằng cảm giác và ý thức của con người là cái có trước và tồn tại sẵn có trong con người, mọi sự vật hay thế giới vật chất chỉ là kết quả của sự phức hợp của cảm giác mà thôi.

c)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất

d)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập

10.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm của trào lưu triết học nào?

a)

CNDVSH

b)

CNDVBC

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

11.

Không thể khẳng định một vật tồn tại khi không cảm nhận được nó. Đó là quan điểm của:

a)

CNĐV SH

b)

CNĐV BC

c)

CNĐV NC

d)

CNĐT chủ quan

12.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật

a)

Ý thức tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Phương án a và b

d)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

13.

Chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc

c)

Cả a, b và c

d)

Chủ nghĩa duy vật ngày thơ, chất phác

14.

Triết học nào dưới đây thuộc các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Phương án a và c

15.

Trường phái triết học nào cho ý thức là tính thứ nhất quyết định sự tồn tại của vật chất?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

Phương án a và b

d)

CNDV

16.

Đâu là triết học nhất nguyên?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của ý thức

b)

Phương án a và c

c)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào

d)

Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất

17.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề nào?

a)

Cả a, b và c

b)

Vấn đề quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

c)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Vấn đề quan hệ giữa con người và môi trường tự nhiên

18.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Cả a, b và c

b)

Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác

c)

Vì các nhà triết học quy ước với nhau như vậy

d)

Vì đó là vấn đề xuất hiện ngay khi triết học ra đời

19.

Có mấy vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Một

b)

Hai

c)

Bốn

d)

Ba

20.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Hai mặt: 1) vật chất quyết định ý thức, hay ngược lại; 2) khả năng nhận thức của con người

b)

Bốn mặt: bổ sung thực tiễn và lịch sử

c)

Ba mặt: 1) vật chất là gì; 2) ý thức là gì; 3) khả năng nhận thức của con người như thế nào

d)

Hai mặt. Đó là 1) Vật chất là gì; 2) ý thức là gì

21.

Trong các nhận định sau đâu là triết học nhị nguyên?

a)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào

b)

Vật chất tồn tại khách quan, quyết định ý thức

c)

Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật chất

d)

Cả a, b và c

22.

Đâu là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác?

a)

Viện đến thần linh thượng đế để giải thích thế giới

b)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật chất cụ thể

c)

Những kết luận dựa trên quan sát trực tiếp, cảm tính chưa có cơ sở khoa học nên còn rất ngây thơ, chất phác

d)

Phương án a và c

23.

Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau, không quan hệ gì với nhau. Đó là quan điểm của triết học nào.

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDVBC

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

24.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng xem xét thế giới như thế nào?

a)

Như một cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau

b)

Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

d)

Thế giới vừa đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất ở tính toại của nó

25.

Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các yếu tố vật chất quy định, không phải do ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định

b)

Cả a, b và c

c)

Ý niệm về cái nhà tồn tại độc lập, có trước cái nhà cụ thể và quyết định sự tồn tại của cái nhà cụ thể

d)

Cái nhà tồn tại là do con người cảm nhận được

26.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Một loại

27.

Các loại chủ nghĩa duy tâm giống nhau ở điểm nào?

a)

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Phủ nhận sự tồn tại độc lập của ý thức

c)

Cả a và c

d)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, ý thức tinh thần sáng tạo

28.

Đâu là phương pháp biện chứng?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời

b)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

d)

Cả a, b và c

29.

Đâu là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời

d)

a và c

30.

Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

a và c

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép siêu hình

d)

Phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

31.

Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Cả ba

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

32.

Trường phái triết học nào thời kỳ cổ đại nêu ra thuyết nguyên tử?

a)

CN duy thần

b)

Cả a, b và c

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

CN duy vật

33.

Câu nói: không thể tắm hai lần trong cùng một dòng sông là của nhà triết học nào?

a)

Xôcrát

b)

Đêmôcrit

c)

Platon

d)

Hêraclít

34.

Sắp xếp các hình thức thế giới quan theo thứ tự xuất hiện từ sớm đến muộn:

a)

Huyền thoại - triết học - tôn giáo

b)

Triết học - tôn giáo - huyền thoại

c)

Huyền thoại - tôn giáo - triết học

d)

Cả a, b và c

35.

Trường phái triết học nào cho rằng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật trong thế giới?

a)

CN duy vật chất phác

b)

CN duy vật siêu hình

c)

CN duy thần khách quan

d)

CN duy vật biện chứng

36.

Trường phái triết học nào dưới đây thừa nhận tính thống nhất của thế giới?

a)

Thuyết bất khả tri

b)

Cả ba trường phái trên

c)

Trường phái nhị nguyên luận

d)

Trường phái nhất nguyên luận

37.

Trường phái triết học nào thừa nhận thế giới thống nhất ở yếu tố tinh thần?

a)

Cả ba trường phái trên

b)

Thuyết bất khả tri

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

38.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về tính thống nhất của thế giới?

a)

Tính thống nhất thực sự của thế giới là ở tính vật chất của nó, chứng minh bằng sự phát triển lâu dài của triết học và khoa học tự nhiên

b)

Tính thống nhất của thế giới là yếu tố tinh thần

c)

Tính thống nhất của thế giới là sự tồn tại của nó

d)

Nhờ có sự phát triển của ý niệm tuyệt đối mà thế giới có sự thống nhất

39.

Tính thống nhất vật chất của thế giới được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận, không sinh ra và không mất đi

b)

Thế giới vật chất biểu hiện qua nhiều dạng khác nhau và giữa chúng có mối liên hệ với nhau

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Cả ba phương án trên

40.

Quan niệm nào dưới đây mang tính chất siêu hình?

a)

Vật chất là nước

b)

Cả ba phương án trên

c)

Vật chất là lửa

d)

Vật chất là nguyên tử

41.

Vì sao nói quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cổ đại mang tính trực quan, cảm tính?

a)

Vì họ đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Vì họ sử dụng phương pháp quan sát trực tiếp và phỏng đoán

c)

Vì họ không thừa nhận thế giới được tạo thành bởi yếu tố tinh thần, ý thức

d)

Cả ba phương án trên

42.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Cả ba ý trên

b)

Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới

c)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm

d)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

43.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII, XVIII là gì?

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

b)

Họ cho rằng nguyên tử là khởi nguyên của thế giới

c)

Cả ba ý trên

d)

Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới

44.

Vì sao các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII, XVIII lại rơi vào quan điểm siêu hình khi giải thích về khởi nguyên của thế giới?

a)

Vì bị ảnh hưởng bởi học thuyết nguyên tử thời cổ đại

b)

Vì họ cố gắng chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

c)

Cả ba phương án trên

d)

Vì bị ảnh hưởng bởi phương pháp nghiên cứu của khoa học tự nhiên thực nghiệm

45.

Quan niệm về phạm trù vật chất của các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII, XVIII mang tính chất siêu hình vì họ:

a)

Cả ba phương án trên

b)

Tách rời vật chất với vận động

c)

Coi vận động của vật chất là sự tăng lên thuần tuý về lượng

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể

46.

Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt nhỏ bé nhất?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Học thuyết tế bào

c)

Tìm ra tia X

d)

Phát hiện ra điện tử

47.

Năm 1895, Rơnghen phát hiện ra tia X, điều này có ý nghĩa gì?

a)

Bác bỏ sự tồn tại của điện tử

b)

Gợi mở việc khám phá cấu trúc bên trong vật chất và nguyên tử

c)

Chứng minh thế giới được tạo thành bởi những hạt vật chất vô cùng nhỏ bé

d)

Chứng minh nguyên tử là hạt nhỏ bé không phân chia được

48.

Câu 48. Những phát minh trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX có ý nghĩa gì đối với sự ra đời định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

Cả ba phương án trên

b)

Chứng minh vật lý học rơi vào cuộc khủng hoảng

c)

Chứng minh quan niệm của các nhà triết học duy vật trước Mác là chưa đúng đắn, chưa đầy đủ

d)

Tạo điều kiện để chủ nghĩa duy tâm công kích chủ nghĩa duy vật

49.

Câu 49. Trong tác phẩm “Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán”, Lênin định nghĩa phạm trù vật chất với tư cách là một phạm trù triết học, điều đó có nghĩa gì?

a)

Cả ba phương án trên

b)

Vật chất là cái đối lập với ý thức

c)

Vật chất là một phạm trù rộng nhất, khái quát nhất

d)

Vật chất là các dạng vật chất cụ thể của giới tự nhiên

50.

Câu 50. Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp định nghĩa thông thường

c)

Phương pháp định nghĩa thông qua mặt đối lập

d)

Cả ba phương pháp trên

51.

Câu 51. Lênin sử dụng phạm trù nào sau đây để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Giác quan

b)

Nhận thức

c)

Cảm giác (đại diện cho ý thức)

d)

Cả ba phạm trù trên

52.

Câu 52. Lênin nói: “Vật chất là thực tại khách quan” có nghĩa là gì?

a)

Vật chất là tất cả những gì tồn tại bên ngoài, độc lập với tư duy, ý thức của con người

b)

Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc con người

c)

Vật chất là cái cảm giác được

d)

Vật chất là nguyên tử và chân không

53.

Câu 53. Yếu tố nào dưới đây là một biểu hiện của thế giới vật chất?

a)

Hình ảnh vật chất được tái hiện trong đầu óc con người

b)

Cả ba ý trên

c)

Đạo đức của con người

d)

Các quan hệ xã hội mang tính khách quan

54.

Câu 54. Trong định nghĩa vật chất của Lênin, khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học, ông quan niệm thế nào?

a)

Vật chất được tạo ra bởi ý niệm tuyệt đối

b)

Con người có thể nhận thức được thế giới

c)

Trong quan hệ với ý thức, vật chất là cái có trước và giữ vai trò quyết định đối với ý thức

d)

Vật chất được biểu hiện thông qua các dạng cụ thể và giữa chúng có mối liên hệ, tác động qua lại với nhau

55.

Câu 55. Câu nào dưới đây thể hiện quan niệm cho rằng con người có khả năng nhận thức được thế giới?

a)

“Vật chất là phạm trù triết học”

b)

“Vật chất là thực tại khách quan”

c)

“Vật chất .... được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”

d)

“Vật chất .... được đem lại cho con người trong cảm giác”

56.

Câu 56. Yếu tố nào dưới đây không phải là vật chất?

a)

Quan điểm của con người về CNXH

b)

Dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Bản đồ địa chất in trên giấy

d)

Những thông tin khoa học trên mạng Internet

57.

Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa gì?

a)

Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả tri

b)

Khắc phục khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Cả ba ý trên

d)

Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc của quan niệm trước Mác

58.

Ăngghen cho rằng: vận động là “phương thức tồn tại của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới luôn vận động, biến đổi không ngừng

b)

Cả ba phương án trên

c)

Thế giới vật chất biểu hiện thông qua quá trình vận động, phát triển của các dạng vật chất

d)

Vận động và vật chất không tách rời nhau

59.

Theo Ăngghen, vận động được hiểu là gì?

a)

Cả ba ý trên

b)

Khái niệm chung nhất bao gồm mọi sự thay đổi và quá trình diễn ra trong vũ trụ

c)

Sự gia tăng số lượng các sự vật

d)

Sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

a)

Vận động và vật chất gắn liền với nhau

b)

Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó

c)

Vận động của vật chất là vận động tự thân

d)

Vận động của vật chất biểu hiện rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất

61.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của vật chất?

a)

Do mỗi sự vật, hiện tượng đều chứa đựng các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có liên hệ, tác động qua lại với nhau

b)

Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

62.

Trong các hình thức vận động sau đây, hình thức nào không bao hàm vận động của các phân tử, các hạt cơ bản, vận động điện tử, các quá trình nhiệt, điện?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động hoá học

d)

Vận động sinh học

63.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Không gian của vật chất là một khoảng không trống rỗng

b)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, biểu hiện những thuộc tính như: cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quãng tính

c)

Không gian gắn liền với vật chất đang vận động

d)

Không gian có ba chiều

64.

Trong lĩnh vực xã hội, không gian của vật chất được biểu hiện như thế nào?

a)

Môi trường văn hoá, xã hội mà con người đang hoạt động

b)

Số lượng người đang quan hệ với nhau

c)

Môi trường tự nhiên mà con người đang sinh sống

d)

Cả ba phương án trên

65.

Phạm trù nào sau đây biểu hiện những thuộc tính như: “độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật chất”?

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Đứng im

66.

Ăng ghen nói rằng: Sau lao động và đồng thời với lao động là ngôn ngữ, đó là hai sức kích thích chủ yếu của sự chuyển biến bộ não của loài vật thành bộ não của con người, tâm lý động vật thành ý thức. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Con người chỉ có thể có ý thức khi anh ta tham gia sản xuất vật chất

b)

Lao động gắn bó chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Cả ba ý trên

d)

Lao động là hoạt động cơ bản của xã hội để kích thích quá trình hình thành, phát triển ý thức con người

67.

Lao động có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức của con người?

a)

Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ

b)

Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên theo mục đích của bản thân

c)

Cả ba ý trên

d)

Lao động giúp con người tạo ra nguồn thức ăn giàu chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng cơ thể và phát triển bộ óc của mình

68.

Ngôn ngữ có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức con người?

a)

Cả ba ý trên

b)

Giúp con người có khả năng khái quát hoá, trừu tượng hoá

c)

Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính

d)

Giúp con người truyền đạt thông tin thuận lợi

69.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào không thuộc phạm trù ý thức?

a)

Thông tin khoa học trên mạng Internet

b)

Cả ba ý trên

c)

Truyền thống “uống nước nhớ nguồn” của người Việt

d)

Tư tưởng chấp hành pháp luật của người dân Việt Nam

70.

Thế nào là tính sáng tạo của ý thức?

a)

Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ lại bản chất của các sự vật, hiện tượng

b)

Cả a, b đều sai

c)

Trên cơ sở của sự phản ánh sự vật, hiện tượng vào các giác quan, con người ghi nhận nguyên si sự vật, hiện tượng đó

d)

Cả a và b đều đúng

71.

Ý thức gồm yếu tố nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Tri thức

c)

Tình cảm

d)

Cảm xúc

72.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào thuộc vô thức?

a)

Giấc mơ

b)

Khả năng sử dụng thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành

c)

Tất cả các trường hợp trên

d)

Khả năng tự đánh giá, nhận xét bản thân mình

73.

Vai trò của vô thức là gì?

a)

Giải toả những ức chế trong hoạt động thần kinh

b)

Điều khiển hành vi của con người

c)

Giúp con người định hướng các hoạt động của mình

d)

Tất cả các ý trên

74.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào thuộc tiềm thức?

a)

Cả a, b và c đều đúng

b)

Khả năng tự đánh giá, nhận xét bản thân mình

c)

Khả năng sử dụng thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành

d)

Giấc mơ

75.

Quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho rằng: vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, điều đó có ý nghĩa gì trong nhận thức:

a)

Nhận thức của con người phải xuất phát từ niềm tin tôn giáo

b)

Nhận thức của con người phải xuất phát từ tinh thần chủ quan

c)

Nhận thức của con người phải xuất phát từ hiện thực khách quan

d)

Nhận thức của con người phải xuất phát bằng trực giác cá nhân

76.

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Cả a, b đều sai.

b)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

c)

Khách quan, tiền định.

d)

Chủ quan, phổ biến.

77.

Những mối liên hệ nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mối liên hệ bên ngoài.

b)

Mối liên hệ khách quan và chủ quan.

c)

Mối liên hệ cả bên trong lẫn bên ngoài.

d)

Mối liên hệ bên trong.

78.

Quan niệm triết học Mác-xít coi phát triển là gì?

a)

Sự biến đổi cả về chất của sự vật.

b)

Sự tăng hay giảm về số lượng.

c)

Sự thay đổi luôn tiến bộ.

d)

Sự vận động từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.

79.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

b)

Quy ước, phổ biến.

c)

Tiền định, khách quan.

d)

Chủ quan, phổ biến.

80.

Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ ngang nhau.

b)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ.

c)

Chỉ xem xét các yếu tố, mối liên hệ cơ bản, bỏ qua cái không cơ bản.

d)

Nhận thức sự vật như một hệ thống gồm các mối liên hệ giữa các yếu tố và với sự vật khác.

81.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Chỉ thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét bước thụt lùi.

b)

Xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển.

c)

Thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

82.

Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm gì?

a)

Cả a, b và c đều đúng.

b)

Quan điểm phiến diện.

c)

Quan điểm ngụy biện.

d)

Quan điểm chiết trung.

83.

Quan điểm phát triển đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm chủ quan, duy ý chí.

b)

Quan điểm bảo thủ, định kiến.

c)

Quan điểm lịch sử – cụ thể.

d)

Quan điểm toàn diện.

84.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi điều gì?

a)

Nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua mặt còn lại.

b)

Xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ.

c)

Đặt họ vào điều kiện, thời đại của mình để đánh giá.

d)

Đặt họ trong mối quan hệ với người khác và những việc ảnh hưởng đến sự phát triển của họ.

85.

Trường phái triết học nào coi phát triển chỉ là sự thay đổi về lượng?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

86.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật?

a)

Chất thuộc tính của sự vật do tư duy

b)

Chất do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất là phạm trù triết học chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng

d)

Chất tồn tại khách quan ngoài sự vật

87.

Khẳng định có "chất" thuần tuý tồn tại khách quan bên ngoài sự vật là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

88.

Khẳng định không có chất thuần tuý tồn tại mà chỉ có sự vật có chất, hơn nữa sự vật có vô vàn chất mới tồn tại. Đó là quan điểm của ai và thuộc trường phái nào?

a)

Mác, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Ăngghen, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Hêghen, chủ nghĩa duy tâm

d)

Phơ-bách, chủ nghĩa duy vật

89.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan điểm của triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

90.

Cho rằng ý thức thống qua kết hợp hai mặt đối lập bất kỳ đều tạo thành mẫu thuẫn biện chứng là khẳng định của triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Cả a, b và c

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

91.

Triết học nào cho rằng mâu thuẫn là một hiện tượng khách quan và phổ biến của thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

92.

Quan niệm của chủ nghĩa duy tâm về mâu thuẫn là gì?

a)

Không tồn tại mâu thuẫn trong các sự vật một cách khách quan

b)

Phương án a và b đúng

c)

Mâu thuẫn là biểu hiện mâu thuẫn của lý tính thế giới

d)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong sự vật do kết hợp các mặt đối lập

93.

Phủ định biện chứng có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính kế thừa

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

94.

Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

Tính chu kỳ

b)

Tính khách quan

c)

Tính phức tạp

d)

Tính kế thừa

95.

Quy luật nào trong phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Cả a, b và c

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

96.

Quy luật nào trong phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

Cả a, b và c

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá lượng – chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

97.

Quy luật nào trong phép biện chứng duy vật cho biết khuynh hướng của sự phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hoá lượng – chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a, b và c

98.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a, b và c

99.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

Cả a, b và c

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật mâu thuẫn

100.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết khuynh hướng của sự phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Cả a, b và c

d)

Quy luật mâu thuẫn

101.

Quy luật của phép biện chứng tác động trong những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Cả a, b, và c

b)

Tư duy

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên

102.

Trong những nhận định sau, đâu là nhận định sai?

a)

Quy luật tự nhiên và xã hội là khách quan, còn quy luật tư duy là chủ quan

b)

Cả a, b và c

c)

Quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy đều tồn tại khách quan

d)

Biện chứng chủ quan là phản ánh biện chứng khách quan

103.

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới

c)

Tính kế thừa

d)

Tính phổ biến

104.

Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của

a)

CNĐT khách quan

b)

CNĐT chủ quan

c)

CNĐVB C

d)

CNĐVSH

105.

Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

106.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"

a)

(1) Tính quy định, (2) vốn có của sự vật

b)

Cả a, b và c

c)

(1) các nguyên nhân, (2) của các sự vật

d)

(1) mối liên hệ, (2) của các sự vật

107.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là không đúng?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Cả a, b và c

108.

Nhận định nào là đúng trong số các nhận định sau?

a)

Cả a, b và c

b)

Chất và thuộc tính phân biệt với nhau một cách tương đối

c)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

d)

Chất đồng nhất với thuộc tính

109.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật.

b)

Cả a, b và c

c)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

d)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật.

110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật

d)

Cả a, b và c

111.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

b)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

112.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau

b)

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại

d)

Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại

113.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

114.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định"

a)

Cả a, b và c

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

115.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

c)

Cả a, b và c

d)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

116.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

Cả a, b và c

b)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

c)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

d)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

117.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

b)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

c)

Cả a, b và c

d)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

118.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật

b)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi

c)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật

d)

Cả a, b và c

119.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

120.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật phụ thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do ý muốn con người quyết định".

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

121.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Trong mọi quan hệ, mọi cách xem xét thì chất, lượng và thuộc tính để phân biệt hoàn toàn với nhau, không thể chuyển hoá cho nhau"

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

122.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để định nghĩa khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.

a)

Cả a, b và c

b)

(1) mức độ quy mô,(2) chất lượng,phẩm chất

c)

(1) mối liên hệ và phụ thuộc,(2) bản chất bên trong

d)

(1) tính quy định vốn có,(2) số lượng,quy mô,trình độ,nhịp điệu

123.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Cả a, b và c

c)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

d)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

124.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

b)

Cả a, b và c

c)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

125.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan.

b)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Cả a, b và c

126.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

b)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

127.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

d)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

128.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

c)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng

d)

Tính quy định về lượng nối lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

129.

Theo quan điểm của CNĐVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật

b)

Cả a, b và c

c)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

d)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

130.

Giới hạn từ 0°C đến 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Lượng

b)

Chất

c)

Độ

d)

Phẩm

131.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Tiệm tiến

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

132.

Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

a)

Thuộc tính của sự vật

b)

Cả a, b và c

c)

Tính quy định về chất

d)

Tính quy định về lượng

133.

Tính quy định nổi lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

134.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Chất

135.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi

b)

Cả a, b và c

c)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi

136.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi

b)

Cả a, b và c

c)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất

d)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

137.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

b)

Cả a, b và c

c)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

d)

Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

138.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cả a, b và c

b)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

d)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

139.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Cả a, b và c

d)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

140.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Cả a, b và c

b)

Quy luật lượng - chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

141.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của tri trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Cả a, b và c

142.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trí trẻ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Cả a, b và c

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

143.

Lênin nói quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển

b)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

c)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

144.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sự vật là một thể thống nhất không có mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy không tồn tại trong hiện thực

c)

Hai mặt đối lập nào kết hợp với nhau cũng tạo thành mâu thuẫn

d)

Cả a, b, và c

145.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính

b)

Những sự vật

c)

Hai yếu tố

d)

Hai mặt đối lập

146.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng, không do ai sáng tạo ra

b)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau, quan hệ mật thiết với nhau trong sự vật

c)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

d)

Mỗi mặt đối lập tồn tại riêng biệt, không quan hệ gì với cái đối lập với nó và với sự vật

147.

Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

b)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

c)

Cả a, b và c

d)

Là cái vốn có của thế giới vật chất, không do ai sáng tạo ra

148.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập

b)

Cả a, b và c

c)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau

d)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

149.

Luận điểm nào sau đây là không đúng

a)

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

Hai mặt đối lập của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

d)

Cả a, b và c

150.

Luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

b)

Mỗi mặt đối lập đều tồn tại riêng biệt

c)

Mặt đối lập không phải luôn luôn tồn tại riêng biệt

d)

Cả a, b và c