wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các chất nào trong thức ăn được biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa? Danh mục chất: 1. Vitamin; 2. Axit amin; 3. Gluxit; 4. Protein; 5. Lipid.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

1, 4, 5

2.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hóa ở ruột non, protein sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

glucose

b)

acid béo

c)

amino acid

d)

glycerol

3.

Nhận định nào đúng về người có nhóm máu AB?

a)

Có thể truyền máu cho người có nhóm máu O và A

b)

Không thể tiếp nhận máu của người có nhóm máu B và AB

c)

Có thể tiếp nhận máu của những người có nhóm máu A, B, AB và O

d)

Có thể truyền máu cho những người có nhóm máu A và B

4.

Ngăn tim dày nhất và mỏng nhất lần lượt là bộ phận nào?

a)

Tâm thất phải, tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải, tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái, tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái, tâm nhĩ trái

5.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở một tế bào sinh dục chín mang một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trao đổi chéo, hãy cho biết nhận định: "Tế bào này là tế bào sinh tinh" là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở một tế bào sinh dục chín mang một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trao đổi chéo, nhận định: "Hiện tượng trên không làm thay đổi thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể" là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở một tế bào sinh dục chín mang một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trao đổi chéo, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra là bao nhiêu?

a)

1:11:1

b)

1:1:1:11:1:1:1

c)

2:1:12:1:1

d)

3:13:1

8.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở một tế bào sinh dục chín mang một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trao đổi chéo; nếu trong cơ thể có 10% tế bào xảy ra hiện tượng như hình thì loại giao tử BV chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

40%40\%

b)

45%45\%

c)

50%50\%

d)

55%55\%

9.

Một gen có tổng 39003900 liên kết hiđrô, số nucleotide loại G nhiều hơn loại A 10%10\% . Số nucleotide loại G trong gen là bao nhiêu?

a)

360360

b)

384384

c)

405405

d)

420420

10.

Hai phân tử DNA đều chứa đoạn được đánh dấu 15N^{15}\text{N} . Phân tử thứ nhất tái bản 3 lần, phân tử thứ hai tái bản 4 lần trong môi trường chỉ chứa 14N^{14}\text{N} . Tỉ lệ phân tử DNA còn chứa 15N^{15}\text{N} trong tập hợp hai mẫu DNA thu được là bao nhiêu?

a)

25%25\%

b)

20%20\%

c)

1623%16\tfrac{2}{3}\%

d)

12.5%12.5\%

11.

Khẩu phần 1 ngày: 700700\, g gluxit, 250250\, g protein, 3030\, g lipit. Hiệu suất tiêu hoá và hấp thu: gluxit 95%95\% , protein 85%85\% , lipit 70%70\% . Biết khi bị oxi hoá hoàn toàn: 11\, g gluxit giải phóng 4,34{,}3\, kcal, 11\, g protein 4,14{,}1\, kcal, 11\, g lipit 9,39{,}3\, kcal. Tổng năng lượng sinh ra trong ngày là bao nhiêu?

a)

3600\approx 3600\, kcal

b)

3926\approx 3926\, kcal

c)

4100\approx 4100\, kcal

d)

4500\approx 4500\, kcal

12.

Các chất: Carbohydrate, Vitamin, Lipid, Protein, Nước. Có bao nhiêu chất bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

13.

Các loài sinh vật: cỏ, ếch, thỏ, châu chấu, rắn, đại bàng, sán kí sinh ở động vật, giun đất, vi sinh vật phân giải. Điều kiện cần thiết để các loài trên hình thành một quần xã sinh vật là gì?

a)

Cùng phân bố ngẫu nhiên, không có quan hệ giữa các loài

b)

Sống cùng nơi ở, có quan hệ dinh dưỡng và tác động qua lại ổn định

c)

Chỉ cần cùng nguồn gốc phát sinh

d)

Chỉ cần số lượng cá thể của mỗi loài lớn

14.

Trong quần xã gồm các loài: cỏ, ếch, thỏ, châu chấu, rắn, đại bàng, sán kí sinh, giun đất, vi sinh vật phân giải; nếu bị loại bỏ hết cỏ thì quần xã sẽ biến đổi như thế nào?

a)

Hầu như không thay đổi vì còn nhiều loài khác

b)

Suy giảm mạnh vì mất sinh vật sản xuất, đứt gãy chuỗi – lưới thức ăn

c)

Tăng số lượng sinh vật tiêu thụ bậc cao

d)

Chỉ còn lại sinh vật phân giải

15.

Trong khu vườn mô tả: cây thân gỗ làm thức ăn cho sâu đục thân; hoa cung cấp mật và phấn cho bướm, ong; quả là mồi cho chim ăn quả và sâu hại quả; rễ cây làm thức ăn cho chuột; chim sâu ăn sâu đục thân và bướm; trong đất có giun đất, vi sinh vật, nấm, địa y; các yếu tố môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, không khí, đất, nước. Những thành phần nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Không khí, đất, nước

c)

Giun đất, vi sinh vật, nấm

d)

Cây thân gỗ, sâu đục thân

16.

Trong khu vườn mô tả, chuỗi thức ăn hoàn chỉnh phù hợp và có nhiều mắt xích nhất là chuỗi nào?

a)

Cây thân gỗ → sâu đục thân → chim sâu → chim săn mồi cỡ lớn

b)

Hoa → ong → bướm → chim sâu

c)

Quả cây → chim ăn quả → sâu hại quả → đại bàng

d)

Rễ cây → giun đất → nấm → địa y

17.

Mạch khuôn của một gen có trình tự 3’–TTCAGTCGT–5’. Hãy chọn trình tự mARN tạo ra khi phiên mã bình thường (ghi rõ chiều).

a)

5’–UUCAGUCGU–3’

b)

5’–AAGUCAGCA–3’

c)

3’–AAGUCAGCA–5’

d)

5’–AACUGUCGA–3’

18.

Với phiên mã bình thường từ mạch khuôn 3’–TTCAGTCGT–5’, chuỗi axit amin trên polypeptit tương ứng là gì? (Sử dụng bảng mã di truyền chuẩn trong hình)

a)

Lys–Ser–Ala

b)

Phe–Gln–Arg

c)

Thr–Thr–Glu

d)

Asn–Val–Arg

19.

Giả sử mạch không làm khuôn 5’–TTCAGTCGT–3’ bị dùng nhầm làm khuôn để phiên mã. Trình tự mARN thu được là gì?

a)

5’–AAGUCAGCA–3’

b)

5’–ACGACUGAA–3’

c)

5’–UUCAGUCGU–3’

d)

5’–AAGUGACGA–3’

20.

Nếu mạch không làm khuôn được dùng thay cho mạch khuôn bình thường, chuỗi polypeptit được tạo ra sẽ biểu hiện chức năng như thế nào so với chuỗi thông thường?

a)

Không thay đổi vì số lượng axit amin bằng nhau

b)

Có thể thay đổi hoặc mất chức năng do trình tự axit amin khác

c)

Tăng hoạt tính do mARN dài hơn

d)

Giảm hoạt tính vì số liên kết hiđrô trong DNA giảm

21.

Tính đặc thù của mỗi loại DNA do yếu tố nào quy định và chức năng cơ bản của DNA là gì?

a)

Do số lượng nucleotit quy định; chức năng là cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Do trình tự sắp xếp nucleotit quy định; chức năng là mang và truyền thông tin di truyền

c)

Do tỉ lệ A=T, G≡C quy định; chức năng là điều hoà trao đổi chất

d)

Do chiều dài phân tử quy định; chức năng là tạo ATP

22.

Ở ruồi giấm có gen B chứa 15601560 liên kết hiđrô, trong đó số nucleotit loại G bằng 1,51{,}5 lần số nucleotit loại A. Gen B đột biến thành gen b làm giảm 22 liên kết hiđrô, đột biến không làm thay đổi chiều dài gen và liên quan tối đa hai cặp nucleotit. Dạng đột biến phù hợp là gì?

a)

Mất một cặp A–T

b)

Mất một cặp G≡C

c)

Thay thế 22 cặp G≡C bằng 22 cặp A–T

d)

Thêm một cặp A–T

23.

Với dữ kiện ở ruồi giấm: gen B có A = 240240 nucleotit và gen b kém B 22 liên kết hiđrô do thay thế 22 cặp G≡C \rightarrow A–T. Trong kiểu gen dị hợp Bb, tổng số nucleotit loại A của hai gen là bao nhiêu?

a)

240240

b)

242242

c)

480480

d)

482482

24.

Chọn các phát biểu đúng về giảm phân so với nguyên phân.

a)

Gồm hai lần phân bào liên tiếp tạo bốn tế bào đơn bội từ một tế bào mẹ

b)

Không xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Giảm số lượng nhiễm sắc thể từ 2n2n xuống nn

d)

Các tế bào con tạo ra có tính đa dạng di truyền

25.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=402n=40 . Một nhóm tế bào đang chứa tổng cộng 640640 nhiễm sắc thể đơn đang phân li về hai cực. Các tế bào đang ở kì nào và số lượng tế bào trong nhóm là bao nhiêu?

a)

Kì sau nguyên phân; 1616 tế bào

b)

Kì sau I của giảm phân; 3232 tế bào

c)

Kì sau II của giảm phân; 88 tế bào

d)

Kì giữa nguyên phân; 1616 tế bào

26.

Trong ống dẫn sinh dục có 55 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp; môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu để tạo 12401240 nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào con thu được đều tiến hành giảm phân, môi trường tiếp tục cung cấp nguyên liệu tạo thêm 12801280 nhiễm sắc thể đơn; hiệu suất thụ tinh của giao tử là 10%10\% và đã hình thành 1616 hợp tử. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n2n của loài là bao nhiêu?

a)

2n=62n=6

b)

2n=82n=8

c)

2n=102n=10

d)

2n=122n=12

27.

Với dữ kiện ở bài toán trên, cơ thể tạo ra các giao tử là đực hay cái?

a)

Đực vì mỗi tế bào giảm phân tạo bốn giao tử

b)

Cái vì mỗi tế bào giảm phân chỉ cho một giao tử chức năng

c)

Đực vì số hợp tử phụ thuộc vào hai giao tử của cùng cơ thể

d)

Cái vì số giao tử tạo ra luôn bằng số hợp tử

28.

Chọn tất cả các điều kiện để một tập hợp sinh vật được coi là một quần xã.

a)

Số lượng cá thể của mỗi loài đủ lớn để tạo thành một quần thể

b)

Các loài cùng chung sống trong một sinh cảnh qua một số thế hệ

c)

Giữa các loài có mối quan hệ sinh thái, đặc biệt là quan hệ dinh dưỡng

d)

Các loài trong quần xã phải có cùng kích thước cơ thể

29.

Nếu loại bỏ hết cây cỏ (sinh vật sản xuất) khỏi một quần xã, biến đổi tổng quát nào sẽ xảy ra?

a)

Quần xã dần dần tan rã do các mắt xích mất nguồn thức ăn

b)

Động vật ăn thịt tăng nhanh làm quần xã ổn định hơn

c)

Đa dạng loài tăng do cạnh tranh giảm

d)

Chuỗi thức ăn kéo dài hơn nhờ có nhiều mắt xích mới

30.

Trong khu vườn được coi là một hệ sinh thái, thành phần nào thuộc nhóm sinh vật sản xuất?

a)

Cây thân gỗ

b)

Địa y

c)

Sâu đục thân

d)

Nấm

31.

Trong khu vườn được coi là một hệ sinh thái, thành phần nào thuộc nhóm sinh vật phân hủy?

a)

Giun đất

b)

Vi sinh vật

c)

Nấm

d)

Chim sâu

32.

Chọn tất cả các chuỗi thức ăn đã nêu cho khu vườn.

a)

Cây thân gỗ → Sâu hại quả → Chim sâu → Chim săn mồi

b)

Cây thân gỗ → Ong → Chim sâu → Chim săn mồi

c)

Cây thân gỗ → Chuột → Chim săn mồi

d)

Cây thân gỗ → Chim sâu → Bướm → Chim săn mồi

33.

mRNA được phiên mã từ mạch khuôn 3’-ACGACTGAA-5’ là chuỗi nào?

a)

5’-UGCUGACUU-3’

b)

5’-TCGACTTAA-3’

c)

5’-ACGACTGAA-3’

d)

5’-UGCAGACUU-3’

34.

Sự xuất hiện sớm của bộ ba kết thúc trong quá trình dịch mã sẽ ảnh hưởng như thế nào đến protein tạo thành?

a)

Chuỗi polypeptit ngắn hơn và có nguy cơ mất chức năng

b)

Chuỗi polypeptit dài hơn và bền vững hơn

c)

Không ảnh hưởng đến độ dài và chức năng của protein

d)

Tạo thêm axit amin ở đầu chuỗi nên hoạt tính tăng

35.

Chức năng chung của DNA được nêu trong tài liệu là gì?

a)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Tăng cường hoạt động hô hấp của tế bào

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng qua màng tế bào

d)

Phá hủy RNA dư thừa trong tế bào

36.

Trong kiểu gen Bb, gen B ban đầu có A=T=240A=T=240G=C=360G=C=360 nucleotit; gen b đột biến dạng thay 2 cặp $G\!-\

a)

482482

b)

480480

c)

478478

d)

484484

37.

Trong nguyên phân, ở kì giữa các nhiễm sắc thể kép xếp như thế nào?

a)

Xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

b)

Xếp thành hai hàng song song nhau trên xích đạo

c)

Xếp thành một hàng sát màng nhân

d)

Xếp ngẫu nhiên ở khắp tế bào

38.

Hiện tượng trao đổi chéo giữa các cromatit tương đồng xảy ra trong quá trình nào?

a)

Giảm phân

b)

Nguyên phân

c)

Cả nguyên phân và giảm phân

d)

Không xảy ra trong cả hai quá trình

39.

Ở kì sau của nguyên phân, nếu tổng số nhiễm sắc thể đơn được đếm là 640640 và mỗi tế bào có 4n=804n=80 nhiễm sắc thể đơn, có bao nhiêu tế bào đang được quan sát?

a)

88 tế bào

b)

1616 tế bào

c)

1010 tế bào

d)

2020 tế bào

40.

Phần I. Chọn một phương án đúng. Các hoạt động tiêu hóa diễn ra ở dạ dày là những hoạt động nào dưới đây? I. Tiết dịch vị II. Tiết nước bọt III. Tạo viên thức ăn IV. Biến đổi lí học của thức ăn do sự co bóp của dạ dày V. Nuốt VI. Biến đổi hóa học của thức ăn nhờ các enzyme VII. Đẩy thức ăn xuống ruột non

a)

I, II, IV, VI

b)

I, IV, VI, VII

c)

II, IV, VI, VII

d)

I, V, VI, VII

41.

Phần I. Chọn một phương án đúng. Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hoá học là gì?

a)

Đường đơn, amino acid, glycerol, acid béo

b)

Amino acid, glycerol, acid béo, đường đôi

c)

Đường đơn, lipid, amino acid

d)

Đường đơn, glycerol, protein, acid béo

42.

Phần I. Chọn một phương án đúng. Hồng cầu của người không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có nhân tế bào

b)

Nhân của Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu)

c)

Lõm hai mặt để tăng diện tích trao đổi chất

d)

Kết hợp lỏng lẻo với khí oxygen và khí carbon dioxide

43.

Phần I. Chọn một phương án đúng. Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ I

b)

Sơ đồ II

c)

Sơ đồ III

d)

Sơ đồ IV

44.

Phần II. Mỗi ý sau đúng hay sai? Quan sát sơ đồ mô tả một kì trong quá trình phân bào giảm phân của tế bào A và tế bào B, cho biết nhận định dưới đây là đúng hay sai: Các tế bào trên đang ở kì sau và kì giữa của lần phân bào giảm phân I.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phần II. Mỗi ý sau đúng hay sai? Quan sát sơ đồ mô tả một kì trong quá trình phân bào giảm phân của tế bào A và tế bào B, cho biết nhận định dưới đây là đúng hay sai: Tế bào A và tế bào B là hai tế bào thuộc cùng một loài.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phần II. Mỗi ý sau đúng hay sai? Quan sát sơ đồ mô tả một kì trong quá trình phân bào giảm phân của tế bào A và tế bào B, cho biết nhận định dưới đây là đúng hay sai: Bộ nhiễm sắc thể của loài là 2n=62n=6 .

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phần II. Mỗi ý sau đúng hay sai? Quan sát sơ đồ mô tả một kì trong quá trình phân bào giảm phân của tế bào A và tế bào B, cho biết nhận định dưới đây là đúng hay sai: Nếu một tế bào của loài này nguyên phân 3 lần liên tiếp rồi tất cả các tế bào con đi vào giảm phân tạo giao tử đực thì tổng số nhiễm sắc thể trong các giao tử thu được là 192.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phần III. Chọn một phương án đúng. Trong một mẫu DNA hai mạch, Adenine chiếm 16% tổng số nucleotide. Khoảng bao nhiêu phần trăm nucleotide còn lại là Guanine?

a)

16%

b)

32%

c)

34%

d)

68%

49.

Phần III. Chọn một phương án đúng. Nhịp tim người phụ nữ đập 70 lần/phút. Thể tích tâm thất cuối tâm trương là 120 ml và cuối tâm thu là 76 ml. Trong 1 phút, tim bơm đi khoảng bao nhiêu lít máu?

a)

2,20 lít

b)

3,08 lít

c)

3,50 lít

d)

4,40 lít

50.

Phần III. Chọn một phương án đúng. Một bạn nữ sinh lớp 9 có nhu cầu năng lượng mỗi ngày là 2200 kcal; trong đó gluxit 68%, lipid 13% và phần còn lại từ protein. Khối lượng protein cần cung cấp trong một ngày xấp xỉ bao nhiêu gam? (Biết: 1 g protein oxy hoá hoàn toàn giải phóng 4,1 kcal)

a)

72 g

b)

90 g

c)

102 g

d)

132 g

51.

Phần III. Chọn một phương án đúng. Một người đàn ông nặng 65 kg dự định hiến máu nhân đạo. Theo quy định không hiến quá 1/10 lượng máu của cơ thể. Biết rằng người trưởng thành có khoảng 80 ml máu/kg cân nặng. Lượng máu tối đa người này có thể hiến là bao nhiêu ml?

a)

400 ml

b)

520 ml

c)

650 ml

d)

800 ml

52.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Cho các tập hợp sinh vật: (i) Các cây mọc ở ven bờ đầm; (ii) Các loài cá sống trong một con sông; (iii) Các loài sinh vật sống trên đồi. Những tập hợp nào là quần xã sinh vật?

a)

Chỉ (iii)

b)

Chỉ (ii) và (iii)

c)

Cả (i), (ii) và (iii)

d)

Chỉ (i)

53.

Phần IV. Chọn các phương án đúng. Độ đa dạng của quần xã và tính ổn định của quần xã thể hiện như thế nào?

a)

Độ đa dạng càng cao, số mắt xích trong lưới thức ăn càng nhiều

b)

Quần xã đa dạng cao có khả năng chống chịu xáo trộn tốt hơn

c)

Độ đa dạng càng cao, năng suất sơ cấp luôn giảm

d)

Quần xã kém đa dạng thường dễ mất cân bằng trước tác động môi trường

54.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Với quần xã gồm: Cây cỏ, châu chấu, ếch, gà, cáo, hổ, diều hâu và vi sinh vật phân huỷ, chuỗi thức ăn nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

Cây cỏ → châu chấu → ếch → diều hâu

b)

Cây cỏ → gà → cáo → hổ

c)

Châu chấu → cây cỏ → ếch → diều hâu

d)

Cây cỏ → ếch → châu chấu → hổ

55.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Quan hệ giữa Dê và Hổ trong một quần xã là gì?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Hỗ trợ cộng sinh

c)

Ký sinh – vật chủ

d)

Sinh vật ăn thịt – con mồi

56.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một mặt hồ diện tích 1 ha có mật độ ban đầu của bèo Nhật Bản là 5 cây/m². Mỗi cây chiếm diện tích trung bình 1,25 dm². Cứ 10 ngày mỗi cây mẹ sinh thêm 1 cây con (không tử vong, không phát tán). Mật độ sau 10 ngày là bao nhiêu cây/m²?

a)

5 cây/m²

b)

10 cây/m²

c)

20 cây/m²

d)

40 cây/m²

57.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Trên mặt hồ diện tích 1 ha ban đầu có 5 cây bèo/m²; cứ 10 ngày mỗi cây mẹ sinh thêm 1 cây con (không tử vong, không phát tán). Tổng số cá thể bèo trên mặt hồ sau 20 ngày là bao nhiêu?

a)

100.000 cây

b)

150.000 cây

c)

200.000 cây

d)

800.000 cây

58.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Với diện tích chiếm chỗ trung bình 1,25 dm²/cây, sau bao lâu kể từ ban đầu mặt hồ 1 ha sẽ bị phủ kín bởi bèo Nhật Bản? (Giả định tăng trưởng như mô tả: mỗi 10 ngày số cá thể gấp đôi, không tử vong, không phát tán)

a)

20 ngày

b)

30 ngày

c)

40 ngày

d)

50 ngày

59.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Nguyên tắc bổ sung thể hiện ở cấp độ phân tử như thế nào?

a)

Trong DNA: A liên kết với T, G liên kết với X; trong RNA: A liên kết với U

b)

Trong DNA và RNA: A liên kết với G, T liên kết với C

c)

Trong DNA: A liên kết với U, G liên kết với C

d)

Trong RNA: A liên kết với T, G liên kết với X

60.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Trong tổng hợp RNA và protein, nếu nguyên tắc bổ sung bị vi phạm thì gene có bị đột biến không?

a)

Có, vì mọi sai sót đều sao chép vào DNA

b)

Không, vì sai sót phiên mã/ dịch mã không làm thay đổi trình tự DNA của gene

c)

Có, vì mọi sai sót trong tế bào đều di truyền cho thế hệ sau

d)

Không thể kết luận

61.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một gene dài 0,306 μm0{,}306\ \mu m có một mạch đơn với tỉ lệ nucleotide A:T:G:C lần lượt là 15% : 30% : 30% : 25%. Số liên kết hiđrô trong gene và tổng số liên kết hoá trị phosphodiester giữa các nucleotide trên cả hai mạch lần lượt là bao nhiêu?

a)

810 liên kết H và 900 liên kết phosphodiester

b)

2295 liên kết H và 1798 liên kết phosphodiester

c)

1485 liên kết H và 1800 liên kết phosphodiester

d)

2295 liên kết H và 900 liên kết phosphodiester

62.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một gene chỉ huy tổng hợp 3 chuỗi polypeptide với tổng số 747 acid amin. Phân tử mRNA được phiên mã từ gene có Cm=100C_m=100Gm=150G_m=150 . Gene bị đột biến nhưng chiều dài không đổi; tỉ lệ A của gene sau đột biến tăng, loại đột biến phù hợp nhất là gì?

a)

Đột biến thay thế cặp G–X bằng cặp A–T

b)

Đột biến thêm cặp nucleotid

c)

Đột biến mất cặp nucleotid

d)

Đột biến đảo đoạn lớn

63.

Phần IV. Chọn các phương án đúng. Những sự kiện trong giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc nhiễm sắc thể là gì?

a)

Phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể

b)

Trao đổi chéo giữa các crômatit không chị em ở kỳ đầu I

c)

Nhân đôi DNA ở kì trung gian

d)

Tiêu biến màng nhân ở đầu kỳ I

64.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một tế bào 2n=162n=16 đang nguyên phân; kì trung gian chiếm 910\dfrac{9}{10} tổng thời gian chu kì. Từ lúc bắt đầu kì đầu của lần nguyên phân thứ nhất đến khi hoàn tất lần nguyên phân đó mất 20 phút. Sau 10 giờ 25 phút kể từ thời điểm ban đầu, tế bào đã sử dụng nguyên liệu của môi trường tương đương với bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn được nhân đôi?

a)

16

b)

32

c)

48

d)

64

65.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một tế bào sinh tinh của loài 2n=42n=4 có kiểu gen AaBbAaBb . Có 3 tế bào cùng giảm phân tạo giao tử. a) Tối thiểu có bao nhiêu loại giao tử thu được và tỉ lệ giữa chúng?

a)

2 loại, tỉ lệ 1:1

b)

3 loại, tỉ lệ 1:1:1

c)

4 loại, tỉ lệ 1:1:1:1

d)

4 loại, tỉ lệ 3:1:1:1

66.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một tế bào sinh tinh của loài 2n=42n=4 có kiểu gen AaBbAaBb . Có 3 tế bào cùng giảm phân tạo giao tử. b) Tối đa có bao nhiêu loại giao tử thu được và tỉ lệ giữa chúng?

a)

4 loại, tỉ lệ 1:1:1:1

b)

6 loại, tỉ lệ đều nhau

c)

2 loại, tỉ lệ 1:1

d)

8 loại, tỉ lệ 1:1:1:1:1:1:1:1

67.

Phần IV. Chọn một phương án đúng. Một tế bào sinh tinh của loài 2n=42n=4 có kiểu gen AaBbAaBb . c) Cần ít nhất bao nhiêu tế bào giảm phân để có thể tạo ra đủ các loại giao tử có thể có?

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

3 tế bào

d)

4 tế bào

68.

Quần xã sinh vật được hiểu là tập hợp các quần thể của các loài khác nhau cùng sinh sống trong một không gian và thời gian xác định, có quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất, có cấu trúc tương đối ổn định. Khẳng định nào sau đây đúng nhất với định nghĩa này?

a)

Nhóm cá thể của cùng một loài sống trong một khu vực, cạnh tranh cùng nguồn sống

b)

Tập hợp các quần thể loài khác nhau sống cùng nơi, cùng thời và có nhiều mối quan hệ sinh học ổn định

c)

Tập hợp các sinh vật ngẫu nhiên xuất hiện cùng lúc trong một khu vực, không có liên hệ

d)

Quần thể của một loài phân bố rộng, ít chịu tác động của môi trường

69.

Trong quần xã, độ đa dạng càng cao thì nhìn chung tính ổn định như thế nào?

a)

Tăng lên do có nhiều mối quan hệ và khả năng thay thế nguồn thức ăn

b)

Giảm đi do cạnh tranh gay gắt giữa các loài

c)

Không đổi vì số loài không ảnh hưởng đến ổn định

d)

Chỉ phụ thuộc hoàn toàn vào khí hậu nên không liên quan đến đa dạng

70.

Quan hệ giữa dê và hổ trong mạng lưới thức ăn được mô tả là gì?

a)

Cộng sinh bắt buộc

b)

Vật ăn thịt – con mồi

c)

Cạnh tranh cùng thức ăn

d)

Kí sinh – vật chủ

71.

Khi số lượng dê giảm mạnh trong hệ sinh thái có hổ là loài ăn thịt chính của dê, xu hướng hợp lí đối với số lượng hổ là gì?

a)

Tăng mạnh do cạnh tranh giảm

b)

Giảm do thiếu nguồn thức ăn

c)

Không đổi vì hổ ở đỉnh chuỗi thức ăn

d)

Tăng nhẹ rồi ổn định

72.

Một hồ rộng 10000m210\,000\,\text{m}^2 có bèo Nhật Bản sinh sản theo cấp số nhân, cứ 1010 ngày tăng gấp đôi mật độ. Mỗi cây bèo phủ 0,0125m20{,}0125\,\text{m}^2 mặt nước. Biết ban đầu mật độ là 55 cây/ m2\text{m}^2 . Thời gian cần thiết để bèo phủ kín mặt hồ gần đúng là bao lâu?

a)

3030 ngày

b)

4040 ngày

c)

5050 ngày

d)

6060 ngày

73.

Trong phân tử DNA, cặp bazơ nào và số liên kết hiđrô nào sau đây là đúng?

a)

A liên kết với T bằng 22 liên kết hiđrô; G liên kết với C bằng 33 liên kết hiđrô

b)

A liên kết với U bằng 22 liên kết hiđrô; G liên kết với C bằng 22 liên kết hiđrô

c)

A liên kết với T bằng 33 liên kết hiđrô; G liên kết với C bằng 22 liên kết hiđrô

d)

A liên kết với U bằng 33 liên kết hiđrô; G liên kết với C bằng 33 liên kết hiđrô

74.

Trong RNA (tRNA/rRNA), nguyên tắc bổ sung đúng là gì?

a)

A bổ sung với U, G bổ sung với C

b)

A bổ sung với T, G bổ sung với C

c)

A bổ sung với C, G bổ sung với U

d)

A không bổ sung với bazơ nào khác

75.

Nếu trong phiên mã, nguyên tắc bổ sung bị vi phạm, hệ quả trực tiếp hợp lí nhất là gì?

a)

Cấu trúc gene thay đổi ngay lập tức

b)

Chỉ số liên kết hiđrô trong DNA tăng lên

c)

Cấu trúc RNA có thể bị thay đổi và có thể làm thay đổi cấu trúc protein, còn cấu trúc gene không đổi

d)

Không gây bất cứ thay đổi nào ở protein được dịch mã

76.

Một gene có tổng số 18001800 nucleotit. Trên một mạch đơn, tỉ lệ bazơ lần lượt là A:T:G:C=15%:30%:30%:25%A:T:G:C=15\%:30\%:30\%:25\% . Số liên kết hiđrô trong gene là bao nhiêu?

a)

21152\,115

b)

22952\,295

c)

35983\,598

d)

18001\,800

77.

Trong giảm phân I, những sự kiện nào góp phần tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc nhiễm sắc thể?

a)

Trao đổi chéo giữa các cromatit không chị em ở kì đầu I

b)

Sắp xếp các cặp nhiễm sắc thể kép độc lập trên mặt phẳng xích đạo ở kì giữa I

c)

Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể ở kì sau I

d)

Tăng số lần nguyên phân của tế bào sinh giao tử trước khi giảm phân

78.

Thời gian của một chu kì tế bào trong ví dụ nêu là bao lâu nếu thời gian nguyên phân chiếm 110\dfrac{1}{10} chu kì và thời gian kì trung gian là 99 phần còn lại?

a)

180180 phút

b)

200200 phút

c)

225225 phút

d)

625625 phút

79.

Các chất nào trong thức ăn bị biến đổi về mặt hoá học qua quá trình tiêu hoá? Chọn một phương án đúng.

a)

Vitamin, axit amin

b)

Gluxit, protein, lipid

c)

Vitamin, lipid, protein

d)

Gluxit, vitamin, nước

80.

Sau khi trải qua tiêu hoá ở ruột non, protein được biến đổi thành chất nào?

a)

Glucose

b)

Axit béo

c)

Amino acid

d)

Glycerol

81.

Nhận định nào đúng khi nói về người có nhóm máu AB?

a)

Có thể truyền máu cho người có nhóm máu O và A

b)

Không thể tiếp nhận máu của người có nhóm máu B và AB

c)

Có thể tiếp nhận máu của người có nhóm máu A, B, AB và O

d)

Có thể truyền máu cho người có nhóm máu A và B

82.

Ngăn tim dày nhất và mỏng nhất lần lượt là bộ phận nào?

a)

Tâm thất phải, tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái, tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải, tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái, tâm nhĩ trái

83.

Quan sát sơ đồ giảm phân của một tế bào sinh dục chín có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng; hình vẽ cho thấy tạo ra bốn giao tử với bốn kiểu tổ hợp khác nhau. Khẳng định về loại tế bào: đây là tế bào sinh tinh hay sinh noãn?

a)

Tế bào sinh tinh

b)

Tế bào sinh noãn

84.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở câu trên. Nhận định: Hiện tượng diễn ra không làm thay đổi trật tự sắp xếp gen trên nhiễm sắc thể. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở câu trên. Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra là bao nhiêu?

a)

1 : 1

b)

1 : 2 : 1

c)

1 : 1 : 1 : 1

d)

3 : 1

86.

Quan sát sơ đồ giảm phân ở câu trên. Nếu chỉ có 10% tế bào trong cơ thể xảy ra hiện tượng hoán vị gen như trên, thì loại giao tử kiểu bố mẹ BV chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

87.

Một gen có tổng 3900 liên kết hiđrô; số nucleotit loại G nhiều hơn loại A bằng 10% tổng số nucleotit của gen. Số nucleotit loại C của gen là bao nhiêu?

a)

300

b)

390

c)

450

d)

600

88.

Hai phân tử DNA đều được đánh dấu N15 rồi cùng tái bản trong môi trường chỉ chứa N14; phân tử thứ nhất tái bản 3 lần, phân tử thứ hai tái bản 4 lần. Tỉ lệ phần trăm phân tử DNA còn chứa N15 (ít nhất một mạch) trong toàn bộ số phân tử thu được là bao nhiêu?

a)

25%

b)

12,5%

c)

16,7%

d)

6,25%

89.

Khẩu phần một học sinh gồm 700 g gluxit, 250 g protein, 30 g lipit; hiệu suất tiêu hoá và hấp thu lần lượt là 95%, 85%, 70%. Biết 1 g gluxit giải phóng 4,3 kcal, 1 g protein 4,1 kcal, 1 g lipit 9,3 kcal. Tổng năng lượng sinh ra khi phân giải hoàn toàn là bao nhiêu?

a)

3600 kcal

b)

3926 kcal

c)

4100 kcal

d)

4450 kcal

90.

Cho các chất: Carbohydrate, Vitamin, Lipid, Protein, Nước. Có bao nhiêu chất bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Xét mạch khuôn của gen có trình tự 3’–TTCAGTCGT–5’. Hãy chọn trình tự mARN được phiên mã đúng (ghi cả chiều).

a)

5’–AAG UCA GCA–3’

b)

5’–UUC AGU CGU–3’

c)

5’–AAG TCA GCA–3’

d)

5’–UUG ACU CGA–3’

92.

Từ mARN phiên mã đúng ở câu trên, chuỗi axit amin được dịch mã là gì?

a)

Phe–Ser–Arg

b)

Lys–Ser–Ala

c)

Lys–Thr–Arg

d)

Phe–Thr–Ala

93.

Nếu mạch không làm khuôn ở câu trước bị dùng nhầm làm mạch khuôn, mARN thu được là gì (ghi cả chiều)?

a)

5’–AAG UCA GCA–3’

b)

5’–UUC AGU CGU–3’

c)

5’–GAA TCA GCA–3’

d)

5’–UUG ACU CGA–3’

94.

Với mARN ở câu trên (phiên mã từ mạch không làm khuôn), chuỗi axit amin được tạo thành và dự đoán chức năng của nó so với chuỗi bình thường là gì?

a)

Phe–Ser–Arg; nhiều khả năng mất hoặc thay đổi chức năng

b)

Lys–Ser–Ala; vẫn giữ nguyên chức năng

c)

Phe–Thr–Ala; chức năng tăng lên

d)

Lys–Thr–Arg; không đổi chức năng

95.

Tính đặc thù của mỗi loại DNA do yếu tố nào quyết định và chức năng cơ bản của DNA là gì?

a)

Số lượng nucleotit; quy định hình dạng tế bào

b)

Trình tự sắp xếp nucleotit; mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Loại đường và bazơ nitơ; điều khiển hô hấp tế bào

d)

Độ dài phân tử; cung cấp năng lượng

96.

Một gen B có 1560 liên kết hiđrô với số nucleotit loại G gấp 1,5 lần loại A. Xác định số nucleotit A và G của gen B.

a)

A = 100; G = 150

b)

A = 120; G = 180

c)

A = 150; G = 225

d)

A = 180; G = 270

97.

Gen B bị đột biến thành gen b làm giảm 2 liên kết hiđrô, đột biến chỉ liên quan tới 2 cặp nucleotit và không đổi chiều dài gen. Dạng đột biến và tổng số nucleotit loại A trong kiểu gen Bb là bao nhiêu?

a)

Thay thế 2 cặp A–T thành G–C; tổng A = 240

b)

Thay thế 2 cặp G–C thành A–T; tổng A = 242

c)

Mất 2 cặp G–C; tổng A = 120

d)

Thêm 2 cặp A–T; tổng A = 362

98.

Một loài có bộ NST 2n = 40. Nhóm tế bào đang có 640 NST đơn phân li về hai cực. Các tế bào đang ở kì nào và có bao nhiêu tế bào trong nhóm?

a)

Kì sau nguyên phân hoặc kì sau II; 8 tế bào

b)

Kì giữa nguyên phân; 16 tế bào

c)

Kì sau I giảm phân; 8 tế bào

d)

Kì cuối nguyên phân; 4 tế bào

99.

Trong ống dẫn sinh dục có 5 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp, môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 1240 NST đơn. Tất cả tế bào con này tiếp tục giảm phân tạo giao tử, môi trường cung cấp thêm 1280 NST đơn. Hiệu suất thụ tinh của giao tử bằng 10% và đã hình thành 16 hợp tử. Bộ NST lưỡng bội (2n) của loài và giới tính của cơ thể tạo giao tử là gì?

a)

2n = 32; đực

b)

2n = 8; cái

c)

2n = 40; đực

d)

2n = 16; cái

100.

Trong khu vườn mô tả gồm cây thân gỗ, hoa, quả, rễ, sâu đục thân, bướm/ong, chim ăn sâu, chim săn mồi cỡ lớn; trong đất có giun đất, vi sinh vật, nấm, địa y; các yếu tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, không khí, đất, nước. Tập hợp nào sau đây gồm toàn nhân tố vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, đất, nước, không khí

b)

Giun đất, vi sinh vật, nấm, địa y

c)

Cây thân gỗ, hoa, quả, rễ

d)

Sâu đục thân, chim ăn sâu, chim săn mồi

101.

Dựa trên các mối quan hệ dinh dưỡng nêu trong khu vườn mô tả, chuỗi thức ăn đầy đủ và dài nhất dưới đây là chuỗi nào?

a)

Cây thân gỗ → sâu đục thân → chim ăn sâu → chim săn mồi

b)

Hoa → ong → giun đất → nấm

c)

Rễ cây → chuột → chim ăn sâu → hoa

d)

Quả → bướm → cây thân gỗ → chim săn mồi

102.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng. Các hoạt động tiêu hóa diễn ra ở dạ dày là: I. Tiết dịch vị II. Tiết nước bọt III. Tạo viên thức ăn IV. Biến đổi lí học của thức ăn: sự co bóp của dạ dày V. Nuốt VI. Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzyme VII. Đẩy thức ăn xuống ruột.

a)

I, II, IV,VI

b)

I, IV,VI,VII

c)

II, IV,VI,VII

d)

I, V,VI,VII

103.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng. Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hoá học là?

a)

Đường đơn, amino acid, glycerol, acid béo

b)

amino acid, glycerol, acid béo, đường đôi

c)

Đường đơn, lipid, amino acid.

d)

Đường đơn, glycerol, protein, acid béo

104.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng. Hồng cầu của người không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có nhân tế bào.

b)

Nhân của Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu)

c)

Lõm hai mặt để giảm thể tích.

d)

kết hợp lỏng lẻo với khí oxygen và khí cacrbon dioxide