NEW
Font size
WorksheetsPhiếu bài tập Sinh học
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dòng thuần là các cơ thể
A. dị hợp về một cặp gene.
B. dị hợp về tất cả các cặp gene.
C. đồng hợp về tất cả các cặp gene.
D. đồng hợp về một cặp gene.
Tái bản DNA là quá trình tạo ra
hai phân tử DNA được sắp xếp lại từ DNA ban đầu.
một phân tử DNA mang trình tự hoàn toàn mới.
hai phân tử DNA mang trình tự hoàn toàn mới.
hai phân tử DNA mang trình tự giống DNA ban đầu.
Câu 3. Hoàn thành thông tin dưới đây.
Tính trạng lặn được biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene………………………
đồng hợp lặn
dị hợp tử
đồng hợp trội
bất kỳ kiểu gene nào
Đâu là cặp tính trạng tương phản ở cây đậu hà lan?
Hạt xanh và hạt trơn.
Hoa trắng và hạt nhăn.
Hạt trơn và hạt nhăn.
Hạt vàng và hoa tím.
Cặp bố mẹ thể hệ xuất phát được kí hiệu là
X.
F.
G.
P.
Trong quá trình nghiên cứu, để phát hiện ra các quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nào dưới đây?
Đậu hà lan.
Cà chua.
Ruồi giấm.
Cỏ tranh.
Trong thí nghiệm của Mendel về tính trạng màu hoa ở cây đậu hà lan, thế hệ đời con thứ nhất có kiểu hình gì?
25% h. tím và 75% h. trắng.
100% h. tím nhạt.
100% h. tím.
75% h. tím và 25% h. trắng.
Hoàn thành thông tin dưới đây. …………………………… là tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật.
Kiểu hình
Kiểu gen
Đột biến
Lai giống
Cơ thể có kiểu gene nào dưới đây được xem là thuần chủng?
AA hoặc aa
Aa hoặc aA
AA hoặc Aa
aa hoặc aA
Phiên mã là quá trình tổng hợp
RNA trên mạch khuôn mRNA.
DNA trên mạch khuôn DNA.
RNA trên mạch khuôn DNA.
DNA trên mạch khuôn mRNA.
Một cơ thể có kiểu gene AaBB. Sau khi giảm phân, cơ thể đó sẽ tạo ra những loại giao tử nào dưới đây?
AB, ab.
Aa, BB.
AB, aB.
aB, ab.
Số loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể có kiểu gene AabbDDEe là
2.
4.
16.
8.
Cho hai cây đậu có kiểu gene là Aa và aa giao phấn với nhau. Tỉ lệ kiểu gene ở đời con sẽ là
1 AA : 2 Aa : aa.
100% Aa.
1 Aa : 1 aa.
3 Aa : 1 aa.
Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích?
Aa × Aa.
aa × aa.
AA × Aa.
Aa × aa.
Số loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể có kiểu gene AABbDdeeHh là
8.
32.
16.
4.
Mỗi chu kì xoắn của phân tử DNA dài ……………. Å, tương ứng với ……………. cặp nucleotide.
34 Å, 10 cặp nucleotide.
20 Å, 8 cặp nucleotide.
50 Å, 12 cặp nucleotide.
40 Å, 15 cặp nucleotide.
Nucleic acid được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tế bào sinh vật?
Tế bào chất.
Màng tế bào.
Ribosome.
Nhân tế bào.
Trong phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết …………………………… để tạo thành chuỗi polynucleotide. Đồng thời chúng cũng liên kết ………………………… giữa hai mạch với nhau.
Liên kết phosphodiester; liên kết hydro.
Liên kết hydro; liên kết phosphodiester.
Liên kết ion; liên kết cộng hóa trị.
Liên kết cộng hóa trị; liên kết hydro.
Câu 19. Điền vào chỗ trống. Một đoạn phân tử DNA có chức năng di truyền xác định được gọi là …………….
Gen.
Nhiễm sắc thể.
Enzyme.
Ribosome.
Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là
amino acid.
protein.
nucleotide.
glucose.
