Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 1 Vocabulary: Meeting (만남)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 남편.

a)

chồng

b)

cấp trên

c)

khách

d)

vợ

2.

후배 dịch đúng là

a)

hậu bối

b)

tiên bối

c)

cấp trên

d)

khách

3.

주인 có nghĩa là

a)

chủ nhân

b)

khách

c)

cấp dưới

d)

nhân viên

4.

손님 nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

cấp dưới

b)

chủ nhân

c)

khách

d)

bật (tivi)

5.

상사 là từ chỉ

a)

tiên bối

b)

khách

c)

cấp trên

d)

cấp dưới

6.

부하 nghĩa là

a)

cấp dưới

b)

chủ nhân

c)

cấp trên

d)

nhân viên

7.

초대하다 dịch là

a)

chào hỏi

b)

giới thiệu

c)

mời

d)

thăm hỏi

8.

소개하다 dịch đúng là

a)

được giới thiệu

b)

giới thiệu

c)

bắt tay

d)

tư vấn, bàn bạc

9.

인사하다 có nghĩa là

a)

bật (tivi)

b)

chào hỏi

c)

kính thư, dâng lên

d)

liên lạc

10.

잘 먹었습니다 dịch là

a)

Đường (ăn)

b)

Xin lỗi

c)

Tôi đã ăn rất ngon

d)

Tôi sẽ ăn thật ngon

11.

처음 뵙겠습니다 dùng khi

a)

được giới thiệu

b)

phát ra tiếng

c)

bắt tay người quen

d)

Lần đầu được gặp mặt

12.

걱정 dịch đúng là

a)

lo lắng

b)

buồn chán

c)

tư vấn, bàn bạc

d)

lễ nghi, phép tắc

13.

만지다 có nghĩa là

a)

phát ra tiếng

b)

cởi ra, bỏ ra

c)

rửa

d)

sờ, chạm vào

14.

명함 dịch là

a)

danh thiếp

b)

lễ nghi

c)

văn phòng tư vấn

d)

nhân viên

15.

상담 nghĩa là

a)

đường (ăn)

b)

liên lạc

c)

văn phòng tư vấn

d)

tư vấn, bàn bạc

16.

씻다 có nghĩa là

a)

phát ra tiếng

b)

mang đến, đem đến

c)

cởi ra, bỏ ra

d)

rửa

17.

악수하다 nghĩa là

a)

bắt tay

b)

xin lỗi

c)

giới thiệu

d)

được giới thiệu

18.

예절 có nghĩa là

a)

chú tâm, cẩn thận

b)

lễ nghi, phép tắc

c)

kính thư, dâng lên

d)

trang phục trang trọng

19.

크림 dịch đúng là

a)

đường (ăn)

b)

lễ nghi

c)

kem

d)

văn phòng tư vấn

20.

MSQ: Chọn tất cả các từ chỉ hành động liên quan đến gặp gỡ/lịch sự.

a)

인사하다, chào hỏi

b)

악수하다, bắt tay

c)

예절, lễ nghi

d)

명함, danh thiếp