WorksheetsLesson 1 Vocabulary: Meeting (만남)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 남편.
chồng
cấp trên
khách
vợ
후배 dịch đúng là
hậu bối
tiên bối
cấp trên
khách
주인 có nghĩa là
chủ nhân
khách
cấp dưới
nhân viên
손님 nghĩa tiếng Việt là gì?
cấp dưới
chủ nhân
khách
bật (tivi)
상사 là từ chỉ
tiên bối
khách
cấp trên
cấp dưới
부하 nghĩa là
cấp dưới
chủ nhân
cấp trên
nhân viên
초대하다 dịch là
chào hỏi
giới thiệu
mời
thăm hỏi
소개하다 dịch đúng là
được giới thiệu
giới thiệu
bắt tay
tư vấn, bàn bạc
인사하다 có nghĩa là
bật (tivi)
chào hỏi
kính thư, dâng lên
liên lạc
잘 먹었습니다 dịch là
Đường (ăn)
Xin lỗi
Tôi đã ăn rất ngon
Tôi sẽ ăn thật ngon
처음 뵙겠습니다 dùng khi
được giới thiệu
phát ra tiếng
bắt tay người quen
Lần đầu được gặp mặt
걱정 dịch đúng là
lo lắng
buồn chán
tư vấn, bàn bạc
lễ nghi, phép tắc
만지다 có nghĩa là
phát ra tiếng
cởi ra, bỏ ra
rửa
sờ, chạm vào
명함 dịch là
danh thiếp
lễ nghi
văn phòng tư vấn
nhân viên
상담 nghĩa là
đường (ăn)
liên lạc
văn phòng tư vấn
tư vấn, bàn bạc
씻다 có nghĩa là
phát ra tiếng
mang đến, đem đến
cởi ra, bỏ ra
rửa
악수하다 nghĩa là
bắt tay
xin lỗi
giới thiệu
được giới thiệu
예절 có nghĩa là
chú tâm, cẩn thận
lễ nghi, phép tắc
kính thư, dâng lên
trang phục trang trọng
크림 dịch đúng là
đường (ăn)
lễ nghi
kem
văn phòng tư vấn
MSQ: Chọn tất cả các từ chỉ hành động liên quan đến gặp gỡ/lịch sự.
인사하다, chào hỏi
악수하다, bắt tay
예절, lễ nghi
명함, danh thiếp
