WorksheetsLuyện tập bài 8
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
1 hộp chocolate
a)
一盒巧克力
b)
一块巧克力
c)
一个巧克力
d)
一份巧克力
2.
Tìm từ đồng nghĩa của "要是“
a)
因此
b)
因为
c)
即使
d)
如果
3.
Tìm từ đồng nghĩa với "因此”
a)
因为
b)
即使
c)
所以
d)
尽管
4.
"Áp lực tạo nên kim cương"
a)
压力成为钻石
b)
压力造就钻石
c)
压力变成钻石
5.
Cách dùng của phó từ ”可不是”
a)
Đứng trước một vế câu
b)
Đứng trước động từ
c)
Đứng độc lập thành câu cảm thán
d)
Có thể đứng trước cả động từ và cả vế câu
6.
我认识他很多年,__,很了解他的性格。
a)
但是
b)
因此
c)
总是
d)
尽管
7.
生活A中不缺少B美,缺少C是发现D美的眼睛。 (的)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
街道上A都B是穿着流行C衣服的D人。(到处)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Từ loại của “耐心”
a)
danh từ, động từ
b)
danh từ, phó từ
c)
phó từ, tính từ
d)
danh từ, tính từ
10.
"Đại sứ quán Trung Quốc tại Việt Nam"
a)
中国驻越南的大使馆
b)
越南驻中国的大使馆
c)
中越两国的大使馆
d)
越中两国的大使馆
11.
”我们下个月每天——去打篮球吧。”
Trường hợp này có thể điền "往往“ không?
a)
Có
b)
Không
c)
不知道 :(
100 %
