WorksheetsQuiz về Tài sản và Nguồn vốn
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Tài khoản nào sau đây là tài sản?
Nhận ký quỹ, ký cược
Hàng mua đang đi đường
Phải trả người bán
Nguồn vốn kinh doanh
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản?
Hàng hóa
Thành phẩm
Quỹ đầu tư phát triển
Ứng trước tiền hàng cho người bán
Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn?
Lợi nhuận chưa phân phối
Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt
Nguyên vật liệu
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn?
Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Phải trả người lao động
Vay ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Khoản “Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Doanh thu
Chi phí
Khoản “Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Doanh thu
Chi phí
Các quan hệ đối ứng đã học:
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV tăng, TS tăng –NV tăng
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV giảm, TS tăng –NV tăng
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm,TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV giảm
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm
Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng –TS giảm
NV tăng –NV giảm
TS giảm –NV tăng
TS tăng –NV giảm
Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK – PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK – PS giảm + PS tăng
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm
Số dư cuối kỳ của các tài khoản TS được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có
Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ + Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có
Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào?
Bên Có
Bên Nợ
Bên Nợ và bên Có
Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập
Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?
30.000
70
60.000
70.000
Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?
30.000
10.000
40.000
70.000
Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000, phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000
60.000
90.000
30.000
80.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng
60.000
20.000
40.000
80.000
Cuối kỳ, số dư cần đối kế toán của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là bao nhiêu?
40.000
20.000
10.000
15.000
Định khoản nghiệp vụ: “Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”. Đáp án đúng là?
Nợ TK “NVL”50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT”5.000; Có TK “TGNH”27.500; Có TK “Phải trả người bán”27.500
A.Nợ TK “NVL”50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT”5.000; Có TK “TGNH”25.000; Có TK “Phải trả người bán”25.000
A.Nợ TK “NVL”50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT”5.000; Có TK “TGNH”55.000
A.Nợ TK “NVL”50.000; Nợ TK “Thuế GTGT dc KT”5.000; Có TK “Phải trả người bán”55.000
Định khoản nghiệp vụ: “Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000”. Đáp án đúng là?
Nợ TK “Tiền mặt” 20.000; Có TK “Phải trả người lao động:20.000
A.Nợ TK “Tiền mặt” 2000; Có TK “Phải trả người lao động:2000
Nợ TK “Phải trả người lao động:2000; Có TK “Tiền mặt”2000
Nợ TK “Phải trả người lao động:20.000; Có TK “Tiền mặt”20.000
Định khoản nghiệp vụ: “Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000”. Đáp án đúng là?
Nợ TK “LN chưa phân phối”; Có TK “Quỹ khen thưởng”
Nợ TK “LN chưa phân phối”10.000; Có TK “Quỹ khen thưởng”10.000
Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000; Có TK “LN chưa phân phối” 10.000
Nợ TK “Quỹ khen thưởng”10.000; Có TK “Nguồn vốn kinh doanh”10.000
Định khoản nghiệp vụ: “Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20.000”. Đáp án đúng là?
Nợ TK “LN chưa phân phối” 20.000; Có TK “TSCĐHH” 20.000
Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000; Có TK “Nguồn vốn kinh doanh”20.000
Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000; Có TK “Vốn góp kinh doanh”20.000
Nợ TK “TSCĐ HH” 2000; Có TK “Nguồn vốn kinh doanh”2000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000” là gì?
Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000, Có TK “Tạm ứng” 22.000
Nợ TK “CCDC” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Nợ TK “CCDC” 20.000, Có TK “Tạm ứng” 20.000
Nợ TK “Tạm ứng” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: “Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000” là gì?
Nợ TK “Tạm ứng” 50.000, Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “Tiền mặt” 50.000, Có TK “Tạm ứng” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Có TK “Tạm ứng” 50.000
Khi khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000, định khoản đúng là gì?
Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải trả người bán” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000” là gì?
Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải trả người bán” 20.000
Phân tích sự khác biệt giữa định khoản “Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng” và “Ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng” về đối tượng ghi nợ và ghi có.
Cả hai đều ghi nợ TK “Phải thu khách hàng” và ghi có TK “Tiền gửi ngân hàng”
Một bên ghi nợ TK “Tiền gửi ngân hàng”, bên kia ghi nợ TK “Phải trả người bán”
Một bên ghi nợ TK “Tiền gửi ngân hàng”, ghi có TK “Phải thu khách hàng”; bên kia ghi nợ TK “Phải trả người bán”, ghi có TK “Tiền gửi ngân hàng”
Cả hai đều ghi nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” và ghi có TK “Phải trả người bán”
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng TM 10.000” là gì?
Nợ TK “TGNH” 20.000
Nợ TK “NVKD” 30.000
Nợ TK “Tiền mặt” 30.000
Nợ TK “TGNH” 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000" sử dụng TK nào?
Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000, Có TK "TGNH" 20.000
Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000, Có TK "Tiền mặt" 20.000
Nợ TK "Tiền mặt" 20.000, Có TK "TGNH" 20.000
Nợ TK "TGNH" 20.000, Có TK "Tiền mặt" 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000" sử dụng TK nào?
Nợ TK "Hàng hóa" 20.000, Có TK "Hàng gửi bán" 20.000
Nợ TK "Hàng gửi bán" 20.000, Có TK "Hàng hóa" 20.000
Nợ TK "NVL" 20.000, Có TK "Hàng gửi bán" 20.000
Nợ TK "Hàng gửi bán" 20.000, Có TK "Thành phẩm" 20.000
"Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa" sử dụng TK nào để định khoản?
Hàng hóa, NVL
Hàng hóa, hàng gửi bán
NVL, hàng mua đang đi đường
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa
"Vay ngắn hạn để trả nợ người bán" sử dụng TK để định khoản?
Vay ngắn hạn, phải trả người bán
Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng
Vay ngắn hạn, nợ người bán
Nợ người bán, Tiền
"Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách" sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp
Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Tiền mặt, Thuế GTGT được khấu trừ, vay ngắn hạn
Không có đáp án đúng
"Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM" sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán
Tiền mặt, Phải trả người bán
Tiền mặt, Phải thu khách hàng
Không có đáp án đúng
"Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TM" sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán
Tiền mặt, Phải trả người bán
Tiền mặt, Phải thu khách hàng
Không có đáp án đúng
“Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển” sử dụng TK nào để định khoản?
NVKD, quỹ đầu tư phát triển
NVKD, LN chưa phân phối
Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển
Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối
“Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến
Không ảnh hưởng đến TS và NV
TS giảm, NV không đổi
TS tăng, NV không đổi
Ảnh hưởng đến cả TS và NV
“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” ảnh hưởng đến BCĐKT như thế nào?
Tổng TS và tổng NV cùng giảm
Tổng TS và tổng NV cùng tăng
Tổng TS và tổng NV không thay đổi
Không ảnh hưởng đến BCĐKT
“Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ” ảnh hưởng đến BCĐKT như thế nào?
Không ảnh hưởng
Tổng TS và tổng NV cùng tăng
Tổng TS tăng, Tổng NV giảm
Tổng TS giảm, tổng NV không đổi
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 50.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 150.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 130.000
Tăng lên 100.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ Có TK “Nguồn vốn KD” 20.000
Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000
TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000
Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000
TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Phải trả người bán” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000
Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000
Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000
Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho người bán) 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “NVL” 10.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 1.000/Có TK “Phải trả người bán” 11.000
Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán
Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán
Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng
Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối” 50.000/Có TK “Quỹ đầu tư phát triển” 50.000
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Trích quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận đã phân phối 50.000
Trích quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách” 10.000/Có TK “TGNH” 10.000
Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000
Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000
Dùng TGNH trả cho người bán 10.000
Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “CCDC” 10.000/Có TK “Tạm ứng” 10.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000
Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Tạm ứng” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng lương cho người lao động 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000
Chi tiền mặt trả nợ lương cho người lao động 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Hàng gửi bán” 10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000
Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000
Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000
Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”. Chọn định khoản đúng.
Nợ TK “NVL” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ: 2.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”. Chọn định khoản đúng.
Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ: 2.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900”. Chọn định khoản đúng.
Nợ TK “CPSXC” 9000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải trả ng bán” 9.900
Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải trả ng bán” 10.890
Nợ TK “CPSXC” 9000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải thu khách hàng” 9.900
Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải thu khách hàng” 10.890
Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000” là gì?
Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/Có “TSCĐ” 12.000
Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/ Có TK “CPSXC” 12.000
Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 1200
Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000” là gì?
Nợ TK “CPSXC” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPNVLTT” 10.000, Nợ TK “CPSXC” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Định khoản nghiệp vụ sau: “Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000” là gì?
Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000
Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả ng lđ” 8.000
Nợ TK “CPSXC” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000
Nợ TK “CPNCTT” 1880/Có TK “Phải trả khác” 1880
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000” là gì?
Nợ TK “CPSX KD DD” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000
Nợ TK “Thành phẩm” 10.000 Có TK “CPSXKD DD” 10.000
Nợ TK “CPSXC” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000
Không có đáp án đúng
Định khoản các nghiệp vụ sau: “Kết chuyển chi phí để tính giá thành” là gì?
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNCTT”
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNVLTT”
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNVL”
Số dư TK “CP SXKD DD đầu kỳ” đầu kỳ là 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
15.000
65.000
5.000
25.000
Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
13.000
3.000
Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
45.000
3.000
Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ là 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
45.000
25.000
Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:
Tăng 15.000
Giảm 15.000
Không đổi
Không có đáp án đúng
Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho thành phẩm đi bán với giá vốn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000, chưa thu tiền”. Định khoản đúng là?
Nợ TK “GVHB” 10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/Có TK “Doanh thu bán hàng” 30.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.000
Nợ TK “GVHB” 30.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 10.000/Có TK “Doanh thu bán hàng” 33.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.000
Nợ TK “GVHB” 10.000/Có TK “Thành phẩm” 30.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/Có TK “Doanh thu bán hàng” 3.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 10.000
Nợ TK “GVHB” 33.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 10.000/Có TK “Doanh thu bán hàng” 30.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000” là gì?
Nợ TK “CPBH” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPSXC” 10.000, Nợ TK “CPBH” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả khác 30.000”
Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000, BP QLDN 20.000” là gì?
Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/Có “TSCĐ” 32.000
Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/ Có TK “CPBH” 32.000
Nợ TK “CPBH” 12.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000” là gì?
Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “NVL” 35.000
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/Có TK “NVL” 35.000
Nợ TK “CPBH” 35.000/Có TK “NVL” 35.000
Nợ TK “CPQLDN” 35.000/Có TK “NVL” 35.000
Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ là gì?
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”
Nợ TK “CPSXKDDD”/Có TK “CPNVLTT”, Có TK “CPSXC”, Có TK “CP NCTT”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”
Nợ TK “CPBH”, Nợ TK “CPQLDN”, Nợ TK “GVHB”/ Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”
Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ được thực hiện như thế nào?
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”
Kết chuyển lãi trong kỳ được thực hiện như thế nào?
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”
Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”
Kết chuyển lỗ trong kỳ được thực hiện như thế nào?
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”
Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”
Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ là bao nhiêu?
330.000
100.000
270.000
250.000
Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ là bao nhiêu?
330.000
100.000
270.000
276.000
Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
350.000
100.000
270.000
276.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là bao nhiêu?
10.000
20.000
30.000
15.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của doanh nghiệp là bao nhiêu?
10.000
20.000
30.000
40.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?
10.000
20.000
30.000
40.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?
10.000
20.000
30.000
40.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. NVKD của doanh nghiệp?
10.000
20.000
30.000
40.000
Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng nguồn vốn?
10.000
20.000
30.000
40.000
Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu?
10.000
20.000
30.000
40.000
Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?
Ngày tháng năm của chứng từ
Định khoản kế toán
Phương thức thanh toán
Ko có đáp án đúng
Định khoản kế toán là gì?
Ngày tháng năm của chứng từ
Định khoản kế toán
Quy mô nghiệp vụ
Tên chứng từ
Cấu tạo tài khoản gồm những yếu tố nào?
Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản
Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T
Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có
Nội dung, tên, kết cấu tài khoản
Bên Nợ của tài khoản kế toán phản ánh điều gì?
Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn
Sự giảm của tài khoản tài sản
Sự tăng của tài khoản tài sản
Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản
Bên Có của tài khoản kế toán phản ánh điều gì?
Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn
Sự giảm của tài khoản tài sản
Sự tăng của tài khoản tài sản
Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản
Theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán được chia thành những loại nào?
Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền
Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế
Kế toán đơn và kế toán kép
Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành những loại nào?
Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền
Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế
Kế toán đơn và kế toán kép
Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành những loại nào?
Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền
Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế
Kế toán đơn và kế toán kép
Phân loại chứng từ theo thời điểm lập gồm những loại nào?
Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp
Chứng từ bình thường, chứng từ báo động
Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài
Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp
Phân loại chứng từ theo địa điểm lập gồm những loại nào?
Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp
Chứng từ bình thường, chứng từ báo động
Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài
Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp
Nguyên tắc phù hợp trong kế toán là gì?
Doanh thu phù hợp với chi phí
Doanh thu phù hợp với lợi nhuận
Doanh thu phù hợp với tài sản
Doanh thu phù hợp với vốn chủ sở hữu
