Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kim loại và Phi kim

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là kim loại?

a)

O₂

b)

S

c)

Al

d)

Cl₂

2.

Chất nào là phi kim?

a)

Cu

b)

Fe

c)

S

d)

Al

3.

Nguyên tố nào là phi kim?

a)

Fe

b)

Cu

c)

O

d)

Al

4.

Nguyên tố nào thuộc kim loại?

a)

H

b)

N

c)

K

d)

O

5.

Kim loại thường có màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Ánh kim

6.

Phi kim nào tồn tại ở thể khí?

a)

S

b)

P

c)

I₂

d)

Cl₂

7.

Chất nào dẫn điện tốt?

a)

Al

b)

S

c)

C (kim cương)

d)

O₂

8.

Phi kim rắn là:

a)

Br₂

b)

I₂

c)

Cl₂

d)

O₂

9.

Kim loại nhẹ là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

10.

Phi kim duy nhất ở trạng thái lỏng là:

a)

Br₂

b)

Cl₂

c)

F₂

d)

O₂

11.

Kim loại thuộc loại chất:

a)

Không dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt tốt

c)

Dẫn điện kém

d)

Không dẫn nhiệt

12.

Phi kim thuộc loại chất:

a)

Dẫn điện tốt

b)

Dẫn nhiệt tốt

c)

Thường dẫn điện kém

d)

Ánh kim

13.

Nguyên tố halogen là:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cl

d)

Al

14.

Cặp phi kim là:

a)

O, S

b)

Fe, S

c)

Cu, O

d)

Ag, N

15.

Cặp kim loại là:

a)

Fe, Cu

b)

C, Fe

c)

S, Fe

d)

O, Cu

16.

Phi kim tồn tại chủ yếu ở thể rắn:

a)

S

b)

Cl₂

c)

Ar

d)

He

17.

Kim loại có màu vàng:

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Sn

18.

Phi kim có tính oxi hóa mạnh:

a)

C

b)

S

c)

Cl₂

d)

P

19.

Kim loại có cấu trúc:

a)

Nguyên tử sắp xếp chặt

b)

Phân tử

c)

Ion rời rạc

d)

Không xác định

20.

Phi kim thường có cấu tạo:

a)

Tinh thể kim loại

b)

Phân tử hoặc tinh thể phi kim

c)

Ion tự do

d)

Mạng ion

21.

Tính chất đặc trưng của kim loại:

a)

Dễ bay hơi

b)

Ánh kim, dẫn điện

c)

Không màu

d)

Không dẫn nhiệt

22.

Phi kim không có tính chất nào?

a)

Giòn

b)

Không ánh kim

c)

D

23.

Tính chất đặc trưng của kim loại:

a)

Dễ bay hơi

b)

Ánh kim, dẫn điện

c)

Không màu

d)

Không dẫn nhiệt

24.

Phi kim không có tính chất nào?

a)

Giòn

b)

Không ánh kim

c)

Dẫn điện tốt

d)

Nhiều trạng thái

25.

Kim loại dẫn điện tốt nhất:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

26.

Phi kim dẫn điện kém:

a)

C (than chì)

b)

S

c)

O₂

d)

I₂

27.

Kim loại thường ở trạng thái:

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn (trừ Hg)

d)

Hơi

28.

Phi kim tồn tại ở trạng thái:

a)

Chỉ rắn

b)

Chỉ khí

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Chỉ lỏng

29.

Kim loại dễ dát mỏng:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Cả B, C

30.

Phi kim mềm:

a)

P đỏ

b)

S

c)

C (than chì)

d)

O₂

31.

Tính chất KHÔNG phải của kim loại:

a)

Ánh kim

b)

Dễ uốn

c)

Dẫn điện

d)

Giòn, dễ gãy

32.

Phi kim có thể dẫn điện:

a)

Than chì

b)

Lưu huỳnh

c)

Clo

d)

Oxi

33.

Tỉ khối kim loại thường:

a)

Nhỏ hơn nước

b)

Lớn hơn nước

c)

Bằng nước

d)

Không xác định

34.

Phi kim thường:

a)

Cứng

b)

Dễ dát mỏng

c)

Giòn

d)

Có ánh kim

35.

Kim loại có tính:

a)

Dễ cháy

b)

Dẫn nhiệt tốt

c)

Không phản ứng

d)

Không dẫn điện

36.

Phi kim nào có mùi hắc?

a)

S

b)

Cl₂

c)

I₂

d)

O₂

37.

Kim loại nào ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

38.

Phi kim rắn màu vàng:

a)

P trắng

b)

Br₂

c)

S

d)

C

39.

Tính chất vật lí nổi bật của phi kim:

a)

Dẫn điện tốt

b)

Không bóng

c)

Dễ uốn

d)

Dẫn nhiệt mạnh

40.

Kim loại có ánh kim do:

a)

Cấu trúc phân tử

b)

Chuyển động ion

c)

Điện tử tự do

d)

Hạt nhân

41.

Phi kim thường có nhiệt độ nóng chảy:

a)

Thấp hơn kim loại

b)

Cao hơn kim loại

c)

Rất cao

d)

Không xác định

42.

Kim loại có tính dẻo vì:

4 lines
43.

Phi kim thường có nhiệt độ nóng chảy:

a)

Thấp hơn kim loại

b)

Cao hơn kim loại

c)

Rất cao

d)

Không xác định

44.

Kim loại có tính dẻo vì:

a)

Có ion tự do

b)

Mạng tinh thể đặc

c)

Các electron tự do linh động

d)

Hạt nhân bền

45.

Kim loại phản ứng với oxi tạo:

a)

Oxit kim loại

b)

Oxit phi kim

c)

Axit

d)

Muối

46.

Phi kim phản ứng với oxi tạo:

a)

Oxit kim loại

b)

Oxit phi kim

c)

Muối

d)

Bazơ

47.

Kim loại phản ứng với nước tạo:

a)

Axit

b)

Bazơ + H₂

c)

Oxi

d)

Muối

48.

Phi kim (như S) phản ứng với kim loại tạo:

a)

Axit

b)

Muối sunfua

c)

Bazơ

d)

Oxit

49.

Kim loại tác dụng với axit giải phóng:

a)

O₂

b)

H₂

c)

Cl₂

d)

S

50.

Phi kim tác dụng với hidro tạo:

a)

Axit khí

b)

Muối

c)

Bazơ

d)

Kim loại

51.

Kim loại tác dụng với dung dịch muối tạo:

a)

Kim loại mới

b)

Khí CO₂

c)

O₂

d)

Axit

52.

Phi kim tác dụng với kim loại tạo:

a)

Muối

b)

Bazơ

c)

Axit

d)

Oxi

53.

Tính chất hóa học chung của kim loại:

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Trung tính

d)

Trơ

54.

Phi kim có tính chất:

a)

Tính khử mạnh

b)

Không hoạt động

c)

Tính oxi hóa

d)

Trung tính

55.

Kim loại + Cl₂ tạo:

a)

Clorua kim loại

b)

Muối nitrat

c)

HCl

d)

Oxi

56.

Phi kim + H₂ →

a)

Muối

b)

Hidroxit

c)

Hợp chất khí

d)

Oxi

57.

Tính khử của kim loại mạnh nhất ở kim loại:

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

58.

Phi kim nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

O₂

b)

S

c)

C

d)

P

59.

Kim loại tác dụng với dung dịch axit mạnh tạo muối + …

a)

O₂

b)

Cl₂

c)

H₂

d)

N₂

60.

Phi kim tác dụng với kim loại tạo hợp chất dạng:

a)

Oxit

b)

Muối

c)

Bazơ

d)

Axit

61.

Ion kim loại thườn

4 lines
62.

Kim loại tác dụng với dung dịch axit mạnh tạo muối + …

a)

O₂

b)

Cl₂

c)

H₂

d)

N₂

63.

Phi kim tác dụng với kim loại tạo hợp chất dạng:

a)

Oxit

b)

Muối

c)

Bazơ

d)

Axit

64.

Ion kim loại thường mang điện tích:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Trung hòa

d)

Không xác định

65.

Ion phi kim thường mang điện tích:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Trung hòa

d)

Không xác định

66.

Kim loại khi phản ứng thường:

a)

Nhận electron

b)

Nhường electron

c)

Không đổi

d)

Không tham gia

67.

Phi kim khi phản ứng thường:

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Không đổi

d)

Nhường proton

68.

Kim loại + O₂ →

a)

Muối

b)

Oxit kim loại

c)

Bazơ

d)

Axit

69.

Phi kim + O₂ →

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Bazơ

70.

Oxit kim loại có tính:

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Oxi hóa

71.

Oxit phi kim có tính:

a)

Bazơ

b)

Axit

c)

Trung tính

d)

Kim loại

72.

Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu trong dung dịch muối gọi là:

a)

Phản ứng trao đổi

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng phân hủy

73.

Phi kim như Cl₂ tác dụng với kim loại tạo:

a)

Bazơ

b)

Muối

c)

Hidro

d)

Nước

74.

Kim loại nào dễ bị oxi hóa nhất?

a)

K

b)

Ag

c)

Cu

d)

Pb

75.

Phi kim nào dễ bị khử nhất?

a)

O₂

b)

S

c)

C

d)

P

76.

Kim loại + S →

a)

Muối sunfat

b)

Muối sunfua

c)

Muối sunfit

d)

Nước

77.

Phi kim + kim loại tạo hợp chất có tên gọi chung là:

a)

Oxit

b)

Muối

c)

Bazơ

d)

Axit

78.

Để phân biệt S và Fe đơn giản nhất dùng:

a)

Nhiệt độ nóng chảy

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính tan

d)

Màu sắc

79.

Kim loại có thể uốn dẻo vì:

a)

Phân tử bền

b)

Mạng tinh thể có electron tự do

c)

Có ion âm

d)

Ch

80.

iệt S và Fe đơn giản nhất dùng:

a)

Nhiệt độ nóng chảy

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính tan

d)

Màu sắc

81.

Kim loại có thể uốn dẻo vì:

a)

Phân tử bền

b)

Mạng tinh thể có electron tự do

c)

Có ion âm

d)

Chỉ tồn tại ở thể rắn

82.

Phi kim giòn, dễ gãy vì:

a)

Không có electron tự do

b)

Mạng tinh thể không đều

c)

Chứa nước

d)

Có tính khử mạnh

83.

Cho Fe và S vào nước, hiện tượng là:

a)

Fe tan, S chìm

b)

Cả hai tan

c)

Không tan

d)

S tan, Fe không tan

84.

Tại sao than chì dẫn điện?

a)

Có electron tự do

b)

Có ion dương

c)

Mạng tinh thể rời rạc

d)

Dễ bay hơi

85.

Tại sao kim loại dẫn nhiệt?

a)

Có ion âm

b)

Có electron tự do

c)

Không phản ứng

d)

Có màu sáng

86.

Phi kim hoạt động mạnh khi gặp kim loại vì:

a)

Nhận electron

b)

Nhường electron

c)

Không đổi

d)

Có nhiều ion

87.

Kim loại dễ cháy trong oxi hơn phi kim vì:

a)

Tính khử mạnh

b)

Nhận electron

c)

Trơ

d)

Không dẫn điện

88.

Nhôm dẫn điện kém hơn đồng vì:

a)

Nhỏ hơn

b)

Nhiều electron tự do hơn

c)

Ít electron tự do hơn

d)

Có màu khác

89.

Khí Cl₂ độc vì:

a)

Là nguyên tố kim loại

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Có electron tự do

d)

Không phản ứng

90.

Kim loại nào khi để ngoài không khí bị xỉn màu nhanh?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Au

91.

Phi kim ít phản ứng với nước:

a)

O₂

b)

F₂

c)

Cl₂

d)

N₂

92.

Kim loại dễ bị ăn mòn nhất trong 4 chất sau:

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

93.

Phi kim có thể tác dụng với dung dịch kiềm mạnh:

a)

S

b)

O₂

c)

N₂

d)

Cl₂

94.

Kim loại kiềm rất hoạt động vì:

a)

Dễ nhận electron

b)

Dễ nhường electron

c)

Cấu trúc phân tử

d)

Màu sáng

95.

Phi kim như S bị đốt nóng tạo khí:

a)

CO₂

b)

SO₂

c)

NO₂

d)

H₂S

96.

Kim loại kiềm rất hoạt động vì:

a)

Dễ nhận electron

b)

Dễ nhường electron

c)

Cấu trúc phân tử

d)

Màu sáng

97.

Phi kim như S bị đốt nóng tạo khí:

a)

CO₂

b)

SO₂

c)

NO₂

d)

H₂S

98.

Kim loại nào phản ứng với nước lạnh?

a)

Na

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

99.

Phi kim hoạt động mạnh nhất nhóm halogen:

a)

F₂

b)

Cl₂

c)

Br₂

d)

I₂

100.

Kim loại tham gia phản ứng oxi hóa – khử với vai trò:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Cả hai

d)

Không tham gia

101.

Phi kim tham gia phản ứng oxi hóa – khử với vai trò:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Cả hai

d)

Không đổi

102.

Khi làm thí nghiệm S + Fe, sản phẩm là:

a)

FeS

b)

FeSO₄

c)

Fe₂O₃

d)

FeO

103.

Để phân biệt muối kim loại và phi kim cần xét:

a)

Tính dẫn điện

b)

Màu sắc

c)

Khối lượng

d)

Trạng thái

104.

Kim loại dùng làm dây dẫn điện là:

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Lưu huỳnh

d)

Photpho

105.

Phi kim nào dùng để tiệt trùng?

a)

Cl₂

b)

S

c)

C

d)

P

106.

Kim loại bị ăn mòn điện hóa khi:

a)

Tiếp xúc với phi kim

b)

Tiếp xúc với 2 kim loại khác nhau trong dung dịch

c)

Tiếp xúc không khí

d)

Tác dụng nhiệt

107.

Phi kim có vai trò quan trọng trong sự sống:

a)

Fe

b)

Ca

c)

O₂

d)

Cu

108.

Kim loại dùng làm vỏ máy bay:

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Sn

109.

Phi kim dùng trong bóng đèn dây tóc:

a)

I₂

b)

N₂

c)

F₂

d)

O₂

110.

Kim loại tạo muối khi tác dụng với axit:

a)

Fe

b)

S

c)

C

d)

P

111.

Phi kim không cháy trong oxi ở nhiệt độ thường:

a)

H₂

b)

C

c)

N₂

d)

S