WorksheetsKTN P9
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
10 kg hơi nước bão hòa khô ngưng tụ thành lỏng bão hòa ở áp suất không đổi 2,5 bar. Lượng nhiệt tỏa ra là:
21750 kJ
21780 kJ
21816 kJ
21852 kJ
100 kg nước sôi (lỏng bão hòa) nhận nhiệt để biến thành hơi bão hòa khô ở áp suất không đổi 3 bar. Biến đổi Entropi của quá trình là:
532 kJ/K
532 kJ/(kg.K)
167,2 kJ/K
699,2 kJ/K
15 kg hơi nước bão hòa khô ngưng tụ thành hơi bão hòa ẩm có độ khô 0,2 trong điều kiện áp suất không đổi bằng 6 bar. Lượng nhiệt tỏa ra là:
25600 kJ
25038 kJ
24802 kJ
6260 kJ
Cấp nhiệt cho 50 kg nước ở 20 ºC để biến thành hơi bão hòa ẩm có độ khô 0,8 ở áp suất không đổi 6 bar. Lượng nhiệt cần cấp bằng:
50175 kJ
50205 kJ
91575 kJ
112770 kJ
Cấp nhiệt cho 50 kg hơi nước bão hòa ẩm có độ khô 0,4 ở áp suất 10 bar để biến thành hơi quá nhiệt có áp suất 10 bar, nhiệt độ 240 ºC. Lượng nhiệt cần cấp là:
47306 kJ
67459 kJ
81778 kJ
59252 kJ
100 kg hơi nước bão hòa ẩm có độ khô 0,9 ngưng tụ thành nước có nhiệt độ 40 °C trong điều kiện áp suất không đổi 0,08 bar. Lượng nhiệt tỏa ra là:
216829 kJ
116725 kJ
45112 kJ
24661 kJ
Câu 7: 100 kg hơi nước bão hòa ẩm có độ khô 0,9 ngưng tụ thành nước có nhiệt độ 20 °C trong điều kiện áp suất không đổi 0.06 bar. Biến đổi Entropi của quá trình là:
725 kJ/(kg.K)
100 kJ/(kg.K)
-725 kJ/K
-100 kJ/K
Cấp nhiệt để biến 1 kg/s nước sôi thành hơi bão hòa khô ở áp suất không đổi 4 bar. Biến đổi nội năng của quá trình là:
949 kJ
1949 kW
2949 kW
3949 kJ
Cấp nhiệt cho 10 kg hơi nước bão hòa ẩm có độ khô 0,3 ở áp suất 6 bar để biến thành hơi quá nhiệt có nhiệt độ 180 °C ở cùng áp suất. Thể tích của khối tăng:
1,5 lần
2,5 lần
3,5 lần
4,5 lần
Câu 10: 108 kg/phút hơi nước bão hòa ẩm ở áp suất 8 bar, độ khô 0,98 ngưng tụ đẳng áp thành nước có nhiệt độ 160 °C trong thiết bị trao đổi nhiệt. Công suất nhiệt của thiết bị là:
3627 kJ
3712 kJ
3712 kW
Biến đổi nội năng của hơi nước được xác định:
Δu = CvΔt
Δu = CpΔt
Δu = Δi' - Δ(pv)
Δu = Δi - pΔv
Biến đổi Entanpi của hơi nước được xác định bởi biểu thức:
Δi = i2 - i1
Δi = CvΔt
Δi = CpΔT
Cả ba phương án trên đều sai
100 kg hơi nước bão hòa khô ở áp suất 2,4 bar ngưng tụ đẳng áp thành lỏng bão hòa. Nhiệt toả ra trong quá trình là:
21850 kJ
2185 kJ/kg
-21850 kJ
Cả ba phương án trên đều sai
100 kg hơi nước bão hòa khô ở áp suất dư 1,6 bar ngưng tụ đẳng áp thành lỏng bão hòa. Áp suất khí quyển bằng 750 mmHg. Nhiệt ngưng tụ là:
-2178 kJ
-217800 kJ
-2293 kJ
229300 kJ
10 kg hơi nước bão hòa khô ở áp suất 0,08 bar ngưng tụ đẳng áp thành nước có nhiệt độ 40°C. Nhiệt ngưng tụ của quá trình là:
-2273 kJ
22730 kJ
-24085 kJ
2408,5 kJ
Câu 16: 100 kg/s hơi nước bão hòa ẩm có Entanpi 2340 kJ/kg ở áp suất 0,08 bar ngưng tụ đẳng áp thành lỏng bão hòa. Nhiệt ngưng tụ của quá trình là:
240200 kW
-216610 kW
-227300 kJ
216610 kJ
Đốt nóng 5 kg/s nước sôi thành hơi bão hòa khô ở áp suất 6 bar. Biến đổi Entropi của quá trình là:
4,83 kJ/(kg.K)
-4,83 kJ/K
24,15 kW/kg
24,15 kW/K
Đốt nóng 5 kg/s nước sôi thành hơi bão hòa khô ở áp suất 6 bar. Nhiệt cần cung cấp cho quá trình là:
10430 kJ
10430 kW
11465 kJ
11465 kW
Hơi nước bão hòa ẩm có Entanpi 2700 kJ/kg ngưng tụ đẳng áp ở áp suất 10 bar. Xác định độ khô của hơi?
0,87
0,91
0,96
0,99
Hơi nước có nhiệt độ 450 °C, áp suất 30 bar vào tuabin giãn nở đoạn nhiệt thành hơi bão hòa ẩm có độ ẩm 0,1 ở áp suất 0,07 bar. Xác định công suất tuabin nếu dòng hơi có lưu lượng 720 T/h?
202,37 MW
189,65 MW
175,41 MW
153,65 MW
Xác định độ khô của hơi bão hòa ẩm, biết Entanpi của lỏng bão hòa 500 kJ/kg, Entanpi của hơi bão hòa ẩm 2000 kJ/kg và Entanpi của hơi bão hòa khô là 3000 kJ/kg.
0,3
0,4
0,5
0,6
Hơi nước ở trạng thái ban đầu có Entanpi 2690 kJ/kg dẫn nở đoạn nhiệt đến trạng thái cuối có Entanpi 2256 kJ/kg. Xác định công kỹ thuật của quá trình?
4946 kJ/kg
434 kJ/kg
4946 kJ
434 kJ
6 kg hơi môi chất R22 nhận nhiệt đẳng áp từ trạng thái đầu có Entanpi 495 kJ/kg đến trạng thái cuối có Entanpi 658 kJ/kg. Xác định lượng nhiệt cấp cho quá trình?
163 kJ
4952 kJ
978 kJ
Tất cả đáp án đều sai
Làm lạnh đẳng áp hơi nước quá nhiệt có Entanpi 2715 kJ thành hơi bão hòa khô có Entanpi 2683 kJ. Xác định lượng nhiệt môi chất nhà ra môi trường?
64 kJ
52 kJ
42 kJ
32 kJ
2 kg hơi nước ở áp suất 10 bar; ban đầu ở nhiệt độ 180 ºC được cấp nhiệt đẳng áp đến 200 ºC. Xác định lượng nhiệt cấp cho quá trình?
88 kJ
98 kJ
Nước ở trạng thái ban đầu có áp suất 10 bar, nhiệt độ 120 ºC được cấp nhiệt đẳng áp đến trạng thái cuối có nhiệt độ 160 ºC. Trạng thái cuối của môi chất là:
nước chưa sôi
hơi bão hòa ẩm
hơi bão hòa khô
hơi quá nhiệt
10kg hơi nước ở áp suất 10 bar, độ khô 0,4 nhận lượng nhiệt đẳng áp bằng 10000 kJ. Trạng thái cuối của môi chất là:
hơi bão hòa ẩm
hơi bão hòa khô
hơi quá nhiệt
không xác định được
Hơi nước ở trạng thái ban đầu ở áp suất 10 bar có Entanpi 3158 kJ/kg, thể tích riêng 0,2822 m³/kg dẫn nở đoạn nhiệt đến áp suất 2 bar có Entanpi 2552 kJ/kg, thể tích riêng 0,823 m³/kg. Xác định biến đổi nội năng của quá trình?
–500,2 kJ/kg
–600,3 kJ/kg
–980,4 kJ/kg
–488,4 kJ/kg
Hơi nước ở trạng thái ban đầu có độ khô 0,87, Entanpi 2336,6 kJ/kg được cấp nhiệt đẳng áp đến trạng thái cuối có độ khô 0,98, Entanpi 2548,5 kJ/kg. Xác định nhiệt ẩn hóa hơi ở áp suất đã cho?
1926,36 kJ/kg
211,9 kJ/kg
85,23 kJ/kg
4885,1 kJ/kg
10 kg hơi nước bão hòa ẩm có độ khô 0,4 nhận lượng nhiệt đẳng áp bằng 10000 kJ đến trạng thái cuối có độ khô 0,8. Xác định nhiệt ẩn hóa hơi ở áp suất đã cho?
2300 kJ
2400 kJ
2500 kJ
2600 kJ
Cấp nhiệt cho nước từ nhiệt độ 20 °C đến 120 °C. Biết t_s = 105 °C, nhiệt dung riêng của nước là 4,19 kJ/(kg.độ), của hơi là 1,93 kJ/(kg.độ), i' = 440 kJ/kg, i'' = 2683 kJ/kg. Xác định lượng nhiệt cấp cho nước từ nhiệt độ ban đầu đến lúc bắt đầu sôi?
335,2 kJ/kg
62,8 kJ/kg
356,2 kJ/kg
72,5 kJ/kg
Cấp nhiệt cho 5 kg NH3 hóa hơi đẳng áp từ trạng thái lỏng sôi tại áp suất p1 = 9 bar cho đến khi NH3 hóa hơi hoàn toàn. Lượng nhiệt cấp Q bằng:
6550 kJ/kg
5875 kJ
6700 kJ/kg
7255 kJ/kg
Cấp nhiệt cho 6 kg NH3 hóa hơi đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 20 °C, s1 = 4,5 kJ/(kg.K) cho đến khi NH3 chuyển thành trạng thái hơi bão hòa khô. Lượng nhiệt cấp Q bằng:
1500 kJ
2440 kJ
1800 kJ/kg
-1920 kJ/kg
Cấp nhiệt cho 3,5 kg NH3 hóa hơi đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 20 °C, s1 = 4,5 kJ/(kg.K) cho đến t2 = 35 °C. Lượng nhiệt cấp Q bằng:
1500 kJ
1380 kJ
1800 kJ/kg
1050 kJ
Cấp nhiệt 663 kJ cho 3 kg R22 hóa hơi đẳng áp từ trạng thái có v = 0,01 m³/kg, p₁ = 2 bar. Entropi R22 cuối quá trình sẽ bằng:
1,85 kJ/(kg.K)
1,50 kJ/(kg.K)
2,1 kJ/kg.K
1,67 kJ/kg.K
Môi chất R22 hóa hơi đẳng áp từ trạng thái lỏng sôi có nhiệt độ t₁ = -25 °C đến trạng thái có s₂ = 1,75 kJ/(kg.K). Entanpi R22 lúc đó sẽ bằng:
985 kJ/kg
1180 kJ/kg
685 kJ/kg
1050 kJ/kg
Khi cấp nhiệt cho 2 kg NH₃ và 2 kg R12 tại áp suất p = 5 bar để 2 môi chất này hóa hơi đẳng áp và chuyển từ trạng thái lỏng sôi thành hơi bão hòa khô. Người ta nhận thấy:
Lượng nhiệt cấp cho NH₃ nhiều gấp khoảng 4,8 lần lượng nhiệt cấp cho R12
Lượng nhiệt cấp cho R12 nhiều gấp khoảng 5,1 lần lượng nhiệt cấp cho NH₃
Lượng nhiệt cấp cho NH₃ nhiều gấp khoảng 8,7 lần lượng nhiệt cấp cho R12
Lượng nhiệt cấp cho R12 nhiều gấp khoảng 7,5 lần lượng nhiệt cấp cho NH₃
Khi 2 kg R12 ngưng tụ đẳng áp tại áp suất p₁ = 1 MPa, từ trạng thái có i₁ = 685 kJ/kg thành trạng thái lỏng bão hòa, môi chất tỏa một lượng nhiệt Q bằng:
-143 kJ
-189 kJ
-286 kJ
260 kJ
Khi 2 kg R12 có trạng thái có áp suất p1 = 10 bar, i1 = 685 kJ/kg ngưng tụ đẳng áp, môi chất toả ra một lượng nhiệt Q = -210 kJ. Kết luận nào sau đây là đúng?
Môi chất ở trạng thái lỏng, có nhiệt độ t2 = -17°C
Môi chất ở trạng thái hơi bão hòa ẩm, có v2 = 0,006 m3/kg
Môi chất ở trạng thái hơi bão hòa ẩm, có s2 = 1,2 kJ/kg.K
Thiếu dữ kiện xác định trạng thái môi chất
6 kg hơi R22 ở áp suất 1 bar có Entropi 1 kJ/(kgK). Sau khi nhận một lượng nhiệt đẳng áp Q kJ, Entropi tăng 1,7 lần. Lượng nhiệt Q bằng:
163 kJ
976 kJ
4952 kJ
97,6 kJ
Nhiệt lượng cần cấp để đốt nóng đẳng áp 20 kg nước từ trạng thái hơi bão hòa ẩm có độ khô x = 0,1, áp suất 20 bar, đến nhiệt độ 350°C bằng:
58017,5 kJ
40729 kJ
225529,37 kJ
4072,9 kJ
Khi làm lạnh đẳng áp 5 kg hơi nước quá nhiệt có áp suất 8 bar, nhiệt độ 300°C thành nước bão hòa. Xác định lượng nhiệt toả ra?
11917,5 kJ
11,9175 kJ
917,5 kJ
1017 kJ
Khi làm lạnh đẳng áp 10 kg hơi nước quá nhiệt có áp suất 6 bar, nhiệt độ 300°C thành nước bão hòa. Xác định lượng nhiệt toả ra?
23885 kJ
23885 J
220 kJ
23,885 kJ
Hơi nước chứa trong bình kín dung tích 0,5 m³, áp kế chỉ 0,9 MPa, độ khô của hơi là 0,8. Biết rằng áp suất khí quyển bằng 1 bar. Lượng hơi bão hòa khô chứa trong bình là:
3,21 kg
2,57 kg
2,57 kJ/kg
6,75 kg
Bình kín chứa 2 kg hơi bão hòa khô R12 ở áp suất ban đầu 20 kPa. Hãy tính Entanpi của R12?
1246 kJ
1246 J
780,5 kJ
623 kJ
6 kg hơi R22 ở áp suất 1 bar có thể tích riêng 0,02 m³/kg. Sau khi nhận một lượng nhiệt đẳng áp Q kJ, thể tích riêng gấp 5 lần. Lượng nhiệt Q bằng:
23 kJ
520 kJ
138 kJ
22,2 J
Một bình kín thể tích 0,03 m³/kg chứa 2 kg R22 ở áp suất 1 bar. Sau khi nhận một lượng nhiệt, áp suất của hơi tăng lên 2 bar. Lượng nhiệt cấp cho 2 kg môi chất là?
87,8 kJ/kg
87,8 J/kg
81,8 kJ
228,3 kJ
2 kg hơi R22 ở áp suất 1 bar được cấp nhiệt đẳng áp để thể tích riêng tăng từ 0,02 m³/kg lên 0,04 m³/kg. Tính lượng nhiệt cấp cho R22.
29,7 kJ/kg
40 kJ
30 kJ
300 kJ
1,5 kg hơi ẩm R22 ở nhiệt độ -20°C có Entropi ban đầu là 1 kJ/(kgK). Hãy tính Entanpi sau khi hơi R22 nhận một lượng nhiệt là 186 kJ. Biết quá trình nhận nhiệt áp suất không đổi.
620 J/kg
930 kJ
62 kJ
620 kJ
3 kg hơi ẩm R22 có Entropi 1,25 kJ/(kgK) hóa hơi đẳng áp ở áp suất 10 kPa. Trong trường hợp trong bình toàn bộ lỏng R22 hóa hơi thì nhiệt lượng cần cấp là bao nhiêu?
405 kJ
39 kJ
130 kPa
426 kPa
8 kg hơi ẩm R22 ở áp suất 20 kPa có Entanpi ban đầu là 520 kJ/kg. Sau khi nhận được một lượng nhiệt đẳng áp Qp, Entanpi của R22 là 690 kJ/kg. Hãy tính lượng nhiệt hơi R22 nhận.
1360 J
1360 kJ
108 kJ
305 J
2 kg lỏng bão hòa R22, áp suất 1 bar được cấp nhiệt đẳng áp đến hơi bão hòa khô. Tính lượng nhiệt cấp cho hơi R22.
174 kJ
1378 kJ
470 kJ
189,1 kJ
Bình kín chứa 600 kg hơi nước bão hòa khô ở áp suất 5 bar. Do bị làm nguội, áp suất hơi giảm xuống còn 3 bar. Tính lượng hơi nước đã ngưng trong quá trình làm nguội?
229 kg
210 kg
14.5 kg
20.5 kg
40 kg nước sôi ở áp suất 14 bar được đốt nóng đẳng áp tới nhiệt độ 350°C. Nhiệt của quá trình bằng:
1268 kJ
1268 J
92680 kJ
74031,87 kJ
180 g nước bão hòa bay hơi hoàn toàn ở áp suất 100 kPa. Xác định sự thay đổi thể tích.
0,305 m³
1,821 cm³
2,64 m³
3,305 m³
Hơi ẩm H₂O ở 300°C và độ khô 0,75. Hơi ẩm có thể tích là 0,05m³. Xác định lượng nước sôi.
0,75 kg
9,17 kg
0,98 kg
8,24 kg
10 kg hơi R12 ở áp suất 0,5 bar có thể tích riêng 0,03m³. Sau khi nhận một lượng nhiệt đẳng áp thể tích riêng tăng đến 0,1 m³. Lượng nhiệt Qp bằng:
200 J
410 kJ
41 kJ
4100 kJ
Một bình chứa hơi nước bão hòa ẩm ở áp suất 100 kPa. Thể tích của hơi gấp 200 lần thể tích của nước. Tính độ khô của hơi:
0,1
0,01
0,001
0,
7 kg nước sôi được cấp nhiệt đẳng áp p = 100 kPa để trở thành hơi bão hòa khô. Tính lượng nhiệt cấp vào.
4741,8 kJ
15803,2 kJ
15806 J
13052,45 kJ
