wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6 - Bai 6 - 7

Total questions: 57

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Địa chỉ Web

d)

Công cụ tìm kiếm

2.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

3.

Địa chỉ trang Web nào hợp lệ

a)

https:// haiha002@gmail.com

b)

https\\www.tienphong.vn

c)

https:// www.tienphong.vn

d)

https\\: www.tienphong.vn

4.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

b)

Một địa chỉ truy cập

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

d)

Địa chỉ thư điện tử

5.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet

6.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

7.

WWW là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

World Wide Wed

d)

World Wide Website

8.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt,

c)

C. Là địa chỉ của một trang web.

d)

D. Là địa chỉ thư điện tử.

9.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ:

a)

Nhiều trang Web kết nối với nhau bởi các liên kết.

b)

Một cách tùy ý

c)

Thành từng văn bản rời rạc

d)

Tương tự như trong một cuốn sách.

10.

Đâu là phần mềm thường dùng để truy cập trang web?

a)
b)
c)
d)
11.

World Wide Web là gì?

a)

A. Một trò chơi máy tính

b)

B. Một hệ thống website trên Intrernet cho phép người xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

c)

C. Một phần mềm máy tính

d)

D. Tên khác của Internet

12.

Cách thức hoạt động của mạng Internet là gì?

a)

A. Một mạng máy tính toàn cầu kết nối các thiết bị và người dùng trên toàn thế giới.

b)

B. Một trò chơi trực tuyến phổ biến.

c)

C. Một loại phần mềm máy tính.

d)

D. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu trực tuyến.

13.

Định nghĩa của thuật ngữ "URL" là gì?

a)

A. Địa chỉ IP của một trang web.

b)

B. Một loại phần mềm duyệt web.

c)

C. Một chuỗi ký tự định danh một tài nguyên trên Internet.

d)

D. Một loại giao thức truyền tải dữ liệu.

14.

Phần mềm nào được sử dụng để duyệt web?

a)

A. Google Chrome

b)

B. Microsoft Word

c)

C. Adobe Photoshop

d)

D. Mozilla Firefox

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

B. Cả hai đều cung cấptin tức và thông tin cập nhật từng phút

c)

C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính

d)

D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí

16.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

C. Là địa chỉ của một trang web.

d)

D. Là địa chỉ thư điện tử.

17.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

A. tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

B. một địa chỉ truy cập.

c)

C. địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

D. địa chỉ thư điện tử.

18.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

A. Trình duyệt web.

b)

B. Địa chỉ web.

c)

C. Website.

d)

D. Công cụ tìm kiếm.

19.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

A. Internet Explorer

b)

B. Mozilla Firefox.

c)

C. Google Chrome.

d)

D. Windows Explorer.

20.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

21.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào

trên trình duyệt?

a)

A. ←

b)

B.C

c)

C. →

d)

D. ↑

22.

Nút ... trên trình duyệt web có nghĩa là

a)

A. Xem lại trang hiện tại.

b)

B. Quay về trang liền trước.

c)

C. Đi đến trang liền sau

d)

(D). Quay về trang chủ

23.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:

a)

a) Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

b)

b) Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

c) Mỗi trang web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định.

d)

d) Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

24.

Từ khóa tìm kiếm là gì?

a)

Là một từ hoặc cụm từ ngắn gọn mô tả tổng quát nội dụng cần tìm kiếm.

b)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

c)

Là đoạn văn miêu tả về chiếc chìa khóa.

d)

Biểu tượng của máy tính.

25.

Từ khóa tìm kiếm cần thỏa mãn các điều kiện nào sau đây?

a)

Là một từ hoặc cụm từ.

b)

Ngắn gọn

c)

Mô tả nội dung cần tìm kiếm.

d)

Tất cả các điều kiện trên.

26.

Sắp xếp lại đúng thứ tự các bước để tìm kiếm thông tin trên Internet:

A) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi nhấn Enter.

B) Truy cập trang Web google.com.vn

C) Quan sát và nháy chuột chọn kết quả phù hợp

Thứ tự đúng là:

a)

B -> A -> C

b)

A -> B -> C

c)

B -> C ->A

d)

A -> C -> B

27.

Em hãy cho biết tên của phần mềm dùng tìm kiếm thông tin trên Internet.

a)

PowerPoint

b)

File Explorer

c)

Chrome

d)

Notepad

28.

Trang Web( máy tìm kiếm) phổ biến hiện nay là

(a)  

29.

Trong lúc tìm kiếm thông tin trên Internet, kết quả có chứa video về đoạn phim kinh dị. Em nên làm gì?

a)

Mở video và xem

b)

Chia sẻ video cho bạn bè.

c)

Đóng video và tiếp tục xem tin tức.

d)

Thông báo cho bố mẹ, thầy cô.

30.

Các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?

a)

Bing

b)

Google

c)

Yahoo

d)

- Bing.

  • - Google.

  • - Yahoo

31.

Để cải thiện kết quả tìm kiếm, em nên làm gì khi từ khóa không cho ra kết quả mong muốn?

a)

Thay đổi từ khóa tìm kiếm.

b)

Chờ đợi và thử lại sau.

c)

Chỉ tìm kiếm trên một trang web cụ thể.

d)

Không làm gì cả.

32.

Các loại thông tin nào thường có trên các trang web?

a)

Thông tin cá nhân của người dùng.

b)

Thông tin sản phẩm và dịch vụ.

c)

Thông tin về thời tiết.

d)

Tất cả các loại thông tin trên.

33.

Khi nào thì nên sử dụng dấu ngoặc kép trong tìm kiếm trên Internet?

a)

Khi tìm kiếm một cụm từ chính xác.

b)

Khi tìm kiếm thông tin không liên quan.

c)

Khi tìm kiếm thông tin từ một trang web cụ thể.

d)

Khi không biết từ khóa nào để tìm.

34.

Các công cụ tìm kiếm nào hỗ trợ tìm kiếm hình ảnh?

a)

Bing Images

b)

Google Images

c)

Yahoo Images

d)

Tất cả các công cụ trên.

35.

Em hãy cho biết cách sử dụng dấu trừ (-) trong tìm kiếm trên Internet.

a)

Để loại bỏ từ không mong muốn.

b)

Để tìm kiếm các từ đồng nghĩa.

c)

Để tìm kiếm thông tin từ một trang web cụ thể.

d)

Để tìm kiếm thông tin mới nhất.

36.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến thứ hạng của kết quả tìm kiếm trên Google?

a)

Chất lượng nội dung.

b)

Thời gian tải trang.

c)

Số lượng liên kết đến trang.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

37.

Các công cụ tìm kiếm nào cho phép tìm kiếm video?

a)

YouTube

b)

Vimeo

c)

Dailymotion

d)

Tất cả các công cụ trên.

38.

Để tìm kiếm thông tin chính xác hơn, em nên làm gì với từ khóa?

a)

Sử dụng từ khóa dài hơn.

b)

Sử dụng từ khóa ngắn hơn.

c)

Sử dụng từ khóa cụ thể hơn.

d)

Không cần thay đổi từ khóa.

39.

Khi nào thì nên sử dụng dấu cộng (+) trong tìm kiếm trên Internet?

a)

Khi muốn bao gồm một từ cụ thể trong kết quả tìm kiếm.

b)

Khi tìm kiếm thông tin không liên quan.

c)

Khi tìm kiếm thông tin từ một trang web cụ thể.

d)

Khi không biết từ khóa nào để tìm.

40.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ ...... trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

d)

website

41.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các...........

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

trang web

d)

hình ảnh

42.

Cần chọn ............ phù hợp

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

video

d)

website

43.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

44.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

45.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

"Lớp vỏ Trái Đất"

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất"

46.

Máy tìm kiếm được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới là.....

a)

www.bing.com

b)

www.google.com

c)

www.coccoc.com

d)

www.yahoo.com

47.

Nhấn tổ hợp phím nào để sao chép nội dung văn bản trên web?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl +s

48.

Để lưu hình ảnh trên trang web về máy tính em thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Nháy chọn lệnh Lưu hình ảnh thành...

b)

Nháy chuột phải vào hình ảnh cần lưu

c)

Ghi tên tệp hình ảnh

d)

Nháy chuột vào Save

49.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet em làm như thế nào?

a)

Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

b)

Truy cập vào máy tìm kiếm --> Ấn Enter

c)

Truy cập vào máy tìm kiếm--> Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

50.

Ghép mỗi ý ở cột bên trái  A với một ô ở cột bên phải  B cho phù hợp.

a)

1 -- d ; 2 -- a; 3 -- b; 4—c

b)

1 -- d ; 2 -- b; 3 -- a; 4--c

c)

1 -- b ; 2 -- a; 3 -- d; 4—c

d)

1 -- d ; 2 -- g; 3 -- b; 4--c

51.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

   Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus” +  “Corona”

52.

Hình ảnh nào sau đây là máy tìm kiếm ?. Em chọn câu sai:

a)
b)
c)
d)
53.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

                        1/ Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

                        2/ Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

                        3/ Mở trình duyệt.

                        4/ Nháy nút  hoặc nhấn phím Enter.

                        5/ Truy cập máy tìm kiếm.

a)

3-5-1-4-2

b)

5-3-1-4-2

c)

3-5-4-1-2

d)

2-4-1-5-3

54.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet

d)

Một website đặc biệt hổ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet

55.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

56.

cách nhanh nhất để tìm kiếm thông tin trên www mà không biết địa chỉ là:

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

57.

tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

word

b)

google

c)

excel

d)

windows explorer