wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 - TÁI BẢN DNA VÀ PHIÊN MÃ TẠO RNA

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quá trình tái bản DNA diễn ra ở đâu và khi nào?

a)

Diễn ra trong nhân tế bào, vào kỳ trung gian của chu kỳ tế bào.

b)

Diễn ra trong ti thể, vào kỳ phân bào.

c)

Diễn ra ngoài tế bào, vào kỳ nguyên phân.

d)

Diễn ra trong bào quan Golgi, vào kỳ nguyên phân.

2.

Câu 3: Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như sau: Mạch 1: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–C... Mạch 2: ...T–T–C–G–A–G–G–C–T–A–T–C–G–G... Sau quá trình nhân đôi, các mạch mới của 2 DNA con được tạo ra là gì?

a)

Mạch mới 1: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–C... Mạch mới 2: ...T–T–C–G–A–G–G–C–T–A–T–C–G–G...

b)

Mạch mới 1: ...T–T–C–G–A–G–G–C–T–A–T–C–G–G... Mạch mới 2: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–C...

c)

Mạch mới 1: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–G... Mạch mới 2: ...T–T–C–G–A–G–G–C–T–A–T–C–G–C...

d)

Mạch mới 1: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–C... Mạch mới 2: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–C...

3.

Câu 3: Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như sau: Mạch 1: ...A–A–G–C–T–C–G–C–G–A–T–A–G–C–C... Mạch 2: ...T–T–C–G–A–G–G–C–T–A–T–C–G–G... b) Nhận xét trình tự nucleotide giữa các DNA mới được tổng hợp và với DNA ban đầu. Từ đó rút ra ý nghĩa của quá trình tái bản DNA.

a)

Các DNA mới được tổng hợp có trình tự nucleotide giống hệt với DNA ban đầu. Ý nghĩa: Đảm bảo thông tin di truyền được truyền đạt chính xác qua các thế hệ tế bào.

b)

Các DNA mới được tổng hợp có trình tự nucleotide hoàn toàn khác với DNA ban đầu. Ý nghĩa: Tạo ra sự đa dạng di truyền giữa các thế hệ tế bào.

c)

Các DNA mới được tổng hợp chỉ giống một phần với DNA ban đầu. Ý nghĩa: Thông tin di truyền có thể bị thay đổi qua các thế hệ tế bào.

d)

Các DNA mới được tổng hợp có trình tự nucleotide bị đảo ngược so với DNA ban đầu. Ý nghĩa: Thông tin di truyền bị đảo lộn qua các thế hệ tế bào.

4.

Sự sinh sản của tế bào dựa trên cơ sở của quá trình nào?

a)

Quá trình tái bản DNA

b)

Quá trình phiên mã RNA

c)

Quá trình dịch mã protein

d)

Quá trình phân giải glucose

5.

Quá trình tái bản DNA tạo ra kết quả nào và ý nghĩa di truyền của nó là gì?

a)

Tạo ra hai phân tử DNA giống hệt nhau, đảm bảo truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau.

b)

Tạo ra một phân tử RNA mới, giúp tổng hợp protein.

c)

Tạo ra các axit amin, giúp xây dựng tế bào mới.

d)

Tạo ra các phân tử đường, cung cấp năng lượng cho tế bào.

6.

Quá trình tái bản DNA diễn ra như thế nào?

a)

DNA được nhân đôi tạo thành hai phân tử giống nhau.

b)

DNA bị phân hủy thành các đoạn nhỏ.

c)

DNA kết hợp với RNA để tạo thành protein.

d)

DNA chỉ nhân đôi một phần của phân tử.

7.

Các bước của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

Tháo xoắn DNA, tổng hợp mạch mới, nối các đoạn Okazaki

b)

Tổng hợp protein, tháo xoắn DNA, phân chia tế bào

c)

Tổng hợp mRNA, nhân đôi ribosome, phân chia tế bào

d)

Tổng hợp lipid, tháo xoắn DNA, nối các đoạn Okazaki

8.

enzyme polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’ nên quá trình tổng hợp mạch mới trên 2 mạch khuôn của DNA mẹ diễn ra không giống nhau, em hãy chỉ ra điểm không giống nhau đó?

a)

Mạch khuôn 3’-5’ được tổng hợp liên tục, mạch khuôn 5’-3’ được tổng hợp gián đoạn thành các đoạn ngắn(okazaki).

b)

Mạch khuôn 3’-5’ được tổng hợp gián đoạn, mạch khuôn 5’-3’ được tổng hợp liên tục.

c)

Cả hai mạch khuôn đều được tổng hợp liên tục.

d)

Cả hai mạch khuôn đều được tổng hợp gián đoạn.

9.

Phiên mã xảy ra ở đâu? Khi nào?

a)

Phiên mã xảy ra trong nhân tế bào (ở sinh vật nhân thực) hoặc vùng nhân (ở sinh vật nhân sơ), khi tế bào cần tổng hợp protein.

b)

Phiên mã xảy ra trong ti thể, khi tế bào phân chia.

c)

Phiên mã xảy ra ở ngoài màng tế bào, khi tế bào hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Phiên mã xảy ra trong lưới nội chất, khi tế bào tổng hợp lipid.

10.

Nêu được khái niệm phiên mã.

a)

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử RNA từ mạch khuôn của gene DNA.

b)

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử DNA từ mạch khuôn của RNA.

c)

Phiên mã là quá trình tổng hợp protein từ mạch khuôn của gene DNA.

d)

Phiên mã là quá trình phân giải phân tử RNA thành các nucleotide.

11.

Mô tả sơ lược quá trình phiên mã.

a)

Quá trình phiên mã gồm: enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu của gene, tách hai mạch DNA, tổng hợp mạch RNA theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-X), đến khi gặp tín hiệu kết thúc thì dừng lại.

b)

Quá trình phiên mã gồm: enzyme DNA polymerase bám vào vùng kết thúc của gene, tổng hợp mạch DNA mới theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X), đến khi gặp tín hiệu khởi đầu thì dừng lại.

c)

Quá trình phiên mã gồm: enzyme RNA polymerase bám vào vùng giữa của gene, tách một mạch DNA, tổng hợp mạch RNA theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-C), đến khi gặp tín hiệu kết thúc thì dừng lại.

d)

Quá trình phiên mã gồm: enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu của gene, tách hai mạch RNA, tổng hợp mạch DNA theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-X), đến khi gặp tín hiệu kết thúc thì dừng lại.

12.

Quá trình tái bản DNA diễn ra ở đâu?

a)

Chất tế bào.

b)

Màng tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Thành tế bào.

13.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme tháo xoắn.

c)

Amino acid.

d)

Enzyme ADN polymerase.

14.

Tái bản DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

15.

Trong quá trình phiên mã xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

U của môi trường nội bào liên kết với T trên mạch gốc.

b)

T của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc.

c)

A của môi trường nội bào liên kết với U trên mạch gốc.

d)

U của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc.

16.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là

a)

Mạch khuôn DNA: 3' → 5', mRNA tổng hợp: 5' → 3'.

b)

Mạch khuôn DNA: 5' → 3', mRNA tổng hợp: 3' → 5'.

c)

Mạch khuôn DNA: 3' → 5', mRNA tổng hợp: 3' → 5'.

d)

Mạch khuôn DNA: 5' → 3', mRNA tổng hợp: 5' → 3'.

17.

Một gen cấu trúc thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử RNA thông tin (mRNA) là

a)

15.

b)

5.

c)

10.

d)

25.

18.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

hình thành hai DNA mới hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu.

b)

hình thành hai DNA mới, có một DNA giống với DNA mẹ còn DNA kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

hình thành 2 ADN mới, trong đó 1 DNA có nguồn gốc từ DNA mẹ, 1 DNA được tổng hợp mới hoàn toàn.

d)

hình thành 1 DNA mới hoàn toàn giống với DNA mẹ ban đầu.

19.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau: 3’… AAATTGAGC…5’. Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là?

a)

5’…UUUAACUCG…3’.

b)

3’…GUCAAUUU…5’.

c)

5’…TTTAACTGG…3’.

d)

5’D…TTTAACTCG…3’

20.

Một phân tử DNA tái bản 5 lần, số DNA mới được tạo thành sau khi quá trình tái bản hoàn tất là

a)

10.

b)

32.

c)

16.

d)

8.

21.

So sánh tái bản DNA và phiên mã RNA về Nguyên liệu.

a)

Tái bản DNA: DNA, nucleotide A, T, G, X; Phiên mã RNA: DNA, nucleotide A, U, G, X.

b)

Tái bản DNA: RNA, nucleotide A, U, G, X; Phiên mã RNA: DNA, nucleotide A, T, G, X.

c)

Tái bản DNA: DNA, nucleotide A, U, G, X; Phiên mã RNA: RNA, nucleotide A, T, G, X.

d)

Tái bản DNA: DNA, nucleotide A, T, G, X; Phiên mã RNA: RNA, nucleotide A, U, G, X.

22.

So sánh tái bản DNA và phiên mã RNA về Diễn ra ở.

a)

Tái bản DNA: Nhân tế bào; Phiên mã RNA: Nhân tế bào.

b)

Tái bản DNA: Tế bào chất; Phiên mã RNA: Nhân tế bào.

c)

Tái bản DNA: Nhân tế bào; Phiên mã RNA: Tế bào chất.

d)

Tái bản DNA: Tế bào chất; Phiên mã RNA: Tế bào chất.

23.

So sánh tái bản DNA và phiên mã RNA về Enzyme tham gia.

a)

Tái bản DNA: DNA polymerase; Phiên mã RNA: RNA polymerase.

b)

Tái bản DNA: RNA polymerase; Phiên mã RNA: DNA polymerase.

c)

Tái bản DNA: DNA ligase; Phiên mã RNA: RNA ligase.

d)

Tái bản DNA: helicase; Phiên mã RNA: primase.

24.

So sánh tái bản DNA và phiên mã RNA về Các nguyên tắc.

a)

Tái bản DNA: Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn; Phiên mã RNA: Nguyên tắc bổ sung.

b)

Tái bản DNA: Nguyên tắc bổ sung; Phiên mã RNA: Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Tái bản DNA: Nguyên tắc bán bảo toàn; Phiên mã RNA: Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

d)

Tái bản DNA: Nguyên tắc bổ sung; Phiên mã RNA: Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

25.

So sánh tái bản DNA và phiên mã RNA về Kết quả.

a)

Tái bản DNA: 2 DNA giống nhau và giống DNA mẹ; Phiên mã RNA: 1 mRNA.

b)

Tái bản DNA: 2 RNA giống nhau; Phiên mã RNA: 1 DNA.

c)

Tái bản DNA: 1 DNA khác DNA mẹ; Phiên mã RNA: 2 mRNA.

d)

Tái bản DNA: 2 mRNA giống nhau; Phiên mã RNA: 1 DNA.

26.

So sánh tái bản DNA và phiên mã RNA về Ý nghĩa.

a)

Tái bản DNA: Bảo đảm truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào; Phiên mã RNA: Tổng hợp mRNA mang thông tin di truyền để tổng hợp protein.

b)

Tái bản DNA: Tổng hợp protein trực tiếp; Phiên mã RNA: Bảo đảm truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

c)

Tái bản DNA: Tổng hợp mRNA mang thông tin di truyền để tổng hợp protein; Phiên mã RNA: Bảo đảm truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

d)

Tái bản DNA: Không liên quan đến di truyền; Phiên mã RNA: Không liên quan đến tổng hợp protein.

27.

Kĩ thuật PCR được ứng dụng như thế nào trong test COVID-19?

a)

Phát hiện sự có mặt của virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm.

b)

Đo nồng độ oxy trong máu bệnh nhân.

c)

Xác định nhóm máu của bệnh nhân.

d)

Kiểm tra kháng thể chống lại virus.

28.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên chuỗi polynucleotide của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp chuỗi polynucleotide tương ứng của phân tử RNA được gọi là

a)

quá trình tái bản DNA.                       

b)

quá trình dịch mã.                               

c)

quá trình phiên mã.

d)

quá trình đột biến DNA.

29.

Phiên mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.                

b)

RNA.            

c)

Protein.             

d)

tRNA.

30.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều tháo xoắn của DNA.              

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’.

31.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)

một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.  

d)

được nối lại với nhau nhờ enzyme nối hylase.

32.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là

a)

Quá trình tái bản DNA.                                   

b)

Quá trình đột biến DNA.

c)

Quá trình dịch mã.                                           

d)

Quá trình phiên mã.

33.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu làm gene tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.

(3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’ → 5’.

(4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

A.   (1) → (4) → (3) → (2).

b)

A.   (1) → (2) → (3) → (4).

c)

A.   (2) → (1) → (3) → (4).

d)

A.    (2) → (3) → (1) → (4).

34.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là

a)

5’ → 3’ và 5’ → 3’.

b)

  3’ → 5’ và 3’ → 5’.

c)

   5’ → 3’ và 3’ → 5’.

d)

3’ → 5’ và 5’ → 3’.

35.

Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung là:  -A-G-C-T-T-A-G-C-A-  ?

a)

-A-G-C-U-U-A-G-C-A-. 

b)

-U-C-G-A-A-U-C-G-U-.

c)

-T-C-G-A-A-T-C-G-T-.

d)

–A-G-C-T-T-A-G-C-A-.

36.

Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên mạch khuôn như sau:

3’…A-G-T-T-G-C-T-A-C-C…5’

Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên.

a)

3’…U-C-A-A-C-G-A-U-G-G…5’

b)

5’…U-C-A-A-C-G-A-U-G-G…3’

c)

3’…T-C-A-A-C-G-A-T-G-G…5’

d)

5’…T-C-A-A-C-G-A-T-G-G…3’

37.

Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình tái bản DNA

(1)    Các nucleotide tự do trong môi trường tế bào liên kết với các nucleotide trên mỗi mạch khuôn của DNA theo nguyên tắc bổ sung.

(2)    Hai mạch đơn gồm một mạch mới tổng hợp và một mạch khuôn xoắn lại với nhau.

(3)    DNA tháo xoắn tách thành 2 mạch đơn.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (1), (3).

c)

(3), (1), (2).

d)

(1), (3), (2).

38.

Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình phiên mã RNA

1) Mạch mới tổng hợp là RNA có chiều từ 5, đến 3, được tạo thành rời khỏi phân tử DNA. Hai mạch DNA liên kết trở lại như ban đầu.

2) Các nucleotide trên mạch khuôn và các nucleotide tự do liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

3) DNA tháo xoắn nhờ enzyme, hai mạch DNA tách nhau ra thành hai mạch chọn mạch mã gốc là mạch có chiều 3, đến 5, .

4) RNA tạo thành rời khỏi nhân vào tế bào chất.

a)

1,3,2,4.                  

b)

1,2,3,4.                        

c)

3,2,1,4.                    

d)

4, 3,2,1.   

39.

Ý nghĩa di truyền của tái bản DNA là gì?

a)

Giữ nguyên thông tin di truyền.                  

b)

Giúp sinh sản nhanh.

c)

Đảm bảo sự đa dạng di truyền.

d)

Tạo ra nhiều loại RNA.

40.

Trong quá trình phiên mã, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tổng hợp mạch mới tạo ra RNA?

a)

Enzyme nối.                            

b)

RNA polymerase.

c)

Enzyme tháo xoắn.                 

d)

DNA polymerase.

41.

Sự tái bản DNA có ý nghĩa để truyền đạt thông tin di truyền

a)

từ gene ra tính trạng.                        

b)

qua các cá thể ở sinh vật đa bào.

c)

qua các thế hệ tế bào và cơ thể.                       

d)

từ gene ra mRNA.

42.

Quá trình phiên mã xảy ra trên

a)

một phần và trên một mạch phân tử DNA.       

b)

toàn bộ và trên cả hai mạch phân tử DNA.

c)

một phần và trên cả hai mạch phân tử DNA.    

d)

toàn bộ và trên một mạch phân tử DNA.

43.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tổng hợp mạch mới của DNA con?

a)

DNA polymerase.             

b)

RNA polymerase.

c)

Enzyme ligase.

d)

Enzyme helicase.

44.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tháo xoắn phân tử DNA?

a)

DNA polymerase.             

b)

RNA polymerase.

c)

Enzyme ligase.                  

d)

Enzyme helicase.

45.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

chỉ liên kết tạm thời với mạch khuôn.

b)

một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

được liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

46.

Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử

a)

DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.

b)

DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.

c)

RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).

d)

RNA dựa trên trình tự nucleotide của gene (DNA).

47.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

Tạo ra RNA.                                                 

b)

Tạo ra Protein.   

c)

Tạo ra hai DNA con giống nhau.                

d)

Dạo ra hai RNA giống nhau

48.

Một ADN tái bản 5 lần. Số ADN con được tạo ra là

a)

2

b)

10

c)

16

d)

32

49.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

50.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.                      

b)

Enzyme ligase.

c)

Amino acid.                                     

d)

DNA polymerase.

51.

Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã của DNA

a)

diễn ra trên DNA.                                              

b)

mạch polynucleotide.

c)

sử dụng Uracine trong quá trình tổng hợp.        

d)

sử dụng Ađenin trong quá trình tổng hợp.     

52.

Một phân tử DNA “mẹ” tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là

a)

k.                    

b)

2k.                 

c)

2k.

d)

k2.