wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MDĐC

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Niêm mạc có vai trò trong đáp ứng miễn dịch tự nhiên do

a)

Trên bề mặt niêm mạc có kháng thể, nhất là IgA tiết

b)

Trên bề mặt niêm mạc có các receptor với vi khuẩn, virus.

c)

Trên bề mặt niêm mạc có dịch tiết chứa nhiều lysozym.

d)

Trên bề mặt niêm mạc có các tế bào lympho.

2.

Tế bào có khả năng tiết ra IL-1:

a)

Tế bào trình diện kháng nguyên (APC)

b)

. Lympho Th

c)

Lympho B

d)

NK

3.

Đáp ứng miễn dịch tế bào

a)

Đáp ứng miễn dịch tế bào

b)

Hoạt hóa bố thể

c)

Thấy trong phản ứng bì với Tuberculin (PPD)

d)

Do các phức hợp kháng nguyên - kháng thể gây ra

4.

Yếu tố khởi phát hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển:

a)

Các polysacharide tự nhiên hoặc nhân tạo

b)

Phức hợp miễn dịch khổng lồ của kháng nguyên hòa tan

c)

Các tế bào nhiễm nấm, virus

d)

Một số chất cấu tạo hóa học đặc biệt trên bề mặt vi khuẩn

5.

Bổ thể là

a)

Một hệ thống gồm nhiều protein trong huyết thanh

b)

Các chất có sẵn trong huyết thanh ở dạng enzyme

c)

. Các chất được tổng hợp sau khi gây mẫn cảm do các tế bào miễn dịch hoạt hóa tiết ra

d)

Hoạt hóa theo các trình tự khác nhau tùy vào tác nhân gây hoạt hóa

6.

Cơ chế bảo vệ quan trọng nhất chống vi khuẩn nội bào:

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Hoạt động bổ thể

7.

Khó khăn nhất cho việc tạo vacxin chống virus:

a)

Virus thay đổi kháng nguyên

b)

Virus tấn công tiêu diệt tế bào miễn dịch

c)

Virus ẩn náu trong tế bào bị nhiễm

d)

Virus ức chế sự hòa hợp lysosom -phagosom

8.

Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

9.

Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

10

10.

Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể:

a)

IgG

b)

IgG và IgA

c)

IgA và IgM

d)

.IgM

11.

Bản chất của kháng thể là:

a)

glycoprotein

b)

albumin

c)

globulin

d)

lipoprotein

12.

Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng:

a)

kết tủa

b)

ngưng kết

c)

khuếch tán

d)

kết dính

13.

Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp :

a)

.IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

14.

Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 2 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp :

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

15.

Kháng thể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó:

a)

miễn dịch dịch thể

b)

miễn dịch thụ động

c)

miễn dịch tự nhiên

d)

cả B và C

16.

So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 có :

a)

cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn

b)

thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơn

c)

kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG

d)

kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM

17.

So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 có :

a)

a. thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn

b)

thời gian tiềm tàng dài hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn

c)

thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn

d)

thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại ngắn hơn và cường độ lớn hơn

18.

Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất :

a)

IgA

b)

. IgM

c)

. IgG

d)

. IgE

19.

Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây :

a)

bạch cầu ái kiềm

b)

. tế bào mast

c)

. bạch cầu ái toan

d)

A và B

20.

Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE:

a)

tế bào mast

b)

bạch cầu ái kiềm

c)

tế bào plasma

d)

lympho bào B

21.

Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi :

a)

4 chuỗi polypeptide

b)

5 chuỗi polypeptide

c)

8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)

d)

9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết

22.

Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có:

a)

1 phân tử IgA đơn phân

b)

2 phân tử IgA đơn phân

c)

4 phân tử IgA đơn phân

d)

5 phân tử IgA đơn phân

23.

Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

24.

Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

25.

Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt :

a)

kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang

b)

kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp

c)

kháng thể lớp IgG, từ cơ thể mẹ chuyển sang

d)

Cả B và C đúng

26.

Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì):

a)

IgM

b)

. IgA

c)

IgE

d)

IgM và IgE

27.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin:

a)

a. immunoglobulin

b)

histamin

c)

interleukin-2

d)

serotonin

28.

Lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có các dấu ấn bề mặt nào:

a)

a. CD3

b)

b. CD4

c)

c. CD8

d)

a và b

29.

Những tế bào nào trong các tế bào dưới đây tham gia trực tiếp trong các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:

a)

. lympho bào T

b)

bạch cầu đa nhân trung tính

c)

đại thực bào

d)

B và C đúng

30.

Bổ thể có khả năng:

a)

kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

b)

gắn với kháng thể khi kháng thể đã kết hợp với kháng nguyên

c)

gắn với kháng thể ngay cả khi kháng thể ở dạng tự do lưu hành trong huyết thanh

d)

gắn với kháng thể và làm tăng khả năng kết hợp kháng nguyên của kháng thể đó

31.

Bổ thể có khả năng :

a)

c. gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào đại thực bào

b)

gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, do đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào đại thực bào

c)

gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và hoạt hoá tế bào đại thực bào

d)

gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và ức chế tế bào đại thực bào

32.

Những tế bào nào sau đây sản xuất bổ thể :

a)

đại thực bào

b)

. tế bào mast

c)

tế bào plasma

d)

tế bào gan

33.

Bổ thể có khả năng làm tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên) :

a)

song nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích

b)

. ngay cả khi không có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích

c)

song nhất thiết phải có sự hỗ trợ của tế bào làm nhiệm vụ thực bào

d)

song nhất thiết phải có sự hợp tác của các lympho bào T

34.

Những tế bào nào trong các tế bào sau đây có khả năng thực bào :

a)

a. tế bào đại thực bào

b)

b. lympho bào T

c)

c. bạch cầu đa nhân trung tính

d)

d. A và C đúng

35.

Hoạt tính của bổ thể có đặc điểm :

a)

không có tính đặc hiệu với kháng nguyên nhưng có tính đặc hiệu loài

b)

a. không có tính đặc hiệu loài nhưng có tính đặc hiệu với kháng nguyên

c)

. không có tính đặc hiệu với kháng nguyên cũng như không có tính đặc hiệu loài

d)

mang tính đặc hiệu với kháng nguyên và đặc hiệu loài

36.

Sự opsonin hoá trong hiện tượng thực bào :

a)

làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

b)

làm tăng khả năng giết của tế bào thực bào

c)

làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bào

d)

lựa chọn A và B

37.

Hiện tượng thực bào :

a)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song trong trường hợp vật lạ được bao bọc bởi kháng thể thì hiện tượng thực bào lại mang tính đặc hiệu với kháng nguyên

b)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song nhất thiết phải có sự hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu thì mới có thể thực hiện được

c)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính cạnh tranh với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu

d)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu

38.

Các tế bào làm nhiệm vụ thực bào :

a)

có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu quá mẫn muộn

b)

không tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, vì hiện tượng thực bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu

c)

có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu gây độc tế bào

d)

lựa chọn B và C

39.

Trong quá trình hoạt hoá bổ thể :

a)

có thể không cần đến sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệu

b)

nhất thiết phải có sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệu

c)

guyên với kháng thể đặc hiệu c.

d)

tất cả các thành phần bổ thể đều được hoạt hoá

40.

Interferon

a)

có bản chất là globulin huyết thanh nhưng không phải là kháng thể

b)

. có khả năng hợp tác với kháng thể trong cơ chế gây tan tế bào đích

c)

có hoạt tính chống virut không đặc hiệu

d)

có khả năng tiêu diệt các tế bào ung thư một cách không đặc hiệu

41.

Đáp ứng tạo kháng thể và hiện tượng thực bào :

a)

hoạt động một cách hợp tác với nhau

b)

hoạt động cạnh tranh với nhau trên cùng một đối tượng, trong đó hiện tượng nào xuất hiện trước có tác dụng ngăn cản hiện tượng kia

c)

hoạt động một cách hợp tác với nhau

d)

chỉ hoạt động một cách hợp tác với nhau khi có sự hỗ trợ của lympho bào T

42.

Sự hợp tác giữa lympho B và lympho T trong đáp ứng miễn dịch :

a)

a. thể hiện ở chỗ các kháng thể sau khi sản xuất ra có khả năng hoạt hoá một số lympho bào T để các tế bào này tham gia vào đáp ứng miễn dịch

b)

. thể hiện ở chỗ một số lympho bào T có khả năng hỗ trợ lympho bào B biệt hoá thành tế bào sản xuất kháng thể

c)

nhất thiết phải có sự tham gia của các tế bào đại thực bào

d)

nhất thiết phải thông qua tác động trung gian của bổ thể

43.

Lympho T hỗ trợ có các dấu ấn bề mặt nào :

a)

CD3

b)

. CD4 c.

c)

. CD2

d)

all in

44.

Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng cố định bổ thể cao nhất :

a)

IgG

b)

IgE

c)

IgM

d)

IgA

45.

Trong quá trình phát triển cá thể, lớp kháng thể nào được tổng hợp sớm nhất

a)

IgG

b)

IgE

c)

IgA

d)

IgM

46.

Những tế bào nào dưới đây có thể tham gia trực tiếp vào hiện tượng dị ứng do IgE :

a)

tế bào plasma

b)

tế bào mast

c)

bạch cầu ái kiềm

d)

B và C

47.

Trong một đáp ứng tạo kháng thể, kháng thể thuộc lớp nào được tổng hợp sớm nhất :

a)

IgG

b)

IgE

c)

IgA

d)

IgM

48.

Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào ?

a)

lympho T gây độc

b)

lympho T hỗ trợ

c)

lympho B

d)

tế bào plasma

49.

Kháng nguyên CD4 có mặt trên tế bào nào ?

a)

lympho T hỗ trợ

b)

lympho T gây độc → CD8

c)

lympho bào B

d)

bạch cầu ái toan

50.

Lympho T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào ?

a)

hạch lympho

b)

gan

c)

tuyến ức

d)

tuỷ xương

51.

Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương

a)

hạch lympho vùng hầu họng

b)

hạch mạc treo ruột

c)

lách

d)

tuyến ức

52.

Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể gì ?

a)

Anti A

b)

Anti B

c)

Anti A và Anti B

d)

không có kháng thể anti A và anti B

53.

Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể gì ?

a)

Anti A

b)

Anti B

c)

Anti A và Anti B

d)

không có kháng thể anti A và anti B

54.

Người nhóm máu O trong huyết thanh có kháng thể gì ?

a)

Anti A

b)

Anti B

c)

Anti A và Anti B

d)

không có kháng thể antia và anti B

55.

Máu nhóm AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào trong các nhóm máu sau ?

a)

nhóm AB

b)

nhóm A

c)

nhóm B

d)

nhóm O

56.

Trong trường hợp cấp cứu, máu nhóm O có thể truyền cho người thuộc nhóm máu nào trong số các nhóm sau :

a)

nhóm A

b)

nhóm B

c)

nhóm AB

d)

nhóm O

57.

Tế bào mast có thể gắn với kháng thể IgE :

a)

khi kháng thể này ở dạng tự do (chưa kết hợp với kháng nguyên)

b)

khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên

c)

khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên và cố định bổ thể

d)

cả 3 lựa chọn trên đều đúng

58.

IgM huyết thanh có thể tồn tại dưới các dạng :

a)

pentamer

b)

dimer

c)

monomer

59.

Trong các kháng thể sau đây, kháng thể nào có khả năng cố định bổ thể mạnh nhất :

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA tiết

d)

IgA huyết thanh

60.

Trong mỗi phân tử IgG có bao nhiêu vị trí kết hợp kháng nguyên :

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

61.

Lympho B có thể nhận diện kháng nguyên :

a)

khi kháng nguyên đã bị xử lý và trình diện lên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên

b)

ngay khi kháng nguyên chưa bị xử lý

c)

chỉ khi lympho bào ở trạng thái hoạt hoá

d)

chỉ khi có sự hỗ trợ của lympho bào T

62.

Lympho bào B :

a)

là một loại tế bào có khả năng thực bào

b)

a. là một trong số các loại tế bào trình diện kháng nguyên

c)

là tế bào sản xuất kháng thể