NEW
Font size
WorksheetsTT TỪ VỰNG - PART 1
Total questions: 59
Worksheet time: 44mins
要 - yào
nhìn
hỏi
cần, phải
có
斤 jīn
đo
cân
ký
nặng
块(元) kuài (yuán)
tiền
xu
đồng
hào
毛(角) - máo (jiǎo)
cắc
xuu
tiền
hào
jú zi
录音
便宜
种类
桔子
还 hái
vẫn
còn
muốn
nói
cháng
种
货
售
尝
可以
bất đắc dĩ
không được
không thể
có thể
售票员 - shòu piào yuán
người không trượt môn này
người bán vé
người bán hàng
người mua hàng
冷 Lěng
chai
hai, số 2, number two
lạnh
nóng
zhǒng
听
喝
贵
种
Máo yī : áo len
毛衣
练习
极了
可以
学校
Nước ngọt
Xe
Căn tin
Trường học
fēn
分
汽
喝
钱
钱 qián
tấm
tiền
tờ
giấy
怎么样
mắc quá
đi không
tại sao
thế nào
别的 biéde
đó, kia
đây, này
cái này,cái nọ
cái khác, người khác
苹果 - píng guǒ
Sushi
Banana
Apple
Nước có ga
thu âm, băng
便宜
种类
录音
汽水
duō : nhiều
水
喝
少
多
天 Tiān
tháng
trời
ngày
năm
售货员 - shòu huò yuán
người bán Quang Đông
người mua hàng
người bán vé
người bán hàng
bình, chai
分
汽
作
瓶
衣服 Yīfu
y phục
tàu hủ
áo len
từ mới
试 Shì
trao
mặc
thử
đổi
喝 hē
nhìn
nói
ăn
uống
piào : vé
来
票
晚
张
huàn : đổi
要
块
行
换
贵
shǎo : ít
hē : uống
pián yi : rẻ
guì ( quý ): đắt
件 Jiàn
nó
chai
chiếc
cái
汽水 qì shuǐ
đi chơi
nước có ga
nếm
xe hơi
pián yi
录音
别的
汽水
便宜
hãy dành 1 2 giây để xem nghĩa tiếng Việt nếu quên!
想 Xiǎng
muốn
không
vẫn
có
练习 Liànxí
áo len
practice
trường học
nhà ăn
张 zhāng
loại
giấy
vé
tấm
短 Duǎn
ngắn
to
nhỏ
dài
一点儿 yì diǎn
cùng nhau
hơn nữa
nhièu chút
1 chút, ít chút
大 - 小
lớn - lớn
nhỏ - lớn
lớn - nhỏ
nhỏ - nhỏ
Shēngcí: từ mới
生词
毛衣
练习
衣服
dào : đến
吃
五
果
到
Shǎo ít
少
买
大
小
长 Cháng
cùng nhau
dài
thường
ngắn
站 zhàn
1. lên 2. chờ
1. trạm; 2. xuống
1. trạm; 2. đứng
1. lên; 2. xe
Đâu là Thiên An Môn - tiān án mén?
平安里
天安门
上 shàng
xuống
lên
trái
phải
Zài : nữa
再
词
件
果
会 huì
cần
không
hui hông biết
biết
说 shuō
nói
nhìn
nữa
khóc
fǎ guó - zhōng guó - yīng guó - rì běn
Pháp - TQ - Anh - Nhật Bản
法国 - 中国 - 英国 - 日本
英国 - 中国 - 日本 - 法国
中国 - 法国 - 英国 - 日本
英国 - 法国 - 中国 - 日本
给 gěi
đến
tặng
đưa
cho
Chuān mặc
点
穿
试
衣
找 zhǎo
0 biet nua
1. loại; 2. trạm
1. tìm kiếm; 2. thối lại
1. cho đi; 2. để lại
哪 nǎ
ở này
ở đâu
khi nào
ở kia
国 guó
hoả
thuỷ
đất nước
nước
píng ān lǐ (bình an lý )
天安门
平安里
下 xià
right
left
down
up
车 chē
lên
đi
xe
cái
本子 běn zi ( bản tử ): lượng từ cho những vật hình quyển
本 běn ( bản ): vỏ
ĐÚNG HAY SAI
Hông biết nữa
Sai rồi má
Quá đúng
Hơi Đúng
懂 dǒng
cho
trả
hiểu
đưa
