wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TT TỪ VỰNG - PART 1

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

要 - yào

a)

nhìn

b)

hỏi

c)

cần, phải

d)

2.

斤 jīn

a)

đo

b)

cân

c)

d)

nặng

3.

块(元) kuài (yuán)

a)

tiền

b)

xu

c)

đồng

d)

hào

4.

毛(角) - máo (jiǎo)

a)

cắc

b)

xuu

c)

tiền

d)

hào

5.

jú zi

a)

录音

b)

便宜

c)

种类

d)

桔子

6.

还 hái

a)

vẫn

b)

còn

c)

muốn

d)

nói

7.

cháng

a)

b)

c)

d)

8.

可以

a)

bất đắc dĩ

b)

không được

c)

không thể

d)

có thể

9.

售票员 - shòu piào yuán

a)

người không trượt môn này

b)

người bán vé

c)

người bán hàng

d)

người mua hàng

10.

冷 Lěng

a)

chai

b)

hai, số 2, number two

c)

lạnh

d)

nóng

11.

zhǒng

a)

b)

c)

d)

12.

Máo yī : áo len

a)

毛衣

b)

练习

c)

极了

d)

可以

13.

学校

a)

Nước ngọt

b)

Xe

c)

Căn tin

d)

Trường học

14.

fēn

a)

b)

c)

d)

15.

钱 qián

a)

tấm

b)

tiền

c)

tờ

d)

giấy

16.

怎么样

a)

mắc quá

b)

đi không

c)

tại sao

d)

thế nào

17.

别的 biéde

a)

đó, kia

b)

đây, này

c)

cái này,cái nọ

d)

cái khác, người khác

18.

苹果 - píng guǒ

a)

Sushi

b)

Banana

c)

Apple

d)

Nước có ga

19.

thu âm, băng

a)

便宜

b)

种类

c)

录音

d)

汽水

20.

duō : nhiều

a)

b)

c)

d)

21.

天 Tiān

a)

tháng

b)

trời

c)

ngày

d)

năm

22.

售货员 - shòu huò yuán

a)

người bán Quang Đông

b)

người mua hàng

c)

người bán vé

d)

người bán hàng

23.

bình, chai

a)

b)

c)

d)

24.

衣服 Yīfu

a)

y phục

b)

tàu hủ

c)

áo len

d)

từ mới

25.

试 Shì

a)

trao

b)

mặc

c)

thử

d)

đổi

26.

喝 hē

a)

nhìn

b)

nói

c)

ăn

d)

uống

27.

piào : vé

a)

b)

c)

d)

28.

huàn : đổi

a)

b)

c)

d)

29.

a)

shǎo : ít

b)

hē : uống

c)

pián yi : rẻ

d)

guì ( quý ): đắt

30.

件 Jiàn

a)

b)

chai

c)

chiếc

d)

cái

31.

汽水 qì shuǐ

a)

đi chơi

b)

nước có ga

c)

nếm

d)

xe hơi

32.

pián yi

a)

录音

b)

别的

c)

汽水

d)

便宜

e)

hãy dành 1 2 giây để xem nghĩa tiếng Việt nếu quên!

33.

想 Xiǎng

a)

muốn

b)

không

c)

vẫn

d)

34.

练习 Liànxí

a)

áo len

b)

practice

c)

trường học

d)

nhà ăn

35.

张 zhāng

a)

loại

b)

giấy

c)

d)

tấm

36.

短 Duǎn

a)

ngắn

b)

to

c)

nhỏ

d)

dài

37.

一点儿 yì diǎn

a)

cùng nhau

b)

hơn nữa

c)

nhièu chút

d)

1 chút, ít chút

38.

大 - 小

a)

lớn - lớn

b)

nhỏ - lớn

c)

lớn - nhỏ

d)

nhỏ - nhỏ

39.

Shēngcí: từ mới

a)

生词

b)

毛衣

c)

练习

d)

衣服

40.

dào : đến

a)

b)

c)

d)

41.

Shǎo ít

a)

b)

c)

d)

42.

长 Cháng

a)

cùng nhau

b)

dài

c)

thường

d)

ngắn

43.

站 zhàn

a)

1. lên 2. chờ

b)

1. trạm; 2. xuống

c)

1. trạm; 2. đứng

d)

1. lên; 2. xe

44.

Đâu là Thiên An Môn - tiān án mén?

a)

平安里

b)

天安门

45.

上 shàng

a)

xuống

b)

lên

c)

trái

d)

phải

46.

Zài : nữa

a)

b)

c)

d)

47.

会 huì

a)

cần

b)

không

c)

hui hông biết

d)

biết

48.

说 shuō

a)

nói

b)

nhìn

c)

nữa

d)

khóc

49.

fǎ guó - zhōng guó - yīng guó - rì běn

Pháp - TQ - Anh - Nhật Bản

a)

法国 - 中国 - 英国 - 日本

b)

英国 - 中国 - 日本 - 法国

c)

中国 - 法国 - 英国 - 日本

d)

英国 - 法国 - 中国 - 日本

50.

给 gěi

a)

đến

b)

tặng

c)

đưa

d)

cho

51.

Chuān mặc

a)

b)

穿

c)

d)

52.

找 zhǎo

a)

0 biet nua

b)

1. loại; 2. trạm

c)

1. tìm kiếm; 2. thối lại

d)

1. cho đi; 2. để lại

53.

哪 nǎ

a)

ở này

b)

ở đâu

c)

khi nào

d)

ở kia

54.

国 guó

a)

hoả

b)

thuỷ

c)

đất nước

d)

nước

55.

píng ān lǐ (bình an lý )

a)

天安门

b)

平安里

56.

下 xià

a)

right

b)

left

c)

down

d)

up

57.

车 chē

a)

lên

b)

đi

c)

xe

d)

cái

58.

本子 běn zi  ( bản tử ): lượng từ cho những vật hình quyển

本 běn ( bản ): vỏ

ĐÚNG HAY SAI

a)

Hông biết nữa

b)

Sai rồi má

c)

Quá đúng

d)

Hơi Đúng

59.

懂 dǒng

a)

cho

b)

trả

c)

hiểu

d)

đưa