wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHQT 3TC TRẮC NHIỆM

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
  1. Tập hợp nào phản ánh đầy đủ nhất khái niệm QHQT

a)
  1. Quan hệ, các quốc gia, vượt biên giới, mọi lĩnh vực

b)
  1. Quan hệ, chủ thể, vượt biên giới, mọi lĩnh vực

c)
  1. Hợp tác, chủ thể, vượt biên giới

d)
  1. Sự tương tác giữa các chủ thể quan hệ quốc tế, vượt biên giới, mọi lĩnh vực


2.
  1. Sự đa dạng hóa các chủ thể quan hệ quốc tế làm …  quan hệ quốc tế 


a)

  Phức tạp hoá và phổ biến hóa

b)

Đa dạng hoá và phức tạp hoá


c)

 Đa dạng hoá và hệ thống hoá


d)

 Hệ thống hoá và phức tạp hoá


3.
  1. Lựa chọn tập hợp gồm các trật tự thế giới đã tồn tại trong thế kỷ XX

a)

Trật tự Viên, Trật tự Véc xai – Oa sing tơn


b)

Trật tự Yanta, Trật tự Véc xai – Oa sing tơn,


c)

Trật tự Goét pha li a, Trật tự Yanta


d)

  Trật tự Viên, Trật tự Goét pha li a


4.

Trật tự thế giới thay đổi khi:

a)

Tương quan lực lượng thay đổi, nguyên tắc trong QHQT thay đổi


b)

Nguyên tắc trong QHQT thay đổi, xuất hiện cường quốc mới

c)

Nguyên tắc trong QHQT thay đổi, cấu trúc quyền lực thay đổi

d)

  Tương quan lực lượng thay đổi, xuất hiện cường quốc mới

5.
  1. Có 4 trường phái cơ bản trong nghiên cứu QHQT thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI là: 

a)
  1. Hiện thực, Tân tự do, Hậu hiện đại, Vị nữ

b)
  1. Tân hiện thực, Tự do, Mác-xít, Vị nữ

c)
  1. Kiến tạo, Chính trị xanh, Hậu hiện đại, Tự do

d)
  1. Hiện thực, Tự do, Mác-xít, Kiến tạo

6.
  1. Chọn đáp án thể hiện những học thuyết quan niệm rằng: môi trường QHQT là môi trường vô chính phủ


a)

Tự do, hiện thực, Mác - xít

b)

Hiện thực, Mac-xít

c)

Hiện thực, Tự do

d)

Mác- xít, Tự do

7.
  1. Ai trong số chính trị gia, nhà nghiên cứu dưới đây được gọi là “cha đẻ của Chủ nghĩa hiện thực” 


a)

Thucydides (460 - 395 TCN)

b)

Hans Morgenthau (1904 –1980)

c)

Immanuel Kant (1724-1804)

d)

Lênin (1870-1924)

8.
  1. Trường phái nghiên cứu QHQT nào dưới đây cho rằng “cách thức thực hiện lợi ích quốc gia là quyền lực”

  1. Chủ nghĩa Tự do

  2. Chủ nghĩa Mác-Lênin, Chủ nghĩa Hiện thực

  3. Chủ nghĩa Vị nữ, Chủ nghĩa Tự do

  4. Chủ nghĩa Hiện thực


a)
  1. Chủ nghĩa Tự do

b)
  1. Chủ nghĩa Mác-Lênin, Chủ nghĩa Hiện thực

c)
  1. Chủ nghĩa Vị nữ, Chủ nghĩa Tự do

d)
  1. Chủ nghĩa Hiện thực

9.


  Trường phái nghiên cứu QHQT nào dưới đây cho rằng “cách thức thực hiện lợi ích quốc gia thông qua dân chủ, tự do kinh tế”


a)

Chủ nghĩa Tự do

b)

Chủ nghĩa Hiện thực

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

d)

Chủ nghĩa Vị nữ

10.
  1. Trật tự thế giới dựa trên sự phân bổ quyền lực gồm:



a)

Trật tự khép kín, trật tự đóng, trật tự mở

b)

Trật tự kinh tế, trật tự chính trị, trật tự văn hoá

c)

Trật tự toàn cầu, trật tự liên khu vực, trật tự khu vực

d)

Trật tự đơn cực, trật tự hai cực, trật tự đa cực

11.

Chọn đáp án đúng phản ánh mức độ phụ thuộc giữa các quốc gia ngày càng gia tăng

a)
  1. Cùng chung số phận do các mối đe dọa đến từ các vấn đề an ninh (truyền thống và phi truyền thống) 

b)
  1. Hợp tác trên nhiều lĩnh vực, có nhiều lợi ích chung

  2. Toàn cầu hoá và cách

c)
  1. Toàn cầu hoá và cách mạng khoa học - công nghệ

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

12.
  1. Chọn một tập hợp phản ánh đầy đủ nhất các công cụ thực hiện chính sách đối ngoại của quốc gia.


a)

Quân sự, ngoại giao, truyền thông, văn hoá, tình báo

b)

Ngoại giao, kinh tế, quân sự, văn hoá, luật pháp quốc tế, truyền thông

c)

Viện trợ, thương mại, truyền thông, quân sự, luật pháp quốc tế

d)

Kinh tế, ngoại giao, viện trợ, luật pháp quốc tế, truyền thông

13.
  1. Chọn tập hợp gồm các chủ thể quan hệ quốc tế được thừa nhận chung hiện nay.


a)
  1. Tập đoàn Microsoft, Liên Hợp quốc, Mỹ, Timor Leste (Đông Timo)

b)
  1. Mỹ, Tập đoàn Microsoft, Nam Ossetia, Timor Leste (Đông Timo)

c)

Liên Hợp quốc, Đài Loan, Mỹ, Tập đoàn Microsoft

d)
  1. Tập đoàn Microsoft, Timor Leste (Đông Timo), Đài Loan, Mỹ

14.
  1.  Đáp án nào dưới đây thể hiện tập hợp các chủ thể phi quốc gia?


a)
  1. New Zealand, Palestine, Tập đoàn Intel, Liên hợp quốc

b)
  1. Palestine, Tập đoàn Intel, Liên hợp quốc, ASEAN

c)
  1. Tập đoàn Intel, Liên hợp quốc, Quỹ Cựu chiến binh Mỹ tại Việt Nam (VVAF), Liên đoàn Arab

d)
  1. Tập đoàn Intel, Liên hợp quốc, Quỹ Cựu chiến binh Mỹ tại Việt Nam (VVAF), Kosovo

15.
  1. Nhận định sau đúng hay sai: Sự khác nhau cơ bản của tổ chức liên chính phủ và tổ chức phi chính phủ là chế độ thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn đáp án đúng phản ánh những tiêu chí để một thực thể được coi là quốc gia có chủ quyền

a)
  1. Lãnh thổ, dân cư, văn hóa, quân sự, kinh tế

b)

Lãnh thổ xác định, dân cư thường xuyên, có nhà nước, nhà nước có khả năng quan hệ quốc tế

c)
  1. Lãnh thổ xác định, dân cư, nhà nước có khả năng quan hệ quốc tế, khoa học – công nghệ

d)
  1. Lãnh thổ, văn hóa, kinh tế, có nhà nước

17.
  1. Đáp án nào phản ánh rõ sự khác biệt giữa quốc gia có chủ quyền và vùng lãnh thổ?

  1. Lãnh thổ xác định, dân cư thường xuyên

  2. Nhà nước được cộng đồng quốc tế công nhận

  3. Đáp án A và B

  4. Chính phủ có năng lực

a)
  1. Lãnh thổ xác định, dân cư thường xuyên

b)
  1. Nhà nước được cộng đồng quốc tế công nhận

c)
  1. Đáp án A và B

d)
  1. Chính phủ có năng lực

18.
  1. Theo quan điểm của Việt Nam, cho đến nay, Đài Loan là:

a)
  1. Vùng lãnh thổ

b)
  1. Quốc gia không đầy đủ

19.
  1. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Tổ chức quốc tế là thực thể có cấu trúc xác định gồm các thành viên là …… hoặc thuộc nhiều quốc gia được thành lập và hoạt động trên cơ sở các …….. giữa các thành viên nhằm theo đuổi những ……

a)
  1. Dân tộc/thỏa thuận/mục tiêu chung


b)
  1. Quốc gia/nguyên tắc/mục tiêu chung

c)
  1. Quốc gia/thỏa thuận/ mục tiêu chung

d)
  1. Dân tộc/thỏa thuận/ nguyên tắc chung


20.
  1. Tổ chức quốc tế hoạt động dựa trên nguyên tắc cơ bản nào?


a)
  1. Bình đẳng

b)
  1. Không can thiệp vào công việc nội bộ

c)
  1. Tôn trọng chủ quyền

d)
  1. Cả A và B

21.
  1. Tổ chức quốc tế nào dưới đây không phải là tổ chức quốc tế chuyên môn?

a)

EU

b)

IEIA

c)

IMF

d)

WB

22.
  1. Tổ chức hợp tác Thượng Hải (SCO) là loại hình tổ chức nào dưới đây?

a)
  1. Liên chính phủ

b)
  1. Phi chính phủ

23.
  1. Liên hợp quốc (UN) chính thức ra đời vào thời gian nào? 


a)
  1. 26/6/1945

b)
  1. 22/10/1945 

c)
  1. 24/10/1945

d)
  1. 19/8/1945

24.
  1. Liên Hợp quốc (UN) chính thức ra đời sau sự kiện nào?

a)
  1. 51 nước ký Hiến chương Liên hợp quốc

b)
  1. 51 nước tham gia họp tại Hội nghị San Francisco

c)
  1. 51 nước phê chuẩn Hiến chương Liên hợp quốc

d)
  1. Không đáp án nào đúng

25.
  1. Nhận định sau đúng hay sai: Mục đích đầu tiên của Liên hợp quốc (UN) là phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết giữa các dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

26.
  1. Các nghị quyết của Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc có tính chất: 

a)
  1. Khuyến nghị

b)
  1. Bắt buộc

27.
  1. Liên hợp quốc (UN) có vai trò cơ bản nào?

  1. Kiến tạo hòa bình

  2. Phát triển kinh tế - xã hội

  3. A và B

  4. Không đáp án nào đúng


a)
  1. Kiến tạo hòa bình

b)
  1. Phát triển kinh tế - xã hội

c)
  1. A và B

d)
  1. Không đáp án nào đúng

28.
  1. Mục tiêu của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là:

a)
  1. Nâng cao mức sống

b)
  1. Bảo đảm tạo đầy đủ việc làm, tăng trưởng vững chắc thu nhập và nhu cầu thực tế

c)
  1. Phát triển việc sử dụng các nguồn lực của thế giới; mở rộng sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

29.
  1. Một trong những chức năng quan trọng của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là gì?

a)
  1. Góp phần giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực thương mại  

b)
  1. Giữ gìn hòa bình an ninh quốc tế

c)
  1. Góp phần điều hòa quan hệ chính trị quốc tế

d)
  1. Quản lý các vấn đề toàn cầu

30.
  1. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời vào năm nào?

a)

1945

b)

1965

c)

1967

d)

1969

31.
  1. Các thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) gồm:

a)
  1. Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan

b)
  1. Myanmar, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan

c)
  1. Malaysia, Philippines, Singapore, Myanmar và Thái Lan

d)
  1. Brunei, Indonesia, Malaysia, Philippines và Thái Lan

32.
  1. Cộng đồng ASEAN được thành lập vào năm nào?

a)

2010

b)

2017

c)

2015

d)

2019

33.
  1. Ba trụ cột chính của Cộng đồng ASEAN là:

a)
  1. Cộng đồng Chính trị, Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế

b)
  1. Cộng đồng Chính trị-An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hóa

c)
  1. Cộng đồng Chính trị-An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hóa-Xã hội

d)
  1. Cộng đồng Chính trị-An ninh, Cộng đồng Kinh tế - Thương mại và Cộng đồng Văn hóa-Xã hội

34.
  1. ASEAN có vai trò … trong cấu trúc quyền lực khu vực châu Á – Thái Bình Dương trong những năm đầu thế kỷ XXI

a)
  1. quan trọng

b)
  1. dẫn dắt

c)

định hướng

d)

trung tâm

35.
  1. Hiến chương ASEAN được ký vào năm nào?

a)

2007

b)

2009

c)

2010

d)

2015

36.
  1. Theo Lewis A Coser: “Xung đột quốc tế là sự va chạm giữa các nhóm người về…”

a)

Giá trị, vai trò, quyền lực, kinh tế

b)

Vai trò, quyền lực, giá trị, nguồn lực

c)

Nguồn lực, vai trò, văn hoá, quyền lực

d)

Lãnh thổ, văn hoá, quyền lực, tôn giáo

37.
  1. Theo Lewis A Coser, mục tiêu của xung đột quốc tế là: 


a)

Làm trung hoà đối thủ

b)

Làm suy yếu đối thủ

c)

Triệt tiêu đối thủ

d)

Tất cả các đáp án trên

38.
  1.  Đáp án nào dưới đây không phải là nguyên nhân bên trong của xung đột quốc tế?

a)
  1. Lãnh thổ

b)
  1. Kinh tế

c)
  1. Tôn giáo

d)
  1. Sự thay đổi trật tự thế giới

39.
  1. Theo Viện Nghiên cứu Mỹ và Canada, sơ đồ phân tích xung đột quốc tế gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.
  1. Chọn đáp án đúng phản ánh cơ sở của hợp tác quốc tế.

a)
  1. Lợi ích chung, nhân nhượng lẫn nhau

b)
  1. Lợi ích riêng, quan điểm chung

c)
  1. Quan điểm chung, tối đa hoá lợi ích của chủ thể

d)
  1. Giải quyết hoà bình các mâu thuẫn, xung đột

41.
  1.  Đáp án nào dưới đây phản ánh hợp tác về kinh tế?

a)
  1. NATO

b)

  1. ARF

c)
  1. APEC

d)
  1. UNSC 

42.
  1. Thể chế hợp tác đa phương nào dưới đây không có sự tham gia của Việt Nam?

  1. ADB

  2. CPTPP

  3. RCEP 

  4. BRICS



a)
  1. ADB


b)
  1. CPTPP


c)
  1. RCEP 


d)
  1. BRICS


43.
  1.  Hợp tác đa phương thường được biểu hiện thông qua hình thức nào dưới đây?

  1. Các tổ chức quốc tế

  2. Các diễn đàn quốc tế

  3. Các hội nghị quốc tế

  4. Tất cả các đáp án trên


a)
  1. Các tổ chức quốc tế

b)

  1. Các diễn đàn quốc tế

c)
  1. Các hội nghị quốc tế

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

44.
  1.  Tập hợp nào dưới đây phản ánh đầy đủ khái niệm “sức mạnh quốc gia”? 

a)
  1. Khả năng, tác động, ảnh hưởng ra bên ngoài, thực hiện mong muốn quốc gia

b)
  1. Khả năng về vật chất, khả năng về tinh thần, ảnh hưởng ra bên ngoài, thực hiện mong muốn quốc gia

c)
  1. Tổng hợp các khả năng của quốc gia, giới lãnh đạo phát huy khả năng, thực hiện mục tiêu (lợi ích) quốc gia

d)
  1. Không đáp án nào đúng

45.
  1. Sức mạnh quốc gia là tổng hợp các khả năng của quốc gia gồm:

a)
  1. Khả năng vật chất và tinh thần

b)
  1. Khả năng vật chất và khả năng tiềm tàng

c)
  1. Khả năng hiện tại và khả năng tinh thần

d)
  1. Tất cả các đáp án trên 

46.


  1.   Chọn tập hợp đúng để điền vào chỗ trống: Nhật Bản là quốc gia có tài nguyên thiên nhiên .…., nhưng lại …..  về …..

a)
  1. nghèo nàn, phát triển, con người

b)
  1. nghèo nàn, phát triển, kinh tế

c)
  1. hạn chế, phát triển, văn hóa

d)
  1. Hạn chế, phát triển, giáo dục

47.
  1. Cấu trúc dân số góp phần phản ánh chất lượng dân số gồm các thành tố cơ bản nào?

a)
  1. Độ tuổi, giới tính, tôn giáo, dân tộc

b)
  1. Độ tuổi, giới tính, tôn giáo, thành phần dân tộc

c)
  1. Cơ cấu tuổi, giới tính, tôn giáo, dân tộc

d)
  1. Không đáp án nào đúng

48.
  1. Quốc gia nào dưới đây vào thập niên đầu thế kỷ XXI có cấu trúc dân số về độ tuổi là thách thức đối với sự phát triển 

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Đức

49.
  1. Tập hợp nào thể hiện các quốc gia có tổng sản phẩm nội địa - GDP (Gross Domestic Product) lớn nhất thế giới thập niên đầu thế kỷ XXI?

a)
  1. Mỹ, Nga, Trung Quốc

b)
  1. Mỹ, Trung Quốc, Nhật 

c)
  1. Mỹ, Trung Quốc,  Anh

d)
  1. Mỹ, Trung Quốc, Đức

50.
  1.  Nhật Bản không phải là cường quốc quân sự vì:

a)
  1. Không có các hoạt động quân sự ở bên ngoài

b)
  1. Không sản xuất, mua sắm vũ khí hiện đại

c)
  1. Không có vũ khí hạt nhân

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

51.
  1. Nhân tố nào dưới đây là cơ sở chủ yếu cho sức mạnh quốc gia nói chung?

a)

Dân số

b)

Quân sự

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

52.
  1.  Nhóm mục tiêu cơ bản của quốc gia hình thành nên lợi ích quốc gia gồm:

a)
  1. An ninh

b)
  1. Phát triển

c)
  1. Ảnh hưởng

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

53.
  1. Đầu năm 2020, trong bối cảnh đại dịch Covid-19, lợi ích trước mắt của các quốc gia trên thế giới là đảm bảo:

a)
  1. Phát triển

  2. Ảnh hưởng

b)
  1. Phát triển

c)
  1. An ninh

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

54.
  1. Những hành vi nào dưới đây được coi là vi phạm chủ quyền quốc gia?

a)
  1. Trung Quốc hạ đặt giàn khoan Hải Dương - 981 trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam 

b)
  1. Mỹ và liên quân tấn công quân sự Iraq (năm 2003)

c)
  1. Không đáp án nào đúng

d)
  1. A và B

55.
  1.  Những tranh chấp nào dưới đây là tranh chấp về chủ quyền lãnh thổ?


a)
  1. Dokdo/Takeshima

b)

Senkaku/Điếu Ngư

c)
  1. Tất cả đáp án trên đều sai

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng 

56.
  1. Đáp án nào phản ánh chủ thể được ủy quyền thực hiện quyền tối cao trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia?


a)
  1. Nhà nước

b)

  1. Nhân dân 

c)
  1. Các nhà lãnh đạo

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

57.
  1. Trong quan hệ quốc tế, nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia được thể hiện đầy đủ nhất trong: 

a)

Nguyên tắc của các tổ chức quốc tế

b)

Tôn chỉ, mục đích của Liên hợp quốc

c)

Các văn bản pháp lý quốc tế

d)

Không đáp án nào đúng

58.
  1. Công ước Montevideo về quyền và nghĩa vụ quốc gia ra đời năm nào?

a)

1932

b)

1933

c)

1934

d)

1935

59.
  1. Trung Quốc diễn tập trên đảo Phú Lâm (năm 2015) thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam được xem là hành động vi phạm nghĩa vụ nào của quốc gia trong quan hệ quốc tế? 


a)

Tôn trọng nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ quốc tế

b)

Tôn trọng sự bất khả xâm phạm lãnh thổ của các quốc gia khác

c)

Không áp dụng vũ lực hay đe dọa bằng vũ lực

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

60.
  1. Tập hợp nào phản ánh tiêu chí xác định các vấn đề toàn cầu?

a)

Cấp bách, đe dọa đến sự tồn tại của loài người, phạm vi toàn thế giới 

b)

Liên quan trực tiếp đến lợi ích, sự phát triển và vận mệnh của cả nhân loại

c)

Quốc gia đơn lẻ không thể giải quyết được, cần có sự hợp tác quốc tế

d)

Tất cả các đáp án trên

61.
  1. Vấn đề toàn cầu cấp bách được quan tâm hàng đầu ở châu Phi hiện nay?

a)

Di cư xuyên quốc gia


b)

Dịch bệnh


c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Đói nghèo