Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM VITAMIN
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Vai trò chủ yếu của vitamin là gì?
Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
Chống bệnh pellagra
Là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin
Tham gia vào quá trình đông máu
Chống bệnh tê phù
Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme A là:
Vitamin B1
Vitamin E
Vitamin C
Vitamin B
Vitamin A
Vitamin D cần thiết cho:
Chuyển hóa muối nước
Chuyển prothrombin thành thrombin
Quá trình tạo máu
Quá trình chuyển hóa Ca2+ và P
Chống thiếu máu
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, vitamin A
Vitamin B9
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, E, K
Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
Acid mật
Coprosterol
7-Dehydrocholesterol
Ergosterol
Cholesterol
Vitamin A có tác dụng chính là:
Chống bệnh Beri Beri
Chống bệnh Scorbus
Chuyển Opsin thành Rhodopsin
Tăng quá trình tạo máu
Tham gia cấu tạo coenzyme của enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
Vitamin B6 là coenzyme của enzyme thực hiện các quá trình nào? Chọn tập hợp đúng:
1, 4, 5
2, 4, 5
1, 3, 5
2, 3, 4
1, 2, 5
Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
Scorbus
Tê phù Beri Beri
Xerophtalmic (xơ giác mạc)
Rụng tóc
Pellagra
Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzyme nào sau đây:
FMN, FAD
Coenzyme A
Coenzyme Q
Pyridoxal phosphat
NAD+, NADP+
Vai trò chủ yếu của vitamin B1:
Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
Là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin
Chống bệnh tê phù (Beri Beri)
Chống bệnh pellagra
Tham gia vào quá trình đông máu
Vitamin PP có tác dụng:
Chống bệnh tê phù (Beri beri)
Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
Chuyển Opsin thành Rhodopsin
Tham gia vào cấu tạo coenzyme của enzyme xúc tác cho phản ứng vận chuyển nhóm
Chống bệnh vảy nến (bệnh pellagra)
Chất nào là tiền chất trực tiếp của vitamin D2:
Acid mật
Cholesterol
Phospholipid
Ergosterol
7-Dehydrocholesterol
NAD+, NADP+ là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng:
Trao đổi hydro
Đồng phân hóa
Trao đổi amin
Trao đổi điện tử
Trao đổi nhóm –CH3
Coenzyme FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
Vitamin B9
Vitamin B2
Vitamin B8
Vitamin B3
Vitamin B1
Các enzyme thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
Nicotinamid
Cyanocobalamin
Pyridoxal phosphat
Biotin
Acid folic
Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin tan trong dầu
Vitamin C
Vitamin B6
Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và phospho ở xương:
Vitamin tan trong dầu
Vitamin D
Vitamin C
Vitamin B6
Vitamin nhóm B
Vitamin nào có vai trò chống oxy hóa:
Vitamin A, vitamin D
Vitamin C, vitamin E
Vitamin F
Vitamin K
Cyanocobalamin
Thiếu vitamin nào gây rối loạn đông máu:
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin F
Thyaminpyrophosphat
Cyanocobalamin
Các dạng của vitamin A là:
A và B đúng
Retionic acid
Retinal
Retinol
Cả A, B và C đều đúng
Retinol, Retinal, Retionic acid là các dạng của vitamin:
Vitamin K
Vitamin B1, B6, B12
Vitamin A
Vitamin E
Vitamin C
Thiếu vitamin A biểu hiện các rối loạn sau:
Tăng khả năng miễn dịch
Ăn ngon, tăng vị giác
Tăng sự phát triển
Quáng gà
Da bóng mượt
Cấu trúc hóa học của hormon có thể thuộc nhóm nào sau đây?
Glucid, vitamin, phospholipid
Nucleic acid, lipid, polysaccharid
Protein, steroid, acid amin
Vitamin, đường đơn, sterol
Hormon chỉ phát huy tác dụng khi gắn với thành phần nào của tế bào đích?
Protein kinase A
Adenyl cyclase màng
AND nội bào
Receptor đặc hiệu
Vùng dưới đồi tiết các loại hormon giải phóng thuộc nhóm cấu trúc nào?
Acid béo vòng thơm
Glucid mạch dài
Peptid chuỗi ngắn
Steroid không phân cực
Tuyến yên trước tiết những hormon nào sau đây?
ADH, oxytocin, TSH, GH
PIF, GH, TSH, P, LH
ACTH, GH, TSH, FSH, LH, MSH
TRH, CRH, GHRH, GnRH
Adrenalin thuộc nhóm phân loại hormon nào theo cấu trúc?
Steroid nhân bốn vòng
Glycoprotein lớn
Dẫn xuất của acid amin
Peptid mạch dài
Hormon tuyến tụy như insulin được xếp vào nhóm cấu trúc nào?
Steroid hòa tan lipid
Peptid hoặc protein
Amin bậc một
Dẫn xuất iod của tyrosin
Hormon tuyến giáp (T3, T4) được tổng hợp từ tiền chất nào?
Tyrosin tự do khuếch tán
Phenylalanin trong globulin
Tryptophan trong albumin
Tyrosin trong phân tử globulin
Receptor của hormon steroid thường nằm ở vị trí nào trong tế bào?
Trong dịch gian bào
Trong lưới nội chất thô
Chỉ ở màng tế bào
Trong bào tương hoặc nhân
Receptor của hormon peptid và dẫn xuất acid amin thường ở đâu?
Chỉ ở nguyên sinh chất
Chỉ ở dịch gian bào
Chủ yếu ở màng tế bào
Chỉ ở trong nhân tế bào
Catecholamin bao gồm những chất nào sau đây?
Adrenalin và noradrenalin
Glucagon và prolactin
Aldosteron và cortisol
Insulin và glucagon
Cơ chế tác dụng ban đầu của hormon peptid thường liên quan đến gì?
Đi qua màng khuếch tán thụ động
Gắn trực tiếp vào DNA nhân
Tăng tổng hợp cholesterol
Hoạt hóa chất truyền tin thứ hai
Hormon steroid tác động chủ yếu bằng cách nào?
Ức chế enzyme ngoại bào đặc hiệu
Hoạt hóa kênh ion màng ngay lập tức
Đi vào tế bào, điều hòa phiên mã gen
Tạo AMPv bằng adenyl cyclase
Tuyến nào sau đây tiết chủ yếu hormon steroid?
Vỏ thượng thận và sinh dục
Tụy nội tiết và yên trước
Tủy thượng thận và tuyến giáp
Vùng dưới đồi và yên sau
Thiếu receptor màng cho hormon peptid sẽ gây hậu quả gì trước tiên?
Giảm đáp ứng tín hiệu thứ hai
Tăng gắn DNA hạt nhân
Tăng vận chuyển qua màng
Tăng tổng hợp lipid nội bào
Trong đường truyền tín hiệu của adrenalin ở tế bào gan, sự tăng cAMP dẫn tới kết quả nào?
Hoạt hóa phosphorylase phân giải glycogen
Giảm phân giải lipid mô mỡ
Tăng tổng hợp glycogen synthase
Ức chế hoàn toàn protein kinase A
Hormon nào dưới đây thuộc nhóm dẫn xuất acid amin nhưng có iod trong cấu trúc?
Thyroxin và triiodothyronin
Adrenalin và noradrenalin
Histamin và serotonin
Melatonin và dopamine
Vì sao hormon peptid không đi xuyên qua lớp lipid kép dễ dàng?
Tính phân cực và kích thước lớn
Có nhân steroid kỵ nước
Được gắn protein vận chuyển
Bị phân hủy bởi lysosome
So sánh thời gian khởi phát tác dụng: hormon nào thường khởi phát nhanh hơn?
Tuyến giáp so với catecholamin
Steroid so với catecholamin
Tuyến giáp so với steroid
Catecholamin so với steroid
Một chất ức chế adenyl cyclase sẽ ảnh hưởng thế nào đến tác dụng của adrenalin kiểu beta?
Không ảnh hưởng đáng kể
Tăng hoạt hóa PKA độc lập
Tăng cAMP và tăng đáp ứng
Giảm cAMP và giảm đáp ứng
Tuyến yên trước chịu kiểm soát trực tiếp bởi các hormon giải phóng từ đâu?
Tủy thượng thận qua dây tủy
Vùng dưới đồi qua hệ mạch cửa
Tuyến giáp qua thyroxin máu
Vỏ thượng thận qua cortisol
Hormon steroid được tổng hợp từ:
Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng
Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi
Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận
Tuyến sinh dục, tuyến yên
Tuyến tuỵ thượng thận, tuyến sinh dục
Tuyến vỏ thượng thận tiết ra hormon:
Glucocorticoid
Mineralocorticoid
Sinh dục
A, B, C sai
A, B, C đúng
Estrogen gồm:
Progesteron, estradiol, estriol
Estron, estriol, estradiol
Testosteron, estron, estradiol
Pregnenolon, estradiol, estriol
Progesteron, estron, estriol
Cortisol có tác dụng:
A, B, C sai
A, B, C đúng
Chống stress, chống dị ứng, giảm phản ứng viêm
Tăng tổng hợp các enzyme tổng hợp đường, chuyển hóa acid amin, chu trình ure
Hoạt hóa GGP, tăng giải phóng glucose ở gan vào máu dẫn tới tăng đường máu
Tuỷ thượng thận tiết ra:
Mineralocorticoid
Các hormon sinh dục
Glucocorticoid
Insulin
Catecholamin
Thối hóa của glucid, lipid và một số amino acid dẫn tới một chất chung tham gia quá trình tổng hợp hormon thuộc nhóm steroid là:
α-cetoglutarat
Lactat
Acetyl CoA
Oxaloacetat
Pyruvat
ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Tuyến yên
Tuyến tuỵ thượng thận
Tuyến vỏ thượng thận
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp trạng
FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Tuyến vỏ thượng thận
Tuyến sinh dục
Tuyến yên
Tuyến tuỵ thượng thận
Tuyến giáp trạng
MSH có tác dụng kích thích hoạt động:
Tuyến tuỵ thượng thận
Tuyến giáp trạng
Tuyến sinh dục
Tuyến vỏ thượng thận
Tạo hắc tố của tế bào da
TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp trạng
Tuyến tuỵ thượng thận
Tuyến yên
Tuyến vỏ thượng thận
Đảo Langerhans tiết ra:
Insulin và glucagon
Prolactin
Catecholamin
Oxytocin
ACTH
Tuyến giáp trạng là cơ quan tổng hợp:
ACTH
T3 và T4
Catecholamin
Insulin và glucagon
Oxytocin
Rau thai tổng hợp ra các hormon:
Oxytocin
Pralactin
HCG, HCP, HCT
Adrenalin, noradrenalin
Insulin, glucagon
Tác dụng của Thyroxin:
A, B, C đúng
Tăng hấp thụ và sử dụng oxy ở tế bào
A, B, C sai
Tăng tạo AMPy làm tăng glucose máu
Tăng phân hủy lipid và tăng tổng hợp protein
Aldosteron có tác dụng:
Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu
A, B, C đúng
A, B, C sai
Tăng tái hấp thụ natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước
Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu ưa acid và tăng khả năng chống đỡ stress
Hormon sinh dục nam:
A, B, C đúng
A, B, C sai
Một lượng nhỏ androsteron tạo thành từ testosteron tại gan
Do tế bào kẽ (Leydig) tiết ra
Chủ yếu là testosteron
Hormon sinh dục nữ được tạo thành do:
Buồng trứng tiết ra estrogen
A, B, C đúng
Buồng trứng tiết ra testosteron
Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron
A, B đúng
Sự điều hòa hormon tuyến yên theo các cơ chế:
Điều hòa phản hồi (feedback)
A, B đúng
Hormon tuyến yên được điều hòa bởi các yếu tố kích thích (RF) và kìm hãm (IF) được tiết ra từ vùng dưới đồi
Do chế độ ăn thay đổi thành phần dinh dưỡng
A, B, C sai
Trên tế bào đích mỗi hormon:
Có một cofactor
Có một receptor
Có hai receptor
Không có receptor nào
Có nhiều receptor
Receptor có tác dụng:
Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua
A, B, C, D đều sai
Gắn với hormon đặc hiệu
Tạo phức hợp để tăng độ hòa tan của hormon
Xúc tác như một enzyme
Hormon có trong máu với nồng độ rất thấp, khoảng từ:
10^{-2} đến 10^{-1} mol/l
10^{ -4 } đến 10^{ -2 } mol/l
10^{-12} đến 10^{-6} mol/l
10^{-6} đến 10^{-4} mol/l
106 đến 102 mol/l
Hoạt động điều hòa sự chuyển hóa của hormon:
Như hoạt động của enzyme
Qua việc hoạt hóa hay ức chế enzyme
Bằng cách thay đổi lượng enzyme qua việc tác động vào quá trình tổng hợp protein
A, B, C đều sai
E, B, C đúng
Sự tăng tiết aldosteron do:
Huyết áp giảm
A, B, C đều sai
Natri máu giảm
Kali máu tăng
A, B, C đều đúng
Sự giảm tiết aldosterol do:
A, B, C đều sai
Huyết áp tăng
Kali máu giảm
Natri máu tăng
A, B, C đều đúng
Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản ứng là:
Tăng năng lượng hoạt hóa
Giảm năng lượng hoạt hóa
Ngăn cản phản ứng nghịch
Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Enzyme tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
6 Lyase
6 Lyase
4 Lyase
2 Transferase
4 Lyase
Oxydoreductase là những enzyme xúc tác cho các phản ứng:
Trao đổi nhóm
Thủy phân
Phân cắt
Đồng phân
Oxy hóa khử
Lyase là những enzyme xúc tác cho phản ứng:
Tổng hợp
Đồng phân
Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước
Thủy phân
Oxy hóa khử
Enzyme Lipase thuộc loại:
Hydrolase
Transferase
Lyase
Isomerase
Lygase
Đặc điểm cấu tạo của enzyme: 1. Có thể là protein thuần 2. Có thể là protein tạp 3. Có coenzyme là tất cả nhóm vitamin 4. Thường có coenzyme là những vitamin nhóm B 5. Có coenzyme là những vitamin tan trong dầu. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 4
1, 2, 3
1, 2, 5
2, 3, 5
2, 3, 4
Enzyme tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
Mutase, Hydrolase
Mutase, Lyase
Isomerase, Mutase
Hydrolase, Isomerase
Isomerase, Lyase
Enzyme có coenzyme là Pyridoxal được xếp vào nhóm:
Lyase
Isomerase
Hydrolase
Transferase
Oxydoreductase
Trung tâm hoạt động của enzyme được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao như (-OH, -SH, -NH2) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 5
3, 4, 5
2, 3, 4
1, 2, 4
Cofactor là:
Các acid amin có nhóm hoạt động
Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzyme
Nơi gắn các chất dị lập thể
Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzyme
Chất cộng tác với Apoenzyme trong quá trình xúc tác
Coenzyme là:
Cofactor liên kết lỏng lẻo với phần protein của enzyme
Câu A, C đúng
Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
Câu B, C đúng
Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzyme
Trung tâm hoạt động của enzyme là protein thuần có:
Cofactor
Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor
Các nhóm hoạt động của acid amin
Coenzyme
Không câu nào đúng
Trung tâm dị lập thể của enzyme: 1. Là nơi gắn cơ chất 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzyme 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzyme, được gọi là trung tâm tác lập thể âm 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 5
1, 2, 4
2, 3, 4
1, 2, 3
3, 4, 5
Zymogen là:
Tiền enzyme
Nhiều enzyme kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
Các dạng phân tử của enzyme
Enzyme hoạt động
Isoenzyme là:
Nhiều enzyme khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
Enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
Các dạng phân tử khác nhau của một enzyme
Dạng không hoạt động của enzyme
Dạng hoạt động của enzyme
Pepsinogen là một loại:
Multienzyme
Proenzyme
Enzyme thuộc nhóm Decarboxylase
Isoenzyme
Enzyme thuộc nhóm Transaminase
Tiền enzyme bất hoạt trở thành enzyme hoạt động do:
Câu A, B đúng
Câu A, B, C đều đúng
Do tự phát
Do môi trường pH tăng, tác dụng bởi enzyme chính nó hoặc enzyme khác
Yếu tố hoá học gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme
Trypsinogen là: Chọn tập hợp đúng.
1, 2
2, 3
2, 4
3, 4
3, 5
Hoạt động của enzyme phụ thuộc vào:
Chất hoá học và chất ức chế
pH môi trường
Các câu trên đều đúng
Nhiệt độ môi trường
Nồng độ cơ chất
pH nào sau đây gần thích hợp nhất với pH của pepsin:
5
2
8
6
10
Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzyme là do: Chọn tập hợp đúng.
2, 3
2, 5
1, 2
4, 5
3, 4
Amylase hoạt động tốt ở:
pH từ 6,8-7
pH tối ưu 3-4,5
pH từ 1-2,5
pH từ 8-9
Mọi pH khác nhau
Pyridoxan là coenzyme của những enzyme:
Tham gia vận chuyển nhóm imin
Tham gia vận chuyển gốc Acyl
Xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro
Tham gia vận chuyển nhóm amin
Xúc tác cho phản ứng trao đổi điện tử
NAD+, NADP+ là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng:
Đồng phân hóa
Trao đổi hydro
Trao đổi điện tử
Trao đổi imin
Trao đổi nhóm –CH3
Coenzyme FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
Vitamin B3
Vitamin B2
Vitamin B1
Vitamin B8
Vitamin B9
Các enzyme thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
Acid folic
Biotin
Pyridoxan phosphat
Nicotinamid
Cyanocobalamin
Enzyme có coenzyme là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm:
Oxydoreductase
Transferase
Hydrolase
Lyase
Isomerase
Enzyme tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:
2 Hydrolase
2 Transferase
3 Hydrolase
1 Oxydoreductase
1 Transferase
Enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân là:
2 hydrolase
4 Lyase
3 Isomerase
5 Isomerase
6 Lyase
Dehydrogenase là enzyme được xếp vào nhóm:
Transferase
Isomerase
Oxydoreductase
Lyase
Hydrolase
Apoenzyme: Chọn tập hợp đúng.
4, 5
1, 3
1, 2
3, 4
3, 5
Coenzyme có các đặc điểm sau: Chọn tập hợp đúng.
4, 5
3, 4
1, 4
1, 3
1, 2
Bản chất của sự hô hấp tế bào là gì?
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự oxy hóa khử tế bào
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước
Tất cả các câu trên đều sai
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là gì?
H2O
H2O và O2
CO2 và H2O
H2O2
H2O2 và O2
α-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được bao nhiêu ATP?
1 ATP
4 ATP
2 ATP
3 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Một Acetyl CoA cho bao nhiêu ATP?
12 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
3 ATP
5 ATP
4 ATP
Sinh vật tự dưỡng là:
TV
VSV
DV & VSV
TV
TV & DV
Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
Cây không có lá màu xanh
Các loài cây sống ở dưới nước
Loài tảo
TV
TV & VSV
Sinh vật dị dưỡng là:
TV
DV
Coq thể sống có khả năng tổng hợp các chất G, L, P
Câu A và C đúng
Câu B và C đúng
Quá trình đồng hóa là:
Quá trình biến đổi G, P, L thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid…
Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác
Câu A và C đúng
Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
Câu A và B đúng
Quá trình dị hóa là:
Câu A và C
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành CO2, H2O
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài
Câu A và B
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài
Quá trình dị hóa có đặc điểm gì?
Chỉ xảy ra ở thực vật
Giải phóng rất ít năng lượng
Chỉ xảy ra ở vi sinh vật
C và với sự giải phóng năng lượng
Không liên quan đến năng lượng
Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ngoài cơ thể là:
Tất cả câu trênđều sai
Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
Nhiệt độ, chất xúc tác
Nhiệt độ, pH môi trường
Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ngoài cơ thể là:
Câu A và C
Nhiệt độ sinh ra
Sự tích lũy năng lượng
Câu A và B
Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa chất hữu cơ
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzyme sau:
Các dehydrogenase có coenzyme FAD và các cytochrom
NAD+, FMN, FAD, CoQ và các cytochrom
Các dehydrogenase có coenzyme NAD+ và các cytochrom
NAD+, FAD, CoQ và các cytochrom
Các dehydrogenase có các coenzym: NAD+, FAD
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzyme sau:
NAD+, FMN, FAD, CoQ và các cytochrom
NAD+, FAD, CoQ
Các dehydrogenase có các coenzyme: NAD+, FAD, CoQ
Các dehydrogenase có coenzyme FAD và các cytochrom
Các dehydrogenase có coenzyme NAD+ và các cytochrom
Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là:
1000-5000 calo
5000-7000 calo
>5000 calo
< 7000 calo
> 7000 calo
NADPH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
All sai
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
2 ATP
1 ATP
3 ATP
4 ATP
All sai
α-Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
4 ATP
3 ATP
2 ATP
1 ATP
All sai
Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Succinyl CoA, Pyruvat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Succinyl CoA, Butyrat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Malat, Aspartat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Malat, Succinat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Glutamat
Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
All đúng
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Cung cấp nguồn cơ chất cho hydro
Tìm câu không đúng về chuỗi hô hấp tế bào:
Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào là α-Cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuỗi hô hấp tế bào
Cơ chất cho hydro đi vào chuỗi hô hấp tế bào sinh ra nhiều năng lượng
Chất khử là chất có thế nhấn điện tử
Tất cả chuỗi phản ứng trong chuỗi hô hấp tế bào đều thuộc loại phản ứng oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng
Hydro hay điện tử đều được chuyển từ hệ thống có thế năng oxy hóa khử thấp đến cao
Cho hai phản ứng: Isocitrat -> Oxalosuccinat; SuccinylCoA -> Succinat. Tập hợp các enzyme nào dưới đây xúc tác cho hai phản ứng trên?
Isocitrat hydratase, Succinat synthetase
Isocitrat thiokinase, Succinat dehydrogenase
Isocitrat synthetase, Succinat lyase
Isocitrat dehydrogenase, Succinat thiokinase
Isocitrat dehydrogenase, Succinat dehydrogenase
Enzyme nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa:
Dehydrogenase
A, B đúng
Phosphorylase
A, C đúng
Phosphatase
Trong chu trình Krebs, enzyme Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành succinylCoA
Succinạt thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
α-Cetoglutarat thành succinylCoA
Succinạt thành Fumarat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
Malat thành Oxalosuccinat
AcetylCoA thành Citrat
Trong chu trình Krebs, Multienzyme α-Cetoglutarat xúc tác phản ứng biến đổi:
Succinạt thành Fumarat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành succinylCoA
Malat thành Oxalosuccinat
AcetylCoA thành Citrat
Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
AcetylCoA thành Citrat
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành succinylCoA
Succinạt thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
Succinạt thành Fumarat
α-Cetoglutarat thành succinylCoA
AcetylCoA thành Citrat
Malat thành Oxaloacetat
Sự phosphoryl oxy hóa là:
Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat
Bản chất của sự hô hấp tế bào
Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng
All sai
Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP
Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs:
Isocitrat, Oxalosuccinat
Fumarat, Malat
Aspartat, Glutamat
α-Cetoglutarat, Aconitat
Succinat, Oxaloacetat
Các loại enzyme, coenzyme trong chuỗi hô hấp tế bào là.
Cyt a, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat
CoQ, LTPP, Biotin, Cytochrom oxydase, Dehydrogenase
Cyt c, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat
Cytochrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat
Cyt c, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD
Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:
Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este
Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat
Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat
Thio este, Este phosphat, Acyl phosphat
Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự trước sau là:
Citrat, Oxalo succinat, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat
Isocitrat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Malat
Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxalo acetat
Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxalo acetat
Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat
Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình Krebs cho ta:
4 ATP, 2 CO2 và H2O
12 ADP, 1 CO2 và H2O
12 ATP, 2 CO2 và H2O
12 ATP, 1 CO2 và H2O
3 ATP, 2 CO2 và H2O
Chất nào sau đây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric
Acid cis-aconitic
Acid oxalo succinic
Acid oxalo acetic
Acid L-malic
Acid pyruvic
Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi trực tiếp từ oxaloacetat là:
Acid succinic
Acid malic
Acid pyruvic
Acid citric
Acid acetic
Enzym Aconitase xúc tác phản ứng:
Hoạt hóa AcetylCoA
Thủy phân Oxaloacetat
Thủy phân Cis-aconitat
Đồng phân hóa citrat
Thủy phân Oxalosuccinat
Ý nghĩa của chu trình Krebs:
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Cung cấp sản phẩm trung gian
Là giai đoạn chuyển hóa cuối cùng của chất đường
All đúng
Điều hòa các quá trình chuyển hóa
Cytochrom oxydase là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytochrom b
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytochrom c
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytochrom a và oxy
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytochrom c và cytochrom a
Trong chu trình Krebs, Cis Aconitat là chất trung gian giữa:
Iso citrat và α-Cetoglutarat
Citrat và Isocitrat
α-Cetoglutarat và Succinat
Succinạt và Malat
SuccinylCoA vàFumarat
Amylase có tác dụng thủy phân liên kết β 1-4 glucosid
Sai
Đúng
Oligosaccarid bị thủy phân cho 2-10 gốc monosaccarid
Đúng
Sai
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Fructose, tinh bột, lactose
Fructose, tinh bột, saccarose
Glucose, fructose, saccarose
Glucose, fructose, tinh bột
Các chất nào sau đây là Polysaccharid tạp:
Cellulose, tinh bột, heparin
Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic
Acid hyaluronic, cellulose
Heparin, acid hyaluronic, cellulose
Tinh bột, chondroitin sulfat, heparin
Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
Cellulose, Amylose
Amylopectin, Cellulose
Dextrin, Cellulose
Amylopectin, Glycogen
Amylose, Glycogen
Trong các chất sau, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
Maltodextrin
Amylodextrin
Amylose
Glycogen
Cellulose
Trong các chất sau, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh tím:
Amylose
Glycogen
Maltodextrin
Tinh bột
Amylodextrin
Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin
Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin
Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran
Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat
Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran
Chất nào không có tính khử:
Mannose
Sacharose
Lactose
Maltose
Glactose
Phản ứng Molish dùng để nhận định:
Các chất có nhóm anheyd
Các chất là acid amin
Các chất có nhóm ceton
Các chất là Glucid
Các chất là Protid
Glucose và Fructose bịu khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:
Alcol etylic
Acetal dehyd
Ribitol
Sorbitol
Mannitol
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
Amylose, Cellulose
Dextrin, Glycogen, Amylopectin
Amylopectin, Glycogen, Cellulose
Amylosde, Glycogen, Cellulose
Dextran, Cellulose, Amylose
