wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM VITAMIN

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ yếu của vitamin là gì?

a)

Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

b)

Chống bệnh pellagra

c)

Là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

e)

Chống bệnh tê phù

2.

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme A là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin E

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B

e)

Vitamin A

3.

Vitamin D cần thiết cho:

a)

Chuyển hóa muối nước

b)

Chuyển prothrombin thành thrombin

c)

Quá trình tạo máu

d)

Quá trình chuyển hóa Ca2+ và P

e)

Chống thiếu máu

4.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, vitamin A

b)

Vitamin B9

c)

Vitamin B1, B2

d)

Vitamin PP, B6, B12

e)

Vitamin A, D, E, K

5.

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:

a)

Acid mật

b)

Coprosterol

c)

7-Dehydrocholesterol

d)

Ergosterol

e)

Cholesterol

6.

Vitamin A có tác dụng chính là:

a)

Chống bệnh Beri Beri

b)

Chống bệnh Scorbus

c)

Chuyển Opsin thành Rhodopsin

d)

Tăng quá trình tạo máu

e)

Tham gia cấu tạo coenzyme của enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

7.

Vitamin B6 là coenzyme của enzyme thực hiện các quá trình nào? Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 4, 5

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 3, 4

e)

1, 2, 5

8.

Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:

a)

Scorbus

b)

Tê phù Beri Beri

c)

Xerophtalmic (xơ giác mạc)

d)

Rụng tóc

e)

Pellagra

9.

Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzyme nào sau đây:

a)

FMN, FAD

b)

Coenzyme A

c)

Coenzyme Q

d)

Pyridoxal phosphat

e)

NAD+, NADP+

10.

Vai trò chủ yếu của vitamin B1:

a)

Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

b)

Là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin

c)

Chống bệnh tê phù (Beri Beri)

d)

Chống bệnh pellagra

e)

Tham gia vào quá trình đông máu

11.

Vitamin PP có tác dụng:

a)

Chống bệnh tê phù (Beri beri)

b)

Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)

c)

Chuyển Opsin thành Rhodopsin

d)

Tham gia vào cấu tạo coenzyme của enzyme xúc tác cho phản ứng vận chuyển nhóm

e)

Chống bệnh vảy nến (bệnh pellagra)

12.

Chất nào là tiền chất trực tiếp của vitamin D2:

a)

Acid mật

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Ergosterol

e)

7-Dehydrocholesterol

13.

NAD+, NADP+ là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng:

a)

Trao đổi hydro

b)

Đồng phân hóa

c)

Trao đổi amin

d)

Trao đổi điện tử

e)

Trao đổi nhóm –CH3

14.

Coenzyme FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

a)

Vitamin B9

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B8

d)

Vitamin B3

e)

Vitamin B1

15.

Các enzyme thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

a)

Nicotinamid

b)

Cyanocobalamin

c)

Pyridoxal phosphat

d)

Biotin

e)

Acid folic

16.

Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin A

c)

Vitamin tan trong dầu

d)

Vitamin C

e)

Vitamin B6

17.

Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và phospho ở xương:

a)

Vitamin tan trong dầu

b)

Vitamin D

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B6

e)

Vitamin nhóm B

18.

Vitamin nào có vai trò chống oxy hóa:

a)

Vitamin A, vitamin D

b)

Vitamin C, vitamin E

c)

Vitamin F

d)

Vitamin K

e)

Cyanocobalamin

19.

Thiếu vitamin nào gây rối loạn đông máu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin K

c)

Vitamin F

d)

Thyaminpyrophosphat

e)

Cyanocobalamin

20.

Các dạng của vitamin A là:

a)

A và B đúng

b)

Retionic acid

c)

Retinal

d)

Retinol

e)

Cả A, B và C đều đúng

21.

Retinol, Retinal, Retionic acid là các dạng của vitamin:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin B1, B6, B12

c)

Vitamin A

d)

Vitamin E

e)

Vitamin C

22.

Thiếu vitamin A biểu hiện các rối loạn sau:

a)

Tăng khả năng miễn dịch

b)

Ăn ngon, tăng vị giác

c)

Tăng sự phát triển

d)

Quáng gà

e)

Da bóng mượt

23.

Cấu trúc hóa học của hormon có thể thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Glucid, vitamin, phospholipid

b)

Nucleic acid, lipid, polysaccharid

c)

Protein, steroid, acid amin

d)

Vitamin, đường đơn, sterol

24.

Hormon chỉ phát huy tác dụng khi gắn với thành phần nào của tế bào đích?

a)

Protein kinase A

b)

Adenyl cyclase màng

c)

AND nội bào

d)

Receptor đặc hiệu

25.

Vùng dưới đồi tiết các loại hormon giải phóng thuộc nhóm cấu trúc nào?

a)

Acid béo vòng thơm

b)

Glucid mạch dài

c)

Peptid chuỗi ngắn

d)

Steroid không phân cực

26.

Tuyến yên trước tiết những hormon nào sau đây?

a)

ADH, oxytocin, TSH, GH

b)

PIF, GH, TSH, P, LH

c)

ACTH, GH, TSH, FSH, LH, MSH

d)

TRH, CRH, GHRH, GnRH

27.

Adrenalin thuộc nhóm phân loại hormon nào theo cấu trúc?

a)

Steroid nhân bốn vòng

b)

Glycoprotein lớn

c)

Dẫn xuất của acid amin

d)

Peptid mạch dài

28.

Hormon tuyến tụy như insulin được xếp vào nhóm cấu trúc nào?

a)

Steroid hòa tan lipid

b)

Peptid hoặc protein

c)

Amin bậc một

d)

Dẫn xuất iod của tyrosin

29.

Hormon tuyến giáp (T3, T4) được tổng hợp từ tiền chất nào?

a)

Tyrosin tự do khuếch tán

b)

Phenylalanin trong globulin

c)

Tryptophan trong albumin

d)

Tyrosin trong phân tử globulin

30.

Receptor của hormon steroid thường nằm ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Trong dịch gian bào

b)

Trong lưới nội chất thô

c)

Chỉ ở màng tế bào

d)

Trong bào tương hoặc nhân

31.

Receptor của hormon peptid và dẫn xuất acid amin thường ở đâu?

a)

Chỉ ở nguyên sinh chất

b)

Chỉ ở dịch gian bào

c)

Chủ yếu ở màng tế bào

d)

Chỉ ở trong nhân tế bào

32.

Catecholamin bao gồm những chất nào sau đây?

a)

Adrenalin và noradrenalin

b)

Glucagon và prolactin

c)

Aldosteron và cortisol

d)

Insulin và glucagon

33.

Cơ chế tác dụng ban đầu của hormon peptid thường liên quan đến gì?

a)

Đi qua màng khuếch tán thụ động

b)

Gắn trực tiếp vào DNA nhân

c)

Tăng tổng hợp cholesterol

d)

Hoạt hóa chất truyền tin thứ hai

34.

Hormon steroid tác động chủ yếu bằng cách nào?

a)

Ức chế enzyme ngoại bào đặc hiệu

b)

Hoạt hóa kênh ion màng ngay lập tức

c)

Đi vào tế bào, điều hòa phiên mã gen

d)

Tạo AMPv bằng adenyl cyclase

35.

Tuyến nào sau đây tiết chủ yếu hormon steroid?

a)

Vỏ thượng thận và sinh dục

b)

Tụy nội tiết và yên trước

c)

Tủy thượng thận và tuyến giáp

d)

Vùng dưới đồi và yên sau

36.

Thiếu receptor màng cho hormon peptid sẽ gây hậu quả gì trước tiên?

a)

Giảm đáp ứng tín hiệu thứ hai

b)

Tăng gắn DNA hạt nhân

c)

Tăng vận chuyển qua màng

d)

Tăng tổng hợp lipid nội bào

37.

Trong đường truyền tín hiệu của adrenalin ở tế bào gan, sự tăng cAMP dẫn tới kết quả nào?

a)

Hoạt hóa phosphorylase phân giải glycogen

b)

Giảm phân giải lipid mô mỡ

c)

Tăng tổng hợp glycogen synthase

d)

Ức chế hoàn toàn protein kinase A

38.

Hormon nào dưới đây thuộc nhóm dẫn xuất acid amin nhưng có iod trong cấu trúc?

a)

Thyroxin và triiodothyronin

b)

Adrenalin và noradrenalin

c)

Histamin và serotonin

d)

Melatonin và dopamine

39.

Vì sao hormon peptid không đi xuyên qua lớp lipid kép dễ dàng?

a)

Tính phân cực và kích thước lớn

b)

Có nhân steroid kỵ nước

c)

Được gắn protein vận chuyển

d)

Bị phân hủy bởi lysosome

40.

So sánh thời gian khởi phát tác dụng: hormon nào thường khởi phát nhanh hơn?

a)

Tuyến giáp so với catecholamin

b)

Steroid so với catecholamin

c)

Tuyến giáp so với steroid

d)

Catecholamin so với steroid

41.

Một chất ức chế adenyl cyclase sẽ ảnh hưởng thế nào đến tác dụng của adrenalin kiểu beta?

a)

Không ảnh hưởng đáng kể

b)

Tăng hoạt hóa PKA độc lập

c)

Tăng cAMP và tăng đáp ứng

d)

Giảm cAMP và giảm đáp ứng

42.

Tuyến yên trước chịu kiểm soát trực tiếp bởi các hormon giải phóng từ đâu?

a)

Tủy thượng thận qua dây tủy

b)

Vùng dưới đồi qua hệ mạch cửa

c)

Tuyến giáp qua thyroxin máu

d)

Vỏ thượng thận qua cortisol

43.

Hormon steroid được tổng hợp từ:

a)

Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng

b)

Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi

c)

Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận

d)

Tuyến sinh dục, tuyến yên

e)

Tuyến tuỵ thượng thận, tuyến sinh dục

44.

Tuyến vỏ thượng thận tiết ra hormon:

a)

Glucocorticoid

b)

Mineralocorticoid

c)

Sinh dục

d)

A, B, C sai

e)

A, B, C đúng

45.

Estrogen gồm:

a)

Progesteron, estradiol, estriol

b)

Estron, estriol, estradiol

c)

Testosteron, estron, estradiol

d)

Pregnenolon, estradiol, estriol

e)

Progesteron, estron, estriol

46.

Cortisol có tác dụng:

a)

A, B, C sai

b)

A, B, C đúng

c)

Chống stress, chống dị ứng, giảm phản ứng viêm

d)

Tăng tổng hợp các enzyme tổng hợp đường, chuyển hóa acid amin, chu trình ure

e)

Hoạt hóa GGP, tăng giải phóng glucose ở gan vào máu dẫn tới tăng đường máu

47.

Tuỷ thượng thận tiết ra:

a)

Mineralocorticoid

b)

Các hormon sinh dục

c)

Glucocorticoid

d)

Insulin

e)

Catecholamin

48.

Thối hóa của glucid, lipid và một số amino acid dẫn tới một chất chung tham gia quá trình tổng hợp hormon thuộc nhóm steroid là:

a)

α-cetoglutarat

b)

Lactat

c)

Acetyl CoA

d)

Oxaloacetat

e)

Pyruvat

49.

ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tuỵ thượng thận

c)

Tuyến vỏ thượng thận

d)

Tuyến sinh dục

e)

Tuyến giáp trạng

50.

FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến vỏ thượng thận

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tuỵ thượng thận

e)

Tuyến giáp trạng

51.

MSH có tác dụng kích thích hoạt động:

a)

Tuyến tuỵ thượng thận

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến vỏ thượng thận

e)

Tạo hắc tố của tế bào da

52.

TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến tuỵ thượng thận

d)

Tuyến yên

e)

Tuyến vỏ thượng thận

53.

Đảo Langerhans tiết ra:

a)

Insulin và glucagon

b)

Prolactin

c)

Catecholamin

d)

Oxytocin

e)

ACTH

54.

Tuyến giáp trạng là cơ quan tổng hợp:

a)

ACTH

b)

T3 và T4

c)

Catecholamin

d)

Insulin và glucagon

e)

Oxytocin

55.

Rau thai tổng hợp ra các hormon:

a)

Oxytocin

b)

Pralactin

c)

HCG, HCP, HCT

d)

Adrenalin, noradrenalin

e)

Insulin, glucagon

56.

Tác dụng của Thyroxin:

a)

A, B, C đúng

b)

Tăng hấp thụ và sử dụng oxy ở tế bào

c)

A, B, C sai

d)

Tăng tạo AMPy làm tăng glucose máu

e)

Tăng phân hủy lipid và tăng tổng hợp protein

57.

Aldosteron có tác dụng:

a)

Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu

b)

A, B, C đúng

c)

A, B, C sai

d)

Tăng tái hấp thụ natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước

e)

Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu ưa acid và tăng khả năng chống đỡ stress

58.

Hormon sinh dục nam:

a)

A, B, C đúng

b)

A, B, C sai

c)

Một lượng nhỏ androsteron tạo thành từ testosteron tại gan

d)

Do tế bào kẽ (Leydig) tiết ra

e)

Chủ yếu là testosteron

59.

Hormon sinh dục nữ được tạo thành do:

a)

Buồng trứng tiết ra estrogen

b)

A, B, C đúng

c)

Buồng trứng tiết ra testosteron

d)

Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron

e)

A, B đúng

60.

Sự điều hòa hormon tuyến yên theo các cơ chế:

a)

Điều hòa phản hồi (feedback)

b)

A, B đúng

c)

Hormon tuyến yên được điều hòa bởi các yếu tố kích thích (RF) và kìm hãm (IF) được tiết ra từ vùng dưới đồi

d)

Do chế độ ăn thay đổi thành phần dinh dưỡng

e)

A, B, C sai

61.

Trên tế bào đích mỗi hormon:

a)

Có một cofactor

b)

Có một receptor

c)

Có hai receptor

d)

Không có receptor nào

e)

Có nhiều receptor

62.

Receptor có tác dụng:

a)

Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua

b)

A, B, C, D đều sai

c)

Gắn với hormon đặc hiệu

d)

Tạo phức hợp để tăng độ hòa tan của hormon

e)

Xúc tác như một enzyme

63.

Hormon có trong máu với nồng độ rất thấp, khoảng từ:

a)

10^{-2} đến 10^{-1} mol/l

b)

10^{ -4 } đến 10^{ -2 } mol/l

c)

10^{-12} đến 10^{-6} mol/l

d)

10^{-6} đến 10^{-4} mol/l

e)

10610^6 đến 10210^2 mol/l

64.

Hoạt động điều hòa sự chuyển hóa của hormon:

a)

Như hoạt động của enzyme

b)

Qua việc hoạt hóa hay ức chế enzyme

c)

Bằng cách thay đổi lượng enzyme qua việc tác động vào quá trình tổng hợp protein

d)

A, B, C đều sai

e)

E, B, C đúng

65.

Sự tăng tiết aldosteron do:

a)

Huyết áp giảm

b)

A, B, C đều sai

c)

Natri máu giảm

d)

Kali máu tăng

e)

A, B, C đều đúng

66.

Sự giảm tiết aldosterol do:

a)

A, B, C đều sai

b)

Huyết áp tăng

c)

Kali máu giảm

d)

Natri máu tăng

e)

A, B, C đều đúng

67.

Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản ứng là:

a)

Tăng năng lượng hoạt hóa

b)

Giảm năng lượng hoạt hóa

c)

Ngăn cản phản ứng nghịch

d)

Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng

e)

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

68.

Enzyme tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:

a)

6 Lyase

b)

6 Lyase

c)

4 Lyase

d)

2 Transferase

e)

4 Lyase

69.

Oxydoreductase là những enzyme xúc tác cho các phản ứng:

a)

Trao đổi nhóm

b)

Thủy phân

c)

Phân cắt

d)

Đồng phân

e)

Oxy hóa khử

70.

Lyase là những enzyme xúc tác cho phản ứng:

a)

Tổng hợp

b)

Đồng phân

c)

Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước

d)

Thủy phân

e)

Oxy hóa khử

71.

Enzyme Lipase thuộc loại:

a)

Hydrolase

b)

Transferase

c)

Lyase

d)

Isomerase

e)

Lygase

72.

Đặc điểm cấu tạo của enzyme: 1. Có thể là protein thuần 2. Có thể là protein tạp 3. Có coenzyme là tất cả nhóm vitamin 4. Thường có coenzyme là những vitamin nhóm B 5. Có coenzyme là những vitamin tan trong dầu. Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 5

d)

2, 3, 5

e)

2, 3, 4

73.

Enzyme tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:

a)

Mutase, Hydrolase

b)

Mutase, Lyase

c)

Isomerase, Mutase

d)

Hydrolase, Isomerase

e)

Isomerase, Lyase

74.

Enzyme có coenzyme là Pyridoxal được xếp vào nhóm:

a)

Lyase

b)

Isomerase

c)

Hydrolase

d)

Transferase

e)

Oxydoreductase

75.

Trung tâm hoạt động của enzyme được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao như (-OH, -SH, -NH2) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 5

c)

3, 4, 5

d)

2, 3, 4

e)

1, 2, 4

76.

Cofactor là:

a)

Các acid amin có nhóm hoạt động

b)

Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzyme

c)

Nơi gắn các chất dị lập thể

d)

Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzyme

e)

Chất cộng tác với Apoenzyme trong quá trình xúc tác

77.

Coenzyme là:

a)

Cofactor liên kết lỏng lẻo với phần protein của enzyme

b)

Câu A, C đúng

c)

Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin

d)

Câu B, C đúng

e)

Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzyme

78.

Trung tâm hoạt động của enzyme là protein thuần có:

a)

Cofactor

b)

Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor

c)

Các nhóm hoạt động của acid amin

d)

Coenzyme

e)

Không câu nào đúng

79.

Trung tâm dị lập thể của enzyme: 1. Là nơi gắn cơ chất 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzyme 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzyme, được gọi là trung tâm tác lập thể âm 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa. Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2, 5

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3

e)

3, 4, 5

80.

Zymogen là:

a)

Tiền enzyme

b)

Nhiều enzyme kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

c)

Các dạng phân tử của enzyme

d)
e)

Enzyme hoạt động

81.

Isoenzyme là:

a)

Nhiều enzyme khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

b)

Enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

c)

Các dạng phân tử khác nhau của một enzyme

d)

Dạng không hoạt động của enzyme

e)

Dạng hoạt động của enzyme

82.

Pepsinogen là một loại:

a)

Multienzyme

b)

Proenzyme

c)

Enzyme thuộc nhóm Decarboxylase

d)

Isoenzyme

e)

Enzyme thuộc nhóm Transaminase

83.

Tiền enzyme bất hoạt trở thành enzyme hoạt động do:

a)

Câu A, B đúng

b)

Câu A, B, C đều đúng

c)

Do tự phát

d)

Do môi trường pH tăng, tác dụng bởi enzyme chính nó hoặc enzyme khác

e)

Yếu tố hoá học gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme

84.

Trypsinogen là: Chọn tập hợp đúng.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

e)

3, 5

85.

Hoạt động của enzyme phụ thuộc vào:

a)

Chất hoá học và chất ức chế

b)

pH môi trường

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Nhiệt độ môi trường

e)

Nồng độ cơ chất

86.

pH nào sau đây gần thích hợp nhất với pH của pepsin:

a)

5

b)

2

c)

8

d)

6

e)

10

87.

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzyme là do: Chọn tập hợp đúng.

a)

2, 3

b)

2, 5

c)

1, 2

d)

4, 5

e)

3, 4

88.

Amylase hoạt động tốt ở:

a)

pH từ 6,8-7

b)

pH tối ưu 3-4,5

c)

pH từ 1-2,5

d)

pH từ 8-9

e)

Mọi pH khác nhau

89.

Pyridoxan là coenzyme của những enzyme:

a)

Tham gia vận chuyển nhóm imin

b)

Tham gia vận chuyển gốc Acyl

c)

Xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro

d)

Tham gia vận chuyển nhóm amin

e)

Xúc tác cho phản ứng trao đổi điện tử

90.

NAD+, NADP+ là coenzyme của những enzyme xúc tác cho phản ứng:

a)

Đồng phân hóa

b)

Trao đổi hydro

c)

Trao đổi điện tử

d)

Trao đổi imin

e)

Trao đổi nhóm –CH3

91.

Coenzyme FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

a)

Vitamin B3

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin B8

e)

Vitamin B9

92.

Các enzyme thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

a)

Acid folic

b)

Biotin

c)

Pyridoxan phosphat

d)

Nicotinamid

e)

Cyanocobalamin

93.

Enzyme có coenzyme là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm:

a)

Oxydoreductase

b)

Transferase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

e)

Isomerase

94.

Enzyme tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:

a)

2 Hydrolase

b)

2 Transferase

c)

3 Hydrolase

d)

1 Oxydoreductase

e)

1 Transferase

95.

Enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân là:

a)

2 hydrolase

b)

4 Lyase

c)

3 Isomerase

d)

5 Isomerase

e)

6 Lyase

96.

Dehydrogenase là enzyme được xếp vào nhóm:

a)

Transferase

b)

Isomerase

c)

Oxydoreductase

d)

Lyase

e)

Hydrolase

97.

Apoenzyme: Chọn tập hợp đúng.

a)

4, 5

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

3, 4

e)

3, 5

98.

Coenzyme có các đặc điểm sau: Chọn tập hợp đúng.

a)

4, 5

b)

3, 4

c)

1, 4

d)

1, 3

e)

1, 2

99.

Bản chất của sự hô hấp tế bào là gì?

a)

Sự đốt cháy các chất hữu cơ

b)

Sự oxy hóa khử tế bào

c)

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

d)

Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước

e)

Tất cả các câu trên đều sai

100.

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là gì?

a)

H2O

b)

H2O và O2

c)

CO2 và H2O

d)

H2O2

e)

H2O2 và O2

101.

α-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được bao nhiêu ATP?

a)

1 ATP

b)

4 ATP

c)

2 ATP

d)

3 ATP

e)

Tất cả các câu trên đều sai

102.

Một Acetyl CoA cho bao nhiêu ATP?

a)

12 ATP

b)

Tất cả các câu trên đều sai

c)

3 ATP

d)

5 ATP

e)

4 ATP

103.

Sinh vật tự dưỡng là:

a)

TV

b)

VSV

c)

DV & VSV

d)

TV

e)

TV & DV

104.

Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:

a)

Cây không có lá màu xanh

b)

Các loài cây sống ở dưới nước

c)

Loài tảo

d)

TV

e)

TV & VSV

105.

Sinh vật dị dưỡng là:

a)

TV

b)

DV

c)

Coq thể sống có khả năng tổng hợp các chất G, L, P

d)

Câu A và C đúng

e)

Câu B và C đúng

106.

Quá trình đồng hóa là:

a)

Quá trình biến đổi G, P, L thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid…

b)

Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác

c)

Câu A và C đúng

d)

Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác

e)

Câu A và B đúng

107.

Quá trình dị hóa là:

a)

Câu A và C

b)

Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành CO2, H2O

c)

Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài

d)

Câu A và B

e)

Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài

108.

Quá trình dị hóa có đặc điểm gì?

a)

Chỉ xảy ra ở thực vật

b)

Giải phóng rất ít năng lượng

c)

Chỉ xảy ra ở vi sinh vật

d)

C và với sự giải phóng năng lượng

e)

Không liên quan đến năng lượng

109.

Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ngoài cơ thể là:

a)

Tất cả câu trênđều sai

b)

Sản phẩm tạo thành, pH môi trường

c)

Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành

d)

Nhiệt độ, chất xúc tác

e)

Nhiệt độ, pH môi trường

110.

Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ngoài cơ thể là:

a)

Câu A và C

b)

Nhiệt độ sinh ra

c)

Sự tích lũy năng lượng

d)

Câu A và B

e)

Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa chất hữu cơ

111.

Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzyme sau:

a)

Các dehydrogenase có coenzyme FAD và các cytochrom

b)

NAD+, FMN, FAD, CoQ và các cytochrom

c)

Các dehydrogenase có coenzyme NAD+ và các cytochrom

d)

NAD+, FAD, CoQ và các cytochrom

e)

Các dehydrogenase có các coenzym: NAD+, FAD

112.

Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzyme sau:

a)

NAD+, FMN, FAD, CoQ và các cytochrom

b)

NAD+, FAD, CoQ

c)

Các dehydrogenase có các coenzyme: NAD+, FAD, CoQ

d)

Các dehydrogenase có coenzyme FAD và các cytochrom

e)

Các dehydrogenase có coenzyme NAD+ và các cytochrom

113.

Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là:

a)

1000-5000 calo

b)

5000-7000 calo

c)

>5000 calo

d)

< 7000 calo

e)

> 7000 calo

114.

NADPH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

a)

All sai

b)

3 ATP

c)

2 ATP

d)

4 ATP

e)

1 ATP

115.

FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

a)

2 ATP

b)

1 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

e)

All sai

116.

α-Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

a)

4 ATP

b)

3 ATP

c)

2 ATP

d)

1 ATP

e)

All sai

117.

Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:

a)

Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Succinyl CoA, Pyruvat

b)

Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Succinyl CoA, Butyrat

c)

Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Malat, Aspartat

d)

Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Malat, Succinat

e)

Oxalosuccinat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Glutamat

118.

Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:

a)

All đúng

b)

Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất

c)

Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

d)

Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

e)

Cung cấp nguồn cơ chất cho hydro

119.

Tìm câu không đúng về chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào là α-Cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuỗi hô hấp tế bào

b)

Cơ chất cho hydro đi vào chuỗi hô hấp tế bào sinh ra nhiều năng lượng

c)

Chất khử là chất có thế nhấn điện tử

d)

Tất cả chuỗi phản ứng trong chuỗi hô hấp tế bào đều thuộc loại phản ứng oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng

e)

Hydro hay điện tử đều được chuyển từ hệ thống có thế năng oxy hóa khử thấp đến cao

120.

Cho hai phản ứng: Isocitrat -> Oxalosuccinat; SuccinylCoA -> Succinat. Tập hợp các enzyme nào dưới đây xúc tác cho hai phản ứng trên?

a)

Isocitrat hydratase, Succinat synthetase

b)

Isocitrat thiokinase, Succinat dehydrogenase

c)

Isocitrat synthetase, Succinat lyase

d)

Isocitrat dehydrogenase, Succinat thiokinase

e)

Isocitrat dehydrogenase, Succinat dehydrogenase

121.

Enzyme nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa:

a)

Dehydrogenase

b)

A, B đúng

c)

Phosphorylase

d)

A, C đúng

e)

Phosphatase

122.

Trong chu trình Krebs, enzyme Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

AcetylCoA thành Citrat

b)

Isocitrat thành α-Cetoglutarat

c)

α-Cetoglutarat thành succinylCoA

d)

Succinạt thành Fumarat

e)

Malat thành Oxalosuccinat

123.

Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

α-Cetoglutarat thành succinylCoA

b)

Succinạt thành Fumarat

c)

Isocitrat thành α-Cetoglutarat

d)

Malat thành Oxalosuccinat

e)

AcetylCoA thành Citrat

124.

Trong chu trình Krebs, Multienzyme α-Cetoglutarat xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

Succinạt thành Fumarat

b)

Isocitrat thành α-Cetoglutarat

c)

α-Cetoglutarat thành succinylCoA

d)

Malat thành Oxalosuccinat

e)

AcetylCoA thành Citrat

125.

Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

AcetylCoA thành Citrat

b)

Isocitrat thành α-Cetoglutarat

c)

α-Cetoglutarat thành succinylCoA

d)

Succinạt thành Fumarat

e)

Malat thành Oxalosuccinat

126.

Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

Isocitrat thành α-Cetoglutarat

b)

Succinạt thành Fumarat

c)

α-Cetoglutarat thành succinylCoA

d)

AcetylCoA thành Citrat

e)

Malat thành Oxaloacetat

127.

Sự phosphoryl oxy hóa là:

a)

Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat

b)

Bản chất của sự hô hấp tế bào

c)

Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng

d)

All sai

e)

Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP

128.

Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs:

a)

Isocitrat, Oxalosuccinat

b)

Fumarat, Malat

c)

Aspartat, Glutamat

d)

α-Cetoglutarat, Aconitat

e)

Succinat, Oxaloacetat

129.

Các loại enzyme, coenzyme trong chuỗi hô hấp tế bào là.

a)

Cyt a, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat

b)

CoQ, LTPP, Biotin, Cytochrom oxydase, Dehydrogenase

c)

Cyt c, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat

d)

Cytochrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat

e)

Cyt c, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD

130.

Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:

a)

Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat

b)

Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este

c)

Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat

d)

Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat

e)

Thio este, Este phosphat, Acyl phosphat

131.

Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự trước sau là:

a)

Citrat, Oxalo succinat, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat

b)

Isocitrat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Malat

c)

Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxalo acetat

d)

Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxalo acetat

e)

Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat

132.

Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình Krebs cho ta:

a)

4 ATP, 2 CO2 và H2O

b)

12 ADP, 1 CO2 và H2O

c)

12 ATP, 2 CO2 và H2O

d)

12 ATP, 1 CO2 và H2O

e)

3 ATP, 2 CO2 và H2O

133.

Chất nào sau đây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric

a)

Acid cis-aconitic

b)

Acid oxalo succinic

c)

Acid oxalo acetic

d)

Acid L-malic

e)

Acid pyruvic

134.

Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi trực tiếp từ oxaloacetat là:

a)

Acid succinic

b)

Acid malic

c)

Acid pyruvic

d)

Acid citric

e)

Acid acetic

135.

Enzym Aconitase xúc tác phản ứng:

a)

Hoạt hóa AcetylCoA

b)

Thủy phân Oxaloacetat

c)

Thủy phân Cis-aconitat

d)

Đồng phân hóa citrat

e)

Thủy phân Oxalosuccinat

136.

Ý nghĩa của chu trình Krebs:

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp sản phẩm trung gian

c)

Là giai đoạn chuyển hóa cuối cùng của chất đường

d)

All đúng

e)

Điều hòa các quá trình chuyển hóa

137.

Cytochrom oxydase là:

a)

Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon

b)

Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytochrom b

c)

Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytochrom c

d)

Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytochrom a và oxy

e)

Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytochrom c và cytochrom a

138.

Trong chu trình Krebs, Cis Aconitat là chất trung gian giữa:

a)

Iso citrat và α-Cetoglutarat

b)

Citrat và Isocitrat

c)

α-Cetoglutarat và Succinat

d)

Succinạt và Malat

e)

SuccinylCoA vàFumarat

139.

Amylase có tác dụng thủy phân liên kết β 1-4 glucosid

a)

Sai

b)

Đúng

140.

Oligosaccarid bị thủy phân cho 2-10 gốc monosaccarid

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Fructose, tinh bột, lactose

b)

Fructose, tinh bột, saccarose

c)

Glucose, fructose, saccarose

d)

Glucose, fructose, tinh bột

142.

Các chất nào sau đây là Polysaccharid tạp:

a)

Cellulose, tinh bột, heparin

b)

Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

c)

Acid hyaluronic, cellulose

d)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

e)

Tinh bột, chondroitin sulfat, heparin

143.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Cellulose, Amylose

b)

Amylopectin, Cellulose

c)

Dextrin, Cellulose

d)

Amylopectin, Glycogen

e)

Amylose, Glycogen

144.

Trong các chất sau, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Maltodextrin

b)

Amylodextrin

c)

Amylose

d)

Glycogen

e)

Cellulose

145.

Trong các chất sau, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh tím:

a)

Amylose

b)

Glycogen

c)

Maltodextrin

d)

Tinh bột

e)

Amylodextrin

146.

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid

a)

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin

b)

Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin

c)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran

d)

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat

e)

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

147.

Chất nào không có tính khử:

a)

Mannose

b)

Sacharose

c)

Lactose

d)

Maltose

e)

Glactose

148.

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

a)

Các chất có nhóm anheyd

b)

Các chất là acid amin

c)

Các chất có nhóm ceton

d)

Các chất là Glucid

e)

Các chất là Protid

149.

Glucose và Fructose bịu khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

a)

Alcol etylic

b)

Acetal dehyd

c)

Ribitol

d)

Sorbitol

e)

Mannitol

150.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Cellulose

b)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

c)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

d)

Amylosde, Glycogen, Cellulose

e)

Dextran, Cellulose, Amylose