wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4 cuối kì I

Total questions: 36

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau vào các nhóm phù hợp.

Categorize the following

bầu trời

hôm qua

mùa xuân

cánh chim

lũ lụt

xung phong

phát biểu

học tập

nghỉ ngơi

ngẫm nghĩ

long lanh

trong trẻo

mỏng manh

tim tím

thăm thẳm

Danh từ
Động từ
Tính từ
2.

Sắp xếp các tính từ sau theo mức độ tăng dần

a)

trăng trắng

b)

trắng

c)

trắng muốt

1)
2)
3)
3.

Điền vào chỗ trống "c" hoặc "k"

​ (a)   én ​ (b)   á chọn ​ (c)   anh.

​ (d)   ề vai sát ​ (e)   ánh.

Choose from the below words
k
c
4.

Điền vào chỗ trống l hay n?

1) Mặt trời ​ (a)   ên cao

2) Ánh sáng ​ (b)   ung ​ (c)   inh.

3) Có chí thì ​ (d)   ên.

Choose from the below words
l
n
5.

Điền vào chỗ trống l hay n?

Tới đây tre ​ (a)   ứa là nhà

Giỏ phong ​ (b)   an ​ (c)   ở nhánh hoa nhuỵ vàng

Trưa ​ (d)   ằm đưa võng, thoảng sang

Một ​ (e)   àn hương mỏng mênh mang nghĩa tình.

  (Theo Tố Hữu)

Choose from the below words
n
l
6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

9.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

10.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

11.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

12.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

13.

Trong câu: “Ông mặt trời mỉm cười với em bé”, từ nào thể hiện nhân hoá?

a)

Ông, mỉm cười

b)

Mặt trời

c)

Mỉm cười

d)

14.

Câu nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Con mèo nằm ngủ trên ghế

b)

Cây cau vươn mình đón nắng

c)

Trời mưa tầm tã

d)

Dòng sông chảy qua làng

15.

“Cái trống gọi học sinh vào lớp” – đây là câu có nhân hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

“Chiếc lá rơi xuống sân” – có dùng nhân hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong câu “Hàng tre xôn xao kể chuyện làng mình”, vật được nhân hoá là:

a)

Tre

b)

Làng

c)

Chuyện

d)

Cả ba

18.

Câu nào nhân hoá qua cách gọi tên?

a)

“Bác gió ơi, bác đi đâu thế?”

b)

“Dòng sông uốn mình quanh co.”

c)

“Mặt trăng soi sáng sân nhà.”

d)

“Cây chuối đung đưa.”

19.

Đáp án nào chứa 4 từ ĐÚNG chính tả?

a)

nể trọng, lề phải, lên thơ, lông cạn

b)

nườm nượp, lấp lánh, cá lóc, nương rẫy

c)

dép lê, neo dốc, lén lút, nem nhem

d)

lì lợm, nấp nó, trèo nên, lắc lư

20.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

Lúc nào nên núi lấy nứa về làm lán lên lưu ý nước lũ

b)

Núc nào nên núi lấy nứa về làm lán lên lưu ý nước lũ

c)

Lúc nào lên núi lấy nứa về làm lán nên lưu ý nước lũ

d)

Núc nào lên núi lấy nứa về làm lán lên lưu ý nước lũ

21.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm trong các từ sau:

- đãng .............

- cồng .............

- ............. thuỷ

a)

chí - chiêng - chung

b)

trí - triêng - chung

c)

trí - chiêng - chung

d)

trí - chiêng - trung

22.

Trong các từ sau đây, những từ nào viết ĐÚNG chính tả:

a)

sáo trúc

b)

che chắn

c)

trống trọi

d)

chòn chĩnh

e)

chướng ngại vật

23.

Trong các từ sau đây, những từ nào viết SAI chính tả:

a)

trang trải

b)

chi thức

c)

trống trọi

d)

đãng chí

e)

chích choè

24.

Cho các tiếng và các từ khuyết sau:

- (trọc, chọc): đầu …......, …….... ghẹo

- (trí, chí): ý ..………, ………… thức

Em chọn tiếng nào để tạo thành từ đúng cho các từ trên đây. Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

- đầu chọc, trọc ghẹo

- ý chí, trí thức

b)

- đầu trọc, chọc ghẹo

- ý chí, trí thức

c)

- đầu trọc, chọc ghẹo

- ý trí, chí thức

d)

- đầu chọc, trọc ghẹo

- ý trí, chí thức

25.

Cho các tiếng và các từ khuyết sau:

- (trang, chang): chói …......, …….... bị

- (tri, chi): ..……… phí, ………… ân

Em chọn tiếng nào để tạo thành từ đúng cho các từ trên đây. Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

- chói chang, trang bị

- chi phí, tri ân

b)

- chói trang, chang bị

- chi phí, tri ân

c)

- chói chang, trang bị

- tri phí, chi ân

d)

- chói trang, chang bị

- tri phí, chi ân

26.

Trong các từ sau đây, những từ nào viết ĐÚNG chính tả:

a)

nản chí

b)

trông nom

c)

trắc trở

d)

nản trí

e)

chông chờ

27.

Trong các từ sau đây, những từ nào viết SAI chính tả:

a)

chăm chỉ

b)

chứng kiến

c)

chả lời

d)

trọc ghẹo

e)

chang chải

28.

Điền s hay x?

... ứ sở

a)

s

b)

x

29.

Cách viết nào đúng?

a)

xác xuất

b)

xác suất

c)

sác xuất

d)

sác suất

30.

Con chọn cách viết nào?

a)

sản xuất

b)

sản suất

c)

xản suất

d)

xản xuất

31.

Cách viết nào đúng?

a)

xoay sở

b)

soay sở

c)

xoay xở

d)

soay xở

32.

Con chọn cách viết nào?

a)

dạy giỗ

b)

dạy dỗ

c)

giạy giỗ

d)

giạy dỗ

33.

Cách viết nào đúng?

a)

giòn dã

b)

ròn rã

c)

giòn giã

d)

dòn dã

34.

Con chọn cách viết nào?

a)

gian dối

b)

gian giối

c)

ran rối

d)

dan dối

35.

Cách viết nào đúng

a)

dòng rã

b)

dòng dã

c)

ròng dã

d)

ròng rã

36.

Cách viết nào phù hợp?

a)

dìu rắt

b)

rìu rắt

c)

dìu dắt

d)

rìu dắt