wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chu vi hinh vuông và chu vi hinh chu nhât

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hình chữ nhật là hình như thế nào ?

a)

Có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

b)

Có 4 góc vuông

c)

Có 4 góc vuông và 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

d)

Có 4 cạnh bằng nhau

2.

Chọn phép toán đúng để tìm chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 8m ?

a)

15 + 8 x 2

b)

15 + 8

c)

(15 + 8) x 2

d)

2 x 15 + 8

3.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng 7dm, chiều dài 9dm ?

a)

16 dm

b)

32 dm

c)

16

d)

32

4.

Cạnh hình vuông là 120 cm. Tính chu vi hình vuông

a)

480 cm

b)

600 cm

c)

400 cm

d)

30 cm

5.

Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 45cm chiều rộng bằng 2dm.

a)

94 cm

b)

47 cm

c)

130 cm

d)

65 cm

6.

Hình vuông có:

a)

4 góc vuông

b)

4 cạnh bằng nhau

c)

3 góc vuông và 3 cạnh bằng nhau

d)

4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau

7.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 10cm, chiều rộng 5cm

a)

30cm

b)

15cm

c)

29cm

d)

10cm

8.

Một hình vuông có cạnh 9cm. Tính chu vi hình vuông đó.

a)

35cm

b)

36cm

c)

37cm

d)

38cm

9.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + cộng ) x 2

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh

10.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

11.

Nêu cách tính chu vi hình vuông

a)

Chiều dài cộng chiều rộng(cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Độ dài một cạnh nhân với 2

c)

Độ dài một cạnh nhân với 4

d)

Chiều dài nhân chiều rộng

12.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 24cm, chiều rộng 8cm là:

a)

3cm

b)

32cm

c)

64cm

d)

192cm

13.

Một ao cá hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của ao cá đó là:

a)

45

b)

45m

c)

47m

d)

90m

14.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta làm như thế nào?

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

(Chiều dài + chiều rộng) : 2

c)

Chiều dài x chiều rộng

d)

Chiều dài + chiều rộng

15.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là 3dm, chiều rộng 10cm.

a)

13dm

b)

26cm

c)

80cm

d)

13cm

16.

Cạnh hình vuông là 120 cm. Tính chu vi hình vuông

a)

480 cm

b)

600 cm

c)

400 cm

d)

30 cm

17.

Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 45cm chiều rộng bằng 2dm.

a)

94 cm

b)

47 cm

c)

130 cm

d)

65 cm

18.

Tính cạnh hình vuông biết chu vi hình vuông đó là 2m6dm

a)

50 cm

b)

55 cm

c)

60 cm

d)

65 cm

19.

Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, biết chu vi gấp 3 lần chiều dài. Tính chiều rộng của hình chữ nhật?

a)

60 m

b)

40 m

c)

30 m

d)

20 m

20.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 10cm, chiều rộng 5cm

a)

30cm

b)

15cm

c)

29cm

d)

10cm

21.

Một hình vuông có cạnh 9cm. Tính chu vi hình vuông đó.

a)

35cm

b)

36cm

c)

37cm

d)

38cm

22.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}   chiều dài.

Chiều rộng hình chữ nhật đó là:

a)

6 dm6\ dm  

b)

6 cm6\ cm  

c)

54 dm54\ dm  

d)

54 cm54\ cm  

23.

Chiều rộng hình chữ nhật là 12dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Hỏi chiều dài hình chữ nhật đó là bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

60 cm

b)

6 cm

c)

240 cm

d)

24 cm

24.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng 7dm, chiều dài 9dm ?

a)

16 dm

b)

32 dm

c)

16

d)

32

25.

Cạnh hình vuông là 120 cm. Tính chu vi hình vuông

a)

480 cm

b)

600 cm

c)

400 cm

d)

30 cm

26.

Câu 1. Số 3005 đọc là:

a)

Ba không không năm

b)

Ba nghìn không trăm linh lăm

c)

Ba nghìn không trăm linh năm

27.

Câu 3: Tìm X, biết X x 6 = 18 ?

a)

x = 3

b)

x = 4

c)

x = 24

d)

x = 108

28.

Câu 4: Giá trị của chữ số 3 trong số 3255 là:

a)

30

b)

3

c)

3000

d)

300

29.

Câu 5: Cho hình vuông có cạnh là 8cm.

Chu vi hình vuông là ?

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

48 cm

d)

64 cm

30.

Câu 6: Số bé nhất có 4 chữ số khác

nhau là ?

a)

1203

b)

1032

c)

1023

d)

1234

31.

Câu 7: Một lớp học có 34 học sinh. Phòng học chỉ có loại bàn ghế 4 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu

bộ bàn ghế như thế?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

32.

Câu 8 : Kết quả 3076 x 4 =

a)

12304

b)

10304

c)

14404

d)

13334

33.

Câu 10: Anh hái được 75 quả cam, em

hái được 45 quả cam. Số cam của hai

anh em đóng vào 6 hộp. Hỏi mỗi hộp có

bao nhiêu quả cam ?

a)

20 quả cam

b)

12 quả cam

c)

18 quả cam

d)

24 quả cam

34.

Câu 11: Một sân bóng hình chữ nhật có

chiều dài 125m, chiều rộng 80m.

Tính chu vi sân bóng đó.

a)

205 m

b)

410 m

c)

285 m

d)

401 m

35.

Câu 13 : Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

8999

b)

8976

c)

8678

d)

8956