wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý bệnh miễn dịch 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là biểu hiện của đáp ứng miễn dịch, ngoại trừ:

a)

Hiện tượng viêm

b)

Choáng phản vệ do tiêm Peniciline

c)

Choáng do xuất huyết

d)

Phản ứng với lao tố

e)

Tiêm chủng phòng uốn ván tạo được đề kháng

2.

Thường tổn tế bào gan dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

Giảm dự trữ glycogen trong gan

b)

Giảm tiết glucose từ gan vào máu

c)

Giảm tạo glucose từ lipid

d)

Giảm tạo glucose từ protid

e)

Ứ glycogen tiên phát ở gan

3.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

Thiếu men phosphatase ở ống thận

b)

Giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

Nồng độ glucose máu vẫn bình thường

d)

Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

e)

Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh

4.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu không do cơ chế sau đây gây ra:

a)

Thiếu men phosphatase ở ống thận

b)

Giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

d)

Giảm hấp thu glucose ở ống thận chứ nồng độ glucose máu vẫn bình thường

e)

Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh

5.

Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:

a)

Phẫu thuật cắt bỏ dạ dày

b)

Giai đoạn tiền đái đường

c)

Béo phì

d)

Nhạy cảm với leucin

e)

U tế bào bêta tuyến tụy

6.

Thiếu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:

a)

Thiếu năng tuyến yên

b)

Thiếu năng vỏ thượng thận

c)

Cường vỏ thượng thận

d)

Thiếu hụt tế bào alpha của tuỵ

e)

Suy tuỷ thượng thận

7.

Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do catecholamin gây ra:

a)

Co mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Giãn đồng tử

e)

Giảm nhịp tim

8.

Thông thường, khi nồng độ glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ kích thích hệ phó giao cảm:

a)

< 1g/l

b)

< 0.8g/l

c)

< 0.7g/l

d)

< 0.5g/l

e)

< 0.3g/l

9.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh trung ương, cụ thể là tổn thương vỏ não. Cơ chế là do vỏ não:

a)

Ở xa tim nhất

b)

Dễ bị tổn thương nhất

c)

Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác

d)

Có vai trò quan trọng nhất

10.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn thương vỏ não gây ra:

a)

Rối loạn cảm giác

b)

Rối loạn thị giác

c)

Rối loạn ngôn ngữ

d)

Rối loạn vận động

e)

Rối loạn tuần hoàn

11.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

Đái đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

b)

Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin

c)

Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

d)

Thể hiện với tăng glucose máu trường diễn

e)

Hết thảy đều do di truyền

12.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào.

b)

ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin

c)

ĐTĐ có biểu hiện tăng tiêu mỡ.

d)

ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn

e)

ĐTĐ do nguyên nhân duy nhất là di truyền

13.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

b)

ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối insulin

c)

ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn

d)

ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

e)

ĐTĐ dù nguyên phát hay thứ phát đều có liên quan đến yếu tố di truyền

14.

Đái đường thứ phát có thể xuất hiện sau những trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

A. Phẫu thuật cắt bỏ tụy

b)

B. Cường phó giáp nguyên phát

c)

Thiểu năng tuyến giáp

d)

Tăng năng vỏ thượng thận

e)

Bệnh to cực

15.

Đái tháo đường sẽ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh to cực

b)

Phẫu thuật cắt bỏ tuỵ

c)

Ưu năng vỏ thượng thận

d)

Thiếu năng tuyến giáp

e)

Cường phó giáp nguyên phát

16.

Các triệu chứng thần kinh nào sau đây không xuất hiện trong hạ đường huyết giai đoạn mất bù:

a)

liệt 2 chi dưới

b)

liệt nửa người

c)

hôn mê

d)

run rẩy

e)

co giật

17.

Biến chứng nhiễm trùng trong ĐTĐ thường là do các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

giảm khả năng tạo kháng thể

b)

nhiễm trùng cơ hội thoáng qua

c)

giảm khả năng của các tế bào thực bào

d)

nhiễm trùng thường là ở da và lao phổi

e)

giảm sức đề kháng của cơ thể

18.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể.

b)

Là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất trong cơ thể.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Lượng mỡ thay đổi theo tuổi và giới.

e)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí.

19.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:

a)

Cung cấp 60-65% năng lượng cơ thể.

b)

Là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Tỷ lệ mỡ tăng theo tuổi

e)

Tỷ lệ mỡ thay đổi theo giới

20.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:

a)

Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể.

b)

Là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Tỷ lệ mỡ không tăng theo tuổi

e)

Tỷ lệ mỡ thay đổi theo giới

21.

Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Phải đủ các axit béo chưa bão hoà.

b)

Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.

c)

Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bão hoà hơn lipid động vật.

d)

Axit béo chưa bão hoà gây tăng cholesterol máu.

e)

Khuyên nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật.

22.

Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Phải đủ các axit béo bão hoà.

b)

Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.

c)

Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bão hoà hơn lipid động vật.

d)

Axit béo chưa bão hoà hạn chế tăng cholesterol máu.

e)

Nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật.

23.

Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể.

b)

Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng tryglycerid trong mô mỡ.

c)

Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng.

d)

Công thức tính chỉ số khối cơ thể giúp đánh giá béo phì.

e)

Công thức Lorentz giúp đánh giá béo phì

24.

Về béo phì, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Béo phì làm tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch.

b)

Béo phì không ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.

c)

Béo phì có thể dẫn đến tiểu đường type 2.

d)

Béo phì liên quan đến tăng huyết áp.

e)

Béo mông nguy hiểm hơn béo bụng

25.

Về béo phì, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

A. Là sự tích mỡ quá nhiều trong cơ thể

b)

B. Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng cholesterol

c)

C. Gọi là béo bụng khi vòng bụng trên vòng mông lớn hơn 1 đối với nam

d)

D. Gọi là béo bụng khi vòng bụng trên vòng mông nhỏ hơn 0,8 đối với nữ

e)

E. Béo bụng nguy hiểm hơn béo mông

26.

Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số khối cơ thể cho người trưởng thành ở các nước đang phát triển, gọi là béo phì khi chỉ số khối cơ thể:

a)

> 23

b)

> 24

c)

> 25

d)

> 26

e)

> 27

27.

Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số khối cơ thể cho người trưởng thành ở các nước đang phát triển, gọi là gầy khi chỉ số khối cơ thể người trưởng thành:

a)

< 18

b)

< 18,5

c)

< 19

d)

< 19,5

e)

< 20

28.

Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Có tỷ lệ cao tại các nước phương Tây do chế độ ăn thừa năng lượng.

b)

Do thói quen ăn nhiều của cá nhân.

c)

Do tồn thường cặp nhân bụng giữa tại vùng dưới đồi.

d)

Do tăng hoạt giao cảm

e)

Do một số rối loạn nội tiết

29.

Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:

a)

Tăng nguy cơ bị đái tháo đường típ 2

b)

Có nguy cơ bị tăng huyết áp

c)

Dễ đau khớp do vi chấn thương

d)

Giảm tỷ lệ bị sỏi mật

e)

Tăng dự trữ năng lượng

30.

Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:

a)

Có nguy cơ bị bệnh đái đường típ 2

b)

Có nguy cơ bị tăng huyết áp

c)

Dễ đau khớp do vi chấn thương

d)

Tăng tỷ lệ bị sỏi mật

e)

Giảm dự trữ năng lượng

31.

Về béo phì mới xảy ra ở người trưởng thành, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

A. Chủ yếu do tăng kích thước tế bào mỡ.

b)

B. Khi béo phì đến một mức nhất định thì có tăng số lượng tế bào mỡ.

c)

C. Mỡ tích lũy chủ yếu dưới dạng triglycerid.

d)

D. Liên quan chủ yếu đến các yếu tố môi trường.

e)

E. Khó điều trị.

32.

Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 10-15% năng lượng cơ thể.

b)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ.

c)

Không tham gia cấu trúc tế bào.

d)

Mang mã thông tin di truyền.

e)

Bản chất của kháng thể.

33.

Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Trẻ em có nhu cầu về protid (g protid/kg thể trọng) cao hơn người lớn.

b)

Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.

c)

Tăng nhu cầu trong sốt.

d)

Tăng nhu cầu trong suy gan.

34.

Về nhu cầu protid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Trẻ em có nhu cầu về protid (g/kg thể trọng) cao hơn người lớn.

b)

Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.

c)

Tăng nhu cầu trong sốt.

d)

Giảm nhu cầu trong suy gan.

e)

Tăng nhu cầu trong suy thận.

35.

Về chất lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Phải đủ các axit amin cần thiết.

b)

Arginin là axit amin cần thiết đối với trẻ em.

c)

Protid động vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid thực vật.

d)

Protid thực vật thường thiếu lysin, methionin và tryptophan.

e)

Khuyên chỉ nên dùng protid động vật.

36.

Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

A. Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hỗng tràng, chậm tại hồi tràng.

b)

B. Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin.

c)

C. Cơ chế hấp thu theo nhóm giải thích được rối loạn tái hấp thu cystin, arginin, lysin và ornithin trong chứng cystin niệu.

d)

D. Trẻ bú mẹ không thể hấp thụ immunoglobulin trong sữa.

e)

E. Một số người có thể do tăng tính thấm tại lòng ruột đã để lọt qua các chuỗi polypeptid dẫn đến tình trạng dị ứng thức ăn.

37.

Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

A. Trung bình cứ 6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ.

b)

B. Tất cả nitơ được bài tiết dưới dạng urê trong nước tiểu.

c)

C. Ở người bình thường, khi ăn quá nhiều protid thì các axit amin thừa bị khử amin rồi thải để duy trì cân bằng nitơ.

d)

D. Cân bằng nitơ âm tính khi tăng dị hoá protid.

e)

E. Cân bằng nitơ dương tính khi cơ thể đang phát triển.

38.

Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:

a)

6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ.

b)

Nitơ được bài tiết chủ yếu ra nước tiểu.

c)

Nitơ có thải ra mồ hôi.

d)

Nitơ có thải ra đường tiêu hoá.

e)

Cân bằng Nitơ dương tính khi tăng dị hóa protid.

39.

Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ là:

a)

Albumin.

b)

Globulin.

c)

Fibrinogen.

d)

Axit amin.

e)

Protein tải.

40.

Chứng tăng axit amin niệu nào sau đây chỉ xảy ra cho một axit amin:

a)

Cystin niệu.

b)

Histidin niệu

c)

Aminoglycin niệu.

d)

Bệnh Harnup.

e)

Hội chứng Fanconi.

41.

Chứng tăng axit amin niệu nào sau đây xảy ra cho mọi axit amin:

a)

Cystin niệu.

b)

Histidin niệu

c)

Aminoglycin niệu.

d)

Bệnh Harnup.

e)

Hội chứng Fanconi.

42.

Về các cơ chế gây tăng axit amin niệu, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Các thụ thể đối với axit amin bị bão hoà.

b)

Các thụ thể đối với axit amin bị thay đổi cấu trúc.

c)

Các thụ thể đối với axit amin bị rối loạn chức năng.

d)

Có chất cạnh tranh gắn với các thụ thể của axit amin.

e)

Do cầu thận để lọt qua axit amin.

43.

Các nhận định sau đây về vai trò của protid huyết tương là đúng, trừ:

a)

A. Là một dạng protid dự trữ.

b)

B. Là bản chất của tất cả các loại hormon và kháng thể.

c)

C. Tham gia điều hoà cân bằng toan-kiềm.

44.

Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế:

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch.

b)

Tăng tính thấm thành mao mạch.

c)

Tăng áp lực thấm thấu ngoại bào.

d)

Giảm áp lực keo máu.

e)

Cản trở tuần hoàn bạch huyết.

45.

Các nhận định về phù do giảm protid huyết tương sau đây là đúng, trừ:

a)

Phù toàn thân.

b)

Phù tím rõ.

c)

Phù có dấu ấn lõm rõ.

d)

Phù không theo tư thế.

e)

Phù không giảm khi nghỉ ngơi.

46.

Phù bắt đầu rõ trên lâm sàng khi nồng độ albumin máu giảm đến mức:

a)

Dưới 40g/L.

b)

Dưới 35g/L.

c)

Dưới 30g/L.

d)

Dưới 25g/L.

e)

Dưới 20g/L.

47.

Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, trừ:

a)

Mất protid qua đường tiêu hoá trong bệnh viêm ruột xuất tiết.

b)

Mất protid qua nước tiểu trong hội chứng thận hư.

c)

Mất protid qua da trong bỏng.

d)

Tăng dị hoá protid trong nhược năng tuyến giáp.

e)

Tăng sử dụng protid trong ung thư.

48.

Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, ngoại trừ:

a)

Mất protid qua đường tiêu hoá do bệnh đường ruột

b)

Mất protid qua nước tiểu trong hội chứng thận hư.

c)

Mất protid qua da do bỏng.

d)

Mất protid do ra mồ hôi

49.

Các nhận định sau đây khi có thay đổi thành phần protid huyết tương là đúng, trừ:

a)

Mỗi thành phần protid huyết tương có thể tăng hoặc giảm.

b)

Huyết tương dễ bị kết tủa khi cho phản ứng với muối kim loại nặng.

c)

Huyết tương dễ bị kết tủa là do giảm trạng thái phân tán ổn định của protid.

d)

Phản ứng kết tủa huyết tương đặc hiệu cho bệnh lý nguyên nhân.

e)

Phản ứng kết tủa huyết tương thường phản ánh chậm khi bệnh lý nguyên nhân đã rõ.

50.

Trong bệnh hemoglobin S, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Do rối loạn về gen cấu trúc.

b)

Thymin ở gen cấu trúc bị thay bằng adenin.

c)

Axit glutamic ở chuỗi beta bị thay bằng valin.

d)

Hồng cầu dễ di chuyển qua các mạch máu nhỏ.

e)

Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu.

51.

Trong bệnh hemoglobin F, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Do rối loạn về gen điều hoà.

b)

Gen mã cho chuỗi polypeptid gamma sau khi sinh không bị ức chế.

c)

Tỷ lệ hemoglobin F tăng cao trong máu.

d)

Hồng cầu có dạng hình liềm khi thiếu oxy.

e)

Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu.

52.

Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:

a)

Albumin

b)

Haptoglobin

c)

Ceruloplasmin

d)

Lipoprotein

e)

Transferin