wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra kiến thức toán và ngôn ngữ

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong số 345 678, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng đơn vị

2.

Giá trị của chữ số 7 trong số 507 324 là:

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

3.

Số 8 trong số 128 456 903 có giá trị là:

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8 000 000

4.

Số nào có 90?

a)

234 567

b)

45 670 912

c)

1 234 567 890

d)

450 678

5.

Số nào sau đây có chữ số 0 thuộc hàng chục nghìn?

a)

408 235

b)

540 670

c)

320 945

d)

750 891

6.

Làm tròn 678 321 đến hàng chục nghìn:

a)

680 000

b)

670 000

c)

700 000

d)

600 000

7.

Làm tròn 45 678 900 đến hàng triệu:

a)

46 000 000

b)

45 000 000

c)

50 000 000

d)

40 000 000

8.

3 km = ... m

a)

30 m

b)

300 m

c)

3000 m

d)

30 000 m

9.

45000 g = ... kg

a)

45 kg

b)

45 kg

c)

0.45 kg

d)

450 kg

10.

5 m² = ... cm²

a)

500 cm²

b)

5000 cm²

c)

50 000 cm²

d)

500 000 cm²

11.

7 tạ = ... kg

a)

700 kg

b)

70 kg

c)

7000 kg

d)

7 kg

12.

Trung bình cộng của 12; 18; 24 là:

a)

18

b)

20

c)

15

d)

16

13.

Có 5 gói kẹo bằng nhau, tổng cộng 125 cái. Mỗi gói có:

a)

20 cái

b)

25 cái

c)

30 cái

d)

15 cái

14.

Một lớp có 35 học sinh, mỗi học sinh làm 4 bài tập. Cả lớp làm được:

a)

120 bài

b)

100 bài

c)

140 bài

d)

160 bài

15.

Tổng quãng đường 3 ngày xe đi: 120 km; 150 km; 180 km. Trung bình mỗi ngày xe đi:

a)

140 km

b)

150 km

c)

160 km

d)

170 km

16.

Có 6 thùng nước chứa tổng cộng 90 lít. 5thùng chứa:

a)

12 l

b)

75 l

c)

18 l

d)

20 l

17.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

chạy

b)

xanh

c)

học sinh

d)

đẹp

18.

Từ nào là động từ?

a)

hiền

b)

bơi

c)

cao

d)

đỏ

19.

Từ nào là tính từ?

a)

cười

b)

chạy

c)

ngoan

d)

đọc

20.

Trong câu "Bé Lan chạy rất nhanh", tính từ là:

a)

b)

Lan

c)

chạy

d)

nhanh

21.

Từ "ấm áp" thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không phải loại nào

22.

Câu nào dùng nhân hóa?

a)

Con mèo nằm ngủ trên ghế.

b)

Con gió thì thầm qua hàng cây.

c)

Trời hôm nay nắng đẹp.

d)

Chiếc lá rơi xuống sân.

23.

Biện pháp nhân hóa là:

a)

Gọi sự vật bằng tên người

b)

Tả hoạt động của con người cho vật

c)

Tả đặc điểm của người

d)

Cả A và B đều đúng

24.

Câu nào KHÔNG phải nhân hóa?

a)

Dòng suối nói chuyện với những hòn đá.

b)

Bông hoa khoe sắc dưới nắng.

c)

Con đường mệt mỏi vì nắng.

d)

Chiếc xe đạp bị thủng lốp.

25.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "dũng cảm"?

a)

nhút nhát

b)

gan dạ

c)

ồn ào

d)

sạch sẽ

26.

Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

a)

ầm ĩ

b)

nhẹ nhàng

c)

dịu dàng

d)

đẹp đẽ

27.

Số nào dưới đây là số tự nhiên 9 chữ số?

a)

345 678

b)

12 345 678

c)

456 789 123

d)

1 234 567 890

28.

Câu 2. Chọn dãy số được sắp xếp tăng dần đúng:

a)

456 789 012 < 456 788 999 < 456 800 000

b)

123 456 780 < 123 456 789 < 123 456 900

c)

900 000 001 < 899 999 999 < 900 100 000

d)

700 500 000 < 700 400 000 < 700 600 000

29.

Câu 3. Chọn dãy số được sắp xếp giảm dần đúng:

a)

987 654 321 > 876 543 210 > 765 432 109

b)

900 001 000 > 900 100 000 > 900 010 000

c)

800 700 600 > 800 699 999 > 800 800 000

d)

700 800 000 > 700 700 000 > 700 900 000

30.

Câu 4. Trong các số sau, số lớn nhất là:

a)

500 999 999

b)

509 000 000

c)

590 000 000

d)

599 000 000

31.

Câu 5. Trong các số sau, số nhỏ nhất là:

a)

345 000 789

b)

345 300 000

c)

345 100 000

d)

346 000 000

32.

Câu 6. Chọn dãy số: 456 789 100 ; 456 789 010 ; 456 789 001 ; 456 780 999. Số lớn nhất là:

a)

456 789 100

b)

456 789 010

c)

456 789 001

d)

456 780 999

33.

Câu 7. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 300 500 600 ; 300 050 600 ; 300 005 600

a)

300 005 600 < 300 050 600 < 300 500 600

b)

300 500 600 < 300 050 600 < 300 005 600

c)

300 050 600 < 300 005 600 < 300 500 600

d)

300 500 600 < 300 005 600 < 300 050 600

34.

Câu 8. Số nào đứng ở giữa nếu sắp xếp: 800 100 100 ; 800 010 010 ; 800 001 001 theo thứ tự tăng dần?

a)

800 001 001

b)

800 100 100

c)

800 010 010

d)

Không có

35.

Câu 9. Số lớn nhất có 9 chữ số là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

900 000 000

d)

999 000 000

36.

Số nào nhỏ hơn 560 000 000?

a)

560 010 000

b)

559 999 999

c)

600 000 000

d)

560 100 000

37.

Trong số 345 678, chữ số 4 thuộc hàng:

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng trăm

38.

Giá trị của chữ số 8 trong số 578 903 là:

a)

8000

b)

80 000

c)

800 000

d)

8

39.

Trong số 9 876 543, chữ số 9 thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp triệu

d)

Lớp trăm

40.

Giá trị chữ số 7 trong số 107 345 900 là:

a)

7

b)

700

c)

7000

d)

7 000 000

41.

Chữ số 0 trong 570 231 thuộc hàng:

a)

Trăm nghìn

b)

Chục nghìn

c)

Nghìn

d)

Trăm

42.

Số lớn nhất trong các số sau:

a)

345 600

b)

345 060

c)

345 006

d)

354 600

43.

Số nhỏ nhất:

a)

456 780

b)

456 708

c)

465 780

d)

456 870

44.

Dãy số tăng dần:

a)

234 560 < 234 650 < 234 605

b)

234 560 < 234 605 < 234 650

c)

234 605 < 234 560 < 234 650

d)

234 650 < 234 560 < 234 605

45.

Số nào có 9 chữ số?

a)

7 000 345

b)

123 456 789

c)

987 654

d)

10 000

46.

Sắp xếp giảm dần: 345 600; 354 600; 345 060

a)

345 060 > 345 600 > 354 600

b)

354 600 > 345 600 > 345 060

c)

345 600 > 354 600 > 345 060

d)

354 600 > 345 060 > 345 600

47.

Làm tròn 345 678 đến hàng chục nghìn:

a)

340 000

b)

350 000

c)

300 000

d)

400 000

48.

Làm tròn 987 654 đến hàng trăm:

a)

987 600

b)

987 700

c)

987 650

d)

987 000

49.

Làm tròn 3 456 000 đến hàng triệu:

a)

3 000 000

b)

4 000 000

c)

3 500 000

d)

3 400 000

50.

Làm tròn 450 789 đến hàng nghìn:

a)

450 000

b)

450 800

c)

451 000

d)

450 790

51.

Số nào khi làm tròn đến hàng trăm được 620 000?

a)

619 950

b)

620 049

c)

620 499

d)

620 600

52.

345 678 + 120 000 =

a)

455 678

b)

465 678

c)

465 000

d)

455 000

53.

900 000 – 456 789 =

a)

443 211

b)

453 211

c)

444 211

d)

500 211

54.

123 456 × 2 =

a)

246 912

b)

246 000

c)

223 456

d)

320 000

55.

800 000 : 4 =

a)

200 000

b)

20 000

c)

40 000

d)

2 000 000

56.

4 500 000 + 600 000 =

a)

4 600 000

b)

5 100 000

c)

5 000 000

d)

4 050 000

57.

5 km = … m

a)

500 m

b)

5000 m

c)

50 000 m

d)

500 000 m

58.

12 m = … dm

a)

1200

b)

120

c)

12

d)

120

59.

7 m = … cm

a)

700 cm

b)

70 cm

c)

7000 cm

d)

7 cm

60.

Câu 24. 30 dm = … m

a)

3 m

b)

0,3 m

c)

30 m

d)

300 m

61.

1 km 20 m bằng bao nhiêu mét?

a)

120 m

b)

1020 m

c)

1002 m

d)

1120 m

62.

5 kg bằng bao nhiêu gam?

a)

500 g

b)

5000 g

c)

50 g

d)

500 000 g

63.

3 tạ bằng bao nhiêu kg?

a)

3 kg

b)

30 kg

c)

300 kg

d)

3000 kg

64.

1 tấn 200 kg bằng bao nhiêu kg?

a)

120 kg

b)

1200 kg

c)

2000 kg

d)

1 200 000 g

65.

75000 g bằng bao nhiêu kg?

a)

75

b)

750 kg

c)

705 kg

d)

7005 kg

66.

4 tạ bằng bao nhiêu gam?

a)

400 g

b)

40 000 g

c)

400 000 g

d)

4 000 g

67.

1 m² bằng bao nhiêu cm²?

a)

100 cm²

b)

1000 cm²

c)

10 000 cm²

d)

100 000 cm²

68.

5 m² bằng bao nhiêu cm²?

a)

50 000

b)

5000

c)

500 000

d)

500

69.

200 cm² bằng bao nhiêu dm²?

a)

2 dm²

b)

20 dm²

c)

0,2 dm²

d)

2000 dm²

70.

3 dm² = … cm²

a)

300 cm²

b)

30 cm²

c)

3 cm²

d)

3000 cm²

71.

2 m² 50 dm² = … dm²

a)

250 dm²

b)

205 dm²

c)

200 dm²

d)

2500 dm²

72.

Góc có số đo nhỏ hơn 90° là:

a)

Góc vuông

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc bẹt

73.

Góc bằng 90° là:

a)

Góc vuông

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc bẹt

74.

Góc lớn hơn 90° nhưng nhỏ hơn 180° là:

a)

Góc tù

b)

Góc nhọn

c)

Góc vuông

d)

Góc bẹt

75.

Góc 180° là:

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc tù

d)

Góc nhọn

76.

Góc 120° là góc:

a)

Nhọn

b)

c)

Vuông

d)

Không xác định

77.

Góc 45° là góc:

a)

Vuông

b)

c)

Nhọn

d)

Bẹt

78.

Góc 179° là góc:

a)

b)

Nhọn

c)

Vuông

d)

Bẹt

79.

Góc 5° là góc:

a)

Nhọn

b)

Vuông

c)

d)

Bẹt

80.

Góc 91° là góc:

a)

Vuông

b)

c)

Nhọn

d)

Bẹt

81.

Trong hình chữ nhật có:

a)

1 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

3 góc vuông

d)

4 góc vuông

82.

Hai đường thẳng vuông góc nhau tạo thành góc:

a)

30°

b)

60°

c)

90°

d)

180°

83.

Kí hiệu vuông góc là:

a)

//

b)

c)

=

d)

×

84.

Hai đường thẳng song song:

a)

Luôn cắt nhau

b)

Cắt nhau tại một điểm

c)

Không bao giờ cắt nhau

d)

Trùng nhau

85.

Kí hiệu song song là:

a)

//

b)

c)

=

d)

><

86.

Phát biểu đúng:

a)

Hai đường thẳng vuông góc không bao giờ cắt nhau

b)

Hai đường song song cách nhau một khoảng đều nhau

87.

Nếu a ⊥ b và b // c thì:

a)

a // c

b)

a ⊥ c

c)

a = c

d)

Không xác định

88.

Nếu a // b thì:

a)

Góc tạo bởi a và b luôn bằng 90°

b)

a và b không cắt nhau

c)

a và b cắt nhau

d)

Góc tạo bởi a và b luôn bằng 0°

89.

Nếu hai đường thẳng không song song thì:

a)

Chúng cắt nhau

b)

Chúng không bao giờ cắt nhau

c)

Chúng vuông góc

d)

Chúng trùng nhau

90.

200 000 + 50 000 =

a)

250 000

b)

205 000

c)

500 000

d)

255 000

91.

908 000 – 456 000 =

a)

552 000

b)

452 000

c)

450 000

d)

500 000

92.

345 × 3 =

a)

1035

b)

1345

c)

1200

d)

1115

93.

2000 : 4 =

a)

50

b)

200

c)

500

d)

250

94.

Làm tròn 567 890 đến hàng nghìn:

a)

567 000

b)

568 000

c)

567 900

d)

568 900