wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

cạnh thấy, đường bao thấy của vật.

b)

đường kích thước và đường giống.

c)

trục đối xứng vật, đường tâm của vật.

d)

cạnh không thấy, đường bao khuất của vật.

2.

Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ phóng to?

a)

1:31:3

b)

4:14:1

c)

1:11:1

d)

4:94:9

3.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là gì?

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

4.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ đâu?

a)

Từ trên xuống

b)

Từ trước vào

c)

Từ trái sang

d)

Từ phải sang

5.

Mặt đáy của khối lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác cân

6.

Tên của hình chiếu C là gì?

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu cắt

7.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

8.

Điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: "Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về ... và yêu cầu kĩ thuật để phục vụ cho chế tạo và kiểm tra chi tiết."

a)

hình chiếu, số liệu, kết cấu chung.

b)

hình biểu diễn và số liệu.

c)

hình dạng, kết cấu chung.

d)

hình dạng, kích thước, vật liệu.

9.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là gì?

a)

dùng để chế tạo chi tiết máy.

b)

dùng để kiểm tra chi tiết máy.

c)

dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

dùng để tính toán chi phí kiểm tra chi tiết máy.

10.

Tên hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

11.

Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Khung tên

d)

Yêu cầu kĩ thuật

12.

Quan sát hình dưới đây. Hình biểu diễn loại mối ghép nào trong kĩ thuật?

a)

Mối ghép bằng ren

b)

Hình cắt toàn phần

c)

Bản vẽ lắp cụm nối ống

d)

Đáp án khác

13.

Kí hiệu sau đây quy ước đồ dùng nào trong ngôi nhà?

a)

Tủ quần áo

b)

Bàn bếp

c)

Giường đôi

d)

Tủ đồ

14.

Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Cửa đi đơn một cánh

b)

Cửa đi đơn bốn cánh

c)

Cửa sổ đơn

d)

Cửa sổ kép

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bản vẽ nhà?

a)

Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật dùng trong xây dựng.

b)

Bản vẽ nhà là tài liệu kĩ thuật dùng trong xây dựng.

c)

Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật dùng trong cơ khí.

d)

Bản vẽ nhà là tài liệu kĩ thuật dùng trong cơ khí.

16.

Mặt đứng của ngôi nhà trong bản vẽ nhà dùng để biểu diễn nội dung nào?

a)

Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Hình dạng bên trong của ngôi nhà

17.

Đâu là vật liệu được dùng trong sản xuất?

a)

Vật liệu kim loại.

b)

Vật liệu phi kim loại.

c)

Vật liệu tổng hợp.

d)

Vật liệu kim loại, phi kim loại và vật liệu tổng hợp.

18.

Kim loại được chia thành mấy loại?

a)

hai loại: kim loại đen và kim loại màu.

b)

hai loại: kim loại đen và kim loại trắng.

c)

hai loại: kim loại đen và hợp kim kim loại.

d)

hai loại: kim loại cứng và kim loại dẻo.

19.

Đâu là vật liệu kim loại?

a)

Nhôm.

b)

Chất dẻo nhiệt rắn.

c)

Cao su.

d)

Nhựa tổng hợp.

20.

Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?

a)

polyethylene (PE) dùng làm túi nhựa, chai nhựa

b)

polyurethane (PU) làm lớp lót ống, trục bánh xe

c)

cao su làm săm, lốp

d)

melamine formaldehyde (MF) làm chất thay thế chóng vỡ

21.

Các khổ giấy chính theo tiêu chuẩn trong bản vẽ kĩ thuật gồm những khổ nào?

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A3, A1, A2, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4

22.

Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)

1:21:2

b)

5:15:1

c)

1:11:1

d)

5:25:2

23.

Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một góc bao nhiêu?

a)

3030^\circ

b)

9090^\circ

c)

120120^\circ

d)

180180^\circ

24.

Có mấy loại phép chiếu được dùng trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

25.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết gồm những thông tin gì?

a)

Tên gọi

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Tỉ lệ

d)

Cả ba đáp án trên

26.

Bản vẽ chi tiết thuộc loại bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ nhà

27.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những bước nào?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

28.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm những nội dung nào?

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)

Các hình chiếu, hình cắt

c)

Trình tự tháo, lắp, công dụng

d)

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

29.

Tên hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

30.

Mặt cắt thường được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Ở vị trí hình chiếu đứng trên bản vẽ

b)

Ở vị trí hình chiếu bằng trên bản vẽ

c)

Ở vị trí hình chiếu cạnh trên bản vẽ

d)

ở vị trí bất kì

31.

Mặt bằng trong bản vẽ xây dựng biểu diễn nội dung nào?

a)

Hình dạng, vị trí và kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng và kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Bố trí trục và cầu thang theo mặt đứng

32.

Mặt cắt thường được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Ở vị trí hình chiếu đứng trên bản vẽ

b)

Ở vị trí hình chiếu bằng trên bản vẽ

c)

Ở vị trí hình chiếu cạnh trên bản vẽ

d)

ở vị trí bất kì

33.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà

34.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo trình tự nào?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)

Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

d)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà

35.

Hình biểu diễn nhận được khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt đất, cắt theo chiều dọc hoặc chiều ngang của ngôi nhà là mặt nào?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt bằng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt cạnh

36.

Vì sao người ta bổ sung bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà?

a)

Để xác kích thước của ngôi nhà

b)

Để dễ hình dung ngôi nhà như trong thực tế

c)

Để tính toán chi phí xây dựng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Chất dẻo là vật liệu có tính chất

a)

có màu nâu đỏ, ánh kim, khi bị oxi hoá, bề mặt ngoài bị phủ lớp oxide đồng màu xanh đen.

b)

có màu trắng bạc, ánh kim, khi bị oxi hoá, bề mặt chuyển sang màu sẫm hơn.

c)

có màu xám đặc trưng, khi không được bảo vệ, bề mặt ngoài bị oxi hoá và có lớp gỉ màu nâu đen.

d)

dễ bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và vẫn giữ được sự biến dạng do khi thôi tác dụng.

38.

Hình chiếu đứng thể hiện các kích thước nào sau đây của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều cao và chiều rộng.

c)

Chỉ thể hiện kích thước chiều cao.

d)

Chiều cao và chiều dài.

39.

Số lượng các bước của trình tự đọc bản vẽ nhà là:

a)

2 bước.

b)

4 bước.

c)

3 bước.

d)

5 bước.

40.

Chất dẻo nhiệt rắn

a)

Không bị hoá cứng sau khi gia nhiệt.

b)

Có khả năng tái chế.

c)

Không có khả năng tái chế.

d)

Có độ bền và độ cứng tương đối thấp.

41.

Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?

a)

melamine formaldehyde (MF) làm chất thay thế chóng vỡ

b)

polyurethane (PU) làm lớp lót ống, trục và bánh xe

c)

polyethylene (PE) dùng làm túi nhựa, chai nhựa

d)

cao su làm săm, lốp

42.

Hình chiếu nào sau đây được coi là hình chiếu chính của vật thể?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cắt.

d)

Hình chiếu cạnh.

43.

Quan sát hình ảnh bản vẽ ngôi nhà 1 tầng, hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Tỉ lệ của bản vẽ là 1:501:50 .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quan sát hình ảnh bản vẽ ngôi nhà 1 tầng, hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Kích thước chung của ngôi nhà là 13800×7800×425013800\times7800\times4250 .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quan sát hình ảnh bản vẽ ngôi nhà 1 tầng, hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Số lượng cửa đi của ngôi nhà là 55 cái.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quan sát hình ảnh bản vẽ ngôi nhà 1 tầng, hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Kích thước của phòng khách là 5700×22005700\times2200 .

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quan sát hình vẽ chi tiết cơ khí "Tấm đế", hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Tỉ lệ của bản vẽ là 1:11:1 .

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quan sát hình vẽ chi tiết cơ khí "Tấm đế", hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Kích thước chung là 170×60×10170\times60\times10 .

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Quan sát hình vẽ chi tiết cơ khí "Tấm đế", hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Kích thước bộ phận: 22 lỗ có đường kính 17 mm17\ \text{mm} .

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Quan sát hình vẽ chi tiết cơ khí "Tấm đế", hãy xác định tính đúng/sai của nhận định: Yêu cầu kĩ thuật là làm cùn cạnh sắc; mạ nhôm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát hình vẽ bản vẽ lắp tay nắm cửa, hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Chất liệu của đế là inox.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quan sát hình vẽ bản vẽ lắp tay nắm cửa, hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Trình tự lắp là 43214\,–\,3\,–\,2\,–\,1 .

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát hình vẽ bản vẽ lắp tay nắm cửa, hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình biểu diễn gồm 22 hình chiếu là hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát hình vẽ bản vẽ lắp tay nắm cửa, hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Số lượng vòng đệm 6611 cái.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Kim loại đen là những kim loại có thành phần chính là sắt và các hợp kim phổ biến như thép, gang. Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là sắt và carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Kim loại đen là những kim loại có thành phần chính là sắt và các hợp kim phổ biến như thép, gang. Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Căn cứ vào tỉ lệ phần trăm carbon người ta chia kim loại đen ra thành thép và gang.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Kim loại đen là những kim loại có thành phần chính là sắt và các hợp kim phổ biến như thép, gang. Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Thép thường được dùng để chế tạo các chi tiết có hình dạng phức tạp như: thăn máy, dụng cụ nhà bếp,…

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Kim loại đen là những kim loại có thành phần chính là sắt và các hợp kim phổ biến như thép, gang. Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Gang có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ uốn và dễ rèn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

“Vật liệu cơ khí là các chất dùng trong sản xuất cơ khí, quyết định tính năng, độ bền và hiệu suất sản phẩm, có đặc tính cơ, nhiệt, điện, hóa học khác nhau, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp.” Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Vật liệu cơ khí bao gồm các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

“Vật liệu cơ khí là các chất dùng trong sản xuất cơ khí, quyết định tính năng, độ bền và hiệu suất sản phẩm, có đặc tính cơ, nhiệt, điện, hóa học khác nhau, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp.” Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại là hai nhóm vật liệu được dùng phổ biến trong sản xuất cơ khí.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

“Vật liệu cơ khí là các chất dùng trong sản xuất cơ khí, quyết định tính năng, độ bền và hiệu suất sản phẩm, có đặc tính cơ, nhiệt, điện, hóa học khác nhau, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp.” Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Căn cứ vào tính chất, gang được xếp vào nhóm vật liệu phi kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

“Vật liệu cơ khí là các chất dùng trong sản xuất cơ khí, quyết định tính năng, độ bền và hiệu suất sản phẩm, có đặc tính cơ, nhiệt, điện, hóa học khác nhau, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp.” Hãy xét tính đúng/sai của nhận định: Căn cứ vào tính chất, thuỷ tinh được xếp vào nhóm vật liệu kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Xét tính đúng hoặc sai của các phát biểu về vật liệu cơ khí sau: Thép và gang là kim loại màu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xét tính đúng hoặc sai của các phát biểu về vật liệu cơ khí sau: Vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí là chất dẻo và cao su.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Xét tính đúng hoặc sai của các phát biểu về vật liệu cơ khí sau: Chất dẻo được chia làm loại là chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Xét tính đúng hoặc sai của các phát biểu về vật liệu cơ khí sau: Đồng và nhôm là kim loại đen.

a)

Đúng

b)

Sai