wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Công nghệ 8 - Trắc nghiệm

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hình hộp chữ nhật có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh là

a)

ba hình chữ nhật.

b)

hai hình chữ nhật, một hình vuông.

c)

hai hình tròn, một hình chữ nhật.

d)

hai hình tròn, một hình tam giác.

2.

Hình nón có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh là

a)

ba hình tam giác.

b)

ba hình tròn.

c)

hai hình tròn, hình chiếu cạnh.

d)

hai hình tam giác, một hình tròn.

3.

Nếu hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể đều là hình tròn thì vật thể có dạng

a)

hình cầu.

b)

hình nón.

c)

hình lăng trụ.

d)

hình chóp.

4.

Hình lăng trụ tam giác đều có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng lần lượt là các hình

a)

hình chữ nhật, tam giác cân.

b)

tam giác cân, hình vuông.

c)

hình chữ nhật, tam giác đều.

d)

hình vuông, hình tròn.

5.

Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng lần lượt là có dạng

a)

hình chữ nhật, tam giác cân.

b)

tam giác cân, hình vuông.

c)

tam giác cân, hình chữ nhật.

d)

tam giác đều, hình tròn.

6.

Hình khối nào sau đây có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh đều là hình chữ nhật giống nhau?

a)

Hình lăng trụ.

b)

Hình trụ.

c)

Hình cầu.

d)

Hình chóp đều.

7.

Rubic tam giác cho trong hình ảnh bên có dạng khối hình nào sau đây?

a)

Hình lăng trụ.

b)

Hình chóp.

c)

Hình trụ.

d)

Hình tròn.

8.

Bao diêm có dạng

a)

hình hộp chữ nhật.

b)

hình tam giác cân.

c)

hình tròn.

d)

hình tam giác đều.

9.

Quả địa cầu có dạng:

a)

hình hộp chữ nhật.

b)

hình trụ.

c)

hình nón.

d)

hình cầu.

10.

Kí hiệu (hình bên) trong bản vẽ nhà được hiểu là gì?

a)

Cửa sổ 1 cánh.

b)

Cửa đi 1 cánh.

c)

Cầu thang.

d)

Cửa sổ kép.

11.

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm có

a)

khung tên, hình biểu diễn.

b)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước.

c)

hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

d)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

12.

Trình tự đọc một bản vẽ chi tiết là

a)

khung tên - kích thước - hình biểu diễn - yêu cầu kĩ thuật.

b)

khung tên - yêu cầu kĩ thuật - hình biểu diễn - kích thước.

c)

khung tên - hình biểu diễn - kích thước - yêu cầu kĩ thuật.

d)

hình biểu diễn - khung tên - kích thước - yêu cầu kĩ thuật - tổng hợp.

13.

Nếu vẽ cạnh thấy trong bản vẽ kĩ thuật ta dùng nét vẽ nào?

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt.

d)

nét gạch chấm mảnh.

14.

Nếu vẽ cạnh khuất trong bản vẽ kĩ thuật ta dùng nét vẽ nào?

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt.

d)

nét gạch chấm mảnh.

15.

Hai hình biểu diễn trên bản vẽ chi tiết ống lót sau được gọi tên là gì?

a)

Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.

b)

Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.

c)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu phẳng và hình chiếu bằng.

16.

Hai hình biểu diễn trên bản vẽ chi tiết vòng đai sau được gọi tên là gì?

a)

Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.

b)

Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.

c)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu phẳng và hình chiếu bằng.

17.

Bản vẽ trên thuộc loại bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ lắp.

b)

Bản vẽ nhà.

c)

Bản vẽ chi tiết.

d)

Bản vẽ khối.

18.

Cho bản vẽ hình chiếu của 1 vật thể (Hình 1). Cho biết vật thể có dạng các khối hình nào dưới đây?

a)

Hình lăng trụ, hình chóp.

b)

Hình nón cụt, hình hộp.

c)

Hình chỏm cầu, hình hộp.

d)

Hình trụ, hình hộp.

19.

Cho vật thể B và các hình vẽ 4,5,6. Hãy cho biết hình nào là hình chiếu bằng của vật thể B?

a)

Hình 4.

b)

Hình 6.

c)

Hình 5.

d)

Cả hình 4 và 6.

20.

Cho các bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4 và các vật thể A, B, C, D. Cách sắp xếp bản vẽ tương ứng với vật thể đã đúng là

a)

1- A, 2- B, 3- C, 4- D.

b)

1- B, 2- C, 3- A, 4- D.

c)

1- B, 2- A, 3- D, 4- C.

d)

1- B, 2- C, 3- A, 4- D.

21.

Dụng cụ nào sau đây dùng để tháo lắp?

a)

Cờ lê, mỏ lết.

b)

Êtô.

c)

Thước lá.

d)

Cưa.

22.

Dụng cụ nào sau đây dùng để kẹp chặt?

a)

Êtô.

b)

Thước lá.

c)

Thước đo góc.

d)

Tua vít.

23.

Cơ cấu nào sau đây là cơ cấu biến đổi chuyển động?

a)

Truyền động đai.

b)

Cơ cấu tay quay - con trượt.

c)

Truyền động xích.

d)

Truyền động ăn khớp.

24.

Cơ cấu tay quay – thanh lắc là cơ cấu biến đổi chuyển động nào sau đây?

a)

Chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.

c)

Chuyển động quay thành chuyển động lắc.

d)

Chuyển động lắc thành chuyển động quay.

25.

Cơ cấu tay quay – con trượt là cơ cấu biến đổi chuyển động nào sau đây?

a)

Chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.

c)

Chuyển động quay thành chuyển động lắc.

d)

Chuyển động lắc thành chuyển động quay.

26.

Trong cơ cấu truyền chuyển động của xe đạp, đĩa líp đóng vai trò là gì?

a)

Đĩa dẫn.

b)

Đĩa bị dẫn.

c)

Bánh dẫn.

d)

Bánh bị dẫn.

27.

Trong cơ cấu truyền động ăn khớp, tốc độ quay của các đĩa tỉ lệ với số bánh răng của mỗi đĩa như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Không theo tỉ lệ nào.

d)

Bằng nhau.

28.

Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 25 răng, tỉ số truyền i là

a)

1/21/2 .

b)

2/32/3 .

c)

22 .

d)

66 .

29.

Cho bộ truyền động đai sau: Bánh đai 1 có đường kính 30cm, bánh bị dẫn 2 có đường kính là 10cm. Tỉ số truyền i của bộ truyền động đai là

a)

11 .

b)

1/31/3 .

c)

33 .

d)

10cm10\,\text{cm} .

30.

Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. Hãy cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?

a)

Đĩa xích.

b)

Đĩa líp.

c)

Cả 2 quay như nhau.

d)

Không biết được.

31.

Ứng dụng của cơ cấu tay quay – thanh lắc trong

a)

ống tiêm.

b)

máy cưa gỗ.

c)

máy dệt.

d)

máy hơi nước.

32.

Đâu không phải dụng cụ đo và kiểm tra?

a)

Thước lá.

b)

Dụng cụ lấy dấu.

c)

Ê ke.

d)

Thước cặp.

33.

Để đo đường kính của một vật có kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá.

b)

Dụng cụ lấy dấu.

c)

Ê ke.

d)

Thước cặp.

34.

Trong các công dụng sau, đâu là công dụng của cưa tay?

a)

cắt kim loại thành từng phần.

b)

lấy dấu trên vật.

c)

biến đổi chuyển động.

d)

làm cho vật nhẵn, phẳng.

35.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào?

a)

Đẩy dũa tạo lực cắt.

b)

Kéo dũa về tạo lực cắt.

c)

Kéo dũa về không cần cắt.

d)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa được.

36.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?

a)

Dũa vuông.

b)

Dũa dẹt.

c)

Dũa bán nguyệt.

d)

Dũa tròn.

37.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ đo và kiểm tra?

a)

Mỏ lết.

b)

Búa.

c)

Kim.

d)

Ke vuông.

38.

Đâu là thao tác đúng khi cầm đục?

a)

Tay thuận nắm cán đục, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán đục, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán đục.

b)

Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi đục, cách đầu mũi đục 20 - 30 mm

c)

Cả hai thao tác trên đều đúng.

d)

Cả hai thao tác trên đều sai.

39.

Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?

a)

45°

b)

60°

c)

75°

d)

90°

40.

Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

Không dùng đục bị mẻ.

c)

Kẹp vật vào ê tô phải đủ chặt.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng.

b)

Đứng thật thoải mái.

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước.

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào hai chân.

42.

Quy trình thực hiện thao tác đùa là?

a)

Kẹp phôi → Thao tác đùa.

b)

Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác đùa.

c)

Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác đùa.

d)

Lấy dấu → Kiểm tra đùa → Kẹp phôi → Thao tác đùa.

43.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục.

b)

Dũa.

c)

Cưa.

d)

Búa.

44.

Khi chọn và lắp ê tô cần chú ý điều gì?

a)

Thấp hơn tầm vóc người đứng.

b)

Song song với tầm vóc người đứng.

c)

Vừa tầm vóc người đứng.

d)

Tất cả đều sai.

45.

Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ sư cơ học.

d)

Kĩ thuật viên nông nghiệp.

46.

Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc.

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.

47.

Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?

a)

Do chạm trực tiếp vào vật mang điện.

b)

Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ.

c)

Sửa chữa điện không cắt nguồn điện.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

48.

Khoảng cách an toàn chiều rộng khi ở gần lưới điện 22kV với dây trần là bao nhiêu mét?

a)

1 m

b)

1,5 m

c)

2 m

d)

2,5 m

49.

Đâu là hành động không đảm bảo an toàn điện?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp.

b)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp.

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp.

50.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện.

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp.

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất.

d)

Thiết bị đồ dùng quá tải và cháy nổ.

51.

Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp bao nhiêu?

a)

110V

b)

220V

c)

127V

d)

200V

52.

Hành vi nào vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến thế?

a)

Xây dựng công trình vi phạm hành lang an toàn lưới điện.

b)

Thả diều, điều khiển các vật thể bay gần đường dây cao áp.

c)

Trèo lên cột điện, vào trạm biến áp khi không có nhiệm vụ.

d)

Cả 3 đáp án trên.

53.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện.

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp.

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất.

d)

Thiết bị đồ dùng quá tải và cháy nổ.

54.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện.

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp.

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất.

d)

Thiết bị độ dụng quá tải và cháy nổ.

55.

Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, người ta sử dụng gì?

a)

Ủng cách điện.

b)

Găng tay.

c)

Bút thử điện.

d)

Tua vít.

56.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là biện pháp an toàn điện nào?

a)

Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện trước khi sử dụng.

b)

Thực hiện nối đất cho các đồ dùng điện có vỏ kim loại.

c)

Không vi phạm an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp.

d)

Sử dụng các thiết bị, cắt bảo vệ chống quá tải, chống rò điện.

57.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

a)

Giày cao su cách điện.

b)

Giá cách điện.

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.

d)

Thảm cao su cách điện.

58.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận cách điện?

a)

Đầu tua vít.

b)

Vỏ dây điện.

c)

Lõi dây điện.

d)

Cực phích cắm điện.

59.

Đâu không phải vật liệu cách điện?

a)

Cao su.

b)

Thép.

c)

Thủy tinh.

d)

Gỗ khô.

60.

Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là

a)

Đứng dưới cây cao khi trời mưa, dông sét.

b)

Khi thấy dây điện bị đứt thì lại gần xem.

c)

Chơi đùa khi nhà bị ngập nước.

d)

Không đứng cạnh cột điện, trạm biến áp.

61.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dụng cụ gì?

a)

Bút thử điện.

b)

Kim điện.

c)

Đồng hồ đo điện.

d)

Tua vít điện.