wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 8 - CK1 - LẦN 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ kĩ thuật số cho phép dữ liệu được lưu trữ dưới dạng:

a)

Tín hiệu tương tự

b)

Dạng số (0 và 1)

c)

Văn bản viết tay

d)

Hình ảnh giấy

2.

Một lợi ích cơ bản của công nghệ số trong học tập là:

a)

Giảm khả năng tìm kiếm thông tin

b)

Cho phép tiếp cận nguồn học liệu phong phú

c)

Không sử dụng được trên thiết bị di động

d)

Chỉ dùng cho giáo viên

3.

Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm công nghệ kĩ thuật số?

a)

Máy đánh chữ

b)

Điện thoại thông minh

c)

Máy ảnh cơ

d)

Đồng hồ kim

4.

Khi sử dụng công nghệ số, người dùng cần tuân thủ:

a)

Quy tắc ngẫu nhiên

b)

Quy định pháp luật và đạo đức số

c)

Mọi yêu cầu trên mạng

d)

Không cần kiểm chứng thông tin

5.

Một ứng dụng phổ biến của công nghệ số trong đời sống là:

a)

Tô màu tranh

b)

Thanh toán trực tuyến

c)

Bơm xe

d)

Khắc gỗ

6.

Việc số hóa thông tin giúp ích vì:

a)

Làm dữ liệu khó sao chép

b)

Dữ liệu dễ chia sẻ, xử lí, lưu trữ

c)

Không thể lưu vào máy tính

d)

Chỉ dùng trong phòng thí nghiệm

7.

Vì sao cần kĩ năng sử dụng thiết bị số?

a)

Để chơi game tốt hơn

b)

Để sử dụng an toàn, hiệu quả

c)

Để không phải học tin học

d)

Vì thiết bị khó dùng

8.

Công nghệ số hỗ trợ giáo viên bằng cách:

a)

Giảm số tiết dạy

b)

Tạo bài giảng số, trình chiếu trực quan

c)

Thay thế hoàn toàn giáo viên

d)

Loại bỏ bài tập

9.

Một nguy cơ khi dùng thiết bị số không an toàn là:

a)

Máy chạy nhanh hơn

b)

Bị đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Không thể kết nối Internet

d)

Giảm dung lượng bộ nhớ

10.

Lựa chọn nào thể hiện ứng xử số phù hợp?

a)

Chia sẻ tin chưa kiểm chứng

b)

Tôn trọng bản quyền thông tin

c)

Đăng tải thông tin riêng tư của người khác

d)

Tự ý sử dụng hình ảnh bạn bè

11.

Em muốn đổi mật khẩu thiết bị để tăng bảo mật. Em nên chọn mật khẩu:

a)

Toàn số 0

b)

Dễ đoán

c)

Có chữ, số, kí tự

d)

Họ tên em

12.

Khi học trực tuyến, để tập trung tốt, em nên:

a)

Vừa học vừa mở nhiều ứng dụng giải trí

b)

Chuẩn bị thiết bị và tài liệu cần thiết

c)

Không bật camera

d)

Tắt mic của giáo viên

13.

Khi bạn gửi liên kết lạ, em nên:

a)

Nhấp vào ngay

b)

Chia sẻ cho người khác

c)

Bỏ qua hoặc hỏi lại bạn về nguồn gốc

d)

Tải file kèm theo

14.

Charlotte là một học sinh trung học, cô ấy thường xuyên sử dụng thiết bị số để học tập và giải trí. Gần đây, cô nhận thấy rằng việc sử dụng thiết bị quá nhiều đã ảnh hưởng đến sức khỏe và kết quả học tập của mình. Vì sao Charlotte cần quản lí thời gian sử dụng thiết bị số?

a)

Để không cần học bài

b)

Tránh ảnh hưởng sức khỏe và kết quả học tập

c)

Để tăng thời gian chơi game

d)

Vì thiết bị dễ hỏng

15.

Em muốn thuyết trình trước lớp bằng bài trình chiếu. Công nghệ số hỗ trợ tốt nhất ở điểm:

a)

Trình bày trực quan và dễ hiểu hơn

b)

Không cần chuẩn bị nội dung

c)

Làm giáo viên không đặt câu hỏi

d)

Tự động trả lời cho em

16.

Địa chỉ tương đối là địa chỉ:

a)

Giữ nguyên khi sao chép

b)

Thay đổi theo vị trí ô chứa công thức

c)

Chỉ dùng cho cột A

d)

Không dùng trong công thức

17.

Địa chỉ tuyệt đối được kí hiệu bằng:

a)

Dấu *

b)

Dấu =

c)

Dấu $

d)

Dấu &

18.

Công thức =A1+B1 gồm các địa chỉ thuộc loại:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Hỗn hợp

d)

Sai cú pháp

19.

Địa chỉ $A$1 là:

a)

Tương đối

b)

Hỗn hợp

c)

Tuyệt đối

d)

Không hợp lệ

20.

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ:

a)

Có phần cột hoặc hàng cố định

b)

Không thể sử dụng

c)

Tự thay đổi nội dung ô

d)

Chỉ cố định hàng

21.

Khi sao chép công thức =C4+D4 xuống ô dưới, kết quả thành:

a)

=C4+D4

b)

=C5+D5

c)

=D4+C4

d)

=C3+D3

22.

Trong công thức =E4$F$2, địa chỉ F2 được cố định để:*

a)

Không bị đổi khi sao chép

b)

Tự tăng theo cột

c)

Không cho phép tính

d)

Loại bỏ hàng

23.

Lợi ích của việc dùng địa chỉ tuyệt đối là:

a)

Không phải tạo công thức

b)

Công thức luôn lấy đúng giá trị cố định

c)

Công thức tự sửa lỗi

d)

Tăng tốc xử lí

24.

Địa chỉ B$3 cố định:

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Cả cột và hàng

d)

Không cố định gì

25.

Khi công thức bị sai sau khi sao chép, nguyên nhân có thể là:

a)

Dùng sai loại địa chỉ ô

b)

Thiếu số trong máy

c)

Bảng tính không lưu được

d)

Không dùng chữ in hoa

26.

Công thức tại ô A5 là =B1$C$3. Khi sao chép sang B6 sẽ thành:*

a)

=B1*$C$3

b)

=C2*$C$3

c)

=B6*$C$3

d)

=C1*C3

27.

Muốn cố định hàng trong địa chỉ C4, em dùng:

a)

$C4

b)

C$4

c)

$C$4

d)

C4$

28.

Công thức =D5*E$2 dùng khi:

a)

Giá trị tại E2 là giá trị cố định cho nhiều phép tính

b)

E2 phải thay đổi theo dòng

c)

Không muốn nhân

d)

D5 là địa chỉ tuyệt đối

29.

Một bảng tính tiền lương cần cố định hệ số tại ô B2 khi sao chép công thức. Công thức đúng dạng:

a)

=C5+B2

b)

=C5*$B$2

c)

=$C$5*B2

d)

=C$5+B$2

30.

Sắp xếp dữ liệu giúp:

a)

Làm bảng rối hơn

b)

Quan sát thông tin có quy luật

c)

Xóa dữ liệu

d)

Giảm bộ nhớ

31.

Nút lệnh Filter nằm trong thẻ:

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

View

32.

Sắp xếp tăng dần nghĩa là:

a)

Từ lớn đến nhỏ

b)

Từ nhỏ đến lớn

c)

Ngẫu nhiên

d)

Từ cuối bảng lên đầu

33.

Lọc dữ liệu giúp:

a)

Hiển thị các hàng thỏa điều kiện

b)

Xóa hàng không phù hợp

c)

Tăng tốc máy tính

d)

Tự sửa dữ liệu

34.

Để lọc dữ liệu dạng số theo điều kiện (ví dụ < 10), ta dùng:

a)

Text Filters

b)

Number Filters

c)

Sort A–Z

d)

Delete

35.

Khi lọc theo danh sách giá trị, Excel sẽ:

a)

Hiện toàn bộ dữ liệu

b)

Chỉ hiện hàng có giá trị được chọn

c)

Tự sửa dữ liệu

d)

Thay đổi định dạng bảng

36.

Khi sắp xếp theo nhiều cột, Excel sẽ ưu tiên:

a)

Cột được thêm cuối

b)

Cột được đặt ưu tiên đầu tiên

c)

Cột dài nhất

d)

Cột có nhiều chữ nhất

37.

Sự khác nhau giữa sắp xếp và lọc là:

a)

Sắp xếp ẩn hàng, lọc không ẩn

b)

Lọc hiển thị một phần dữ liệu, sắp xếp giữ nguyên tất cả

c)

Lọc xóa dữ liệu

d)

Sắp xếp chỉ dùng cho chữ

38.

Lọc theo điều kiện “Above Average” nghĩa là:

a)

Lớn hơn giá trị trung bình

b)

Nhỏ hơn giá trị trung bình

c)

Bằng 0

d)

Nhỏ nhất

39.

Khi bỏ lọc, dữ liệu:

a)

Bị xóa

b)

Trở về dạng ban đầu

c)

Bị sắp xếp lại

d)

Chỉ hiện 1 hàng

40.

Em muốn lọc danh sách học sinh nữ. Em làm gì?

a)

Sắp xếp A–Z

b)

Chọn cột giới tính → Filter → chọn “Nữ”

c)

Dùng Number Filter

d)

Dùng biểu đồ

41.

Em muốn sắp xếp điểm từ cao xuống thấp. Em dùng:

a)

Sort A–Z

b)

Sort Z–A

c)

Filter

d)

Delete

42.

Khi lọc chiều cao < 1.5m, em chọn:

a)

Text Filter

b)

Below Average

c)

Number Filter → Less Than

d)

Sort by Color

43.

Một bảng gồm điểm, thời gian, giới tính. Em muốn sắp xếp ưu tiên điểm giảm dần, sau đó thời gian tăng dần. Em cần:

a)

Sắp xếp thủ công

b)

Dùng Sort → Add Level

c)

Dùng Filter

d)

Sao chép sang Word

44.

Khi lọc dữ liệu sai kết quả, nguyên nhân có thể là:

a)

Lọc sai cột

b)

Bảng bị hỏng

c)

Máy hết pin

d)

Thiếu màu sắc

45.

Biểu đồ giúp:

a)

Làm dữ liệu khó nhìn hơn

b)

Trực quan hóa dữ liệu

c)

Giảm giá trị dữ liệu

d)

Xóa số liệu

46.

Nhóm lệnh tạo biểu đồ nằm trong thẻ:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

47.

Biểu đồ hình cột dùng để:

a)

Mô tả tỉ lệ phần trăm

b)

So sánh dữ liệu theo cột

c)

Thể hiện xu hướng theo thời gian

d)

Ghi chú văn bản

48.

Biểu đồ tròn phù hợp khi:

a)

So sánh nhiều cột

b)

Thể hiện tỉ lệ từng phần so với tổng thể

c)

Thể hiện dữ liệu theo tháng

d)

So sánh dữ liệu liên tục

49.

Nhãn dữ liệu (data labels) dùng để:

a)

Tăng màu sắc

b)

Hiển thị giá trị trên biểu đồ

c)

Xóa trục

d)

Ẩn biểu đồ

50.

Thêm tiêu đề biểu đồ bằng cách:

a)

Insert → Table

b)

Design → Add Chart Element → Chart Title

c)

Data → Sort

d)

Home → Format

51.

Biểu đồ đường (line chart) thích hợp khi:

a)

Thể hiện xu hướng biến đổi theo thời gian

b)

So sánh hai lớp học

c)

Tính tổng

d)

Xóa dữ liệu

52.

Một biểu đồ thiếu chú giải sẽ:

a)

Không thể xem

b)

Gây khó khăn khi phân biệt các cột hoặc đường

c)

Tự sinh giá trị sai

d)

Không xuất hiện trục

53.

Để thay đổi vị trí chú giải, ta chọn:

a)

Design → Add Chart Element → Legend

b)

Home → Legend

c)

Insert → Move

d)

View → Change Position

54.

Để tạo biểu đồ, bước đầu tiên là:

a)

Xóa dữ liệu

b)

Chọn vùng dữ liệu

c)

Đổi màu trang tính

d)

Xóa cột

55.

Em muốn biểu diễn tỉ lệ chi tiêu, em nên dùng biểu đồ:

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

56.

Em muốn thêm nhãn dữ liệu để thấy giá trị cụ thể, em chọn:

a)

Add Chart Element → Data Labels

b)

Insert → Data

c)

Sort

d)

Home → Labels

57.

Một biểu đồ bị sai giá trị trục tung. Em cần:

a)

Xóa biểu đồ

b)

Chỉnh lại dữ liệu nguồn

c)

Đổi màu nền

d)

Chép vào Word

58.

Khi so sánh điểm học kì I và II của 4 lớp, biểu đồ phù hợp nhất là:

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

59.

Avery muốn thấy rõ xu hướng tăng giảm thu nhập theo năm. Biểu đồ phù hợp nhất:

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Thanh ngang