wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 8 - CK1 - LẦN 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ số khác công nghệ truyền thống ở điểm:

a)

Tốc độ xử lí chậm hơn

b)

Dữ liệu được mã hóa thành dạng số

c)

Không lưu trữ được

d)

Chỉ dùng cho thiết bị lớn

2.

Một ví dụ của sản phẩm công nghệ số là:

a)

Bản đồ giấy

b)

Ứng dụng học tập trực tuyến

c)

Sách in

d)

Máy khoan

3.

Trong học tập, công nghệ số giúp:

a)

Giảm khả năng giao tiếp

b)

Tiếp cận tài liệu học nhanh chóng

c)

Không thể xem video

d)

Không thể chia sẻ thông tin

4.

Hành vi nào sau đây thuộc năng lực công dân số?

a)

Sử dụng phần mềm trái phép

b)

Bảo vệ thông tin cá nhân

c)

Đặt mật khẩu yếu

d)

Chia sẻ thông tin không phép

5.

Nội dung nào sau đây KHÔNG liên quan đến công nghệ số?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Tự động hóa

c)

Nấu ăn

d)

Giao tiếp trực tuyến

6.

Vì sao công nghệ số giúp tiết kiệm thời gian?

a)

Vì làm việc chậm hơn

b)

Vì có thể tự động hóa nhiều thao tác

c)

Vì không cần kiểm tra dữ liệu

d)

Vì loại bỏ hoàn toàn công việc thủ công

7.

Khi sử dụng thiết bị số, yếu tố quan trọng nhất để an toàn là:

a)

Không cập nhật phần mềm

b)

Dùng chung tài khoản

c)

Kiểm soát thông tin cá nhân

d)

Tắt thiết bị liên tục

8.

Trong học trực tuyến, tính năng chia sẻ màn hình giúp:

a)

Thay đổi bài học

b)

Giáo viên minh họa bài dễ hơn

c)

Xóa tài liệu

d)

Tắt camera

9.

Rủi ro lớn nhất của việc sử dụng tài khoản không bảo mật là:

a)

Mất dữ liệu hoặc bị chiếm quyền truy cập

b)

Hết dung lượng pin

c)

Không mở được video

d)

Giảm tốc độ mạng

10.

Tại sao cần hiểu biết về đạo đức số?

a)

Để đăng bài thoải mái

b)

Để hành xử đúng quy định và tôn trọng quyền riêng tư

c)

Để sử dụng sai mục đích

d)

Để tăng tương tác

11.

Muốn gửi bài tập cho giáo viên nhanh nhất, em nên dùng:

a)

Ứng dụng công nghệ số

b)

Bưu điện

c)

Tin nhắn giấy

d)

USB

12.

Khi nghi ngờ thiết bị bị nhiễm mã độc, việc đầu tiên là:

a)

Gỡ phần mềm diệt virus

b)

Ngắt kết nối Internet

c)

Chia sẻ cho bạn bè

d)

Khởi động lại máy

13.

Để giảm nguy cơ bị mất tài khoản, em nên:

a)

Ghi mật khẩu ra giấy để bàn

b)

Không dùng xác thực

c)

Bật xác thực hai lớp

d)

Dùng mật khẩu giống tất cả tài khoản

14.

Khi nhóm học tập cần làm chung bài, công nghệ số hỗ trợ tốt nhất ở:

a)

Chỉ cho phép 1 người chỉnh sửa

b)

Chỉnh sửa đồng thời trên tài liệu trực tuyến

c)

Không thể chia sẻ tệp

d)

Bắt buộc gặp mặt trực tiếp

15.

Một học sinh đăng video của bạn lên mạng mà chưa xin phép. Đây là:

a)

Hành vi bình thường

b)

Vi phạm quyền riêng tư

c)

Không liên quan đến công nghệ số

d)

Không ảnh hưởng gì

16.

Trong bảng tính, địa chỉ E7 là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Hỗn hợp

d)

Không hợp lệ

17.

Dấu $ trong địa chỉ ô có tác dụng:

a)

Làm công thức sai

b)

Cố định hàng hoặc cột

c)

Tăng giá trị ô

d)

Đổi định dạng ô

18.

Địa chỉ $D5 là địa chỉ:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối cả hàng và cột

c)

Hỗn hợp (cố định cột)

d)

Không dùng được

19.

Địa chỉ C$8 cố định:

a)

Cột C

b)

Hàng 8

c)

Cả hàng và cột

d)

Không cố định gì

20.

Khi sao chép công thức, địa chỉ tương đối:

a)

Không bao giờ đổi

b)

Tự điều chỉnh theo vị trí mới

c)

Chỉ đổi cột

d)

Chỉ đổi hàng

21.

Công thức =A2$B$1 khi sao chép xuống 5 dòng sẽ thành:*

a)

=A2*$B$1

b)

=A7*$B$1

c)

=A$2B1

d)

=B2A1

22.

Khi cần dùng một giá trị cố định trong nhiều phép tính, ta dùng địa chỉ:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không dùng địa chỉ

23.

Công thức =D3/E$1 phù hợp khi:

a)

Giá trị tại E1 là hằng số các dòng đều dùng

b)

E1 phải thay đổi theo dòng

c)

D3 cố định

d)

Không muốn chia

24.

Khi sao chép công thức sai kết quả, nguyên nhân thường gặp nhất:

a)

Nhầm loại địa chỉ ô

b)

Màu ô không đúng

c)

Máy tính chậm

d)

Dùng font chữ nhỏ

25.

Công thức =B2+$C$5 khi sao chép sang D3 sẽ thành:

a)

=C3+$C$5

b)

=B2+$C$5

c)

=D3+C5

d)

=C2*C5

26.

Công thức ô E4 là =A1*C$2. Khi sao chép sang F6, công thức trở thành:

a)

=A1C$2

b)

=B3C$2

c)

=A3C2

d)

=C1C2

27.

Địa chỉ nào thích hợp để cố định số thuế tại ô G1 để tính cho mọi hàng?

a)

G1

b)

$G1

c)

G$1

d)

$G$1

28.

Công thức =F5–$D$2 sẽ:

a)

Thay đổi cả F5 và D2 khi sao chép

b)

Cố định giá trị tại D2 khi sao chép

c)

Không thể sao chép

d)

Chỉ dùng cho cột D

29.

Khi cần so sánh dữ liệu nhiều dòng dựa trên một hệ số cố định, dạng địa chỉ bắt buộc phải dùng là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp sai

d)

Tùy ý

30.

Một bảng tính chấm điểm có hệ số tại ô B2. Muốn tính điểm trung bình có trọng số, công thức đúng dạng:

a)

=C4+B2

b)

=C4*$B$2

c)

=C$4+B$2

d)

=C4*B2$

31.

Chức năng Sort dùng để:

a)

Xóa dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo quy luật

c)

Tạo biểu đồ

d)

Chia sẻ file

32.

Trong Excel, lọc dữ liệu dùng nút:

a)

Wrap Text

b)

AutoSum

c)

Filter

d)

Merge

33.

Sắp xếp Z–A nghĩa là:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không sắp xếp

d)

Ngẫu nhiên

34.

Number Filters dùng cho dữ liệu:

a)

Văn bản

b)

Hỗn hợp

c)

Số

d)

Hình ảnh

35.

Khi lọc, các hàng không thỏa điều kiện sẽ:

a)

Bị xóa

b)

Tạm thời ẩn

c)

Đổi vị trí

d)

Mất định dạng

36.

Khi lọc theo Text Filters → Begins With “H”, Excel sẽ hiển thị:

a)

Tất cả

b)

Những dữ liệu bắt đầu bằng chữ H

c)

Dữ liệu chứa chữ H ở cuối

d)

Dữ liệu chỉ có 1 kí tự

37.

Khi dùng Sort theo hai cột, Excel sẽ:

a)

Sắp xếp theo cột thứ hai trước

b)

Ưu tiên cột được thêm level trước

c)

Xóa cột không dùng

d)

Tự tạo biểu đồ

38.

Lọc giá trị lớn nhất trong một cột có thể dùng:

a)

Top 10

b)

Below Average

c)

Ends With

d)

Sort Z–A

39.

Lọc theo điều kiện “Between” nghĩa là:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Trong một khoảng giá trị

d)

Không giá trị nào

40.

Lọc sai thường do:

a)

Chọn nhầm vùng dữ liệu

b)

Máy yếu

c)

Thiếu màu nền

d)

Không có biểu đồ

41.

Em muốn lọc điểm Toán ≥ 8. Em chọn:

a)

Text Filter

b)

Number Filter → Greater Than or Equal

c)

Sort A–Z

d)

Đổi màu ô

42.

Muốn sắp xếp họ tên theo bảng chữ cái, em dùng:

a)

Sort A–Z

b)

Number Filter

c)

Wrap Text

d)

Merge

43.

Muốn lọc học sinh có chiều cao từ 150 đến 160 cm, em chọn:

a)

Between

b)

Above Average

c)

Ends With

d)

Equal

44.

Để sắp xếp danh sách theo giới tính, sau đó điểm giảm dần, ta dùng:

a)

Sort A–Z

b)

Sort → Add Level

c)

Filter → Clear

d)

Insert → Table

45.

Một bảng bị lọc sai vì cột tiêu đề trống. Cách khắc phục:

a)

Xóa bảng

b)

Điền lại tiêu đề cho cột

c)

Đổi màu bảng

d)

Chia nhỏ bảng

46.

Biểu đồ được tạo từ:

a)

Dữ liệu bảng

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp hình ảnh

d)

Văn bản Word

47.

Nhóm lệnh tạo biểu đồ nằm ở thẻ:

a)

View

b)

Insert

c)

Layout

d)

Page Setup

48.

Biểu đồ miền dùng để thể hiện:

a)

Tỉ lệ từng phần

b)

Sự thay đổi qua thời gian có phần chồng

c)

So sánh cột

d)

Quan hệ hai chiều

49.

Chú giải dùng để:

a)

Trang trí

b)

Nhận biết ý nghĩa từng màu từng cột

c)

Xóa biểu đồ

d)

Tăng kích thước

50.

Tiêu đề biểu đồ giúp:

a)

Xác định chủ đề của biểu đồ

b)

Xóa dữ liệu

c)

Tự chỉnh trục

d)

Tạo bảng mới

51.

Biểu đồ thanh ngang phù hợp khi:

a)

Dữ liệu dài và cần so sánh rõ theo chiều ngang

b)

Dữ liệu theo tháng

c)

Tỉ lệ %

d)

Xu hướng tăng giảm

52.

Khi dữ liệu thay đổi, biểu đồ:

a)

Không thay đổi

b)

Tự cập nhật nếu dùng dữ liệu liên kết

c)

Bị xóa

d)

Tự đổi loại biểu đồ

53.

Biểu đồ đường phù hợp nhất để:

a)

So sánh hai giá trị tách rời

b)

Theo dõi xu hướng theo thời gian

c)

Hiển thị tỉ lệ

d)

Đếm số

54.

Để thay đổi màu cột trong biểu đồ cột, ta chọn:

a)

Format Data Series

b)

Sort

c)

Filter

d)

Insert Table

55.

Một biểu đồ có trục tung bị sai đơn vị sẽ khiến:

a)

Biểu đồ đẹp hơn

b)

Dữ liệu bị hiểu sai

c)

Xóa dữ liệu

d)

Không ảnh hưởng

56.

Em muốn biểu diễn mức độ tăng trưởng dân số, nên dùng biểu đồ:

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột

d)

Thanh ngang

57.

Em muốn hiển thị giá trị cụ thể trên từng cột, em dùng:

a)

Data Labels

b)

Filter

c)

Sort

d)

Page Layout

58.

Khi tạo biểu đồ không hiện đúng dữ liệu, em nên kiểm tra:

a)

Chọn đúng vùng dữ liệu chưa

b)

Màu nền

c)

Kiểu chữ

d)

Khổ giấy

59.

Muốn so sánh tỉ lệ từng môn học trong một lớp, biểu đồ phù hợp nhất:

a)

Đường

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Miền

60.

Để thể hiện đồng thời xu hướng và giá trị tuyệt đối, ta có thể dùng:

a)

Biểu đồ hỗn hợp (Combo)

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền đơn

d)

Biểu đồ thanh