wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm triết

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Ý thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào?

a)

Tự nhiên và khách quan

b)

Tự nhiên và xã hội

c)

Tự nhiên và vô thức

d)

Khách quan và xã hội

2.

Cùng với lao động, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

A. Lượng

b)

B. Vật chất

c)

C. Ngôn ngữ

d)

D. Tôn giáo

3.

Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người, sự phản ánh này mang tính chất như thế nào?

a)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo, chủ quan lại hiện thực theo nhu cầu thực tiễn, xã hội

b)

Ý thức con người duy nhất là sáng tạo

c)

Ý thức mang bản chất trực giác

d)

Ý thức cơ bản chất là tư duy

4.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người

c)

Sự phản ánh năng động sáng tạo hiện thực về thế giới khách quan vào bộ não con người

d)

Năng lực của mọi dạng vật chất

5.

Ý thức mang bản chất gì?

a)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

Là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan

d)

Là vai trò quyết định vật chất

6.

Phương thức, hình thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Tất cả đều đúng

7.

Việc xem thường tri thức khoa học, xem thường lý luận, bảo thủ, trì trệ...trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

8.

Tính quy định nói lên sự vật đó là nó chứ không phải là cái khác trong một mối quan hệ nhất định, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Vận động

d)

Phát triển

9.

“Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện đại là: mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại”, là câu nói của

a)

Albert Einstein

b)

Newton

c)

Ph.Ăngghen

d)

C- Mác

10.

Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?

a)

Vận động và cô lập

b)

Cô lập và bất biến

c)

Biến đổi và liên hệ qua lại

11.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới?

a)

Mối liên hệ

b)

Biện chứng

c)

Vận động

d)

Duy vật

12.

Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Vận động

d)

Phát triển

13.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhận thức cảm tính gồm các cấp độ nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Thực dụng, biện chứng, vận động

c)

Cảm giác, vận động, biểu tượng

d)

Cảm giác, tri giác, kinh nghiệm

14.

Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, nhận thức tri giác được hình thành như thế nào?

a)

Sự tác động trực tiếp của sự vật đồng thời lên nhiều giác quan của con người

b)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Luôn tạo ra cái mới cho xã hội

d)

Không mang bản chất xã hội

15.

Trong các giai đoạn của nhận thức cảm tính, cấp độ nhận thức nào đã tái hiện hình ảnh đối tượng trong não con người?

a)

Lý luận

b)

Cảm giác

c)

Tri thức

d)

Biểu tượng

16.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính là gì?

a)

Phản ánh được những thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh những nét đặc trưng khách quan và chủ quan

c)

Phản ánh được những thuộc tính bên trong của sự vật, hiện tượng

d)

Không có những thuộc tính bên ngoài lẫn bên trong của sự vật, hiện tượng

17.

Lượng của một sự vật được thể hiện qua những yếu tố nào?

a)

Số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành nó.

b)

Quy mô tồn tại

c)

Tốc độ vận động

d)

Phát triển

18.

Đặc điểm của các mặt đối lập là?

a)

Biến đối, tác động lẫn nhau

b)

Vận động theo khuynh hướng giống nhau

c)

Thuộc tính giống nhau

d)

Tất cả đều đúng

19.

Phép biện chứng (PBC) gồm các hình thức cơ bản nào sau đây?

a)

Phép biện chứng chất phác, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng siêu hình, phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng chất phác

d)

Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng hình thức

20.

Which of the following is NOT a type of dialectical materialism?

a)

Ancient dialectical materialism

b)

Dialectical materialism of classical German philosophy

c)

Dialectical materialism

d)

Ancient dialectical materialism, dialectical materialism of classical German philosophy, dialectical materialism

21.

Which of the following is NOT a viewpoint of materialist dialectics regarding the unity of the material world?

a)

Only one world exists, which is the material world.

b)

All parts of the material world are interconnected and transform into each other.

c)

The material world exists objectively, eternally, infinitely, and is not created or destroyed.

d)

The universal exists objectively outside of individual things, the universal is purely a product of abstract thinking and does not exist independently.

22.

The theory about the universal laws of motion and development of nature, human society, and human thought reflects which concept?

a)

Dialectical materialism

b)

Empirical philosophy

c)

Social philosophy

d)

Scientific philosophy

23.

What is the limit of a thing?

a)

The manifestation of the relationship between quality and quantity

b)

The limit at which a change in quantity does not yet result in a change in quality

c)

The closest relationship between quality and quantity

d)

The limit of a phenomenon

24.

What does every change in quantity lead to?

a)

Change in quality

b)

Change in quantity

c)

Change in a part of quality

d)

No result at all

25.

According to Marxist-Leninist philosophy, what is the nature of things and phenomena?

a)

Objective, relatively stable

b)

Subjective

c)

Development

d)

Movement

26.

Who stated: Dialectical materialism is the scientific philosophy about the universal laws of motion and development of nature, human society, and human thought?

a)

F. Engels

b)

Karl Marx

c)

Plato

d)

I. Kant

27.

Assertion: "Contradiction is the relationship between two sides of independence", so what is the nature of independence?

a)

Objective

b)

Subjective

c)

Development

d)

Movement

28.

Mâu thuẫn biện chứng có vai trò như thế nào trong quá trình vận động, phát triển của sự vật?

a)

Là nguồn gốc, động lực trong quá trình vận động, phát triển của sự vật

b)

Tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái mới thay đổi cái cũ nhưng không có vận động

c)

Sự vật tương ứng với nó

d)

Tất cả đều đúng

29.

Những yếu tố nào không thể hiện mặt Lượng của sự vật?

a)

Số lượng các yếu tố cấu thành

b)

Quy mô tồn tại

c)

Tốc độ vận động, phát triển

d)

Số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại, tốc độ vận động, phát triển

30.

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật mâu thuẫn là gì?

a)

Mâu thuẫn là phụ thuộc cảm nhận của con người nên phải tìm cách nhận thức nó

b)

Mâu thuẫn là chủ quan, khi nghiên cứu các sự vật hiện tượng về mâu thuẫn của nó

c)

Mâu thuẫn không giải quyết bằng phương pháp đấu tranh của nó

d)

Mâu thuẫn là tôn trọng và thừa nhận mâu thuẫn là cái vốn có của sự vật, hiện tượng

31.

Trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức được rút ra từ nội dung nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa vận động và phát triển

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

c)

Mối nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

32.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan được rút ra từ nội dung nào?

a)

A. Quan niệm con người

b)

B. Phủ nhận sự tồn tại hiện thực ở giới tự nhiên

c)

C. Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật hiện tượng của thế giới

d)

D. Quan điểm duy vật triệt để của triết học mác-lênin về thế giới

33.

Đâu không phải là điều kiện để những thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất?

a)

A. Quan niệm con người

b)

B. Phủ nhận sự tồn tại hiện thực ở giới tự nhiên

c)

C. Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật hiện tượng của thế giới

d)

D. Quan điểm duy vật triệt để của triết học mác-lênin về thế giới

34.

Nguyên tắc tôn trọng mâu thuẫn, giải quyết triệt để mâu thuẫn được rút ra từ nội dung nào?

a)

A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

B. Phương thức và hình thức tồn tại của vật chất

c)

C. Bản chất của ý thức

d)

D. Bản chất của nhận thức

35.

Tính chất của sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa mác-lênin là gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính đa dạng phong phú

c)

Tính phổ biến, kế thừa

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, kế thừa, tính đa dạng phong phú

36.

Sự phát triển của xã hội loài người từ chế độ cộng xã nguyên thủy lên chế độ cộng sản chủ nghĩa, là biểu hiện đặc trưng cho hình thức vận động nào?

a)

Ngôn ngữ

b)

Vận động

c)

Xã hội

d)

Lao động

37.

Quan niệm của triết học mác-lênin về tính kế thừa trong sự phát triển là gì?

a)

Kế thừa có phê phán là những nhân tố hợp quy luật và lọc bỏ, vượt qua, cải tạo cái tiêu cực, trái quy luật nhằm thúc đẩy theo hướng tiến bộ

b)

Kế thừa là chuyển từ nơi này sang nơi khác nhằm lọc bỏ mọi thứ từ quá khứ đến hiện tại

c)

Kế thừa là do thừa từ những việc sai lầm nhỏ nhất

d)

Tất cả đều đúng

38.

Theo quan điểm của triết học mác-lênin, “điểm nút” là gì?

a)

Điểm giới hạn mà tại đó sự vật và hiện tượng vẫn giữ nguyên về chất

b)

Điểm giới hạn mà tại đó lượng mới ra đời

c)

Điểm giới hạn mà tại đó sự vật và hiện tượng thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Điểm giới hạn mà tại đó sự vật mới hình thành, phát triển

39.

Quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải nhận thức sự vật như thế nào?

a)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sự vật

b)

Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ bản, quan trọng và bỏ qua những yếu tố, những mối liên hệ không cơ bản, không quan trọng

c)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật ngang nhau

d)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chính thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác

40.

Vai trò của quy luật lượng-chất đối với sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng là gì?

a)

Chỉ ra cách thức của sự vận động, phát triển

b)

Tồn tại một thuộc tính sự vật hiện tượng

c)

Không có tác dụng lên sự vật hiện tượng

d)

Tất cả đều đúng

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác-lênin, phủ định biện chứng có tính chất cơ bản nào?

a)

Tính khách quan và phổ biến

b)

Tính khách quan và kế thừa

42.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến đòi hỏi chúng ta phải tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc kế thừa

b)

Nguyên tắc chủ quan

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc toàn diện

43.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong giới hạn của độ phân ánh nội dung nào?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Làm cho sự vật vẫn còn là nó

c)

Quy luật mẫu thuẫn cơ bản

d)

Tất cả đều đúng

44.

Theo quan niệm của niuton, vật chất là gì?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Tác động tự vật này sang vật khác

d)

Vận động

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác – lênin, vận động là gì?

a)

Mọi sự biến đổi về vị trí của sự vật hiện tượng

b)

Mọi sự biến đổi về vật chất của sự vật hiện tượng

c)

Mọi sự biến đổi về vai trò, hình thức của sự vật hiện tượng

d)

Mọi sự biến đổi nói chung về sự vật hiện tượng

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác – lênin, vận động là gì?

a)

Vận động là tương đối

b)

Vận động là ám tượng tuyệt đối

c)

Vận động là mọi sự biến đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ từ sự thay đổi vị trí gian đơn đến tư duy

d)

Vận động là hình thức vận động thấp nhất

47.

Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?

a)

Phát triển

b)

Vật chất

c)

Nhận thức

d)

Ý thức

48.

Mỗi sự vật, hiện tượng có bao nhiêu chất?

a)

Một chất

b)

Hai chất

c)

Ba chất

d)

Nhiều chất (vô vàn chất)

49.

Khái niệm “bước nhảy” là gì?

a)

Là sự đột biến

b)

Là chuyển dần về chất

c)

Là hoàn thiện chất

d)

Là quá trình thay đổi về chất diễn ra tại điểm nút

50.

Theo quan điểm biện chứng duy vật: “tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa như thế nào?

a)

Biến đổi

b)

Phát triển

c)

Nhân tố ở trình độ cao hơn

51.

Mối quan hệ giữa chất và lượng là mối quan hệ như thế nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Mối quan hệ chủ nghĩa xã hội

d)

Mối quan hệ kinh nghiệm khoa học

52.

Ý nghĩa phương pháp luận về nhận thức của quy luật 'lượng-chất' là gì?

a)

Giúp con người hiểu được cách thức của vận động, phát triển

b)

Quy luật không yêu cầu nhận thức và thực tiễn

c)

Sự tác động này không phụ thuộc vào thái độ khách quan, khoa học

d)

Nôn nóng và bảo thủ trì trệ dẫn đến lượng có biến đổi về chất

53.

Phép biện chứng do Hêghen xây dựng là phép biện chứng gì?

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng siêu hình

d)

Phép biện chứng khách quan

54.

Sự thống nhất của các mặt đối lập có tính chất gì?

a)

Tuyệt đối

b)

Sự vật hiện tượng được sinh ra

c)

Sự vật hiện tượng bị diệt vong

d)

Tương đối tạm thời

55.

Sự đấu tranh của các mặt đối lập có tính chất nào sau đây?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Khách quan

d)

Cụ thể

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính.

b)

B. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

C. Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn.

d)

D. Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng.

57.

Quy luật là mối liên hệ có tính chất nào?

a)

Khách quan, chủ quan, tất nhiên, lặp lại

b)

Khách quan, lặp lại, tất nhiên, vị trí quan trọng

c)

Khách quan, bản chất, tất nhiên, lặp lại

d)

Khách quan, biện chứng, lặp lại

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhận thức là quá trình phản ánh thế giới một cách tích cực, sáng tạo dựa trên cơ sở thực tiễn

b)

Nhận thức là quá trình phản ánh thế giới một cách tiêu cực

c)

Nhận thức của con người có giới hạn và con người chỉ nhận thức được chân lý tương đối mà thôi

d)

Khả năng nhận thức thế giới của con người là vô hạn

59.

Thực tiễn là:

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.

b)

Quá trình nhận thức lý thuyết của con người về thế giới.

c)

Hoạt động tinh thần của con người trong lĩnh vực nghệ thuật.

d)

Sự phát triển tự nhiên của các hiện tượng xã hội không có sự can thiệp của con người.

60.

Toàn bộ hoạt động vật chất của con người, mang tính lịch sử, xã hội

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất của con người, mang tính lịch sử, xã hội

b)

Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của loài người nhằm cải tạo chính quy cho nhân loại

d)

Toàn bộ hoạt động tinh thần của xã hội

61.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, phát triển là gì?

a)

Phát triển là một phạm trù triết học, quá trình vận động tiến lên từ thấp lên cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của một sự vật

b)

Phát triển là sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

c)

Phát triển là sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

d)

Phát triển là vận động từ nơi này sang nơi khác

62.

Quy luật nào đóng vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật thống nhất và chuyển hóa của các mặt đối lập

c)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

63.

Chất của sự vật là gì?

a)

Chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật, làm cho sự vật là nó không phải là cái khác

b)

Chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ quy định chủ quan vốn có của sự vật hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật, làm cho sự vật là nó không phải là cái khác

c)

Chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng, là đơn điều không có sự thống nhất giữa các thuộc tính, làm cho sự vật là nó không phải là cái khác

d)

Chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật, không phân biệt sự vật là nó với cái khác

64.

Học thuyết nào đã khái quát quá trình vận động của thế giới thành hệ thống những nguyên lý, quy luật khoa học nhằm xây dựng các nguyên tắc phương pháp luận cho nhận thức và thực tiễn?

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng siêu hình

c)

Phép biện chứng duy vật

65.

According to dialectical materialism, how are phenomena in the world related to each other?

a)

They exist independently, do not move, and if they move, it is only a change in position in space and time due to external causes.

b)

Consider objects and phenomena as objectively existing in relationships, interacting with each other, interacting and lying within a unified system.

c)

Mysterious, random, chaotic, not following any law, and humans cannot know everything about existence and movement.

d)

The existence of relationships and laws is only shown when humans perceive them, otherwise, they do not exist.

66.

Which philosopher's thought is associated with the concept that 'everything exists and at the same time does not exist, everything is in flux'?

a)

A. Apeiron

b)

B. Marx

c)

C. I-kant

d)

D. Heraclitus

67.

What is the reason for the limitations of ancient dialectical materialism?

a)

Natural science had not yet developed

b)

Only considered movement as a change in position of objects

c)

Could not explain the origin of movement and development of the material world

d)

Considered movement as something mysterious

68.

According to Marxist-Leninist philosophy, what is the basic relationship?

a)

The relationship runs throughout the movement of phenomena

b)

The relationship is only in certain spatial and temporal conditions

c)

The relationship is regular, continuous, repetitive, and determines the existence and development of the system in an essential and objective way

d)

All are correct

69.

Which factor is considered the content of a mode of production?

a)

Productive forces

b)

Infrastructure

c)

Structure

d)

Production relations

70.

In Marxist-Leninist dialectics, which law explains the movement and development of the objective world?

a)

The law of negation of negation

b)

The law of unity and struggle of opposites

c)

The law of quantitative change leading to qualitative change and vice versa

d)

All are correct

71.

Which statement is correct?

a)

Quantity is a philosophical category

b)

Matter is subjective

c)

Step change is a sudden change

72.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên?

a)

Cách mạng

b)

Phủ định

c)

Bước nhảy

d)

Chuyển hóa

73.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, trạng thái nào của các mặt đối lập mà ở đó có sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề?

a)

Quá độ

b)

Thống nhất

c)

Đấu tranh

d)

Không có trạng thái nào

74.

Khái niệm đấu tranh giữa các mặt đối lập theo quan niệm của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Sự tác động giữa các mặt đó

b)

Sự tác động lẫn nhau của tất cả các mặt trong cùng một sự vật hiện tượng

c)

Sự tác động theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập

d)

Sự tác động theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt của các sự vật hiện tượng

75.

Mâu thuẫn biện chứng là gì?

a)

Dùng để chỉ sự đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Dùng để chỉ sự thống nhất của các mặt đối lập

c)

Dùng để chỉ sự thống nhất và đấu tranh của lý luận

d)

Dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau

76.

Nội dung nào không thể hiện ý nghĩa phương pháp luận của việc tìm hiểu quy luật mâu thuẫn?

a)

Giải quyết mâu thuẫn phải thừa nhận tính khách quan của mâu thuẫn và cần tìm ra mặt đối lập trong sự vật, hiện tượng.

b)

Phân tích mâu thuẫn cần xem xét quá trình phát sinh, phát triển của từng mâu thuẫn.

c)

Nắm vững nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn bằng đấu tranh giữa các mặt đối lập và tránh điều hòa mâu thuẫn, nóng vội, bảo thủ.

d)

Tuân thủ nguyên tắc “Đối hòa vi quý” khi giải quyết mâu thuẫn

77.

Tính khách quan của mối liên hệ được thể hiện như thế nào?

a)

Mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm

b)

Mối liên hệ vốn có của sự vật hiện tượng, tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Mối liên hệ vốn có của sự vật, hiện tượng tồn tại khách quan bên ngoài ý thức của con người

d)

Tất cả đều đúng

78.

Phủ định biện chứng là gì?

4 lines
79.

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

a)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho sự phát triển tiếp theo

b)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

c)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho sự phát triển tiếp theo

d)

Tất cả đều đúng

80.

Theo phép biện chứng duy vật mác - lênin, con đường của sự phát triển được mô phỏng theo hình thức nào?

a)

Xoáy ốc

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường thẳng tiến lên

d)

Đường dao động hình sin

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?

a)

Lý thuyết khoa học

b)

Tri thức của con người

c)

Thực tiễn

d)

Lý luận xã hội

82.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến đòi hỏi trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải tôn trọng những quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm toàn diện, quan điểm xoáy ốc

c)

Năng động sáng tạo

d)

Quan điểm khách quan, quan điểm cơ sở lý luận

83.

Những đặc trưng cơ bản của hai mặt đối lập trong thế thống nhất là gì?

a)

Hai mặt đối lập cùng bổ sung cho nhau và phát triển

b)

Hai mặt đối lập thống nhất biện chứng với nhau

c)

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập

d)

Hai mặt đối lập gắn bó mặt thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau

84.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn là?

a)

Mâu thuẫn là sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau của các mặt đối lập bên trong của một sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn là hai mặt đối lập nhau của sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn là hai mặt trái ngược nhau hoàn toàn của sự vật, hiện tượng

d)

Mâu thuẫn là hai mặt khác nhau hoàn toàn của sự vật, hiện tượng

85.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, vận động cơ học là gì?

a)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường

b)

Sự vận động của các phân tử, hạt cơ bản, và cả vận động của điện tử, các quá trình nhiệt điện

c)

Sự vận động của các nguyên tử và các quá trình hóa hợp, phân giải các chất

d)

Sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

86.

Một trong các tính chất của không gian và thời gian là gì?

a)

Vĩnh cửu, vô tận, vô hạn, khách quan

b)

Vĩnh cửu, vô tận, vô hạn

c)

Vĩnh cửu, vô tận, chủ quan

d)

Vĩnh cửu, vô hạn

87.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, đặc điểm của vận động sinh học là gì?

a)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường

b)

Sự vận động của các phân tử, hạt cơ bản, và cả vận động của điện tử, các quá trình nhiệt điện

c)

Sự vận động của các nguyên tử và các quá trình hóa hợp, phân giải các chất

d)

Sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

88.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, đặc điểm của vận động hóa học là gì?

a)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường

b)

Sự vận động của các phân tử, hạt cơ bản, và cả vận động của điện tử, các quá trình nhiệt điện

c)

Sự vận động của các nguyên tử và các quá trình hóa hợp, phân giải các chất

d)

Sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

89.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, đặc điểm của vận động lý học là gì?

a)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường

b)

Sự vận động của các phân tử, hạt cơ bản, và cả vận động của điện tử, các quá trình nhiệt điện

c)

Sự vận động của các nguyên tử và các quá trình hóa hợp, phân giải các chất

d)

Sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

90.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, đặc điểm của vận động xã hội là gì?

a)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường

b)

Sự vận động của các phân tử, hạt cơ bản, và cả vận động của điện tử, các quá trình nhiệt điện

c)

Sự thay đổi, thay thế các quá trình xã hội của các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

91.

Theo quan điểm của triết học mác – lênin, đặc điểm của hình thức vận động là gì?

a)

Tính kế thừa trong quá trình vận động

b)

Tính thực tiễn trong quá trình vận động

c)

Tính phát triển trong quá trình vận động

d)

Sự thay đổi vị trí trong không gian, hình thức vận động thấp, giản đơn của vật chất, theo nghĩa chung nhất, vận động là mọi sự biến đổi

92.

Theo quan điểm siêu hình thì về sự phát triển là gì?

a)

Tính kế thừa trong quá trình vận động

b)

Quá trình thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất

c)

Sự tăng lên hay giảm xuống về lượng

d)

Sự thay đổi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp

93.

Điểm khác nhau cơ bản giữa phát triển và vận động là gì?

a)

Vận động có tính kế thừa trong quá trình phát triển

b)

Phát triển là trường hợp đặc biệt của vận động

c)

Sự tăng lên hay giảm xuống về lượng trong sự phát triển

d)

Bao hàm của sự thay đổi

94.

Giai đoạn nhận thức nào phản ánh đầy đủ, hoàn thiện sự vật, hiện tượng trong não nhưng chủ thể không trực tiếp tiếp xúc các sự vật, hiện tượng đó?

a)

Cảm giác

b)

Tri thức

c)

Biểu tượng

d)

Kinh nghiệm

95.

Đặc điểm của cấp độ nhận thức phán đoán là gì?

a)

Nhận thức đầy đủ sự vật, hiện tượng

b)

Nhận thức các đặc điểm riêng lẻ của sự vật hiện tượng

c)

Khẳng định hay phủ định một đặc điểm nào đó của sự vật

d)

Kết luận về sự vật khi phán đoán

96.

Thực tiễn là mục đích của nhận thức được thể hiện như thế nào?

a)

Tiếp tục nghiên cứu khoa học để tạo ra phát minh mới

b)

Là động lực của nhận thức

c)

Nhận thức phục vụ thực tiễn, hướng dẫn, cải tạo thực tiễn

d)

Là cơ sở của nhận thức

97.

Đặc trưng cơ bản của phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật siêu hình

b)

Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật khoa học

c)

Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm tôn giáo

d)

Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm khoa học

98.

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

99.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vì?

a)

Hoạt động thực tiễn có mục đích

b)

Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất

c)

Hoạt động thực tiễn có tính sáng tạo

d)

Hoạt động thực tiễn có mục đích, hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất, hoạt động thực tiễn có tính sáng tạo

100.

Câu “bứt dây động rừng”, thể hiện quan điểm nhận thức nào?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm khoa học

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm kinh nghiệm