wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, khối lượng của hạt nào không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

neutron

b)

proton và electron

c)

electron

d)

proton

2.

Trong hạt nhân nguyên tử hạt nào mang điện tích?

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

electron và proton

3.

Cho 4 nguyên tử có kí hiệu sau: 12/6X, 14/6Y, 16/8Z, 14/7T. Hai nguyên tử nào sau đây có cùng số proton?

a)

X và Y

b)

Y và T

c)

X và T

d)

Y và Z

4.

Cho 4 nguyên tử có kí hiệu sau: 12/6X, 14/6Y, 16/8Z, 14/7T. Hai nguyên tử nào sau đây có cùng số khối?

a)

X và Y

b)

Y và T

c)

X và T

d)

Y và Z

5.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

8 nguyên tố

b)

2 nguyên tố

c)

10 nguyên tố

d)

18 nguyên tố

6.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố

b)

10 nguyên tố

c)

18 nguyên tố

d)

8 nguyên tố

7.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 16. Lớp ngoài cùng của X có bao nhiêu electron?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

8.

Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của một số orbital.

Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là

a)

s, pz, py

b)

px, py, pz

c)

s, px, py

d)

s, px, pz

9.

Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của một số orbital..

Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là

a)

px, pz và py

b)

px, py, pz

c)

pz, px, py

d)

py, px, pz

10.

Số thứ tự của chu kì của nguyên tố hóa học bằng

a)

số electron phân lớp ngoài cùng

b)

số lớp electron

c)

số phân lớp electron

d)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

11.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố

b)

số thứ tự của nhóm

c)

số thứ tự của chu kì

d)

số electron ngoài cùng của lớp nguyên tử

12.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

18

13.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

14.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm kim loại kiềm nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu các chu kì

b)

Cuối các chu kì

c)

Đầu các nhóm nguyên tố

d)

Cuối các nhóm nguyên tố

15.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm khí hiếm nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu các chu kì

b)

Cuối các chu kì

c)

Đầu các nhóm nguyên tố

d)

Cuối các nhóm nguyên tố

16.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X. 1s2 2s2 2p6 3s2; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1;

Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z

b)

X, Y, T

c)

Y, Z, T

d)

X, Z, T

17.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố

X. 1s2 2s2 2p6 3s2; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 ;

Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z

b)

X, Y, T

c)

Y, Z, T

d)

X, Z, T

18.

Nguyên tử nguyên tố X có chứa 16 proton. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIA

b)

VIA

c)

IIIA

d)

IVA

19.

Nguyên tử nguyên tố X có chứa 9 proton. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIA

b)

VIIIA

c)

IIIA

d)

IA

20.

Độ âm điện của các nguyên tố trong dãy: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi theo chiều nào?

a)

ko thay đổi

b)

ko xác định

c)

tăng dần

d)

giảm dần

21.

Tính kim loại của các nguyên tố trong dãy: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi theo chiều nào?

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

ko xác định

d)

ko thay đổi

22.

Dãy gồm các chất có tính acid tăng dần là (Biết số hiệu nguyên tử của P = 15; S = 16; Cl = 17)

a)

H3PO4, HClO4, H2SO4

b)

H2SO4, HClO4, H3PO4

c)

HClO4, H2SO4, H3PO4

d)

H3PO4, H2SO4, HClO4

23.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là (Biết số hiệu nguyên tử của Na = 11; Mg = 12; Al = 13)

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

24.

Fluorine nằm ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Fluorine có bao nhiêu electron ở lớp

ngoài cùng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Calcium nằm ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Calcium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài

cùng?

a)

2

b)

4

c)

11

d)

20

26.

Anion X2- có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6. X thuộc chu kì

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

27.

Cation X3+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6

. X thuộc chu kì

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

28.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17. Cho các phát biểu sau:

(a) Độ âm điện của nguyên tử X nhỏ hơn độ âm điện của nguyên tử Y.

(b) Số electron độc thân của nguyên tử X ít hơn số electron độc thân của nguyên tử Y.

(c) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron.

(d) Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 11 và 17. Cho các phát biểu sau:

(a) Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y.

(b) X và Y thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn.

(c) Hydroxide tương ứng của X và Y đều có tính acid.

(d) Hợp chất tạo bởi hai nguyên tố X và Y có công thức là XY.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

OH-

d)

O2-

31.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

NH4+

b)

Ca2+

c)

K+

d)

F-

32.

Trong phân tử carbon dioxide (O=C=O) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

a)

0 và 4

b)

2 và 2

c)

3 và 1

d)

4 và 0

33.

Trong phân tử nitrogen (N≡N) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

a)

1 và 2

b)

3 và 0

c)

0 và 3

d)

2 và 1

34.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Ở trạng thái rắn hợp chất ion dẫn điện

c)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng

35.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Các hợp chất ion thường là chất rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi ở điều kiện thường

b)

Các tinh thể ion khá rắn chắc, nhưng khá giòn

c)

Các hợp chất ion thường tan nhiều trong nước

d)

Ở trạng thái rắn, hợp chất ion dẫn điện

36.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

d)

Na2O

37.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

NaCl

b)

N2

c)

H2O

d)

O2

38.

Chlorine (Z = 17) là một trong những phi kim điển hình thuộc nhóm halogen. Với tính chất oxi hóa

mạnh, chlorine được dùng để khử trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng sợi vải…Cho các khẳng định sau về chlorine:

(1). Chlorine có 5 electron lớp ngoài cùng.

(2). Chlorine có 11 electron trên các phân lớp p.

(3). Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine là Cl2O7.

(4). Hydroxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine là HClO và có tính acid mạnh.

(5). Thứ tự tăng dần tính phi kim là 9F < 17Cl <35Br.

Số khẳng định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Sulfur (Z = 16) là một trong những phi kim có nhiều ứng dụng trong đời sống: dùng để thu gom thuỷ

ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm…Cho các khẳng định sau về Sulfur:

(1). Sulfur có 4 electron lớp ngoài cùng.

(2). Sulfur có 6 electron trên các phân lớp s.

(3). Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của sulfur là SO3.

(4). Hydroxide ứng với hoá trị cao nhất của sulfur là H2SO3 và có tính acid mạnh.

(5). Thứ tự tăng dần tính phi kim là 15P < 16S<17Cl.

Số khẳng định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho công thức Lewis của các phân tử sau:

Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 10. Công thức oxide ứng với hoá

trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

XO2, H2XO3, tính acid

c)

XO3, H2XO4, tính acid

d)

XO, X(OH)2, tính base

42.

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử là

a)

HCl, Br2, KCl

b)

KCl, Br2, HCl

c)

KCl, HCl, Br2

d)

Br2, KCl, HCl

43.

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là

a)

HCl, Cl2, NaCl

b)

NaCl, Cl2, HCl

c)

Cl2, HCl, NaCl

d)

Cl2, NaCl, HCl

44.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, Cl2, N2, O2 lần lượt là

a)

1,2,3,4

b)

1,1,3,2

c)

1,1,2,2

d)

1,2,2,1

45.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,1

c)

1,2,2,1

d)

2,2,2,2