wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN ĐỘNG TRONG CƠ THỂ, DDĐH, Sóng

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Điều gì ảnh hưởng lên giá trị áp suất thẩm thấu của tế bào?

a)

Sự phân phối lại các chất điện ly ở trong và ngoài màng.

b)

Nhiệt độ của môi trường xung quanh.

c)

Ánh sáng chiếu vào tế bào.

d)

Kích thước của tế bào.

2.

Tại sao áp suất thẩm thấu của tế bào thay đổi khi tế bào tiếp xúc với chất điện ly có cùng loại ion với muối protein trong tế bào?

a)

Do có một lượng chất điện ly đi vào tế bào.

b)

Do tế bào bị mất nước hoàn toàn.

c)

Do các ion protein bị phá hủy hoàn toàn.

d)

Do màng tế bào bị hòa tan trong chất điện ly.

3.

Tại sao áp suất thẩm thấu của tế bào thay đổi khi tế bào tiếp xúc với chất điện ly có cùng loại ion với muối protein trong tế bào?

a)

Do có một lượng chất điện ly đi ra khỏi tế bào.

b)

Do tế bào hấp thụ thêm nước.

c)

Do các ion protein bị phá hủy hoàn toàn.

d)

Do màng tế bào bị hòa tan.

4.

Áp suất thẩm thấu của tế bào luôn lớn hơn áp suất thẩm thấu của môi trường và đó chính là động lực gây nên dòng chảy vật chất về phía các tế bào sống.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Áp suất thẩm thấu của tế bào luôn nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của môi trường và đó chính là động lực gây nên dòng chảy vật chất về phía các tế bào sống.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Quá trình trao đổi chất xảy ra ở thành mao mạch theo cơ chế siêu lọc mà động lực là gradien các loại áp suất có mặt tại đây.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực vật chất qua màng tế bào là hai dạng vận chuyển vật chất đều cần đến sự tham gia của chất mang.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển vật chất qua màng tế bào được đặc trưng bởi tính đồng học bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Công cơ học của tim tạo ra áp suất đẩy máu, khiến máu chảy liên tục và điều hòa trong hệ mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sự co bóp có nhịp của tim khiến máu chảy liên tục và điều hòa trong hệ mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hệ thống cơ có thể đảm bảo cho cơ thể giữ được thăng bằng trong không gian và thực hiện các chức năng sinh lý quan trọng là do cơ có tính đàn hồi.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hệ thống cơ có thể đảm bảo cho cơ thể giữ được thăng bằng trong không gian và thực hiện các chức năng sinh lý quan trọng là do cơ có một lực đàn hồi khi co.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Giá trị lực lớn nhất mà cơ cho được khi co tương ứng với chiều dài cơ lúc nghỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Giá trị lực lớn nhất mà cơ cho được khi co tương ứng với cực đại biến thiên chiều dài cơ so với lúc nghỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đặc trưng cơ học quan trọng nhất của cơ là tính đàn hồi của cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tính đàn hồi của cơ không phụ thuộc cơ đang ở trạng thái nghỉ hay đang co.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động cơ chu kỳ của áp suất khoang màng phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động cơ chu kỳ của áp suất phế nang.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Các phân tử va chạm nhau gây nên áp suất chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giữa các phân tử có lực tương tác xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Lực tương tác giữa hai phân tử là lực ___ khi chúng ở gần nhau, là lực ___ khi chúng ở xa nhau.

a)

hút, đẩy

b)

đẩy, hút

c)

hút, hút

d)

đẩy, đẩy

24.

Lực hút giữa hai phân tử chất rắn luôn lớn hơn lực hút giữa một phân tử chất rắn ấy với một phân tử chất lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi thể tích không đổi, ___, khối khí có trao đổi năng lượng với môi trường ngoài.

a)

pₜ = p₀(1 + αt)

b)

pₜ = p₀(1 - αt)

c)

pₜ = p₀αt

d)

pₜ = p₀/t

26.

Hiện tượng khuếch tán là hiện tượng xảy ra khi hai tập hợp phân tử để gần nhau, các phân tử chuyển động hỗn loạn xuyên lẫn vào nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các phân tử chất lỏng ở khá gần nhau nên lực tương tác rất ___, đó là nguyên nhân của hàng loạt hiện tượng xảy ra ở chất lỏng.

a)

đáng kể

b)

yếu ớt

c)

không đáng kể

d)

mờ nhạt

28.

Một giọt chất lỏng có xu hướng thu về hình cầu là để cho thể năng mặt ngoài nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dung dịch tẩy giặt quần áo có hệ số căng mặt ngoài?

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

trung bình

d)

không xác định

30.

Mặt thoáng lồi do chất lỏng làm vọt bình.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mặt thoáng lớn do chất lỏng không làm _________?

a)

ướt bình

b)

đầy bình

c)

tràn bình

d)

nổi bình

32.

Hai phân tử có cùng kích thước mà khác nhau về bản chất thì màng bán thấm có thể cho phân tử này đi qua mà không cho phân tử kia đi qua.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Màng bán thấm chỉ cho dung môi đi qua mà không cho chất hoà tan đi qua.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thẩm thấu là quá trình vận chuyển ________ qua một màng ngăn cách hai dung dịch có thành phần khác nhau khi không có các lực ngoài như trọng lực, lực điện tử...

a)

dung môi

b)

chất tan

c)

ion

d)

phân tử khí

35.

Áp suất thẩm thấu của một dung dịch sinh ra không phải do sự có mặt của các chất hoà tan trong dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Áp suất thẩm thấu có độ lớn bằng áp suất ________ cần thiết làm ngừng sự thẩm thấu khi đặt dung dịch ngăn cách với dung môi bằng một màng bán thấm.

a)

thủy tĩnh

b)

khí quyển

c)

động học

d)

thẩm thấu

37.

Khi nhiệt độ không đổi thì áp suất thẩm thấu tỷ lệ thuận với nồng độ chất hoà tan của dung dịch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chuỗi hạt mao quản ở chất lỏng có mặt thoáng lõm có tác dụng làm chất lỏng chảy trong ống dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chất lỏng là một trạng thái tồn tại của vật chất trong đó các phân tử liên kết nhau mạnh dẫn tới một thể tích chất lỏng xác định có thể thay đổi ________ tuỳ theo vật dựng nhưng vẫn bảo toàn thể tích.

a)

hình dạng

b)

khối lượng

c)

nhiệt độ

d)

áp suất

40.

Với chất lỏng lý tưởng, do giữa các phân tử không có lực liên kết nên ta có thể nén làm nó thay đổi thể tích. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Biểu thức và định luật ________: p+ρgh+ρv2/2=const.p + \rho gh + \rho v^2/2 = const.

a)

Bernoulli

b)

Pascal

c)

Archimedes

d)

Boyle

42.

Phát biểu sau đúng hay sai? Áp suất chất lỏng không nhớt (không ma sát) chảy theo ống nằm ngang sẽ tăng tại nơi nào tốc độ chảy giảm và giảm tại nơi nào tốc độ chảy tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phát biểu sau đúng hay sai? Khi nhiệt độ tăng thì hệ số nhớt của chất lỏng tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phát biểu sau đúng hay sai? Hệ số nhớt của máu phụ thuộc bậc nhất vào tổng thể tích của tất cả các hạt có trong một đơn vị thể tích máu.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát biểu sau đúng hay sai? Những đường dòng là những đường mà tiếp tuyến của nó tại mỗi điểm sẽ trùng với vectơ vận tốc của phần tử chất lỏng tại điểm ấy.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu sau đúng hay sai? Biết áp suất và thể tích của một khối khí lý tưởng ta xác định được trạng thái của khối khí đó.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau đúng hay sai? Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử cho biết áp suất của một khối khí chỉ phụ thuộc vào động năng trung bình của các phân tử khí.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau đúng hay sai? Tốc độ khuếch tán tăng theo nhiệt độ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau đúng hay sai? Lực căng mặt ngoài phân phối đều trên toàn chu vi.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đúng hay sai? Trong thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu, nếu nồng độ nước đường trong ống nhỏ hơn trong chậu thì mực nước đường trong ống sẽ cao hơn trong chậu.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau đúng hay sai? Áp suất thẩm thấu luôn tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau đúng hay sai? Trong cơ thể, khi áp suất thẩm thấu tăng có thể gây phù nề các tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau đúng hay sai? Trong các mao tĩnh mạch nước và các chất hòa tan từ khoang gian bào đi qua thành mao mạch vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đúng hay sai? Trong các mao tĩnh mạch nước và các chất hòa tan từ máu thoát ra khỏi thành mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phát biểu sau đúng hay sai? Trong các mao động mạch nước và các chất hòa tan từ khoang gian bào đi qua thành mao mạch vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu sau đúng hay sai? Huyết áp động mạch chính là áp suất dòng chảy trong lòng mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát biểu sau đúng hay sai? Sự phân nhánh là nguyên nhân chủ yếu gây nên sự thay đổi áp suất dòng chảy trong lòng mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu sau đúng hay sai? Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giữa hai đầu một đoạn mạch trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

Áp suất

b)

Lưu lượng

c)

Vận tốc

d)

Năng lượng

60.

Hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Khối lượng và hình dạng phân tử

b)

Độ nhớt của dung môi

c)

Nhiệt độ của dung dịch

d)

Tính linh động của các phân tử

61.

Chiều vận chuyển vật chất qua màng theo hình thức vận chuyển thụ động phụ thuộc:

a)

Tương quan về giá trị giữa các gradien ở vùng màng.

b)

Quá trình tổng hợp các đại phân tử có trong thành phần nguyên sinh chất.

c)

Quá trình phân huỷ các đại phân tử có trong thành phần nguyên sinh chất.

d)

Mức độ trao đổi chất.

62.

Thuyết động học chất khí cho rằng:

a)

Chất khí là một tập hợp các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn theo một phương xác định.

b)

Thể tích riêng của tất cả các phân tử không đáng kể so thể tích của bình đựng.

c)

Lực tương tác của các phân tử với nhau có giá trị đáng kể.

d)

Các phân tử va chạm nhau gây nên áp suất chất khí.

63.

Đặc điểm của các phân tử:

a)

Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn nên chúng chỉ tương tác khi va chạm nhau.

b)

Các phân tử chất rắn dao động theo phương xác định quanh vị trí cân bằng.

c)

Các phân tử chất khí tương tác nhau rất yếu và chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

d)

Các phân tử chất lỏng tương tác nhau mạnh nên chất lỏng có thể dịch chuyển.

64.

Một mol của một chất nào đó:

a)

Là một lượng chất đó có khối lượng đo ra kilogram với trị số đúng bằng khối lượng phân tử chất đó.

b)

Chứa số phân tử là 8,23 102310^{23}

c)

Mật độ phân tử không phụ thuộc trạng thái.

d)

Khi áp suất tăng thì mật độ phân tử có thể không tăng.

65.

Trong điều kiện giữ nguyên áp suất, công thức V_t = V_0 (1 + αt) với nhiệt độ t không quá lớn

a)

áp dụng cho khí thực

b)

áp dụng cho khí lý tưởng

c)

áp dụng cho chất lỏng

d)

áp dụng cho chất rắn

66.

Từ phương trình Clapayron - Mendeleep ta thấy áp suất của một khối khí tỷ lệ nghịch với:

4 lines
67.

Mọi chất khí sẽ có cùng mật độ phân tử khi:

a)

Thương số p/T giống nhau.

b)

Tích số p.T giống nhau.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối T giống nhau.

d)

Áp suất p giống nhau.

68.

Áp suất gây ra bởi một khối lượng khí lý tưởng xác định chứa trong một bình xác định phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ khối khí.

b)

Bản chất của khí.

c)

Phân tử lượng của khí.

d)

Kích thước của phân tử khí.

69.

Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng:

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí.

b)

Phụ thuộc vào bản chất chất khí.

c)

Tỷ lệ thuận với mật độ phân tử khí.

d)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

70.

Từ định luật Danton có thể thấy trong hỗn hợp nhiều loại khí:

a)

Động năng trung bình của tất cả các loại phân tử giống nhau.

b)

Chất khí nào có mật độ phân tử càng lớn thì động năng trung bình càng bé.

c)

Áp suất của từng loại khí giống nhau.

d)

Do nhiệt độ của từng loại khí không giống nhau nên nhiệt độ của hỗn hợp là nhiệt độ trung bình của các loại khí thành phần.

71.

Sau một thời gian khuếch tán xác định thì:

a)

Gradien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên.

b)

Mật độ phân tử giảm đi.

c)

Mật độ phân tử tăng lên.

d)

Gradien nồng độ tiến dần đến 0.

72.

Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có:

a)

Nhiệt độ không đổi.

b)

Động năng trung bình phân tử không đổi.

c)

Áp suất không đổi.

d)

Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau.

73.

Gọi D là hệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt là:

a)

dn = S.gradC.dt/D

b)

dn = -DS.gradC/dt

c)

dn = -DS.gradC.dt

d)

dn = -D.gradC.dt/S

74.

Hệ số khuếch tán D:

a)

Không phụ thuộc vào bản chất dung môi hoặc chất khí.

b)

Không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng phân tử khuếch tán.

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ dung môi, môi trường.

d)

Không phụ thuộc vào độ nhớt dung dịch.

75.

Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do:

a)

Do lỗ có đường kính rất lớn so với đường kính phân tử nên tốc độ khuếch tán không bị ảnh hưởng.

b)

GradC trong lỗ phụ thuộc tuyến tính vào chiều dài lỗ.

c)

Hằng số màng S.1 không phụ thuộc bản chất phân tử khuếch tán.

d)

gradC = dC/dx = (C2 - C1)/l

76.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:

a)

TpV=μmR\frac{T}{pV} = \frac{\mu}{mR}

b)

pV=μmRTpV = \frac{\mu}{m} RT

c)

pV=mTμRpV = \frac{mT}{\mu R}

d)

pV=μTmRpV = \frac{\mu T}{mR}

77.

Mật độ phân tử khí được tính theo công thức:

a)

n = pk⁻¹T⁻¹

b)

n = pk⁻¹T

c)

n = pk⁻¹T

d)

n = pkT

78.

Khối lượng riêng của một khối khí tính theo công thức:

a)

ρ=μpRT\rho = \frac{\mu p}{RT}

b)

ρ=RTμp\rho = \frac{RT}{\mu p}

c)

ρ=μTRp\rho = \frac{\mu T}{Rp}

d)

ρ=pTμR\rho = \frac{pT}{\mu R}

79.

Trường hợp phân tử khuếch tán có dạng hình cầu bán kính r thì hệ số khuếch tán D được tính theo công thức:

a)

D = kη6πrT\frac{k \eta}{6 \pi r T}

b)

D = kT6πηr\frac{kT}{6 \pi \eta r}

c)

D = kr6πηT\frac{kr}{6 \pi \eta T}

d)

D = 6ηkπrT\frac{6 \eta}{k \pi r T}

80.

Một giọt chất lỏng có xu hướng thu về hình cầu là do nguyên nhân:

4 lines
81.

Xét lực tác dụng lên phân tử chất lỏng ta thấy:

a)

Hai phân tử chất lỏng tương tác nhau với một lực đáng kể so với lực các phân tử khí tác dụng lên phân tử chất lỏng

b)

Chất lỏng bốc hơi được là do các phân tử chất khí hút phân tử chất lỏng và kéo nó ra khỏi chất lỏng.

c)

Các phân tử chất rắn (thành bình) tác dụng lên phân tử chất lỏng một lực hút lớn hơn lực do các phân tử chất lỏng hút nó.

d)

Các phân tử thành bình tác dụng lên phân tử chất lỏng một lực hút nhỏ hơn lực do các phân tử chất lỏng hút nó.

82.

Lực căng mặt ngoài:

a)

Tác dụng lên các phân tử chất lỏng.

b)

Vuông góc với mặt thoáng.

c)

Phân phối đều trên toàn diện tích mặt thoáng.

d)

Độ lớn phụ thuộc nhiệt độ chất lỏng.

83.

Hiện tượng căng mặt ngoài?

a)

Suất căng mặt ngoài của dung dịch giặt quần áo càng nhỏ thì càng dễ giặt sạch bụi bẩn bám vào quần áo.

b)

Bất kỳ vật nào có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của dung dịch thì không thể nổi trên mặt dung dịch.

c)

Lực liên kết của các phân tử chất hoà tan với nhau mà lớn hơn lực liên kết phân tử dung môi thì chất hoà tan tập trung nhiều trên mặt dung môi làm cho dung dịch có suất căng mặt ngoài lớn.

d)

Nhiệt độ dung dịch tăng thì suất căng mặt ngoài của nó tăng.

84.

Các hoạt động mặt ngoài: Hoà tan đều trong chất lỏng. Có lực liên kết phân tử lớn hơn lực liên kết phân tử chất lỏng. Tập trung rất ít lên trên mặt thoáng chất lỏng. Làm cho suất căng mặt ngoài của dung dịch giảm đi. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Hoà tan đều trong chất lỏng.

b)

Có lực liên kết phân tử lớn hơn lực liên kết phân tử chất lỏng.

c)

Tập trung rất ít lên trên mặt thoáng chất lỏng.

d)

Làm cho suất căng mặt ngoài của dung dịch giảm đi.

85.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng:

a)

Có chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong.

b)

Có độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng.

c)

Có độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng.

d)

Có phương luôn tiếp xúc với mặt thoáng.

86.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng hướng vào đâu khi mặt thoáng cong lồi?

a)

Hướng vào trong lòng chất lỏng.

b)

Hướng ra ngoài mặt thoáng.

c)

Hướng lên trên mặt thoáng.

d)

Hướng xuống dưới đáy bình.

87.

Khi tiêm cho người bệnh, ta phải đẩy khối khí trong ống tiêm ra hết trước khi tiêm, lý do chính là:

a)

Khối khí ấy không sạch.

b)

Để người bệnh đỡ đau.

c)

Để chỗ tiêm đỡ phồng.

d)

Để khối khí ấy không vào mạch máu tạo ra bọt khí cản chuyển động của máu.

88.

Về hiện tượng mao dẫn:

a)

Chỉ xảy ra đối với chất lỏng làm ướt thành bình.

b)

Không xảy ra đối với chất lỏng không làm ướt thành bình.

c)

Bôi dầu mỡ vào kim loại không phải là bịt kín các lỗ nhỏ không cho nước thấm vào.

d)

Các loại cây (nhất là cây rất cao) nhờ hiện tượng mao dẫn mà nhựa được dẫn lên ngọn.

89.

Áp suất thẩm thấu của một dung dịch:

a)

Chỉ phụ thuộc nồng độ dung dịch, không phụ thuộc bản chất của dung dịch hay bản chất chất hoà tan.

b)

Có tác dụng hút dung môi về phía mình.

c)

Không phụ thuộc nhiệt độ.

d)

Càng lớn khi phân tử lượng của chất hoà tan càng lớn.

90.

Cân bằng Đônan xảy ra khi:

a)

Trong hai dung dịch điện ly ngăn cách bởi màng bán thấm có ít nhất một loại đại phân tử không đi qua được màng.

b)

Có sự trung hoà về điện ở hai phía của màng (gần màng).

c)

Có số phân tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau.

d)

Phải có đủ cả 3 điều a, b, c.

91.

Dung dịch:

a)

Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

b)

Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

c)

Dung dịch nhược trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

d)

Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại.

92.

Hệ số căng mặt ngoài σ:

a)

ở người bình thường, σ huyết thanh lớn hơn σ nước cất (cùng nhiệt độ).

b)

ở người ung thư, xơ cứng động mạch thì σ huyết thanh giảm.

c)

ở người bị choáng, σ huyết thanh tăng.

93.

Xác định điều sai (a hoặc b, c,d) trong phát biểu sau: Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch có khả năng xảy ra:

a)

Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào.

b)

Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm không đẩy hết khí ở ống bơm tiêm.

c)

Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển (lái) bị hở.

d)

Thợ lặn đang ở dưới sâu nhô lên mặt nước nhanh quá.

94.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng:

a)

Có giá trị p = σ / 2R trong đó R là bán kính cong của mặt thoáng.

b)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Hướng vào lòng chất lỏng nếu mặt thoáng lõm.

d)

Hướng ra phần khí nếu mặt thoáng lồi.

95.

Dung dịch điện ly loãng có áp suất thẩm thấu tính theo công thức:

a)

p = CRT [ a ( n - 1 ) - 1 ]

b)

p = CRT [ 1 + a ( n + 1 ) ]

c)

p = CRT [ 1 + a ( n - 1 ) ]

d)

p = CRT [ 1 - a ( n - 1 ) ]

96.

Chiều cao cột chất lỏng mao dẫn được tính theo công thức:

a)

h=2rσρgh = \frac{2r}{\sigma \rho g}

b)

h=2ρrσgh = \frac{2\rho}{r \sigma g}

c)

h=σrρgh = \frac{\sigma}{r \rho g}

d)

h=2gσrρh = \frac{2g}{\sigma r \rho}

97.

Gọi h là chiều cao cột chất lỏng trong ống mao dẫn, r là bán kính ống, g là gia tốc trọng trường, σ là hệ số căng mặt ngoài thì:

a)

σ=hrg2ρ\sigma = \frac{hrg}{2\rho}

b)

σ=hrρ2g\sigma = \frac{hr\rho}{2g}

c)

σ=hrρg2\sigma = \frac{hr\rho g}{2}

d)

σ=2hρgr\sigma = \frac{2h\rho g}{r}

98.

Để bù sự mất máu hay mất nước do ỉa chảy, người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch loại:

a)

Nhược trương so với máu.

b)

Đẳng trương so với máu.

c)

Ưu trương so với máu.

99.

Để rửa mủ, vi khuẩn và các sản phẩm thoái hoá từ vết thương, người ta bằng vết thương bằng những miếng gạc có tẩm dung dịch NaCl .................. so với máu.

a)

Nhược trương

b)

Đẳng trương

c)

Ưu trương

d)

Nồng độ bất kỳ.

100.

Nước và các chất hoà tan lên được ngọn cây cao chủ yếu là nhờ:

a)

Hiện tượng mao dẫn.

b)

Cân bằng Đônan.

c)

Tính bán thấm của màng tế bào.

d)

Hiện tượng thẩm thấu.