Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hệ thống số và kiến trúc máy tính

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân -127 (10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây?

a)

Không thể biểu diễn được

b)

1000 0001 (2)

c)

1000 0000 (2)

d)

1111 1111 (2)

2.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5CD7 (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

23511 (10)

b)

23767 (10)

c)

23719 (10)

d)

23725 (10)

3.

Số nhị phân 1100 1011 1101 (2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây?

a)

DBC (16)

b)

CDB (16)

c)

CBD (16)

d)

BDC (16)

4.

Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101 (2) và 0110 1001 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

1011 1010 (2)

b)

1010 1000 (2)

c)

1011 1110 (2)

d)

1001 1000 (2)

5.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

14 bit

b)

13 bit

c)

16 bit

d)

15 bit

6.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:

a)

80 bit

b)

64 bit

c)

32 bit

d)

16 bit

7.

Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

256

b)

512

c)

1024

d)

128

8.

Trong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo chức năng của bus, có các loại bus nào?

a)

Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus đa năng (có thể vừa dùng làm bus địa chỉ vừa dùng làm bus dữ liệu).

b)

Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.

c)

Có 3 loại bus là: bus bên trong bộ vi xử lý; bus của bộ nhớ chính; bus vào-ra.

d)

Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.

9.

Số 1101 0011 1101 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

3397 (10)

b)

3395 (10)

c)

3389 (10)

d)

3373 (10)

10.

Trong hệ nhị phân số 11001.101 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

25.375

b)

25.625

c)

25.750

d)

25.875

11.

Số 157 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

10011101 (2)

b)

10111101 (2)

c)

10001101 (2)

d)

10011111 (2)

12.

Số 222.5 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

11011110.1001 (2)

b)

11011010.1000 (2)

c)

11011110.1000 (2)

d)

11011010.1001 (2)

13.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

20 bit

b)

22 bit

c)

23 bit

d)

21 bit

14.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, phép cộng cho kết quả sai khi nào?

a)

Cộng hai số hạng cùng dấu cho tổng là số trái dấu với hai số hạng

b)

Cộng hai số hạng khác dấu

c)

Cộng hai số hạng dương cho tổng là số âm

d)

Cộng hai số hạng âm cho tổng là số dương

15.

Bộ đếm chương trình PC (Program Counter) sẽ tự động tăng để trỏ sang lệnh kế tiếp trong trường hợp nào?

a)

Sau khi lệnh được nạp vào thanh ghi lệnh IR (Instruction Register).

b)

Sau khi CU giải mã lệnh đã được nhận vào thanh ghi lệnh IR (Instruction Register).

c)

Trước khi lệnh được nạp vào thanh ghi lệnh IR (Instruction Register).

d)

Sau khi CU phát tín hiệu điều khiển thực hiện thao tác mà lệnh yêu cầu.

16.

Số 277 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100001001 (2)

b)

100101011 (2)

c)

100011011 (2)

d)

100010101 (2)

17.

Mã BCD là gì?

a)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASCII

b)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa

c)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân

d)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân

18.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

3 bit

b)

2 bit

c)

1 bit

d)

0 bit

19.

Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011 (2) và 0101 0101 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

0001 1010 (2)

b)

0010 0110 (2)

c)

0001 0110 (2)

d)

0010 1010 (2)

20.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1 bit

b)

3 bit

c)

2 bit

d)

0 bit

21.

Số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) 1111 0011 (2) tương ứng với số thập phân nào sau đây?

a)

-13 (10)

b)

243 (10)

22.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5F4B (16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

0101 1111 0110 1011 (2)

b)

0101 1101 0100 1011 (2)

c)

0101 1111 0100 1011 (2)

d)

0101 1111 0100 1101 (2)

23.

Trong hệ nhị phân số 11101.01 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

27.75

b)

29.25

c)

29.75

d)

27.25

24.

Bộ nhớ chính (main memory) là bộ nhớ:

a)

HDD (Hard Disk Drive)

b)

ROM (Read Only Memory)

c)

FDD (Floppy Disk Drive)

d)

RAM (Random Access Memory)

25.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Tập các thanh ghi đa năng

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Khối điều khiển

d)

Khối số học và logic

26.

Trong bộ xử lý trung tâm thành phần kết nối CU, ALU và các thanh ghi gọi là:

a)

Bus bên ngoài (external bus)

b)

BIU (Bus Interface Unit)

c)

BUS hệ thống (system bus)

d)

Bus bên trong (internal bus)

27.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng 91 + 63 cho kết quả là:

a)

Không cho kết quả vì tràn số

b)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

154

d)

-102

28.

Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011 (2) và 0101 0111 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

0001 1000 (2)

b)

0001 0100 (2)

c)

0000 1010 (2)

d)

0000 0100 (2)

29.

Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1101 (2) và 0000 1011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1001 0111 (2)

b)

1000 1111 (2)

c)

1000 0111 (2)

d)

1010 0111 (2)

30.

Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 0011 (2) và 0000 1101 (2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:

a)

Thương: 1000 (2), dư: 0111 (2)

b)

Thương: 0111 (2), dư: 1000 (2)

c)

Thương: 0111 (2), dư: 0111 (2)

d)

Thương: 1000 (2), dư: 1000 (2)

31.

Hệ thống vào-ra (Input-Output) bao gồm

a)

Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, đơn vị nối ghép bus

b)

Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, bus hệ thống, đơn vị nối ghép bus

c)

Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, bus hệ thống

d)

Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra

32.

Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?

a)

Byte

b)

Baud

c)

Hz

d)

Bit/s

33.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép trừ 67 - 91 cho kết quả là:

a)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

b)

Không cho kết quả vì tràn số

c)

-24

d)

158

34.

Số 227.3125 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

11100001.0101 (2)

b)

11100011.0111 (2)

c)

11100001.0111 (2)

d)

11100011.0101 (2)

35.

Số 1111 0101 1010 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

3950 (10)

b)

3926 (10)

c)

3930 (10)

d)

3962 (10)

36.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: C282 80 00 (H). Giá trị thập phân của nó là:

a)

-65.25

b)

-56.25

c)

-65.52

d)

-56.52

37.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 345F (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13557 (10)

b)

13407 (10)

c)

13267 (10)

d)

13557 (10)

38.

Trong hệ đếm thập phân số 13779 (10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:

a)

35E7 (16)

b)

36D3 (16)

c)

35D3 (16)

d)

36E7 (16)

39.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực 73.625 là:

a)

42 93 40 00 (H) hoặc 01000010 10010011 01000000 00000000 (2)

b)

42 39 40 00 (H) hoặc 01000010 00111001 01000000 00000000 (2)

c)

24 93 40 00 (H) hoặc 00100100 10010011 01000000 00000000 (2)

d)

42 39 04 00 (H) hoặc 01000010 10010011 00000100 00000000 (2)

40.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5B7D (16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

0101 1011 0117 1101 (2)

b)

0101 1011 1011 1101 (2)

c)

0101 1011 0111 1011 (2)

d)

0101 1101 0111 1101 (2)

41.

Các kiểu ngắt trong máy tính là:

a)

Ngắt do chia cho 0; ngắt do tràn số; ngắt do lỗi RAM; ngắt do lỗi thiết bị ngoại vi; ngắt do mô-đun vào-ra phát tín hiệu ngắt đến CPU yêu cầu trao đổi dữ liệu.

b)

Ngắt do lỗi khi thực hiện chương trình; ngắt do lỗi phần cứng; ngắt do mô-đun vào-ra phát tín hiệu ngắt đến CPU yêu cầu trao đổi dữ liệu.

c)

Ngắt do lỗi phần mềm; ngắt do lỗi phần cứng;

d)

Ngắt do lỗi khi thực hiện chương trình; ngắt do lỗi phần cứng

42.

Số nhị phân 1101 0011 1001 (2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:

a)

D3E (16)

b)

D3A (16)

c)

E39 (16)

d)

D39 (16)

43.

Trong hệ nhị phân số 10111.10 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

23.25

b)

25.25

c)

25.5

d)

23.5

44.

Bộ nhớ chính (Main Memory)

a)

Chứa chương trình cần lưu trữ

b)

Chứa tập lệnh của máy tính

c)

Chứa các địa chỉ lệnh cần truy nhập trong chương trình của máy tính

d)

Chứa các chương trình và dữ liệu đang được CPU sử dụng

45.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5 (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13287 (10)

b)

15605 (10)

c)

13537 (10)

d)

15725 (10)

46.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng -91 + 53 cho kết quả là:

a)

144

b)

-38

c)

Không cho kết quả vì tràn số

d)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

47.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu phát biểu nào là sai:

a)

Cộng hai số khác dấu tổng luôn đúng

b)

Cộng hai số cùng dấu tổng luôn đúng

c)

Cộng hai số cùng dấu nếu tổng cùng dấu thì kết quả đúng

d)

Cộng hai số cùng dấu nếu tổng khác dấu thì kết quả sai

48.

Chu trình thực hiện lệnh của máy tính gồm

a)

3 bước chính (nạp lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)

b)

2 bước chính (nhận lệnh, thực hiện lệnh)

c)

4 bước chính (lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)

d)

5 bước chính (lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh, kết thúc lệnh)

49.

Tốc độ của bộ xử lý

a)

Được đánh giá gián tiếp thông qua tần số xung nhịp của bộ xử lý

b)

Được đánh giá chính xác thông qua tần số của xung nhịp của bộ xử lý

c)

Được đánh giá gián tiếp thông qua số lệnh được thực hiện trong 1 giây của bộ xử lý

d)

Được đánh giá trực tiếp thông qua tần số xung nhịp của bộ xử lý

50.

Số 267 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

100101011 (2)

b)

100101011 (2)

c)

101001011 (2)

d)

100001011 (2)

51.

Số thập phân -105 (10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:

a)

1001 0111 (2)

b)

1110 1001 (2)

c)

1001 0110 (2)

d)

Không thể biểu diễn được

52.

Số 254.1875 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

11101110.0011 (2)

b)

11111111.0101 (2)

c)

11110110.0101 (2)

d)

11111110.0011 (2)

53.

Số 234 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

11100010 (2)

b)

10101010 (2)

c)

11101010 (2)

d)

11101000 (2)

54.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

2 bit

b)

0 bit

c)

1 bit

d)

3 bit

55.

Số 202.375 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

11000010.1110 (2)

b)

11000010.0110 (2)

c)

11001010.0100 (2)

d)

11001010.0110 (2)

56.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

9 bit

c)

11 bit

d)

10 bit

57.

Trong hệ đếm thập phân số 15948 (10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:

a)

3D6C (16)

b)

3EC4 (16)

c)

3E4C (16)

d)

3D4C (16)

58.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5E8F (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

24463 (10)

b)

24447 (10)

c)

24461 (10)

d)

24207 (10)

59.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) các bit dành cho các trường (S+E+M) là:

a)

1+9+22

b)

1+8+23

c)

1+10+21

d)

1+11+20

60.

Số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) 1011 1011 (2) tương ứng với số thập phân nào sau đây:

a)

59 (10)

b)

-69 (10)

c)

-59 (10)

d)

187 (10)

61.

Số 1110 1111 1011 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

3835 (10)

b)

3861 (10)

c)

3855 (10)

d)

3857 (10)

62.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép trừ (-67) -91 cho kết quả là:

a)

98

b)

-158

c)

Không cho kết quả vì tràn số

d)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

63.

Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011 (2) và 0000 1011 (2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:

a)

Thương: 1000 (2), dư: 0111 (2)

b)

Thương: 1001 (2), dư: 0111 (2)

c)

Thương: 1001 (2), dư: 1000 (2)

d)

Thương: 1000 (2), dư: 1001 (2)

64.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: C2BF 00 00 (H). Giá trị thập phân của nó là:

a)

-95.5

b)

-59.5

c)

-95.25

d)

-59.25

65.

Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 0011 (2) và 0101 0101 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

0000 1010 (2)

b)

0001 1110 (2)

c)

0000 1110 (2)

d)

0001 1010 (2)

66.

Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1001 (2) và 0100 1101 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

0001 1010 (2)

b)

0000 1110 (2)

c)

0001 1100 (2)

d)

0000 110 (2)

67.

Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1110 (2) và 0000 1010 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1010 1100 (2)

b)

1010 0100 (2)

c)

1000 1100 (2)

d)

1000 0100 (2)

68.

Trong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo phân cấp tốc độ bus trong máy tính, có các loại bus nào?

a)

Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus đa năng (có thể vừa dùng làm bus địa chỉ vừa dùng làm bus dữ liệu)

b)

Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.

c)

Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.

d)

Có 3 loại bus là: bus bên trong bộ vi xử lý; bus của bộ nhớ chính; bus vào-ra.

69.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Khối số học và logic

b)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Bộ nhớ trong

70.

Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:

a)

Kết hợp chữ cái và chữ số

b)

Nhị phân

c)

Mã ASSCII

d)

Thập phân

71.

Số 1101 1011 1000 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

3510 (10)

b)

3512 (10)

c)

3516 (10)

d)

3508 (10)

72.

Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 1101 (2) và 0110 1011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1100 1000 (2)

b)

1110 0000 (2)

c)

1101 0000 (2)

d)

1001 1000 (2)

73.

Số 1010 0011 1101 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

2621 (10)

b)

2651 (10)

c)

2623 (10)

d)

2653 (10)

74.

Trong hệ nhị phân số 11101.11 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

29,65

b)

26,65

c)

29,75

d)

26,75

75.

Mã BCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

3 bit

c)

6 bit

d)

8 bit

76.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực 53.125 là:

a)

2C E0 A0 00 (H) Hoặc 00101100 11100000 10100000 00000000 (2)

b)

C2 54 80 00 (H) Hoặc 11000010 01010100 10000000 00000000 (2)

c)

C2 00 A0 00 (H) Hoặc 11000010 00000000 10100000 00000000 (2)

d)

C2 00 80 00 (H) Hoặc 11000010 00000000 10000000 00000000 (2)

77.

Bộ mã ASSCII chuẩn gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

6 bit

c)

9 bit

d)

7 bit

78.

Một bộ vi xử lý với mỗi thao tác thực hiện cần mất trung bình 4 chu kỳ tần số. Biết bộ vi xử lý có xung nhịp 2Ghz, vậy mỗi thao tác máy sẽ mất số thời gian thực hiện là:

a)

2,0ns

b)

4,0ns

c)

0,5ns

d)

1,0s

79.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Tập các thanh ghi đa năng

b)

BUS kết nối hệ thống (system BUS)

c)

Khối số học và logic

d)

Khối điều khiển

80.

Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 0110 (2) và 0000 1011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1001000 (2)

b)

0100 0010 (2)

c)

0101 0000 (2)

d)

1010110 (2)

81.

Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111 (2) và 0110 1011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1000 1000 (2)

b)

1001 1000 (2)

c)

1001 0000 (2)

d)

1100 0010 (2)

82.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

7 bit

b)

9 bit

c)

6 bit

d)

8 bit

83.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép (double) các bit dành cho các trường (S+E+M) là:

a)

1+10+52

b)

1+11+64

c)

1+11+52

d)

1+15+48

84.

Số thập phân -54 (10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:

a)

1100 1001 (2)

b)

1100 1010 (2)

c)

Không thể biểu diễn được

d)

0011 0110 (2)

85.

Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101 (2) và 0110 1011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1001 0000 (2)

b)

1000 1000 (2)

c)

1010 0000 (2)

d)

1100 0000 (2)

86.

Số 186.875 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

10111010.1101 (2)

b)

10111010.1110 (2)

c)

10101010.1110 (2)

d)

10101010.1101 (2)

87.

Số 1110 0011 1100 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

3644 (10)

b)

3676 (10)

c)

3640 (10)

d)

3670 (10)

88.

Số 239.6875 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

11101111.1011 (2)

b)

11101111.1111 (2)

c)

11100111.1011 (2)

d)

11100111.1111 (2)

89.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5F4B (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

24395 (10)

b)

24139 (10)

c)

24397 (10)

d)

24141 (10)

90.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

62 bit

b)

65 bit

c)

64 bit

d)

63 bit

91.

Số nhị phân 1010 0011 1101 (2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:

a)

A3E (16)

b)

B3D (16)

c)

A5D (16)

d)

A3D (16)

92.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực 101.25 là:

a)

24 CA 00 00 (H) Hoặc 00100100 11001010 00000000 00000000 (2)

b)

42 CA 00 00 (H) Hoặc 01000010 11001010 00000000 00000000 (2)

c)

42 CA 80 00 (H) Hoặc 01000010 11001010 10000000 00000000 (2)

d)

42 AC 80 00 (H) Hoặc 01000010 10101100 10000000 00000000 (2)

93.

Trong hệ nhị phân, số 10101.11 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào?

a)

21.65

b)

23.75

c)

21.75

d)

23.65

94.

Trong hệ nhị phân, số 11001.10 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào?

a)

27.75

b)

25.50

c)

27.25

d)

25.75

95.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit, nguyên lý của phép trừ là gì?

a)

Đổi số bị trừ và số trừ sang số dương; thực hiện phép trừ hai số dương; lấy dấu của kết quả theo dấu của số bị trừ.

b)

Đổi số bị trừ và số trừ sang số dương; thực hiện phép trừ hai số dương; lấy dấu của kết quả theo dấu của số trừ.

c)

Đổi số bị trừ và số trừ sang số dương; thực hiện phép trừ hai số dương; lấy dấu của kết quả theo dấu của số bị trừ hoặc số trừ tùy thuộc vào độ lớn giả chứng.

d)

Đổi dấu của số trừ rồi thực hiện phép cộng giữa hai số nguyên có dấu.

96.

Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1001 (2) và 0101 0101 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

0001 1010 (2)

b)

0000 1011 (2)

c)

0000 1100 (2)

d)

0001 0100 (2)

97.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa), số 34F5 (16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

0011 0100 1111 0101 (2)

b)

0011 1000 1110 0101 (2)

c)

0011 0101 1111 0101 (2)

d)

0011 0100 1011 0101 (2)

98.

Bộ mã ASCII mở rộng gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

9 bit

c)

6 bit

d)

7 bit

99.

Số 227 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

11100011 (2)

b)

10100011 (2)

c)

11000011 (2)

d)

11100001 (2)

100.

Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào điều gì?

a)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

b)

Bản thân chữ số đó

c)

Vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó