wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 1 lý 9

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của Bát sứ trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

Lọc tách chất lỏng khỏi rắn

b)

Đo thể tích khí sinh ra

c)

Đo độ pH của dung dịch

d)

Đun nóng chất rắn có dung dịch

2.

Khi bảo quản các hóa chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng như KMnO4 hoặc AgNO3, cần làm gì để hạn chế tác động của ánh sáng?

a)

Đựng trong lọ thủy tinh trong suốt

b)

Pha loãng rồi để ngoài ánh sáng

c)

Đựng trong tối màu và bọc kín bằng giấy

d)

Để trên giá gần nguồn sáng mạnh

3.

Bạn cần lên kế hoạch viết báo cáo khoa học ngắn gọn cho thí nghiệm đo pH. Bước nào KHÔNG thuộc cấu trúc thông thường của báo cáo?

a)

Giới thiệu vấn đề và mục tiêu

b)

Liệt kê sở thích cá nhân

c)

Mô tả phương pháp thực hiện

d)

Đưa ra kết quả và thảo luận

4.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v. Công thức tính động năng của vật là gì?

a)

Wd = 12\frac{1}{2} m v2

b)

Wd = 12\frac{1}{2} v2

c)

Wd = mv2m v^2

d)

Wd = m v

5.

Thế năng trọng trường của một vật được xác định theo công thức nào khi vật ở độ cao h so với mặt đất?

a)

Wt = m g h

b)

Wt = 12\frac{1}{2} m h2

c)

Wt = m v h

d)

Wt = P h

6.

Một quả bóng khối lượng 0,45 kg đang bay với vận tốc 10 m/s. Động năng của quả bóng gần bằng bao nhiêu?

a)

0,45 J

b)

2,25 J

c)

45 J

d)

22,5 J

7.

Cơ năng của vật là gì và được tính bằng công thức nào?

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Hiệu động năng và thế năng của vật

c)

Chỉ bằng động năng của vật đang chuyển động

d)

Chỉ bằng thế năng của vật ở vị trí cao

8.

Một vật khối lượng 1 kg được ném thẳng lên, ở đỉnh quỹ đạo vận tốc bằng 0. Nhận xét đúng về sự chuyển hóa năng lượng khi vật đi lên?

a)

Thế năng giảm, động năng tăng dần

b)

Thế năng tăng, động năng giảm dần

c)

Cơ năng giảm do không có ma sát

d)

Động năng và thế năng đều không đổi

9.

Một vật rơi tự do từ độ cao h, bỏ qua ma sát. Khẳng định nào đúng về bảo toàn cơ năng?

a)

Cơ năng không đổi, Wc = Wđ + Wt

b)

Cơ năng tăng dần theo thời gian

c)

Chỉ động năng bảo toàn, thế năng thay đổi

d)

Chỉ thế năng bảo toàn, động năng thay đổi

10.

Một máy nâng tác dụng lực không đổi F=500 N nâng đều thùng hàng lên cao h=1 m trong t=10s. Máy khác nâng lực F=700 N lên cao h=1 m trong t=15s. Máy nào làm việc nhanh hơn?

a)

Máy thứ nhất vì công lớn hơn

b)

Máy thứ nhất vì công suất lớn hơn

c)

Hai máy như nhau vì cùng quãng đường

d)

Máy thứ hai vì lực lớn hơn

11.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi nào đối với tia sáng?

a)

Khi vật phát sáng chuyển động nhanh hơn vận tốc âm

b)

Khi tia sáng gặp gương phẳng phản xạ toàn phần

c)

Khi nguồn sáng tăng độ mạnh bất ngờ trong không khí

d)

Khi tia sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác

12.

Công thức tính chiết suất tuyệt đối n của một môi trường là gì?

a)

n bằng hiệu vận tốc ánh sáng giữa nước và không khí

b)

n bằng tổng hai vận tốc ánh sáng trong hai môi trường

c)

n bằng bình phương vận tốc ánh sáng trong môi trường

d)

n bằng tỉ số vận tốc ánh sáng trong chân không và trong môi trường

13.

Một tia sáng truyền từ nước (n2>n1) sang không khí. So sánh góc khúc xạ r với góc tới i.

a)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới nên tia lệch gần pháp tuyến

b)

Hai góc bằng nhau nên tia đi thẳng không đổi hướng

c)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới nên tia lệch ra xa pháp tuyến

d)

Phụ thuộc màu sắc tia nên không thể so sánh cố định

14.

Một tia sáng trong sợi quang đi tới mặt phân cách lõi–vỏ với góc tới lớn hơn i_gh. Điều gì xảy ra và vì sao sợi quang có thể truyền xa?

a)

Phản xạ toàn phần lặp lại, giữ ánh sáng trong lõi

b)

Khúc xạ mạnh ra vỏ, làm giảm truyền xa

c)

Tán sắc liên tục, làm đổi màu và suy hao lớn

d)

Hấp thụ hoàn toàn, ánh sáng dừng ngay

15.

Một lăng kính có hai mặt phẳng không song song tạo với nhau góc nhỏ. Cấu tạo nào mô tả đúng lăng kính?

a)

Khối chất đục có hai mặt song song

b)

Khối chất trong suốt có mặt cầu

c)

Khối chất mờ có ba mặt cong

d)

Khối chất trong suốt có hai mặt phẳng

16.

Giả sử chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nhỏ hơn đối với tia tím. Dựa vào điều này, giải thích vì sao dải màu sau lăng kính có thứ tự từ đỏ đến tím.

a)

Các tia có cùng độ lệch nên xếp ngẫu nhiên

b)

Tia đỏ lệch ít hơn, tia tím lệch nhiều hơn

c)

Tia tím lệch ít nhất nên đứng cuối dải

d)

Tia đỏ lệch nhiều nhất về đáy lăng kính

17.

Thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì khác nhau thế nào về đường truyền tia sáng song song trục chính?

a)

Hội tụ: tia ló trùng trục chính; Phân kì: tia ló trùng trục chính

b)

Hội tụ: tia tới đi qua F'; Phân kì: tia tới đi qua F

c)

Hội tụ: tia ló phân kì khỏi F; Phân kì: tia ló hội tụ về F

d)

Hội tụ: tia ló đi qua F; Phân kì: tia ló có hướng như từ F'

18.

Một vật đặt vuông góc trục chính ở khoảng d < f với thấu kính hội tụ cho ảnh nào?

a)

Ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật cùng chiều, bằng kích thước vật

d)

Ảnh ảo ngược chiều, nhỏ hơn vật

19.

Khi đặt vật tại vị trí cách thấu kính bằng hai lần tiêu cự, ảnh thật thu được có đặc điểm gì?

a)

Ảnh có cùng kích thước như vật

b)

Ảnh nhỏ hơn vật một nửa

c)

Ảnh lớn gấp đôi kích thước vật

d)

Ảnh ảo cùng phía với vật

20.

Định luật Ohm phát biểu đúng nhất là gì?

a)

Cường độ tỉ lệ với điện trở đoạn mạch

b)

Điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

c)

Hiệu điện thế tỉ lệ với cường độ dòng điện

d)

Cường độ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

21.

Điện trở R có đơn vị SI là gì?

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Oát (W)

d)

Ôm (Ω)

22.

Một bóng đèn xe máy lúc thấp sáng có R = 12 Ω, dòng điện I = 0,5 A. Hiệu điện thế hai đầu bóng bằng bao nhiêu?

a)

24 V

b)

12 V

c)

6 V

d)

3 V

23.

Khi tăng hiệu điện thế đặt vào một dây dẫn thuần trở, cường độ dòng điện trong dây sẽ như thế nào (nhiệt độ không đổi)?

a)

Tăng tỉ lệ thuận với U

b)

Giảm tỉ lệ thuận với U

c)

Không đổi với mọi U

d)

Tăng theo U bình phương

24.

Hai dây cùng vật liệu, cùng chiều dài. Dây thứ hai có tiết diện gấp đôi dây thứ nhất. So sánh điện trở của chúng.

a)

R2 = 2R1

b)

R2 = 4R1

c)

R2 = R1

d)

R2 = R1/2

25.

Nếu tăng đồng thời l lên 3 lần và S lên 3 lần, R sẽ

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 9 lần

26.

Một dây đồng dài l có điện trở R. Nếu cắt dây thành 4 đoạn bằng nhau rồi mắc nối tiếp, điện trở tổng cộng sẽ bằng

a)

4R

b)

R/4

c)

R

d)

2R

27.

Một dây đồng dài l có điện trở R. Nếu cắt dây thành 4 đoạn bằng nhau rồi mắc song song, điện trở tương đương bằng

a)

R/4

b)

R/2

c)

R

d)

4R

28.

Trong thí nghiệm xác định R của một dây, cần đo những đại lượng nào?

a)

Cả U và I qua dây

b)

Chỉ I qua dây dẫn

c)

Chỉ U giữa hai đầu dây

d)

Chỉ công suất P tiêu thụ

29.

Một học sinh khẳng định: "Nếu R tăng gấp đôi thì U cũng tăng gấp đôi." Nhận xét đúng là

a)

Đúng mọi trường hợp

b)

Sai vì U không liên hệ R

c)

Sai vì U phụ thuộc nguồn

d)

Đúng khi I giữ nguyên

30.

Khi giữ U không đổi, nếu điện trở mạch tăng thì I sẽ

a)

Tăng tỉ lệ thuận với R

b)

Tăng gấp đôi ngay

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Giảm tỉ lệ nghịch với R