Font size
WorksheetsRO6 - UNIT 1 - Vocabulary
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Vocabulary:
(n): thiết bị, dụng cụ
(a)
Vocabulary:
(n): ghế bành
(a)
Vocabulary:
(n): bồn tắm
(a)
Vocabulary:
(n): tủ đặt cạnh đầu giường
(a)
Vocabulary:
(n): tấm thảm
(a)
Vocabulary:
(n): phòng ngủ dành cho trẻ em
(a)
Vocabulary:
(n): bàn cà phê (bàn phòng khách)
(a)
Vocabulary:
(n): nồi cơm điện
(a)
Vocabulary:
(n): tủ nhà bếp
(a)
Vocabulary:
(n): màn cửa, rèm cửa
(a)
Vocabulary:
(n): bàn học, bàn làm việc
(a)
Vocabulary:
(n): lò sưởi
(a)
Vocabulary:
(n): tủ lạnh
(a)
Vocabulary:
(n): đồ nội thất
(a)
Vocabulary:
(n): bức tranh
(a)
Vocabulary:
(n): phòng ngủ của bố mẹ
(a)
Vocabulary:
(n): cái gối
(a)
Vocabulary:
(n): căn phòng
(a)
Vocabulary:
(n): giường đơn
(a)
Vocabulary:
(n): bồn rửa (trong nhà bếp)
(a)
Vocabulary:
(n): ghế sofa
(a)
Vocabulary:
(n): nhà vệ sinh
(a)
Vocabulary:
(n): tủ quần áo
(a)
Vocabulary:
(n): bồn rửa mặt
(a)
Vocabulary:
(n): ban công
(a)
Vocabulary:
(n): ống khói
(a)
Vocabulary:
(adj): ấm cúng
(a)
Vocabulary:
(n): đặc trưng
(a)
Vocabulary:
(adj): dài
(a)
Vocabulary:
(adj): bình thường, thông thường
(a)
Vocabulary:
(adj): yên tĩnh
(a)
Vocabulary:
(n): mái nhà
(a)
Vocabulary:
(n): vòi sen
(a)
Vocabulary:
(n): bức tường
(a)
Vocabulary:
(n): cửa sổ
(a)
Vocabulary:
(n): cửa hàng bán cá
(a)
Vocabulary:
(n): phòng tập thể dục
(a)
Vocabulary:
(n): bệnh viện
(a)
Vocabulary:
(n): thư viện
(a)
Vocabulary:
(n): bảo tàng
(a)
Vocabulary:
(n): nông thôn, miền quê
(a)
Vocabulary:
(n): đường lái xe vào nhà (trong khu vực một tòa nhà)
(a)
Vocabulary:
(n): sàn (nhà), tầng (nhà)
(a)
Vocabulary:
(n): dãy nhà phố
(a)
Vocabulary:
(n): ngoại ô, ngoại thành
(a)
Vocabulary:
(v): đo lường
(a)
Vocabulary:
(n): sự đo lường, phép đo
(a)
Vocabulary:
(n): bước (đi)
(a)
Vocabulary:
:phía trước
(a)
Vocabulary:
: phía sau
(a)
Vocabulary:
: bên cạnh
(a)
Vocabulary:
: gần đó
(a)
Vocabulary:
: đối diện
(a)
Vocabulary:
: ngay bên dưới
(a)
Vocabulary:
: ở vị trí thấp hơn (ở dưới nhưng không tiếp xúc)
(a)
Vocabulary:
: ở vị trí cao hơn (ở trên nhưng không tiếp xúc)
(a)
