Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thơ Đường Luật

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thơ Đường luật là loại thơ có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Tự do về số câu, số chữ và không quy định vần

b)

Có quy tắc nghiêm ngặt về luật, vần, niêm và đối

c)

Chỉ chú trọng nội dung, không coi trọng hình thức

d)

Chủ yếu dùng để miêu tả phong cảnh thiên nhiên

2.

Hai thể thơ Đường luật chính trong chương trình Ngữ văn 8 là:

a)

Lục bát và song thất

b)

Tứ tuyệt và bát cú

c)

Hát nói và song thất lục bát

d)

Lục ngôn và ngũ ngôn độc vận

3.

Thơ tứ tuyệt gồm mấy câu?

a)

2 câu

b)

4 câu

c)

6 câu

d)

8 câu

4.

Thơ bát cú gồm mấy câu?

a)

4 câu

b)

6 câu

c)

8 câu

d)

10 câu

5.

Một bài thơ ngũ ngôn tứ tuyệt có đặc điểm số chữ như thế nào?

a)

Mỗi câu 4 chữ

b)

Mỗi câu 5 chữ

c)

Mỗi câu 6 chữ

d)

Mỗi câu 7 chữ

6.

Thơ thất ngôn bát cú có đặc điểm số chữ như thế nào?

a)

4 chữ mỗi câu

b)

5 chữ mỗi câu

c)

6 chữ mỗi câu

d)

7 chữ mỗi câu

7.

Bố cục của bài thơ tứ tuyệt theo trình tự nào?

a)

Đề – Luận – Thực – Kết

b)

Đề – Thực – Luận – Kết

c)

Luận – Đề – Kết – Thực

d)

Thực – Kết – Đề – Luận

8.

Bố cục của thơ bát cú gồm những phần nào?

a)

Đề, Thực, Luận, Kết

b)

Mở, Thân, Chuyển, Hợp

c)

Dẫn, Triển, Nhấn, Mở

d)

Cảnh, Tình, Lý, Luận

9.

Vần của thơ tứ tuyệt thường được gieo ở vị trí nào?

a)

Câu 1 – 3 – 4

b)

Câu 2 – 3 – 4

c)

Câu 1 – 2 – 4

d)

Câu 1 – 2 – 3

10.

Trong thơ thất ngôn bát cú, vần được gieo ở các câu nào?

a)

1 – 3 – 5 – 7 – 8

b)

1 – 2 – 4 – 6 – 8

c)

2 – 4 – 5 – 7 – 8

d)

1 – 4 – 5 – 6 – 7

11.

Niêm trong thơ Đường luật có ý nghĩa gì?

a)

Tạo sự tự do thanh điệu giữa các câu

b)

Tạo sự liên kết thanh điệu giữa các câu

c)

Tạo sự thay đổi âm hưởng trong bài thơ

d)

Tạo sự ngắt nhịp linh hoạt trong câu thơ

12.

Trong thơ bát cú, cặp câu nào bắt buộc phải đối?

a)

Câu 1 và câu 2

b)

Câu 2 và câu 3

c)

Câu 3 và câu 4

d)

Câu 7 và câu 8

13.

Các cặp câu nào trong bát cú đều phải đối nhau?

a)

1–2 và 7–8

b)

3–4 và 5–6

c)

2–3 và 6–7

d)

4–5 và 7–8

14.

Nhịp thường gặp nhất trong thơ thất ngôn là:

a)

3/3

b)

4/3

c)

2/4

d)

1/6

15.

Đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ thơ Đường luật là gì?

a)

Dài dòng và giàu chi tiết sự việc

b)

Tự do và thiên về kể chuyện

c)

Hàm súc, ước lệ và giàu tính gợi

d)

Phổ biến ngôn ngữ đời thường hiện đại

16.

Từ “lom khom”, “thăm thẳm” thuộc loại từ gì?

a)

Từ láy tượng hình

b)

Từ láy tượng thanh

c)

Từ láy gợi cảm

d)

Từ đơn tượng trưng

17.

“Róc rách”, “ào ào” là ví dụ của kiểu từ nào?

a)

Từ tượng hình

b)

Từ tượng thanh

c)

Từ đa nghĩa

d)

Từ chuyển nghĩa

18.

Biện pháp đảo ngữ trong thơ Đường luật chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Làm câu thơ dài hơn để đủ số chữ

b)

Nhấn mạnh ý và tạo nhạc điệu cho câu thơ

c)

Giúp câu thơ thay đổi hoàn toàn nội dung

d)

Giúp bài thơ không bị lặp lại hình ảnh

19.

Điểm khác nhau giữa ngũ ngôn và thất ngôn trong thơ Đường luật là:

a)

Khác số chữ mỗi câu

b)

Khác quy tắc đối

c)

Khác vị trí gieo vần

d)

Khác cách chia bố cục

20.

Câu thơ có nhịp 2/2/3 thường thuộc thể thơ nào?

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn tứ tuyệt hoặc bát cú

c)

Lục bát truyền thống

d)

Song thất lục bát hiện đại