wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đạo đức Kinh doanh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

.......... là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh

a)

Đạo đức

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Trách nhiệm XH

d)

Trách nhiệm đạo đức

2.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh không bao gồm:

a)

Tính trung thực

b)

Tôn trọng con người

c)

Bí mật trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

d)

Lợi nhuận của Doanh nghiệp

3.

Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là:

a)

Tầng lớp doanh nhân làm nghề kinh doanh

b)

Khách hàng của doanh nhân.

c)

Các chủ thể hoạt động kinh doanh.

d)

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

4.

Câu nào không phải là vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần làm tăng chất lượng hoạt động của DN

b)

Làm cho khách hàng hài lòng

c)

Là những hành vi và hoạt động thể hiện mong muốn đóng góp cho cộng đồng và cho XH

d)

Tạo ra lợi nhuận bền vững cho DN

5.

Trách nhiệm xã hội là nghĩa vụ mà một doanh nghiệp phải thực hiện đối với xã hội. Có trách nhiệm với xã hội là tăng đến mức tối đa các ........ và giảm tới mức tối thiểu các ........ đối với xã hội.

a)

Tác động tiêu cực, hậu quả tiêu cực

b)

Tác động tích cực, hậu quả tiêu cực

c)

Tác động tích cực, trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ kinh tế, hậu quả tiêu cực

6.

Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là gì?

a)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội gồm điều tiết cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường, an toàn và bình đẳng, khuyến khích phát hiện và ngăn chặn hành vi sai trái.

b)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội thể hiện thông qua các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay quan niệm, kỳ vọng của các đối tượng hữu quan

c)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội đòi hỏi doanh nghiệp những đóng góp cho cộng đồng và xã hội

d)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội đòi hỏi doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị

7.

Hình thức cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp là gì?

a)

Ăn cắp bí mật thương mại

b)

Sao chép, làm nhái sản phẩm

c)

Gièm pha hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

d)

Không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

8.

Hoạt động tài chính kế toán đạo đức được biểu hiện như thế nào?

a)

Cho mượn danh kiểm toán viên để hành nghề.

b)

Liêm chính, khách quan, độc lập và cẩn thận.

c)

Chỉ làm việc khi có lợi ích cá nhân.

d)

Che giấu thông tin tài chính quan trọng.

9.

Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến vấn đề nào sau đây?

a)

Bắt buộc người lao động thực hiện những công việc nguy hiểm mà không cho phép họ có cơ hội từ chối, bất chấp thể trạng, bất chấp khả năng và năng lực của họ.

b)

Không trang bị đầy đủ các trang thiết bị an toàn lao động cho người lao động, cố tình duy trì các điều kiện nguy hiểm và không đảm bảo sức khỏe tại nơi làm việc.

c)

Sử dụng lao động, sử dụng chất xám của các chuyên gia nhưng không đãi ngộ xứng đáng với công sức đóng góp của họ.

d)

Lạm dụng quảng cáo có thể xếp từ nói phóng đại về sản phẩm và che dấu sự thật tới lừa gạt hoàn toàn.

10.

Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có bản hướng dẫn gửi Chính phủ các nước thành viên. Người tiêu dùng có bao nhiêu quyền?

a)

6 quyền

b)

9 quyền

c)

8 quyền

d)

7 quyền

11.

Một trong những cuốn sách được cho là sớm nhất ở Việt Nam bàn về văn hóa doanh nghiệp (như cách buôn bán, làm giàu và đạo đức kinh doanh) là:

a)

Những người làm chủ số 1 Việt Nam - Tác giả Đàm Linh

b)

Thương nhân Việt Nam Xưa – Vấn đề, nhân vật và giai thoại – Tác giả Nguyễn Thanh Tuyền

c)

Gian truân chỉ là thử thách – Tác giả Hồ Văn Trung

d)

Kim cổ cách ngôn – Tác giả Lương Văn Can

12.

Những mâu thuẫn đạo đức trong kinh doanh có thể nảy sinh do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Những tính toán vị kỷ của một số cá nhân

b)

Sự bất cập của hệ thống chuẩn mực đạo đức

c)

Không thường xuyên kiểm tra việc thực hiện các chương trình đạo đức

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bí mật và trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

b)

Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội

c)

Tôn trọng con người, trung thực

d)

Tất cả A, B, C

14.

Đối tượng chịu sự điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là ai?

a)

Tầng lớp công chức

b)

Tầng lớp doanh nhân làm nghề kinh doanh và khách hàng của họ

c)

Sinh viên

d)

Nguyên liệu sản xuất

15.

Trách nhiệm xã hội là những cam kết của doanh nghiệp đóng góp cho việc phát triển kinh tế như thế nào?

a)

Không bền vững

b)

Lạm phát

c)

Bền vững

d)

Không tăng trưởng

16.

Các khía cạnh thể hiện của trách nhiệm xã hội trong doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Khía cạnh kinh tế, pháp lý, đạo đức, nhân văn

b)

Khía cạnh đạo đức

c)

Khía cạnh pháp lý

d)

Khía cạnh nhân văn

17.

Đạo đức kinh doanh thể hiện trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động

b)

Đạo đức trong việc hài lòng khách hàng

c)

Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động

d)

Đạo đức trong việc đánh giá người lao động

18.

Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động được thể hiện như thế nào?

a)

Bảo đảm điều kiện lao động an toàn

b)

Buộc người lao động thực hiện công việc nguy hiểm

c)

Không thực hiện chăm sóc y tế, bảo hiểm

d)

Không trang bị đầy đủ các thiết bị an toàn

19.

Các hình thức marketing được coi là phi đạo đức là gì?

a)

Quảng cáo phi đạo đức, bán hàng phi đạo đức

b)

Cả A và C

c)

Những thủ đoạn phi đạo đức trong quan hệ với đối thủ cạnh tranh

d)

Quảng cáo đúng sự thật

20.

Quảng cáo bị coi là vô đạo đức khi nào?

a)

Quảng cáo đúng với sản phẩm

b)

Quảng cáo hay và hấp dẫn

c)

Quảng cáo nhằm vào những đối tượng nhạy cảm

d)

Quảng cáo không lừa dối khách hàng

21.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động bao gồm:

a)

Cáo giác, bí mật thương mại

b)

Điều kiện môi trường lao động và lạm dụng của công,

c)

Quản lý tài chính doanh nghiệp

d)

ABC đúng

22.

Các vấn đề đạo đức kinh doanh toàn cầu, ngoại trừ:

a)

Tham nhũng, hối lộ

b)

Phân biệt đối xử

c)

Có trách nhiệm với cộng đồng

d)

Ô nhiễm môi trường

23.

Những thủ đoạn bị coi là phi đạo đức trong quan hệ đối thủ cạnh tranh là gì?

a)

Bán phá giá, cố định giá, phân chia thị trường

b)

Cạnh tranh có văn hóa

c)

Cạnh tranh lành mạnh

d)

Cạnh tranh công bằng

24.

Năng lực của doanh nhân bao gồm những yếu tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Trình độ quản lý kinh doanh

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Tất cả A, B, C

25.

Tố chất của một doanh nhân được thể hiện trong hoạt động kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Năng lực quan hệ xã hội

c)

Không yêu thích kinh doanh

d)

Khả năng thích ứng với môi trường, linh hoạt, sáng tạo

26.

Văn hóa là một hệ thống các giá trị .......... do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

a)

Giá trị vật chất

b)

Giá trị tinh thần

c)

Giá trị vật chất tinh thần

d)

Tất cả đều sai

27.

Những đặc trưng tiêu biểu của văn hóa bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tính tập quán, tính kế thừa, tính cộng đồng, tính dân tộc

b)

Tính khách quan, tính chủ quan

c)

Văn hóa có thể học hỏi được, văn hóa luôn tiến hóa

d)

Tất cả A, B, C

28.

Văn hóa do các yếu tố nào sau đây cấu thành?

a)

Khía cạnh vật chất, ngôn ngữ, giáo dục, phong tục tập quán

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng, giá trị và thái độ, thẩm mỹ, thói quen và cách ứng xử

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

29.

Văn hóa có các chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng giải trí

b)

Chức năng thẩm mỹ, chức năng nhận thức

c)

Chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ, chức năng giải trí

30.

Chức năng quan trọng nhất của văn hóa là gì?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng giải trí

31.

Vai trò của văn hóa với sự phát triển xã hội, ngoại trừ

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

c)

Văn hóa là động lực của sự phát triển

d)

Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người

32.

Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi các yếu tố chính, ngoại trừ:

a)

Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa ứng xử trong hoạt động kinh doanh

b)

Văn hóa doanh nhân, đạo đức kinh doanh

c)

Văn hóa nghệ thuật

d)

Triết lý kinh doanh, văn hóa doanh nhân

33.

Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động nào?

a)

Thể chế xã hội, Sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa

b)

Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc

c)

Các yếu tố nội bộ doanh nghiệp, khách hàng

d)

Tất cả A, B, C

34.

Vai trò của văn hóa kinh doanh với các chủ thể kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Là phương thức phát triển sản xuất kinh doanh bền vững

b)

Điều kiện để đẩy mạnh kinh doanh quốc tế

c)

Là điều kiện ổn định chính trị của quốc gia

d)

Là nguồn lực phát triển kinh doanh

35.

Kinh doanh có văn hóa là hình thức kinh doanh như thế nào?

a)

Chú trọng đến việc đầu tư lâu dài, giữ gìn chữ tín

b)

Kinh doanh trốn tránh pháp luật

c)

Kinh doanh gian dối, thất tín, gây ô nhiễm môi trường

d)

Kinh doanh chụp giật, ăn xổi

36.

Triết lý kinh doanh là những tư tưởng thuộc lĩnh vực nào phản ánh thực tiễn kinh doanh?

a)

Hóa học

b)

Ngôn ngữ học

c)

Sinh học

d)

Triết học

37.

Nội dung của bản triết lý kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm gì?

a)

Sứ mệnh, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp

b)

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

38.

Sứ mệnh kinh doanh là bản tuyên bố về điều gì của doanh nghiệp?

a)

Cá nhân kinh doanh

b)

Lý do tồn tại

c)

Nhân viên

d)

Sản phẩm

39.

Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh, ngoại trừ điều nào sau đây?

a)

Tập trung vào thị trường

b)

Bản tuyên bố sứ mệnh phải cụ thể

c)

Tập trung vào sản phẩm cụ thể

d)

Bản tuyên bố sứ mệnh có tính khả thi

40.

Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:

a)

Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất

b)

Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị

c)

Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo

d)

Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên

41.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Hướng dẫn hành vi ứng xử mong đợi, các nguyên tắc tạo ra phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thù

b)

Những nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp, lòng trung thành và cam kết

c)

Cả A và B

d)

Tất cả ba phương án đều sai

42.

Các doanh nghiệp kinh doanh có văn hóa đều có đặc điểm chung là:

a)

Đề cao con người

b)

Kinh doanh chính đáng, chất lượng

c)

Đề cao tính trung thực

d)

Tất cả A, B, C

43.

Triết lý doanh nghiệp ra đời cần những điều kiện cơ bản, ngoại trừ:

a)

Cơ chế pháp luật, sự chấp nhận tự giác của nhân viên

b)

Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Thời gian hoạt động của doanh nghiệp và kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Sự hài lòng của khách hàng

44.

Triết lý doanh nghiệp được tạo lập bởi các cách thức cơ bản nào?

a)

Triết lý kinh doanh được tạo lập từ kế hoạch của Ban lãnh đạo

b)

Cả A và B

c)

. Triết lý kinh doanh tạo lập từ ý tưởng của các nhà khoa học

d)

Triết lý kinh doanh được hình thành dần từ kinh nghiệm kinh doanh

45.

Vai trò của văn hóa ứng xử với doanh nghiệp thể hiện:

a)

Làm đẹp thêm hình tượng công ty

b)

Phát huy dân chủ cho mọi thành viên

c)

Tất cả A, B, D

d)

Giúp doanh nghiệp dễ dàng thành công hơn

46.

Trong mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới, để xây dựng được văn hóa ứng xử trong doanh nghiệp nhà lãnh đạo cần:

a)

Công bằng, khách quan, thưởng phạt công minh

b)

Tất cả A, C, D

c)

Trao quyền hợp lý, tạo dựng không khí thân thiện

d)

Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm

47.

Trong mối quan hệ giữa cấp dưới với cấp trên, nhân viên không cần:

a)

Tôn trọng lãnh đạo

b)

Hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

Hỗ trợ đắc lực cho nhà lãnh đạo

d)

Xu nịnh lãnh đạo

48.

Trong mối quan hệ giữa đồng nghiệp, để tạo sự gắn bó các nhân viên cần:

a)

Không hợp tác

b)

Chân thành, giúp đỡ, không bè phái

c)

Phân biệt đối xử

d)

Không giúp đỡ

49.

Mô hình kiểu văn hóa gia đình là mô hình văn hóa nhấn mạnh đến (….)

a)

Thứ bậc và có định hướng cá nhân

b)

Bạn bè

c)

Lãnh đạo

d)

Nhân viên

50.

Tiêu chuẩn về trình độ kiến thức chuyên môn của doanh nhân bao gồm những gì?

a)

Kiến thức phổ thông, chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ

b)

Kiến thức giao tiếp tâm lý – xã hội

c)

Cả A và B đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

51.

Văn hóa doanh nghiệp bắt đầu được nghiên cứu trên thế giới từ thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XIX

b)

Thế kỷ XX

c)

Thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XXI

52.

Các đối tượng hữu quan của một doanh nghiệp bao gồm những ai?

a)

Chủ sở hữu

b)

Khách hàng, các đối thủ cạnh tranh

c)

Người lao động

d)

Tất cả đáp án A, B, C đúng

53.

Khái niệm “Cái gì còn lại khi tất cả những thứ đã mất đi, cái đó là văn hóa” là của ai?

a)

E. Heriot

b)

E.Herior

c)

E. Horiet

d)

E. Hero

54.

Văn hoá là tổng hoà những ............... cũng như các phương thức tạo ra chúng, kỹ năng sử dụng các giá trị đó vì sự tiến bộ của loài người và sự truyền thụ các giá trị đó từ thế hệ này sang thế hệ khác.

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Giá trị và thái độ

c)

Giá trị vật chất và tinh thần

d)

Phong tục và tập quán

55.

Đâu không phải là đặc trưng của văn hóa?

a)

Tính Tập Quán

b)

Tính cổ truyền

c)

Tính Khách Quan

d)

Tính kế thừa

56.

.......... làm cho mỗi con người trong xã hội có sự giống nhau và làm cho các xã hội khác biệt nhau.

a)

Thẩm mỹ

b)

Văn hoá

c)

Ngôn ngữ

d)

Giáo dục

57.

Đây là đặc trưng nào của văn hóa: “Cùng một sự việc nhưng có thể được hiểu và đánh giá khác nhau bởi những người có nền văn hóa khác nhau”.

a)

Văn hoá mang tính cộng đồng

b)

Văn hóa có thể học hỏi

c)

Văn hoá mang tính khách quan

d)

Văn hoá mang tính chủ quan

58.

.......... là phương châm hành động, là hệ giá trị và mục tiêu của doanh nghiệp chỉ dẫn cho hoạt động kinh doanh.

a)

Văn hoá

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Tầm nhìn

d)

Sứ mệnh

59.

Nội dung của Triết lý kinh doanh bao gồm:

a)

Sứ mệnh

b)

Mục tiêu

c)

Hệ thống các giá trị

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

______________ xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: “lý do tồn tại, hoạt động của tổ chức là gì?”

a)

Mục tiêu

b)

Đánh giá

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược

61.

.......... của trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh là: 1. Đào tạo nhân lực có đạo đức, tri thức và kỹ năng đáp ứng yêu cầu của xã hội; 2. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và phát triển dịch vụ; 3. Thực hiện trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng và hội nhập quốc tế.

a)

Tầm nhìn

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược

62.

Đâu không phải là các yếu tố cơ bản khi xây dựng sứ mệnh?

a)

Hệ thống các giá trị

b)

Lịch sử

c)

Những năng lực đặc biệt

d)

Môi trường của doanh nghiệp (tổ chức)

63.

Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh của một tổ chức/doanh nghiệp là:

a)

Tập trung vào thị trường chứ không phải sản phẩm cụ thể

b)

Cụ thể

c)

Khả thi

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Hệ thống các giá trị xác định ....... của doanh nghiệp với những người sở hữu, nhà quản trị, người lao động, khách hàng và các đối tượng hữu quan khác.

a)

Hành vi

b)

Nguyên tắc

c)

Thái độ

d)

Ứng xử

65.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của hệ thống các giá trị trong doanh nghiệp?

a)

Nguyên tắc của doanh nghiệp

b)

Những năng lực đặc biệt

c)

Lòng trung thành và sự cam kết

d)

Sự hợp tác giữa các bộ phận

66.

Ba yếu tố trong mô hình “3 P” là:

a)

Sản phẩm, Lợi nhuận, Con người

b)

Sản phẩm, Lợi nhuận, Phân phối

c)

Lợi nhuận, Phân phối, Con người

d)

Lợi nhuận, Phân phối, Giá

67.

Khả năng gây ảnh hưởng, định hướng và điều khiển người khác thực hiện theo mục đích của mình thuộc về ___ của doanh nhân.

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Tố chất

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

68.

Doanh nhân Kao Siêu Lực, chủ thương hiệu ABC Bakery, đã nghĩ ra và chia sẻ công khai công thức bánh mì Thanh Long giúp giải cứu nông dân đang phải bán đổ bán tháo Thanh Long vì không xuất khẩu được. Điều này thể hiện vai trò nào sau đây của doanh nhân?

a)

Phát triển nguồn nhân lực

b)

Giải quyết việc làm

c)

Sáng tạo sản phẩm, phương thức sản xuất mới

d)

Tham mưu cho nhà nước về đường lối phát triển kinh tế

69.

Doanh nhân là _____

a)

Người làm kinh doanh

b)

Người tham gia quản lý doanh nghiệp

c)

Người tham gia tổ chức, điều hành hoạt động của doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Các nhân tố tác động đến văn hóa doanh nhân bao gồm

a)

Nhân tố kinh tế

b)

Nhân tố văn hóa

c)

Nhân tố chính trị pháp luật

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Nhận định một doanh nhân “giản dị, khiêm tốn” đề cập đến ____ của doanh nhân.

a)

Phong cách

b)

Tố chất

c)

Đạo đức

d)

Năng lực

72.

Các bộ phận cấu thành văn hóa doanh nhân gồm

a)

Tính cách, công việc, đạo đức, phong cách của doanh nhân

b)

Tính cách, công việc, thành tựu, hoạt động của doanh nhân

c)

Năng lực, tố chất, đạo đức, phong cách của doanh nhân

d)

Năng lực, tố chất, tính cách, thành tựu của doanh nhân

73.

Quỹ Bill & Melinda Gates của tỷ phú Bill Gates chi 50 triệu đô la Mỹ giúp chữa bệnh Ebola bùng phát ở châu Phi năm 2014 thể hiện ___ doanh nhân của tỷ phú.

a)

Năng lực

b)

Tố chất

c)

Đạo đức

d)

Phong cách

74.

Điều này cho thấy bà có ____ của một doanh nhân.

a)

Năng lực

b)

Tố chất

c)

Đạo đức

d)

Phong cách

75.

Để đánh giá văn hóa doanh nhân của một doanh nhân nào đó, người ta thường dựa vào ___ tiêu chuẩn để phân tích.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

___ là một hệ thống các giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp.

a)

Văn hóa

b)

Văn hóa doanh nhân

c)

Đạo đức doanh nhân

d)

Văn hóa doanh nghiệp

77.

Theo quan điểm của Edgar Schein, cách bài trí, biểu tượng, khẩu hiệu, lễ hội thuộc về cấp độ ___ trong văn hóa doanh nghiệp.

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Sứ mệnh “Vì một tương lai tốt đẹp hơn cho người Việt” của tập đoàn Vingroup thể hiện cấp độ ___ trong văn hóa doanh nghiệp này.

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

79.

Cốt lõi của văn hóa FPT là niềm vui và tình cảm. Nhận định này cho thấy cấp độ ___ trong văn hóa doanh nghiệp của tập đoàn này.

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Sự hình thành và phát triển văn hóa doanh nghiệp thường trải qua ___ giai đoạn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Văn bản, tài liệu nào dưới đây đưa ra quan điểm: “Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, là mục tiêu, động lực phát triển bền vững đất nước”?

a)

Hồ Chí Minh: Toàn tập, Nxb. Chính trị quốc gia, H, 2011.

b)

Nghị quyết số 03-NQ/TW, ngày 16/7/1998, của Ban Chấp hành Trung ương tại Hội nghị Trung ương 5 (khóa VIII) về Xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Nghị quyết số 33, Hội nghị lần thứ chín Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI (9-6-2014)

d)

Tất cả các đáp án trên

82.

Triết lý kinh doanh là những …………, …………mà doanh nghiệp, doanh nhân và các chủ thể kinh doanh theo đuổi trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp.

a)

Quan niệm/giá trị

b)

Quan niệm/hành vi

c)

Hành vi/chuẩn mực

d)

Giá trị/chuẩn mực

83.

Một số sản phẩm trên bao gói ghi “mới” hoặc “cải tiến” nhưng thực tế sản phẩm không hề có tính chất này hoặc hình dáng bao bì, hình ảnh quá hấp dẫn gây hiểu lầm đáng kể cho người tiêu dùng. Điều này được coi là vi phạm trong đạo đức marketing về:

a)

Quảng cáo có hình thức khó coi, phi thị hiếu.

b)

Bao bì và dán nhãn lừa gạt

c)

Bán hàng lừa gạt

d)

Bán hàng dưới chiêu bài nghiên cứu thị trường

84.

Các trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nghĩa vụ Kinh tế, Pháp lý, Đạo đức, Nhân văn

b)

Nghĩa vụ Lợi Nhuận, Pháp lý, Đạo đức, Nhân văn

c)

Chính trị, xã hội, đạo đức và nhân văn

d)

Kinh tế, chính trị, xã hội, đạo đức

85.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức trong xây dựng văn hóa doanh nghiệp cần mang tính gì?

a)

Phục tùng

b)

Đe dọa

c)

Tự nguyện

d)

Cưỡng chế

86.

Văn hóa kinh doanh do …. tạo ra trong quá trình kinh doanh.

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Sản phẩm văn hóa

d)

Hoạt động kinh doanh

87.

“Triết lý kinh doanh là những tư tưởng chỉ đạo, định hướng, dẫn dắt hoạt động kinh doanh”. Đây là khái niệm triết lý kinh doanh theo:

a)

Cách thức hình thành

b)

Yếu tố cấu thành

c)

Vai trò

d)

Nội dung

88.

Cạnh tranh không lành mạnh là:

a)

Ép giá, độc quyền kinh doanh sản phẩm

b)

Thông đồng với đối thủ cạnh tranh nâng giá sản phẩm

c)

Cung cấp những thông tin không chính đúng về sản phẩm cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

89.

Trong hoạt động marketing, văn hóa doanh nghiệp thể hiện ở các khía cạnh nào sau đây:

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Chính sách phân phối

c)

Chính sách xúc tiến bán hàng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

90.

Bản sắc riêng của văn hóa doanh nghiệp phản ánh:

a)

Hệ thống những giá trị và triết lý kinh doanh được doanh nghiệp tôn trọng

b)

Thông qua các phương châm, biểu trưng văn hóa doanh nghiệp

c)

“Nhân cách của doanh nghiệp”

d)

Cả phương án A và B

91.

Các cơ hội rèn luyện và xây dựng văn hóa doanh nghiệp có thể đến từ:

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự phát triển công nghệ

c)

Các chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Cả phương án A và B

92.

. ……… là một bản tuyên bố mục đích của doanh nghiệp, lý do và ý nghĩa sự ra đời và tồn tại của doanh nghiệp, phát biểu mô tả doanh nghiệp sẽ là ai, sẽ làm những gì và vì ai, sẽ như thế nào và làm như thế nào.

a)

Triết lý của doanh nghiệp

b)

Sứ mạng của doanh nghiệp

c)

Điều lệ của doanh nghiệp

d)

Quyết định của doanh nghiệp

93.

…………… là những nghĩa vụ của một doanh nghiệp hay cá nhân phải thực hiện đối với xã hội nhằm đạt được nhiều nhất những tác động tích cực và giảm tối thiểu các tác động tiêu cực với xã hội.

a)

Trách nhiệm xã hội

b)

Văn hoá doanh nghiệp

c)

Nội quy doanh nghiệp

d)

Đạo đức doanh nhân

94.

………..là một phương tiện để giáo dục, phát triển nguồn nhân lực và tạo ra một phong cách làm việc đặc thù của doanh nghiệp

a)

Văn hoá doanh

b)

Thỏa ước tập thể

c)

Sứ mệnh doanh nghiệp

d)

Triết lý doanh nghiệp

95.

Văn hóa dân tộc, khách hàng là những yếu tố……….. đến sự hình thành văn hóa doanh nghiệp.

a)

Quyết định/trực tiếp

b)

Liên quan/đầu vào

c)

Ảnh hưởng/ đầu ra

96.

Các biểu hiện cơ bản của văn hóa ứng xử trong doanh nghiệp

a)

Tôn trọng người khác; Tôn trọng thời gian

b)

Tôn trọng công việc; Tôn trọng tài sản của doanh nghiệp

c)

Tôn trọng quy định của doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C

97.

Nguồn gốc của văn hóa doanh nghiệp xuất phát từ

a)

Niềm tin, giá trị và quan niệm của sáng lập viên và lãnh đạo doanh nghiệp

b)

Kinh nghiệm học hỏi được của các thành viên doanh nghiệp trong quá trình phát triển

c)

Niềm tin và những giá trị của các thành viên mới và lãnh đạo mới

d)

Cả A, B, C

98.

Có mấy bước tạo dựng văn hóa doanh nghiệp ?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

99.

Giao tiếp xuyên văn hóa đem lại những lợi ích nào dưới đây?

a)

Phá vỡ định kiến và phân biệt đối xử

b)

Cải thiện sự tự tin & Tạo cơ hội khám phá bản thân

c)

Xây dựng niềm tin

d)

Tất cả ý trên

100.

Các rào cản trong xây dựng văn hóa doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay

a)

Thiếu tầm nhìn tư duy về chuyển đổi số

b)

Sự thiếu hụt các công nghệ thiết yếu

c)

Sự thiếu hiểu biết sâu sắc về khách hàng cũng như dữ liệu hoạt động

d)

Cả A, B, C