wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Chất dự trữ C của nấm mốc là gì

a)

Cellulose

b)

kitin

c)

Glycogen

d)

tình bột

2.

Nấm mốc sinh sản sinh dưỡng bằng phương pháp nào

a)

Phát triển bằng khuẩn ty

b)

Phát triển bằng hạch nấm

c)

Phát triển bằng bào tử đính

d)

Phát triển bằng bào tử nang

3.

Virus được xếp vào nhóm nào sau đây

a)

VSV nhân thật

b)

VSV tiền nhân

c)

VSV chưa có cấu tạo tế bào

d)

Prokaryote

4.

Đâu không phải là đặc điểm của virus

a)

Chưa có cấu tạo tế bào

b)

Có thể tự sinh trưởng và phát triển được

c)

Vận chuyển vật chất bằng khuếch tán

d)

Ký sinh nội bào bắt buộc

5.

Các nghiên cứu đầu tiên về virus được thực hiện trên đối tượng nào

a)

nấm men

b)

vi khuẩn

c)

động vật

d)

thực vật

6.

Nhóm nào chỉ xuất hiện dưới dạng cơ thể sống khi chúng xâm nhập vào các tế bào

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm mốc

c)

Xạ khuẩn

d)

Virus

7.

Virion là gì

a)

là dạng cấu tạo chưa hoàn chỉnh của virus

b)

Cơ thể virus bao gồm bộ gen gói trong vỏ protein, bên ngoài có thể có màng bao

c)

Là vật chất di truyền của virus

d)

là lớp vỏ protein beo bên ngoài virus

8.

Vỏ capsid của virus có bản chất là gì

a)

lipid

b)

protein

c)

glucide

d)

Nucleotide

9.

Dựa vào sự sắp xếp của các capsome, người ta chia cấu trúc của virus thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Vật chât di truyền của virus tồn tại dưới dạng nào

a)

DNA

b)

RNA

c)

DNA hoặc RNA

d)

chưa có vật chất di truyền

11.

Vi khuẩn là gì

a)

gọi chung là bacterium

b)

sinh vật đơn bào

c)

chưa có nhân thật

d)

luôn luôn gây bệnh

12.

Dựa vào hình thái, vi khuẩn được chia thành nhóm nào

a)

Cầu khuẩn

b)

Vi khuẩn

c)

Trực khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

e)

Liên cầu khuẩn

13.

Coccus là gì

a)

cách gọi tên của tứ cầu khuẩn

b)

có dạng hình cầu

c)

không tạo bào tử

d)

không có cơ quan di động

14.

Nesseria gonohoeae có đặc điểm gì

a)

gây bệnh lậu

b)

dạng song cầu khuẩn

c)

gây bệnh than

d)

dạng tụ cầu khuẩn

15.

Streptococcus thermophilus có đặc điểm gì

a)

là liên cầu khuẩn

b)

tế bào dạng chuỗi

c)

tham gia lên men rượu

d)

tham gia lên men sữa chua

16.

Vi khuẩn tụ cầu vàng có đặc điểm gì

a)

dạng liên cầu khuẩn

b)

gây bệnh

c)

đa số G+

d)

có lợi cho thực phẩm

17.

Bacillus có đặc điểm là gì

a)

trực khuẩn

b)

không sinh nha bào

c)

sống yếm khí tùy ý

d)

G-

18.

Loài nào thuộc nhóm Bacterium

a)

E. coli

b)

Samonnela

c)

Corynebacterium diphtheriase

d)

Clostridium tetani

19.

Clostridium botulium có đặc điểm gì

a)

G-

b)

Hình que

c)

Sinh độc tố

d)

Sống trong thịt

20.

Pseudomonas spp. có đặc điểm gì

a)

G-

b)

Sinh bào tử

c)

Hình cầu

d)

Thường gặp trong hải sản

21.

Tế bào vi khuẩn có những thành phần nào

a)

Vách tế bào

b)

Màng nhầy

c)

Golgi

d)

Riosome

e)

Mạng lưới nội chất

22.

Màng nhầy vi khuẩn có thành phần nào là chủ yếu

a)

Protein

b)

PS

c)

Lipid

d)

Phospholipid

23.

Màng nhầy của A.xylium có gì

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Hemicellulose

d)

Pectin

24.

Màng nhầy có vai trò gì

a)

cung cấp chất dinh dưỡng

b)

hạn chế thực bào

c)

tăng cường tính độc

d)

tất cả đều đúng

25.

Màng nhầy ở vị trí nào trong vi khuẩn

a)

Ở giữa tế bào

b)

Lớp ngoài cùng tế bào

c)

Lớp thứ 2 của tế bào

d)

Nằm kế bên ribosome

26.

Thế nào được gọi là VSV

a)

Sinh vật nhỏ bé

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Có thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Không cần kính hiển vi vẫn có thể quan sát được

27.

Nhóm vi khuẩn và vi khuẩn lam được xếp vào giới nào trong hệ thống phân loại sinh giới

a)

Monera

b)

Protista

c)

Prokaryote

d)

Fungi

28.

Thứ tự phân loại khoa học nào sau đây là đúng

a)

Giới Ngành Lớp Bô Họ Chi Loài

b)

Ngành Giới Lớp Bộ Chi Họ Loài

c)

Giới Ngành Lớp Bộ Chi Họ Loài

d)

Ngành Giới Bộ Lớp Họ Chi Loài

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật

a)

Kích thước nhỏ bé

b)

Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh

c)

Hấp thu chất dinh dưỡng từ từ

d)

Khả năng thích nghi với môi trường sống kém

e)

Phân bố rộng rãi trên trái đất

30.

Vi khuẩn nào có tên gọi là vi khuẩn tụ cầu vàng

a)

Straphylococcus aureus

b)

Streptococcus thermophilus

c)

Clostridium botulinum

d)

Aspergilus oryzae

31.

Sự phát hiện VSV gắn liền với sự phát minh của đồ vật nào

a)

Đĩa petri

b)

Kính hiển vi

c)

Kính lúp

d)

Buồng đếm hồng cầu

e)

Tủ cấy

32.

Ai là người đã phát triển kỹ thuật cố định và nhuộm để phân biệt các vi khuẩn

a)

Louis Pasteur

b)

Robert Koch

c)

Spallanzani

d)

Edwward Jenner

33.

Mặt có lợi của VSV thể hiện trên những khía cạnh nào

a)

Tao thực phẩm lên men

b)

Tạo sinh khối

c)

Gây hư hỏng thực phẩm

d)

Gây bệnh

34.

Đặc điểm vi sinh vật tiền nhân

a)

Chưa có màng nhân.

b)

Chưa có nhân

c)

Đơn bào

d)

Nhân là RNA

35.

Nhóm vi khuẩn nào không tạo bào tử?

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Tụ cầu khuẩn

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nhóm cầu khuẩn?

a)

Hình cầu

b)

Đứng riêng lẻ hoặc kết hợp

c)

có khả năng di động

d)

Có thể tạo bào tử

e)

có cơ quan di động

37.

Vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Đơn cầu khuẩn

b)

Song cầu khuẩn

c)

tụ cầu khuẩn

d)

liên cầu khuẩn

38.

Streptococcus thermophilus thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tụ cầu khuẩn

b)

liên cầu khuẩn

c)

bát cầu khuẩn

d)

tứ cầu khuẩn

39.

Bacillus subtillis có đặc điểm gi sau đây?

a)

Là trực khuẩn

b)

có trong đường ruột của động vật

c)

có thể tạo bào tử

d)

gây bệnh

e)

nha bào sinh ra có bề ngang lớn hơn so với mẹ

40.

Trong điêu kiện có oxy, quá trình phân giải glucide ở vi sinh vật diễn ra theo hướng nào?

a)

Đường phân, lên men rượu hoặc sinh acid lactic

b)

Đường phân, hô hấp hiếu khí

c)

Đường phân, tạo glycerol, chuỗi vận chuyển tế bào

d)

Đường phân, Krebs, chuỗi vận chuyển điện từ

41.

Trong chuỗi hô hấp truyền điện tử, hợp chất nào là hợp chất nhận điện tử cuối cùng?

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Electron

d)

Coenzyme

e)

Acid hữu cơ

42.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình lên men?

a)

Là các quá trình oxy hóa khử sinh học để tạo năng lượng và hợp chất trung gian

b)

Bao gồm các phản ứng truyền điện từ và hydro

c)

Là quá trình phân giải các hợp chất để sinh năng lượng trong đó hydro được tách ra từ cơ chất được chuyển đến chất nhận cuối cùng là oxy

d)

Oxy phân tử có tham gia vào quá trình lên men

43.

Đa số vi sinh vật lấy năng lượng từ đâu phục vụ cho quá trình sống của chúng?

a)

Không khí

b)

Ánh sáng mặt trời

c)

Thức ăn

d)

Nước

e)

đất

44.

Quá trình đường phân diễn ra trong điều kiện nào?

a)

Có oxy

b)

Không cần oxy

c)

Có carbonic

d)

Không phụ thuộc điều kiện không

45.

Điền vào chỗ trống 1 1 từ còn thiếu: "Theo quan niệm của Pasteur, lên không có " lên men là sự sống

a)

oxy

b)

không khí

c)

CO2

d)

thức ăn

46.

Căn cứ vào đâu, người ta phân loại các quá trình lên men như lên men rượu, lên men acid lactic...?

a)

Dựa vào chủng vi sinh vật thực hiện

b)

Dựa vào điều kiện không khí

c)

Dựa vào nguồn cơ chất ban đầu

d)

Dựa vào sản phẩm cuối cùng

47.

Theo định nghĩa của Pasteur thì lên men tương ứng với trường hợp nào?

a)

Lên men hiếu khí

b)

Lên men kỵ khí

c)

Lên men ethanol

d)

Lên men acetic

48.

Vai trò chính của quá trình lên men yếm khí là gì?

a)

Tạo ATP cho hoạt động của vi sinh vật

b)

Phân giải cơ chất thành các chất đơn giản

c)

Tái sinh FAD+ dùng cho quá trình đường phân đường phân

d)

Tái sinh NAD+ dùng cho quá trình đường phân đường phân

49.

Quá trình nào sau đây không phải là lên men hiếu khí?

a)

Lên men acetic

b)

Lên men citric

c)

Lên men glutamic

d)

Lên men lactic

50.

"Sự lên men là sự sống không có oxy phân tử" là định nghĩa lên men của ai?

a)

Robert Koch

b)

Louis Pasteur

c)

Emil Christian Hansen

d)

Alexander Fleming

51.

Quá trình đường phân ở nấm men tạo các sản phẩm nào và với số lượng bao nhiêu?

a)

2 pyruvate + 8 ATP + 2 NADH

b)

2 pyruvate + 10 ATP + 2 NADH

c)

2 pyruvate + 2 ATP + 1 NADH

d)

2 pyruvate + 2 ATP + 2 NADH

52.

Trong điều kiện kỵ khí, từ 1 glucose, tế bào vi khuẩn 1 khuẩn lactic oxy hóa hoàn toàn sẽ giải phóng ra bao nhiêu ATP

a)

2

b)

12

c)

24

d)

38

53.

Bản chất của quá trình sản xuất nước mắm, nước tương là gì?

a)

Sự oxy hóa acid amin tạo ra các sản phẩm đơn giản

b)

Sự thủy phân các phân tử protein tạo thành các acid amin

c)

Quá trình chuyển vị nhóm NH2 tạo nên các acid amin thiết yếu

d)

Quá trình đồng phân hóa các D - acid amin thành L - acid min, làm tăng giá trị dinh

dưỡng cho thực phẩm

54.

Loài vi sinh vật chủ yếu được sử dụng trong sản xuất chao?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Xạ khuẩn

55.

Loài nấm mốc nào đóng vai trò quan trọng trong sản xuất tương, còn được gọi là mốc vàng hoa cau? (Viết tên khoa học đầy đủ)

a)

Aspergillus oryzae

b)

Saccharomyces cerevesiae

56.

Hương vị đặc trưng của các sản phẩm tương, chao do hợp chất nào quyết định?

a)

Đậu nành

b)

Đậu hũ

c)

Aldehyde

d)

Rượu

e)

Ester

57.

Loại đạm nào trong nước mắm quyết định sự phân loại của nước mắm?

a)

Đạm tổng số

b)

Đạm amon

c)

Đạm nitrate

d)

Đạm nitrit

58.

Quá trình chuyển hóa protein thành acid amin trong sản xuất nước mắm được thực hiện bởi tác nhân nào?

a)

Protease của vi sinh vật

b)

Protease từ tụy tạng cá

c)

Amylase từ vi sinh vật

d)

Amylase từ ruột cá

59.

Trong sản xuất nước mắm ngắn ngày, người ta bổ sung gì để rút ngắn thời gian lên men?

a)

Chế phẩm amylase

b)

Muối

c)

Nước

d)

Chế phẩm protease

60.

Nấm men Saccharomyces cerevisiae có khả năng lên men trực tiếp cơ chất nào?

a)

Glucose, saccharose, lactose

b)

Glucose, maltose, tinh bột

c)

Fructose, glucose, saccharose

d)

Cellulose, agar, maltose

61.

Quá trình lên men rượu sử dụng cơ chất trực tiếp nào?

a)

Tinh bột

b)

Đường đôi

c)

Đường đơn

d)

Rượu

62.

Từ pyruvate, quá trình lên men tạo ethanol ở nấm men diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

1

c)

12

d)

11

63.

Enzyme nào trong nấm men giúp chuyển hóa pyruvate trở thành acetaldehyde?

a)

Pyruvate dehydrogenase

b)

Adlolase

c)

Dehydrogenase

64.

Lên men rượu diễn ra trong điều kiện nào?

a)

Hiếu khí, pH acid

b)

Hiếu khí, pH kiềm

c)

Kỵ khí, pH acid

d)

Kỵ khí, pH kiềm

65.

Nấm men chìm thường được sử dụng trong sản xuất sản phẩm nào?

a)

Bia

b)

Rượu

c)

Bánh mì

d)

Kefir

66.

Nồng độ đường thích hợp nhất cho lên men rượu là bao nhiêu?

a)

14-20%

b)

16-25%

c)

9-12%

d)

8-20%

67.

Nồng độ đường thích hợp cho lên men rượu vang là bao nhiêu

a)

16-25%

b)

11-12%

68.

Loài nấm men nào lên men được đường lactose?

a)

Saccharomyces lactic

b)

Sacharomyces cerevesiae

69.

Trong điều kiện hiếu khí, sự chuyển hóa đường trong nấm men diễn ra theo hướng nào?

a)

Gia tăng sinh khối

b)

Hình thành ethanol

c)

Hình thành glycerin

d)

Lên men đồng hình

70.

Vai trò chính của nấm nâm men trong lên men bánh mì là gì?

a)

Lên men tạo ethanol, tạo hương vị đặc trưng cho sản phẩm

b)

Tạo sản phẩm đường đơn để thực hiện phản ứng với acid amin tạo màu cho bánh

c)

Cung cấp sinh khối

d)

Tạo khí CO2 làm nở bột mì nhão

71.

Rượu nào có độ rượu cao mà không qua chưng cất?

a)

Sake

b)

Cognac

c)

Vang

d)

Rượu đế

72.

Trong quá trình lên men bia rượu, thường sục khí trong thời gian đầu nhằm mục đích gì?

a)

Chuyển hóa tinh bột thành đường

b)

Oxy hóa đường thành rượu

c)

Khử pyruvate thành acetaldehyde

d)

Cung cấp oxy cho nấm men

73.

Thạch dừa có bản chất là gì?

a)

Polysaccharide

b)

Protein

c)

Oligosaccharide

d)

Cellulose

74.

Những môi trường nào thường được sử dụng trong lên men thạch dừa

a)

Nước mía

b)

Nước tương

c)

Nước dừa

d)

Nước gạo

75.

Điền vào chỗ trống: "Thạch dừa thực chất là......... của khuẩn Acetobacter xylinum, mà thành phần chủ yếu là.........." (ngăn cách bởi dấu phẩy)

a)

sinh khối, cellulose

b)

màng nhầy, polysaccharide

c)

cellulose, polysaccharide

76.

Loài nào sau đây là nấm men chìm?

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Saccharomyces ellipsoids

c)

Saccharomyces carlsbergensis

d)

Saccharomyces lactose

77.

Trong nuôi cấy nấm men để thu nhận sinh khối, giai đoạn nào cần nhiều oxy nhất?

a)

Pha lag

b)

Pha log

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

78.

Trong sản xuất bia, hoa houblon có tác dụng gì?

a)

tạo vị

b)

tạo màu

c)

tạo hương

d)

tạo CO2

79.

Các vi sinh vật được sử dụng trong sản xuất thạch dừa có đặc điểm gì?

a)

Gram dương, hình cầu

b)

Gram dương, hình que

c)

Gram âm, hình cầu

d)

Gram âm, hình que

80.

Để thu được nhiều sinh khối nấm men, nên kết thúc và thu nhận ở pha nào?

a)

Bắt đầu pha cân bằng

b)

Bắt đầu pha suy vong

c)

Kết thúc pha cân bằng

d)

Bắt đầu pha log

81.

Nhiệt độ tối ưu cho nấm men chìm là bao nhiêu độ C

a)

5-10

b)

25-30

c)

12-14

d)

trên 30

82.

Hiện nay nguyên liệu được sử dụng phổ biến nhất trong nuôi cấy thu nhận sinh khối nâm men là gì?

a)

Rỉ đường

b)

Tinh bột gạo

c)

Glucose

d)

Saccharose

83.

Trong phưong pháp lên men rượu Amylo, người ta thủy phân tinh bột nhờ amylase của loài nào

a)

Mucor hay Rhizopus

b)

Aspergillus niger hay Aspergillus oryzea

c)

Saccharomyces cerevisiae

d)

Không cần thủy phân bằng amylase

84.

Trong điều kiện hiếu khí, nấm men Saccharomyces cerevisiase sử dụng được bao

nhiêu % glucose

a)

10%

b)

20%

c)

70%

d)

50%

85.

Nồng độ đường thích hợp trong sản xuất bia là bao nhiêu %?

a)

9-12

b)

11-12

c)

10-11

86.

Để sản xuất bánh mì trắng, người ta bổ sung nấm men với lượng bao nhiêu %?

a)

2%

b)

3%

87.

Nguyên nhân nào khiến tế bào nấm men nổi trong quá trình lên men?

a)

Tế bào già, chết nổi lên bề mặt

b)

Nấm men sinh khí Carbonic

c)

Môi trường cạn chất hữu cơ chỉ còn lại nước

d)

Nhiệt độ môi trường lên men ngày càng tăng

88.

Đặc điểm nào sau đây là của nấm men nổi

a)

Cường lực lên men mạnh

b)

Lên men được đường rafinose

c)

Sinh nhiều khí CO2

d)

Sử dụng trong lên men bia

89.

Vi sinh vật dễ thích ứng với môi trường và dễ phát sinh biến dị là do đặc điểm nào sau đây?

a)

Vi sinh vật chưa có màng nhân bảo vệ

b)

Vi sinh vật có ít DNA

c)

Vi sinh vật phần lớn ở dạng đơn bào

d)

Vi sinh vật phổ biến trong tự nhiên

90.

Trong đường cong sinh trưởng, vi sinh vật nhân đôi ở pha nào ?

a)

Pha suy vong

b)

Pha cân bằng

c)

Pha log

d)

Pha lag

91.

Cấu trúc của tế bào vi khuẩn Gram âm gồm những thành phần nào?

a)

Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, tế bào chất, các bào quan và vùng nhân.

b)

Khuẩn mao, vách tế bào, màng tế bào chất, tế bào chất, các bào quan và vùng nhân

c)

Màng ngoài, vách tế bào, màng trong, tế bào chất, các bào quan và nhiễm sắc thể

d)

Bao nhầy, màng ngoài, vách tế bào, tế bào chất, các bào quan và nhiễm sắc thể

92.

Đâu là đặc điểm của Bacterium?

a)

Sinh nha bào

b)

Là trực khuẩn Gram âm

c)

Sống yêm khí tùy tiện

d)

Là trực khuẩn Gram dương

93.

Cấu trúc nào sau đây bảo vệ tế bào sinh vật khỏi sự tan thẩm thấu?

a)

Màng nhầy

b)

Màng nguyên sinh

c)

Thành tế bào

d)

Lông nhung

94.

Các dạng vi sinh vật sau đây đều được quan sát và mô tả bởi Leeuwenhoek trừ đối tượng nào sau đây?

a)

Tảo

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm men

95.

Cho biết sản phẩm "X" tạo thành trong quá trình chuyển hóa lên men lactic

a)

Acetyl-CoA

b)

ATP

c)

Ethanol

d)

Acid lactic

96.

Vi khuẩn nào sau đây không phải là một sinh vật tiền nhân (Prokaryote)?

a)

Xạ khuẩn

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm men

d)

Vi khuẩn cổ

97.

Từ 3 tế bào nấm men sau 8 lần phân bào thì số lượng tế bào nấm men là bao nhiêu ?

a)

256

b)

768

c)

144

d)

72

98.

Tại sao ở thời kỳ tế bào già, hoạt động trao đổi chất của nấm men gặp khó khăn?

a)

Do sự xuất hiện nhiều không bào

b)

Do sự xuất hiện nhiều hạt volutin

c)

Do màng nguyên sinh chất bám sát lấy thành tế bào

d)

Do màng nguyên sinh chất co lại, tạo một khoảng trống giữa thành tế bào và chất nguyên sinh

99.

Quá trình đường phân tạo các sản phẩm nào sau đây?

a)

2 pyruvate + 8AТР

b)

2 pyruvate + 2ATP + 2NADH

c)

2 pyruvate + 4ATP + 2NADH

d)

1 pyruvate + 8ATP + 2NADH

100.

Từ 4 tế bào Escherichia coli ban đầu được nuôi cấy trên môi trường nước thịt sau 6 giờ số tế bào Escherichia coli là bao nhiêu? Biết thời gian 1 thế hệ của Escherichia coli là 20 phút.

a)

327 680

b)

1048 576

c)

65 536

d)

1310 720

101.

Ai được xem là người đầu tiên chế tạo kính hiển vi của nhân loại?

a)

Hans Christian Gram

b)

Louis Pasteur

c)

Antony van Leeuwenhoek

d)

Zacharias Janssen

102.

Giả sử mật độ môi trường là 4 tế bào/ml. Thời gian thích nghi (lag) là 1 giờ, và thời gian thế hệ là 20 phút. Nếu 1 tế bào/ml ban đầu chết, số tế bào trong 11 sau 2 giờ là bao nhiêu ?

a)

2,4x10^3 tế bào/L

b)

2, 4 * 10 ^ 6 tế bào/L

c)

2.4 * 10 ^ 4 tế bào/L

d)

4,8x10 ^4 tê bào/L

103.

Giữa tế bào Gram âm và tế bào Gram dương, sự khác biệt cơ bản thể hiện ở thành phần nào?

a)

Thành phần hóa hóa học của thành tế bào

b)

Màng ngoài và vách peptidoglycan

c)

Ty thể và màng nhân

d)

Bao nhầy và các bào quan

104.

Thành tế bào còn có tên gọi nào khác?

a)

Giáp mạc

b)

Màng tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

105.

Khuẩn lạc vi khuẩn (nấm men hay xạ khuẩn) là một đám tế bào có đặc điểm nào sau đây ?

a)

được phát triên từ một bào từ phòng ban đầu

b)

Được phát triên từ một nhóm tê bào ban đầu

c)

được phát triên từ một tế bào hay một bào tử ban đầu

d)

Được phát triên từ một sợi khuẩn ty ban đầu

106.

Đường cong tăng trưởng của quy luật sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy liên tục có mấy pha?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

107.

Saccharomyces cerevisiae là vi sinh vật phát triển hiếu khí, giai đoạn tạo ethanol là sản phẩm trao đổi chất bậc 2 ở điền kiện yếm khí. Nhà sản xuất sẽ cung cấp oxy thế nào để thu nhận sinh khối tối ưu

a)

Cung cấp oxy từ đầu quá trình

b)

Cung cấp oxy từ đầu quá trình đến cuối pha log thì dừng

c)

Không cung cấp oxy đến hết pha log, chỉ bắt đầu cung cấp oxy ở pha ổn định

d)

Cung cấp oxy từ đầu đến hết pha ổn định

108.

Dựa vào hình thái, vi khuẩn lậu Neisseria gonohoeae được xếp vào nhóm nào?

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Đơn cầu khuẩn

c)

Tụ cầu khuẩn

d)

Song cầu khuẩn

109.

Đáp án nào SAI khi nói về bào tử vi khuẩn ?

a)

Bào tử vi khuẩn có vách dày

b)

Bào tử vi khuẩn là hình thức chồng chịu điều kiện bất lợi

c)

Bào tử vi khuẩn là hình thức sinh sản

d)

Bào tử vi khuẩn chịu được nhiệt độ cao

110.

E. coli trong môi trường có mật độ ban đầu là 5 10 ^ 6 tế bào/ml, thời gian thích nghi 1 giờ và phát triển log trong 5 giờ đạt mật độ 5,4*10^9 tế bào/ml. thời gian thế hệ là mấy giờ

a)

60

b)

0,5

c)

1,0

d)

30

111.

Công trình nghiên cứu nào được có thể xem là bước mở đầu cho công nghiệp lên men dựa trên cơ sở khoa học? phát triển của ngành vi sinh vật thực phẩm?

a)

Nghiên cứu về tác dụng lên men của nấm men và vạch ra môi liên hệ giữa năm men và hoá học về men của Eduard Buchner

b)

Sự bác bỏ thuyết tự sinh của Louis Pasteur

c)

Chế tạo ra được kính hiển vi mới phát hiện ra được những vi sinh vật nhỏ bé của Antoni Van Leeuwenhoek

d)

Nghiên cứu và sử dụng các chùng nấm men thuần khiết Saccharomyces carlsbergensis vào sản xuất bia của Emil Christian Hansen

112.

Phát biểu nào sau đây không phải nói về xạ khuẩn?

a)

Dạng hình tia phóng xạ

b)

Là nhóm vi sinh vật đơn bào (có giai đoạn đa bào)

c)

Đa số Gram âm

d)

Có kết cấu tế bào dạng sợi khuẩn ty

113.

Thành phần chính của màng nhầy của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Lipoprotein

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Lipid

114.

Vi sinh vật bị ức chế ở pH thấp là do

a)

Tế bào vi sinh vật bị vỡ ra, gây chết

b)

Tế bào vi sinh vật bị trương quá mức gây rối lọan trao đổi chất

c)

Màng tế bào vi sinh vật thay đổi trạng thái tích điện dẫn đến làm thay đổi

tính thấm chọn lọc của màng tế bào

d)

Hệ enzyme trong tế bào vi sinh vật bị biến tính dẫn đến tế bào không trao đổi chất được

115.

Các bào quan thường gặp trong tế bào vi khuẩn là

a)

Lạp thể, túi dự trữ, vùng nhân

b)

Ty thể, không bào, vùng nhân

c)

Ribosome, túi dự trữ, vùng nhân

d)

Không bào, ribosome, nhân

116.

Vách tế bào vi khuẩn chủ yếu được cấu tạo từ

a)

Protein

b)

Polysaccharide

c)

Chitosan

d)

Peptidoglycan

117.

Hạt PHB trong tế bào vi khuẩn đóng vai trò

a)

Là nguồn dự trữ nitơ

b)

Là nguồn dự trữ cacbon

c)

Chứa các enzyme cố định cacbon

d)

là nguồn dự trữ phospho

118.

Độ phóng đại tối đa của kính hiển vi điện tử cho phép ta có thể quan sát thấy

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Các bào quan của vi sinh vật

c)

Các đại phân tử sinh học (protein, lipid...)

d)

Phân tử và nguyên tử của vật chất

119.

Từ nào sau đây dùng để chỉ lông roi (flagella) đơn hình thành ở mỗi cực của trực khuẩn

a)

Monotrichous

b)

Amphitrichous

c)

Lophotrichous

d)

Peritrichous

120.

Người ta bảo quản thực phẩm bằng cách ngâm muối hay ướp muối như muối rau quả, cá ướp muối...vì vi sinh vật bị ức chế bởi muối hòa tan

làm cho

a)

Tế bào vi sinh vật bị vỡ ra, do trương nở tế bào

b)

Tế bào vi sinh vật bị trương nở, lượng nước đi vào tế bào quá nhiều làm ức chế hoạt động của enzyme

c)

Tế bào vi sinh vật bị co nguyên sinh chất, kìm hãm quá trình trao đổi chất

d)

Tế bào vi sinh vật bị biến tính, do tác động của ion CI-

121.

Sắp xếp kích thước nhỏ dần theo các đối tượng sau:

a)

Tế bào động - thực vật > Tế bào vi khuẩn > Tế bào nấm men > Các bào

quan của nấm men > Virus > Các đại phân tử sinh học

b)

Tế bào động - thực vật > Tế bào nấm men > Tế bào vi khuẩn > Các bào quan nấm men > Virus > Các đại phân tử sinh học

c)

Tế bào động - thực vật > Tế bào nấm men > Tế bào vi khuẩn > Virus > Các bào quan của nấm men > Các đại phân tử sinh học

d)

Tế bào động - thực vật > Tế bào vi khuẩn > Tế bào nấm men > Virus > Các bào quan của nấm men > Các đại phân tử sinh học

122.

Thời gian của pha lag dài hay ngắn phụ thuộc vào:

a)

Lượng giống cấy và lượng cơ chất

b)

Tuổi giống cấy và nhiệt độ nuôi cấy

c)

Lượng cơ chất và nhiệt độ nuôi cấy

d)

Tuổi của giống cấy và lượng giống cấy

123.

Cấu trúc cơ bản của tế bào Gram dương gồm

a)

Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, tế bào chất, các bào quan và vùng nhân.

b)

Màng ngoài, vách tế bào, màng trong, tế bào chất, các bào quan và nhiễm sắc thể.

c)

Khuẩn mao, vách tế bào, màng tế bào chất, tế bào chất, các bào quan và vùng nhân.

d)

Bao nhầy, màng ngoài vách tế bào, tế bào chất, các bào quan và nhiẽm sắc thể

124.

Nguyên nhân dẫn đến sự chết dần của vi sinh vật trong pha suy

vong:

a)

Các chất dinh dưỡng và lượng oxi trong môi trường cạn kiệt dần

b)

Sản phẩm trao đổi chất tích lũy ngày càng nhiều đã ức chế và gây độc làm chết dần tế bào vi sinh vật

c)

Các chất dinh dưỡng cạn kiệt dần và sản phẩm trao đổi chất tích lũy ngày càng tăng

d)

Các loại khí độc được tạo ra ngày càng nhiều làm chết tế bào vi sinh vật

125.

Cấu trúc cơ bản của tế bào vi khuẩn Gram âm gồm

a)

Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, tế bào chất, các bào quan và vùng nhân

b)

Màng ngoài, vách tế bào, màng trong, tế bào chất, các bào quan và nhiễm sắc thể.

c)

Khuẩn mao, vách tế bào, màng tế bào chất, tế bào chất, các bào quan và vùng nhân.

d)

Bao nhầy, màng ngoài, vách tế bào, tế bào chất, các bào quan và nhiễm sắc thể.

126.

Từ nào sau đây mô tả vi khuẩn có hình dạng xoắn

a)

Coccus

b)

Bacillus

c)

Vibrio

d)

Spirillum (mn)

127.

Mesosome ở vi khuẩn là

a)

Một dạng cấu trúc của vách tế bào

b)

Là một yếu tố di truyền của tế bào

c)

Thành phần của màng nguyên sinh chất

d)

Một bào quan độc lập nằm trong nguyên sinh chất

128.

Thành phần nào dưới đây chỉ gặp ở thành tế bào vi khuẩn Gram

dương

a)

Lipopolysaccharide

b)

Peptidoglycan

c)

Acid teichoic

d)

Lipit A

129.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi sinh vật?

a)

Antony van Leeuwenhoek

b)

Louis Pasteur

c)

Alexander Fleming

d)

Zacharias Janssen

130.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là

a)

RNA mạch đơn

b)

RNA mạch kép

c)

DNA mạch đơn

d)

DNA mạch vòng xoắn kép

131.

Plasmid của vi khuẩn là

a)

Đoạn RNA mạch đơn có khả năng sao chép độc lập

b)

Đoạn DNA kép có khả năng sao chép độc lập

c)

Đoạn DNA kép có sao chép phụ thuộc vào nhân tế bào

d)

Một nhiễm sắc thể của vi khuẩn

132.

Người ta bảo quản thực phẩm bằng cách muối chua như muối chua rau quả, muối chua thịt ... Vi sinh vật bị ức chế vì:

a)

Muối NaCl được cho vào nguyên liệu trong quá trình lên men

b)

Môi trường lên men có nhiều nước dẫn đến tế bào vi sinh vật bị trương nở và chết

c)

Hệ enzyme trong nguyên liệu ức chế vi sinh vật

d)

Vi khuẩn sinh nhiều acid, làm tang nồng độ H+, dẫn đến thay đổi trạng thái tích điện của màng và gây rối loạn trao đổi chất.

133.

Ai là người đưa ra phương pháp nuôi cấy vi sinh vật bằng hộp lồng vào 1887?

a)

Louis Pasteur

b)

Richard Petri

c)

Robert Koch

d)

Van Ermenmgem

134.

VSV phân giải glucid theo mấy con đường

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Đối với vi sinh vật, glucose sẽ được phân giải thành acid pyruvic thông qua các bước chuyển hóa nào ?

(1). Con đường đường phân (Glycolysis/EMP)

(2). Con đường Pentose Phosphate (PP)

Y

(3). Con đường Entner - Doudoroff (ED)

(4). Chu trình Tricarboxylic acid (TCA)

a)

(1) + (2)

b)

(2)+(3)

c)

(1) (2) + (3)

d)

(1)+(3)

e)

(1) (2) + (3) + (4)

136.

Để ức chế vi khuẩn có khả năng sinh bào từ có trong môi trường nuôi cấy ta cần thực hiện phương pháp ức chế nào sau đây

a)

thanh trùng

b)

hấp 121 hấp 121 độ C trong 15 phút

c)

xử lý SO2

d)

xử lý tia UV

e)

xử lý H2O2, Vi sóng trong 10 phút

137.

Escherichia coli trong môi trường có mật độ ban đầu là 5x106 tế bào/ml, thời gian thích nghi 1 giờ và phát triển log trong 5 giờ đạt mật độ 5,4x109 tế bào/mL. Thời gian thế hệ là bao nhiêu phút ?

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

138.

Sữa có mùi xà phòng gây ra bởi vi sinh vật nào sau đây

a)

Bacterium fluorescens

b)

E. coli

c)

Streptococcus

d)

Micrococcus

e)

Lactobacillus plantarum

139.

Mycotoxin được tạo ra từ nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Virus

b)

vi khuẩn lactic

c)

vi khuẩn sinh bào tử

d)

nấm mốc

e)

nấm men

140.

Thí nghiệm A và B thu nhận giống ở thời điểm khác nhau. A thu nhận giống ở cuối pha lag và B thu nhận ở pha ổn định. Khi A và B được cho vào hai bình nuôi cấy chứa cùng môi trường dinh dưỡng, hãy dự đoán thời gian pha thích nghi của hai bình ?

a)

A=B

b)

A>B

c)

A<B

d)

Không thể dự đoán được

141.

1 pyruvate sẽ tạo được bao nhiêu ATP trong điều kiện oxy hóa hoàn toàn khi có mặt oxy xảy ra ở VSV hiếu khí?

a)

2

b)

4

c)

15

d)

20

e)

28

142.

Tùy theo kiểu sắp đặt của các capsome mà có thể chia cấu trúc của virus thành bao nhiêu loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

143.

Các sản phẩm trao đổi chất ức chế sự sinh trưởng của VSV, người ta đưa ra biện pháp gì để khắc phục sự tác động này trong công nghệ? Trình đọc chân thực

a)

khuấy trộn

b)

sục khí

c)

nuôi cấy liên tục, sục khí+ nuôi cấy liên tục

d)

khuấy trộn + sục khí

e)

tất cả đều đúng