WorksheetsÔn tập học ky I
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Cho tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17. Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.
{13; 14; 15; 16}
{12; 13; 14; 15}
{14; 15; 16; 17}
{13; 14; 16; 17}
Cho tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17. Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
3
4
5
2
Với tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17, chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô vuông: 12 □ M.
∈
∉
Với tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17, chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô vuông: 16 □ M.
∈
∉
Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, những số nào chia hết cho 2?
1473
1945
2024
120
243
Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, những số nào chia hết cho 3?
1473
1945
2024
120
243
Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, những số nào chia hết cho 5?
1473
1945
2024
120
243
Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, số nào chia hết cho 9?
1473
1945
2024
120
243
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, cho biết tổng sau có chia hết cho 2 hay không: 212+136 .
Có
Không
Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu, cho biết hiệu sau có chia hết cho 2 hay không: 132−93 .
Có
Không
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, cho biết tổng sau có chia hết cho 2 hay không: 2⋅3⋅7⋅8+12 .
Có
Không
Tìm số đối của −13 .
13
−13
−5
0
Tìm số đối của 5 .
5
−5
0
−50
Tìm số đối của 0 .
0
−1
1
−0
Tìm số đối của −2025 .
−2025
2025
2024
−2024
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: −12;0;2;−5;8 .
−12;−5;0;2;8
−12;0;−5;2;8
8;2;0;−5;−12
−5;−12;0;2;8
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: −9;0;6;2 .
6;2;0;−9
−9;0;2;6
2;6;0;−9
6;0;2;−9
Thực hiện từng bước phép tính: 2⋅52+48:42−20250 .
50
52
2
117
Thực hiện từng bước phép tính: 200:{140−[(15−10)2+15]} .
100
2
10
50
Thực hiện từng bước phép tính: 150:{45−[12+2⋅(15:5)2]} .
5
8
10
12
Thực hiện từng bước phép tính: 125−[(47−6⋅2):5+20250] .
8
117
125
35
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 215+41+185+59 .
400
500
460
520
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (−121)+253+121+(−253)+32 .
−222
32
0
−2
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 13,53+13,47+120 .
147
146,9
26,9
150
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (−123)+345+123+(−45) .
300
345
−45
0
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 17,125−17,25+200 .
199,875
200,125
199,75
200
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 33+(−62)+(−33)+62+149 .
180
149
0
209
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (123−57)−123 .
−246
−57
57
−3
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (−2345)−(17−2345) .
−4689
−17
17
0
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 47−3452+3452 .
3505
0
47
−47
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (77+22−65)−(67+12−75) .
30
−30
34
4
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (55−99+51)+(99−55) .
51
0
44
7
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): −(21+43+7)−(11−53−17) .
−12
12
−71
−59
Tìm số nguyên x , biết: (−24)⋅x=−240 .
x=12
x=10
x=−10
x=−12
Tìm số nguyên x , biết: x−37=−20 .
x=17
x=−17
x=−57
x=57
Tìm số nguyên x , biết: x+42=−20 .
x=62
x=−62
x=−22
x=22
Tìm số nguyên x , biết: 5x−10=−25 .
x=−3
x=3
x=5
x=−5
Tìm số nguyên x , biết: 120+5(x−2)=200 .
x=10
x=16
x=18
x=20
Tìm số nguyên x , biết: 42−(15+x)=12 .
x=12
x=15
x=27
x=−15
Viết tập hợp các ước của 6 .
{1; 2; 3; 6}
{1; 2; 3; 4; 6}
{±1; ±2; ±3; ±6}
{2; 3; 6}
Viết tập hợp các ước của −8 .
{±1; ±2; ±4; ±8}
{1; 2; 4; 8}
{−8; −4; −2; −1}
{0; ±1; ±2; ±4; ±8}
Chọn danh sách gồm đúng ba bội của 5 .
10;15;25
5;11;20
0;7;25
8;20;35
Chọn danh sách gồm đúng ba bội của −4 .
−8;0;12
−4;4;6
−12;8;20
−16;−4;2
Tìm ƯCLN(84;156) .
6
12
24
18
Tìm ƯCLN(16;40;176) .
4
6
8
16
Tìm BCNN(64;14) .
224
448
512
896
Tìm BCNN(12;90;150) .
450
600
900
300
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A={a∈N∣84:a;180:a vaˋ a>6} .
{12}
{6;12}
{1;2;3;4;6;12}
{8;12}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B={b∈N∣b:12;b:15;b:18 vaˋ 0<b<300} .
{60;120;180}
{180}
{90;180;270}
{120;240}
Liệt kê các phần tử của tập hợp A={a∈Z∣−4<a<−1} .
{−4;−3;−2;−1}
{−3;−2}
{−3;−2;−1}
{−2;−1}
Liệt kê các phần tử của tập hợp B={b∈Z∣−2<b<3} .
{−1;0;1;2}
{−2;−1;0;1;2;3}
{−1;0;1}
{0;1;2;3}
Liệt kê các phần tử của tập hợp C={c∈Z∣−3<c<0} .
{−3;−2;−1;0}
{−2;−1}
{−3;−2;−1}
{−1;0}
Liệt kê các phần tử của tập hợp D={d∈Z∣−1<d<6} .
{0;1;2;3;4;5}
{−1;0;1;2;3;4;5;6}
{1;2;3;4;5;6}
{0;1;2;3;4}
Đội văn nghệ của một trường có 48 nam và 60 nữ được chia đều vào các tổ sao cho số nam và số nữ của mỗi tổ như nhau. Có thể chia được nhiều nhất mấy tổ?
6
8
10
12
Lớp bạn Hoa chia đều 120 quyển vở và 84 chiếc bút bi vào các túi quà sao cho mỗi túi có số vở và số bút bằng nhau. Số túi quà nhiều nhất lớp có thể chia được là bao nhiêu?
6
12
14
24
Một chồng sách khi xếp thành bó 12 , 15 hoặc 18 quyển đều vừa đủ. Biết số sách nằm trong khoảng từ 400 đến 600 quyển. Số sách là bao nhiêu?
420
480
540
600
Chị Mai bó các bông hồng thành bó 3 , 5 hoặc 7 bông đều vừa hết. Biết tổng số bông nằm trong khoảng từ 200 đến 300 bông. Chị Mai có bao nhiêu bông hồng?
210
245
280
300
Câu lạc bộ thể thao của một trường có khoảng 100 học sinh. Khi chia thành nhóm 5 học sinh hoặc 12 học sinh đều chia hết. Câu lạc bộ có bao nhiêu học sinh?
60
84
96
120
Một tủ đông ban đầu ở 22∘C . Khi bật tủ, nhiệt độ giảm 2∘C mỗi phút. Sau bao lâu tủ đạt −10∘C ?
12 phút
16 phút
20 phút
24 phút
Màn hình trên máy bay cho biết nhiệt độ bên ngoài là −17∘C . Trong lúc hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài tăng trung bình 4∘C mỗi phút. Sau 10 phút, nhiệt độ bên ngoài là bao nhiêu?
−23∘C
−7∘C
23∘C
27∘C
Nhiệt độ đầu tuần ở một trạm nghiên cứu Bắc Cực là −20∘C . Sau 5 ngày là −30∘C . Trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?
Giảm 1∘C /ngày
Giảm 2∘C /ngày
Giảm 3∘C /ngày
Tăng 2∘C /ngày
Nhiệt độ bên ngoài máy bay ở độ cao 10000 m là −48∘C , còn ở sân bay khi hạ cánh là 27∘C . Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai vị trí là bao nhiêu độ C?
65∘C
72∘C
75∘C
78∘C
Trong bốn hình vẽ, hình nào là hình thoi? Nêu tên các cạnh và đường chéo của hình đó.
Hình 1: hình thoi, các cạnh AB, BC, CD, DA; đường chéo AC, BD
Hình 2: hình thoi, các cạnh EF, FG, GH, HE; đường chéo EG, FH
Hình 3: hình thoi, các cạnh QN, NR, RP, PQ; đường chéo QP, NR
Hình 4: hình thoi, các cạnh IK, KC, CH, HI; đường chéo IC, KH
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15cm và chiều rộng 8cm . Chọn kết quả đúng.
Chu vi 46cm ; diện tích 120cm2
Chu vi 23cm ; diện tích 120cm2
Chu vi 30cm ; diện tích 60cm2
Chu vi 46cm ; diện tích 60cm2
Tính chu vi và diện tích hình vuông cạnh 7cm . Chọn kết quả đúng.
Chu vi 21cm ; diện tích 49cm2
Chu vi 28cm ; diện tích 49cm2
Chu vi 28cm ; diện tích 14cm2
Chu vi 14cm ; diện tích 28cm2
Một hình thang cân có độ dài hai đáy 4cm và 10cm , chiều cao 4cm , mỗi cạnh bên 3cm . Chu vi và diện tích của hình thang là bao nhiêu?
Chu vi 20cm ; diện tích 28cm2
Chu vi 14cm ; diện tích 28cm2
Chu vi 24cm ; diện tích 32cm2
Chu vi 28cm ; diện tích 20cm2
Một hình thoi có cạnh 50cm , hai đường chéo lần lượt 60cm và 80cm . Chu vi và diện tích của hình thoi là bao nhiêu?
Chu vi 100cm ; diện tích 2400cm2
Chu vi 150cm ; diện tích 2400cm2
Chu vi 200cm ; diện tích 2400cm2
Chu vi 200cm ; diện tích 4800cm2
Một hình bình hành có hai cạnh 12cm và 16cm , chiều cao theo cạnh 16cm là 10cm . Chu vi và diện tích hình bình hành là bao nhiêu?
Chu vi 56cm ; diện tích 120cm2
Chu vi 56cm ; diện tích 160cm2
Chu vi 44cm ; diện tích 120cm2
Chu vi 44cm ; diện tích 160cm2
Một phòng học hình chữ nhật có kích thước dài 24m , rộng 10m . Tính diện tích phòng học.
120m2
160m2
200m2
240m2
Với diện tích phòng học như trên, nếu cứ mỗi 6m2 xếp được 4 cái ghế, thì phòng học đó có bao nhiêu ghế?
80
120
160
200
Nền nhà hình chữ nhật có hai cạnh dài 16m và 6m . Tính diện tích nền nhà.
66m2
86m2
96m2
106m2
Để lát kín nền nhà ở câu trên bằng các viên gạch hình vuông diện tích 0,4m2 , cần bao nhiêu viên gạch?
180 viên
200 viên
220 viên
240 viên
Một bồn hoa hình chữ nhật ABCD có AB=4m và BC=3m . Phần đất hình thoi HEGF nằm bên trong như hình vẽ có các đường chéo trùng với AB và BC . Tính diện tích bồn hoa hình chữ nhật ABCD .
6m2
10m2
12m2
14m2
Với bồn hoa ở câu trên, phần đất còn lại trồng hoa mười giờ là diện tích hình chữ nhật trừ đi diện tích hình thoi HEGF . Diện tích phần đất trồng hoa mười giờ là bao nhiêu?
4m2
5m2
6m2
9m2
Từ bảng kiểm đếm về sở thích của 27 khách hàng tối thứ bảy đối với các loại kem (Dâu, Khoai môn, Sầu riêng, Sô cô la, Vani), bạn Quân đang điều tra vấn đề gì?
Số tiền khách chi cho mỗi loại kem
Loại kem được yêu thích của khách hàng tối thứ bảy
Thời gian phục vụ trung bình
Nhiệt độ bảo quản kem
Dựa vào bảng kiểm đếm nói trên, loại kem nào được yêu thích nhất và loại nào ít được yêu thích nhất?
Yêu thích nhất: Sô cô la; ít nhất: Sầu riêng
Yêu thích nhất: Dâu; ít nhất: Vani
Yêu thích nhất: Khoai môn; ít nhất: Dâu
Yêu thích nhất: Vani; ít nhất: Sô cô la
Bảng dữ liệu ban đầu ghi các chữ cái V, T, K, L, N thể hiện môn học yêu thích của học sinh lớp 6 B (V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ). Lớp 6 B có bao nhiêu học sinh?
24 học sinh
25 học sinh
30 học sinh
32 học sinh
Theo bảng dữ liệu ban đầu của lớp 6 B, môn học nào được yêu thích nhất?
Toán
Văn
Khoa học tự nhiên
Ngoại ngữ
Từ dãy ký hiệu về loại phim yêu thích của học sinh lớp 6 A (C: hoạt hình; H: hài; T: tình cảm; K: khoa học; L: lịch sử), loại phim nào được yêu thích nhất?
Hoạt hình (C)
Hài (H)
Tình cảm (T)
Khoa học (K)
Dựa vào bảng số liệu cân nặng (kg) của học sinh lớp 6A, số học sinh tham gia khảo sát là bao nhiêu?
32
34
36
38
Trong bảng số liệu cân nặng (kg) của học sinh lớp 6A, cân nặng lớn nhất là bao nhiêu?
45 kg
48 kg
41 kg
50 kg
Kí hiệu tập hợp các số tự nhiên khác 0 là gì?
N
Z
Q
N∗
Số phần tử của tập hợp A={10;11;12} là bao nhiêu?
3
10
11
12
Nếu a chia hết cho b thì khẳng định nào đúng?
a là bội của b
b là bội của a
a là ước của b
b = a⋅b
Kết quả phép tính 665 được viết dưới dạng lũy thừa là
65
66
64
63
Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào?
Các số nguyên âm
Các số nguyên dương
Các số nguyên âm và các số nguyên dương
Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương
Một chiếc tàu ngầm đang ở vị trí thấp hơn mực nước biển 20 m. Số nguyên nào biểu diễn chính xác độ cao của tàu ngầm lúc này?
20
-20
0
-200
Số đối của số nguyên −5 là bao nhiêu?
5
0
1
50
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
16>−2020
−10>−15
−2025>−2024
−1<0
Trong các hình sau đây, hình nào là hình chữ nhật?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Điều tra chiều cao (cm) của 10 học sinh lớp 6, người ta thu được dãy số liệu: 150; 160; -148; 162; 152; 145; 140; 139; 142; 157. Dữ liệu nào trong bảng trên không hợp lí?
139
162
152
-148
Khảo sát môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 6A trường THCS A, lớp trưởng ghi lại kết quả bằng các chữ cái B, C, R, Đ (B – Bơi lội; C – Cầu lông; R – Bóng rổ; Đ – Bóng đá). Vấn đề được điều tra ở đây là gì?
Môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 6A
Môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 6A
Môn thể thao yêu thích học sinh nữ lớp 6A
Môn thể thao yêu thích học sinh trường THCS A
Trong các số 112; 123; 648; 119, số nào chia hết cho 2?
112
123
648
119
Tìm tất cả số nguyên x thỏa mãn −12<x<−9 .
−12
−11
−10
−9
Sắp xếp các số nguyên 12; -8; -2; 0 theo thứ tự tăng dần, kết quả nào đúng?
-8; -2; 0; 12
-2; -8; 0; 12
0; -2; -8; 12
12; 0; -2; -8
Trong hình vuông MNPQ có độ dài cạnh 5 cm, các đường chéo của hình vuông là những đoạn nào?
MN và PQ
MP và NQ
MQ và NP
MN và NP
Trong hình vuông MNPQ có độ dài cạnh 5 cm, độ dài cạnh MN là bao nhiêu?
3 cm
4 cm
5 cm
10 cm
Trong hình vuông MNPQ có độ dài cạnh 5 cm, diện tích của hình vuông là bao nhiêu?
10 cm2
20 cm2
25 cm2
30 cm2
Giá trị của biểu thức 73+(−231)+(−173)+231 bằng bao nhiêu?
-100
-160
0
100
Giá trị của phép tính 280:{4000:[109−(31−28)2]} bằng bao nhiêu?
3
5
7
9
Tìm x biết x−10=−21 .
−31
−11
11
31
Lúc 6 giờ, nhiệt độ ngoài máy bay là −28∘C . Đến 10 giờ, nhiệt độ tăng thêm 4∘C và lúc 12 giờ tăng thêm 5∘C . Nhiệt độ ngoài lúc 12 giờ là bao nhiêu?
−24∘C
−23∘C
−19∘C
−15∘C
Tại bến có 3 chiếc tàu. Chiếc thứ nhất cứ 20 ngày lại cập bến một lần, chiếc thứ hai cứ 25 ngày, chiếc thứ ba cứ 30 ngày. Hôm nay, cả ba chiếc cùng khởi hành từ bến. Sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa cả ba chiếc lại cùng cập bến?
150 ngày
200 ngày
250 ngày
300 ngày
