wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học ky I

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17. Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

{13; 14; 15; 16}

b)

{12; 13; 14; 15}

c)

{14; 15; 16; 17}

d)

{13; 14; 16; 17}

2.

Cho tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17. Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

3.

Với tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17, chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô vuông: 12 □ M.

a)

b)

4.

Với tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa nhỏ hơn 17, chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô vuông: 16 □ M.

a)

b)

5.

Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, những số nào chia hết cho 2?

a)

1473

b)

1945

c)

2024

d)

120

e)

243

6.

Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, những số nào chia hết cho 3?

a)

1473

b)

1945

c)

2024

d)

120

e)

243

7.

Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, những số nào chia hết cho 5?

a)

1473

b)

1945

c)

2024

d)

120

e)

243

8.

Trong các số: 1473; 1945; 2024; 120; 243, số nào chia hết cho 9?

a)

1473

b)

1945

c)

2024

d)

120

e)

243

9.

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, cho biết tổng sau có chia hết cho 2 hay không: 212+136212+136 .

a)

b)

Không

10.

Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu, cho biết hiệu sau có chia hết cho 2 hay không: 13293132-93 .

a)

b)

Không

11.

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, cho biết tổng sau có chia hết cho 2 hay không: 2378+122\cdot3\cdot7\cdot8+12 .

a)

b)

Không

12.

Tìm số đối của 13-13 .

a)

1313

b)

13-13

c)

5-5

d)

00

13.

Tìm số đối của 55 .

a)

55

b)

5-5

c)

00

d)

50-50

14.

Tìm số đối của 00 .

a)

00

b)

1-1

c)

11

d)

0-0

15.

Tìm số đối của 2025-2025 .

a)

2025-2025

b)

20252025

c)

20242024

d)

2024-2024

16.

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 12;0;2;5;8-12; 0; 2; -5; 8 .

a)

12;5;0;2;8-12; -5; 0; 2; 8

b)

12;0;5;2;8-12; 0; -5; 2; 8

c)

8;2;0;5;128; 2; 0; -5; -12

d)

5;12;0;2;8-5; -12; 0; 2; 8

17.

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 9;0;6;2-9; 0; 6; 2 .

a)

6;2;0;96; 2; 0; -9

b)

9;0;2;6-9; 0; 2; 6

c)

2;6;0;92; 6; 0; -9

d)

6;0;2;96; 0; 2; -9

18.

Thực hiện từng bước phép tính: 252+48:42202502\cdot5^2+48:4^2-2025^0 .

a)

5050

b)

5252

c)

22

d)

117117

19.

Thực hiện từng bước phép tính: 200:{140[(1510)2+15]}200:\{140-[(15-10)^2+15]\} .

a)

100100

b)

22

c)

1010

d)

5050

20.

Thực hiện từng bước phép tính: 150:{45[12+2(15:5)2]}150:\{45-[12+2\cdot(15:5)^2]\} .

a)

55

b)

88

c)

1010

d)

1212

21.

Thực hiện từng bước phép tính: 125[(4762):5+20250]125-[(47-6\cdot2):5+2025^0] .

a)

88

b)

117117

c)

125125

d)

3535

22.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 215+41+185+59215+41+185+59 .

a)

400400

b)

500500

c)

460460

d)

520520

23.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (121)+253+121+(253)+32(-121)+253+121+(-253)+32 .

a)

222-222

b)

3232

c)

00

d)

2-2

24.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 13,53+13,47+12013{,}53+13{,}47+120 .

a)

147147

b)

146,9146{,}9

c)

26,926{,}9

d)

150150

25.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (123)+345+123+(45)(-123)+345+123+(-45) .

a)

300300

b)

345345

c)

45-45

d)

00

26.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 17,12517,25+20017{,}125-17{,}25+200 .

a)

199,875199{,}875

b)

200,125200{,}125

c)

199,75199{,}75

d)

200200

27.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 33+(62)+(33)+62+14933+(-62)+(-33)+62+149 .

a)

180180

b)

149149

c)

00

d)

209209

28.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (12357)123(123-57)-123 .

a)

246-246

b)

57-57

c)

5757

d)

3-3

29.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (2345)(172345)(-2345)-(17-2345) .

a)

4689-4689

b)

17-17

c)

1717

d)

00

30.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 473452+345247-3452+3452 .

a)

35053505

b)

00

c)

4747

d)

47-47

31.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (77+2265)(67+1275)(77+22-65)-(67+12-75) .

a)

3030

b)

30-30

c)

3434

d)

44

32.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (5599+51)+(9955)(55-99+51)+(99-55) .

a)

5151

b)

00

c)

4444

d)

77

33.

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): (21+43+7)(115317)-(21+43+7)-(11-53-17) .

a)

12-12

b)

1212

c)

71-71

d)

59-59

34.

Tìm số nguyên xx , biết: (24)x=240(-24)\cdot x=-240 .

a)

x=12x=12

b)

x=10x=10

c)

x=10x=-10

d)

x=12x=-12

35.

Tìm số nguyên xx , biết: x37=20x-37=-20 .

a)

x=17x=17

b)

x=17x=-17

c)

x=57x=-57

d)

x=57x=57

36.

Tìm số nguyên xx , biết: x+42=20x+42=-20 .

a)

x=62x=62

b)

x=62x=-62

c)

x=22x=-22

d)

x=22x=22

37.

Tìm số nguyên xx , biết: 5x10=255x-10=-25 .

a)

x=3x=-3

b)

x=3x=3

c)

x=5x=5

d)

x=5x=-5

38.

Tìm số nguyên xx , biết: 120+5(x2)=200120+5(x-2)=200 .

a)

x=10x=10

b)

x=16x=16

c)

x=18x=18

d)

x=20x=20

39.

Tìm số nguyên xx , biết: 42(15+x)=1242-(15+x)=12 .

a)

x=12x=12

b)

x=15x=15

c)

x=27x=27

d)

x=15x=-15

40.

Viết tập hợp các ước của 66 .

a)

{1; 2; 3; 6}

b)

{1; 2; 3; 4; 6}

c)

{±1; ±2; ±3; ±6}

d)

{2; 3; 6}

41.

Viết tập hợp các ước của 8-8 .

a)

{±1; ±2; ±4; ±8}

b)

{1; 2; 4; 8}

c)

{−8; −4; −2; −1}

d)

{0; ±1; ±2; ±4; ±8}

42.

Chọn danh sách gồm đúng ba bội của 55 .

a)

10;15;2510; 15; 25

b)

5;11;205; 11; 20

c)

0;7;250; 7; 25

d)

8;20;358; 20; 35

43.

Chọn danh sách gồm đúng ba bội của 4-4 .

a)

8;0;12-8; 0; 12

b)

4;4;6-4; 4; 6

c)

12;8;20-12; 8; 20

d)

16;4;2-16; -4; 2

44.

Tìm ƯCLN(84;156)\mathrm{ƯCLN}(84;156) .

a)

66

b)

1212

c)

2424

d)

1818

45.

Tìm ƯCLN(16;40;176)\mathrm{ƯCLN}(16;40;176) .

a)

44

b)

66

c)

88

d)

1616

46.

Tìm BCNN(64;14)\mathrm{BCNN}(64;14) .

a)

224224

b)

448448

c)

512512

d)

896896

47.

Tìm BCNN(12;90;150)\mathrm{BCNN}(12;90;150) .

a)

450450

b)

600600

c)

900900

d)

300300

48.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A={aN84:a;180:a vaˋ a>6}A=\{a\in\mathbb{N}\mid 84:a;\,180:a\,\text{ và }\,a>6\} .

a)

{12}\{12\}

b)

{6;12}\{6;12\}

c)

{1;2;3;4;6;12}\{1;2;3;4;6;12\}

d)

{8;12}\{8;12\}

49.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B={bNb:12;b:15;b:18 vaˋ 0<b<300}B=\{b\in\mathbb{N}\mid b:12;\,b:15;\,b:18\,\text{ và }\,0<b<300\} .

a)

{60;120;180}\{60;120;180\}

b)

{180}\{180\}

c)

{90;180;270}\{90;180;270\}

d)

{120;240}\{120;240\}

50.

Liệt kê các phần tử của tập hợp A={aZ4<a<1}A=\{a\in\mathbb{Z}\mid -4<a<-1\} .

a)

{4;3;2;1}\{-4;-3;-2;-1\}

b)

{3;2}\{-3;-2\}

c)

{3;2;1}\{-3;-2;-1\}

d)

{2;1}\{-2;-1\}

51.

Liệt kê các phần tử của tập hợp B={bZ2<b<3}B=\{b\in\mathbb{Z}\mid -2<b<3\} .

a)

{1;0;1;2}\{-1;0;1;2\}

b)

{2;1;0;1;2;3}\{-2;-1;0;1;2;3\}

c)

{1;0;1}\{-1;0;1\}

d)

{0;1;2;3}\{0;1;2;3\}

52.

Liệt kê các phần tử của tập hợp C={cZ3<c<0}C=\{c\in\mathbb{Z}\mid -3<c<0\} .

a)

{3;2;1;0}\{-3;-2;-1;0\}

b)

{2;1}\{-2;-1\}

c)

{3;2;1}\{-3;-2;-1\}

d)

{1;0}\{-1;0\}

53.

Liệt kê các phần tử của tập hợp D={dZ1<d<6}D=\{d\in\mathbb{Z}\mid -1<d<6\} .

a)

{0;1;2;3;4;5}\{0;1;2;3;4;5\}

b)

{1;0;1;2;3;4;5;6}\{-1;0;1;2;3;4;5;6\}

c)

{1;2;3;4;5;6}\{1;2;3;4;5;6\}

d)

{0;1;2;3;4}\{0;1;2;3;4\}

54.

Đội văn nghệ của một trường có 48 nam và 60 nữ được chia đều vào các tổ sao cho số nam và số nữ của mỗi tổ như nhau. Có thể chia được nhiều nhất mấy tổ?

a)

66

b)

88

c)

1010

d)

1212

55.

Lớp bạn Hoa chia đều 120120 quyển vở và 8484 chiếc bút bi vào các túi quà sao cho mỗi túi có số vở và số bút bằng nhau. Số túi quà nhiều nhất lớp có thể chia được là bao nhiêu?

a)

6

b)

12

c)

14

d)

24

56.

Một chồng sách khi xếp thành bó 1212 , 1515 hoặc 1818 quyển đều vừa đủ. Biết số sách nằm trong khoảng từ 400400 đến 600600 quyển. Số sách là bao nhiêu?

a)

420420

b)

480480

c)

540540

d)

600600

57.

Chị Mai bó các bông hồng thành bó 33 , 55 hoặc 77 bông đều vừa hết. Biết tổng số bông nằm trong khoảng từ 200200 đến 300300 bông. Chị Mai có bao nhiêu bông hồng?

a)

210210

b)

245245

c)

280280

d)

300300

58.

Câu lạc bộ thể thao của một trường có khoảng 100100 học sinh. Khi chia thành nhóm 55 học sinh hoặc 1212 học sinh đều chia hết. Câu lạc bộ có bao nhiêu học sinh?

a)

6060

b)

8484

c)

9696

d)

120120

59.

Một tủ đông ban đầu ở 22C22\,^{\circ}\mathrm{C} . Khi bật tủ, nhiệt độ giảm 2C2\,^{\circ}\mathrm{C} mỗi phút. Sau bao lâu tủ đạt 10C-10\,^{\circ}\mathrm{C} ?

a)

1212 phút

b)

1616 phút

c)

2020 phút

d)

2424 phút

60.

Màn hình trên máy bay cho biết nhiệt độ bên ngoài là 17C-17\,^{\circ}\mathrm{C} . Trong lúc hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài tăng trung bình 4C4\,^{\circ}\mathrm{C} mỗi phút. Sau 1010 phút, nhiệt độ bên ngoài là bao nhiêu?

a)

23C-23\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

7C-7\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

23C23\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

27C27\,^{\circ}\mathrm{C}

61.

Nhiệt độ đầu tuần ở một trạm nghiên cứu Bắc Cực là 20C-20\,^{\circ}\mathrm{C} . Sau 55 ngày là 30C-30\,^{\circ}\mathrm{C} . Trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?

a)

Giảm 1C1\,^{\circ}\mathrm{C} /ngày

b)

Giảm 2C2\,^{\circ}\mathrm{C} /ngày

c)

Giảm 3C3\,^{\circ}\mathrm{C} /ngày

d)

Tăng 2C2\,^{\circ}\mathrm{C} /ngày

62.

Nhiệt độ bên ngoài máy bay ở độ cao 1000010\,000 m là 48C-48\,^{\circ}\mathrm{C} , còn ở sân bay khi hạ cánh là 27C27\,^{\circ}\mathrm{C} . Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai vị trí là bao nhiêu độ C?

a)

65C65\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

72C72\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

75C75\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

78C78\,^{\circ}\mathrm{C}

63.

Trong bốn hình vẽ, hình nào là hình thoi? Nêu tên các cạnh và đường chéo của hình đó.

a)

Hình 1: hình thoi, các cạnh AB, BC, CD, DA; đường chéo AC, BD

b)

Hình 2: hình thoi, các cạnh EF, FG, GH, HE; đường chéo EG, FH

c)

Hình 3: hình thoi, các cạnh QN, NR, RP, PQ; đường chéo QP, NR

d)

Hình 4: hình thoi, các cạnh IK, KC, CH, HI; đường chéo IC, KH

64.

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15cm15\,\text{cm} và chiều rộng 8cm8\,\text{cm} . Chọn kết quả đúng.

a)

Chu vi 46cm46\,\text{cm} ; diện tích 120cm2120\,\text{cm}^2

b)

Chu vi 23cm23\,\text{cm} ; diện tích 120cm2120\,\text{cm}^2

c)

Chu vi 30cm30\,\text{cm} ; diện tích 60cm260\,\text{cm}^2

d)

Chu vi 46cm46\,\text{cm} ; diện tích 60cm260\,\text{cm}^2

65.

Tính chu vi và diện tích hình vuông cạnh 7cm7\,\text{cm} . Chọn kết quả đúng.

a)

Chu vi 21cm21\,\text{cm} ; diện tích 49cm249\,\text{cm}^2

b)

Chu vi 28cm28\,\text{cm} ; diện tích 49cm249\,\text{cm}^2

c)

Chu vi 28cm28\,\text{cm} ; diện tích 14cm214\,\text{cm}^2

d)

Chu vi 14cm14\,\text{cm} ; diện tích 28cm228\,\text{cm}^2

66.

Một hình thang cân có độ dài hai đáy 4cm4\,\text{cm}10cm10\,\text{cm} , chiều cao 4cm4\,\text{cm} , mỗi cạnh bên 3cm3\,\text{cm} . Chu vi và diện tích của hình thang là bao nhiêu?

a)

Chu vi 20cm20\,\text{cm} ; diện tích 28cm228\,\text{cm}^2

b)

Chu vi 14cm14\,\text{cm} ; diện tích 28cm228\,\text{cm}^2

c)

Chu vi 24cm24\,\text{cm} ; diện tích 32cm232\,\text{cm}^2

d)

Chu vi 28cm28\,\text{cm} ; diện tích 20cm220\,\text{cm}^2

67.

Một hình thoi có cạnh 50cm50\,\text{cm} , hai đường chéo lần lượt 60cm60\,\text{cm}80cm80\,\text{cm} . Chu vi và diện tích của hình thoi là bao nhiêu?

a)

Chu vi 100cm100\,\text{cm} ; diện tích 2400cm22\,400\,\text{cm}^2

b)

Chu vi 150cm150\,\text{cm} ; diện tích 2400cm22\,400\,\text{cm}^2

c)

Chu vi 200cm200\,\text{cm} ; diện tích 2400cm22\,400\,\text{cm}^2

d)

Chu vi 200cm200\,\text{cm} ; diện tích 4800cm24\,800\,\text{cm}^2

68.

Một hình bình hành có hai cạnh 12cm12\,\text{cm}16cm16\,\text{cm} , chiều cao theo cạnh 16cm16\,\text{cm}10cm10\,\text{cm} . Chu vi và diện tích hình bình hành là bao nhiêu?

a)

Chu vi 56cm56\,\text{cm} ; diện tích 120cm2120\,\text{cm}^2

b)

Chu vi 56cm56\,\text{cm} ; diện tích 160cm2160\,\text{cm}^2

c)

Chu vi 44cm44\,\text{cm} ; diện tích 120cm2120\,\text{cm}^2

d)

Chu vi 44cm44\,\text{cm} ; diện tích 160cm2160\,\text{cm}^2

69.

Một phòng học hình chữ nhật có kích thước dài 24m24\,\text{m} , rộng 10m10\,\text{m} . Tính diện tích phòng học.

a)

120m2120\,\text{m}^2

b)

160m2160\,\text{m}^2

c)

200m2200\,\text{m}^2

d)

240m2240\,\text{m}^2

70.

Với diện tích phòng học như trên, nếu cứ mỗi 6m26\,\text{m}^2 xếp được 44 cái ghế, thì phòng học đó có bao nhiêu ghế?

a)

8080

b)

120120

c)

160160

d)

200200

71.

Nền nhà hình chữ nhật có hai cạnh dài 16m16\,\text{m}6m6\,\text{m} . Tính diện tích nền nhà.

a)

66m266\,\text{m}^2

b)

86m286\,\text{m}^2

c)

96m296\,\text{m}^2

d)

106m2106\,\text{m}^2

72.

Để lát kín nền nhà ở câu trên bằng các viên gạch hình vuông diện tích 0,4m20{,}4\,\text{m}^2 , cần bao nhiêu viên gạch?

a)

180180 viên

b)

200200 viên

c)

220220 viên

d)

240240 viên

73.

Một bồn hoa hình chữ nhật ABCDABCDAB=4mAB=4\,\text{m}BC=3mBC=3\,\text{m} . Phần đất hình thoi HEGFHEGF nằm bên trong như hình vẽ có các đường chéo trùng với ABABBCBC . Tính diện tích bồn hoa hình chữ nhật ABCDABCD .

a)

6m26\,\text{m}^2

b)

10m210\,\text{m}^2

c)

12m212\,\text{m}^2

d)

14m214\,\text{m}^2

74.

Với bồn hoa ở câu trên, phần đất còn lại trồng hoa mười giờ là diện tích hình chữ nhật trừ đi diện tích hình thoi HEGFHEGF . Diện tích phần đất trồng hoa mười giờ là bao nhiêu?

a)

4m24\,\text{m}^2

b)

5m25\,\text{m}^2

c)

6m26\,\text{m}^2

d)

9m29\,\text{m}^2

75.

Từ bảng kiểm đếm về sở thích của 2727 khách hàng tối thứ bảy đối với các loại kem (Dâu, Khoai môn, Sầu riêng, Sô cô la, Vani), bạn Quân đang điều tra vấn đề gì?

a)

Số tiền khách chi cho mỗi loại kem

b)

Loại kem được yêu thích của khách hàng tối thứ bảy

c)

Thời gian phục vụ trung bình

d)

Nhiệt độ bảo quản kem

76.

Dựa vào bảng kiểm đếm nói trên, loại kem nào được yêu thích nhất và loại nào ít được yêu thích nhất?

a)

Yêu thích nhất: Sô cô la; ít nhất: Sầu riêng

b)

Yêu thích nhất: Dâu; ít nhất: Vani

c)

Yêu thích nhất: Khoai môn; ít nhất: Dâu

d)

Yêu thích nhất: Vani; ít nhất: Sô cô la

77.

Bảng dữ liệu ban đầu ghi các chữ cái V, T, K, L, N thể hiện môn học yêu thích của học sinh lớp 66 B (V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ). Lớp 66 B có bao nhiêu học sinh?

a)

2424 học sinh

b)

2525 học sinh

c)

3030 học sinh

d)

3232 học sinh

78.

Theo bảng dữ liệu ban đầu của lớp 66 B, môn học nào được yêu thích nhất?

a)

Toán

b)

Văn

c)

Khoa học tự nhiên

d)

Ngoại ngữ

79.

Từ dãy ký hiệu về loại phim yêu thích của học sinh lớp 66 A (C: hoạt hình; H: hài; T: tình cảm; K: khoa học; L: lịch sử), loại phim nào được yêu thích nhất?

a)

Hoạt hình (C)

b)

Hài (H)

c)

Tình cảm (T)

d)

Khoa học (K)

80.

Dựa vào bảng số liệu cân nặng (kg) của học sinh lớp 6A, số học sinh tham gia khảo sát là bao nhiêu?

a)

32

b)

34

c)

36

d)

38

81.

Trong bảng số liệu cân nặng (kg) của học sinh lớp 6A, cân nặng lớn nhất là bao nhiêu?

a)

45 kg

b)

48 kg

c)

41 kg

d)

50 kg

82.

Kí hiệu tập hợp các số tự nhiên khác 0 là gì?

a)

N\mathbb{N}

b)

Z\mathbb{Z}

c)

Q\mathbb{Q}

d)

N\mathbb{N}^*

83.

Số phần tử của tập hợp A={10;11;12}A=\{10;11;12\} là bao nhiêu?

a)

3

b)

10

c)

11

d)

12

84.

Nếu aa chia hết cho bb thì khẳng định nào đúng?

a)

aa là bội của bb

b)

bb là bội của aa

c)

aa là ước của bb

d)

bb = aba \cdot b

85.

Kết quả phép tính 656\dfrac{6^5}{6} được viết dưới dạng lũy thừa là

a)

656^5

b)

666^6

c)

646^4

d)

636^3

86.

Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào?

a)

Các số nguyên âm

b)

Các số nguyên dương

c)

Các số nguyên âm và các số nguyên dương

d)

Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

87.

Một chiếc tàu ngầm đang ở vị trí thấp hơn mực nước biển 20 m. Số nguyên nào biểu diễn chính xác độ cao của tàu ngầm lúc này?

a)

20

b)

-20

c)

0

d)

-200

88.

Số đối của số nguyên 5-5 là bao nhiêu?

a)

5

b)

0

c)

1

d)

50

89.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

16>202016>-2020

b)

10>15-10>-15

c)

2025>2024-2025>-2024

d)

1<0-1<0

90.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình chữ nhật?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

91.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

92.

Điều tra chiều cao (cm) của 10 học sinh lớp 6, người ta thu được dãy số liệu: 150; 160; -148; 162; 152; 145; 140; 139; 142; 157. Dữ liệu nào trong bảng trên không hợp lí?

a)

139

b)

162

c)

152

d)

-148

93.

Khảo sát môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 6A trường THCS A, lớp trưởng ghi lại kết quả bằng các chữ cái B, C, R, Đ (B – Bơi lội; C – Cầu lông; R – Bóng rổ; Đ – Bóng đá). Vấn đề được điều tra ở đây là gì?

a)

Môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 6A

b)

Môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 6A

c)

Môn thể thao yêu thích học sinh nữ lớp 6A

d)

Môn thể thao yêu thích học sinh trường THCS A

94.

Trong các số 112; 123; 648; 119, số nào chia hết cho 2?

a)

112

b)

123

c)

648

d)

119

95.

Tìm tất cả số nguyên xx thỏa mãn 12<x<9-12<x<-9 .

a)

12-12

b)

11-11

c)

10-10

d)

9-9

96.

Sắp xếp các số nguyên 12; -8; -2; 0 theo thứ tự tăng dần, kết quả nào đúng?

a)

-8; -2; 0; 12

b)

-2; -8; 0; 12

c)

0; -2; -8; 12

d)

12; 0; -2; -8

97.

Trong hình vuông MNPQMNPQ có độ dài cạnh 5 cm, các đường chéo của hình vuông là những đoạn nào?

a)

MNMNPQPQ

b)

MPMPNQNQ

c)

MQMQNPNP

d)

MNMNNPNP

98.

Trong hình vuông MNPQMNPQ có độ dài cạnh 5 cm, độ dài cạnh MNMN là bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

99.

Trong hình vuông MNPQMNPQ có độ dài cạnh 5 cm, diện tích của hình vuông là bao nhiêu?

a)

10 cm2\text{cm}^2

b)

20 cm2\text{cm}^2

c)

25 cm2\text{cm}^2

d)

30 cm2\text{cm}^2

100.

Giá trị của biểu thức 73+(231)+(173)+23173+(-231)+(-173)+231 bằng bao nhiêu?

a)

-100

b)

-160

c)

0

d)

100

101.

Giá trị của phép tính 280:{4000:[109(3128)2]}280:\{4000:[109-(31-28)^2]\} bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

102.

Tìm xx biết x10=21x-10=-21 .

a)

31-31

b)

11-11

c)

1111

d)

3131

103.

Lúc 6 giờ, nhiệt độ ngoài máy bay là 28C-28\,^{\circ}\mathrm{C} . Đến 10 giờ, nhiệt độ tăng thêm 4C4\,^{\circ}\mathrm{C} và lúc 12 giờ tăng thêm 5C5\,^{\circ}\mathrm{C} . Nhiệt độ ngoài lúc 12 giờ là bao nhiêu?

a)

24C-24\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

23C-23\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

19C-19\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

15C-15\,^{\circ}\mathrm{C}

104.

Tại bến có 3 chiếc tàu. Chiếc thứ nhất cứ 20 ngày lại cập bến một lần, chiếc thứ hai cứ 25 ngày, chiếc thứ ba cứ 30 ngày. Hôm nay, cả ba chiếc cùng khởi hành từ bến. Sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa cả ba chiếc lại cùng cập bến?

a)

150 ngày

b)

200 ngày

c)

250 ngày

d)

300 ngày