wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

violympic lớp 1 đề 6

Total questions: 98

Worksheet time: 49hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số bé nhất có 1 chữ số mà lớn hơn 0 là số nào?
a)
8
b)
1
c)
2
d)
10
2.
Câu 2: Tìm số thích hợp: 3 + 2 = 1 + ...
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
3.
Câu 3: Phép tính nào có kết quả bằng số chân của một con trâu?
a)
2 + 1
b)
45662
c)
3 + 2
d)
6 - 0
4.
Câu 4: Hình vuông màu xanh nằm Ở GIỮA hình tròn và hình tam giác. Hỏi hình nào nằm bên phải? (Biết hình tròn bên trái)
a)
Hình vuông
b)
Hình tròn
c)
Hình tam giác
d)
Không biết
5.
Câu 5: Số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy?
a)
9
b)
8
c)
10
d)
7
6.
Câu 6: Đếm số khối lập phương: Một cột có 3 khối chồng lên nhau. Hỏi có mấy khối?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
7.
Câu 7: Mai có số kẹo bằng số liền sau của 5. Lan có số kẹo bằng số liền trước của 5. Ai nhiều kẹo hơn?
a)
Mai
b)
Lan
c)
Bằng nhau
d)
Không so sánh được
8.
Câu 8: Điền dấu: 4 + 4 ... 10 - 2
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Khác
9.
Câu 9: Số 6 là hiệu của hai số nào dưới đây?
a)
3 và 3
b)
9 và 3
c)
4 và 2
d)
5 và 1
10.
Câu 10: Có bao nhiêu số tròn chục bé hơn 20?
a)
1 số (10)
b)
2 số (0, 10)
c)
3 số
d)
Không có số nào
11.
Câu 11: Nếu hôm nay là thứ Sáu, thì "ngày kia" là thứ mấy?
a)
Thứ Bảy
b)
Chủ Nhật
c)
Thứ Năm
d)
Thứ Hai
12.
Câu 12: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 0 thì bằng 7.
a)
66
b)
7
c)
10
d)
1
13.
Câu 13: Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả LỚN NHẤT?
a)
2 + 6
b)
9 - 0
c)
4 + 4
d)
45726
14.
Câu 15: Có 3 con gà và 2 con vịt. Số chân gà nhiều hơn số chân vịt bao nhiêu cái?
a)
1 chân
b)
2 chân
c)
3 chân
d)
4 chân
15.
Câu 16: Điền số vào dãy quy luật: 1, 4, 7, ...
a)
8
b)
9
c)
10
d)
11
16.
Câu 17: Tìm x biết: x - 2 = 3 + 2
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
17.
Câu 18: Có bao nhiêu số nằm giữa số 3 và số 8?
a)
3 số
b)
4 số
c)
5 số
d)
6 số
18.
Câu 19: Ghép hai hình tam giác giống hệt nhau có thể tạo thành hình gì?
a)
Hình tròn
b)
Hình vuông
c)
Hình ngôi sao
d)
Hình lục giác
19.
Câu 20: Số? 8 gồm 3 và ...
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
20.
Câu 21: Nhà Lan có 4 người. Nhà Lan ăn cơm cần bao nhiêu chiếc bát (chén)?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
21.
Câu 22: Nhà Lan có 4 người. Nhà Lan ăn cơm cần bao nhiêu chiếc đũa?
a)
4
b)
6
c)
8
d)
10
22.
Câu 23: Điền số: ... - 4 = 5
a)
1
b)
9
c)
8
d)
10
23.
Câu 24: Mẹ mua về 10 cái bánh. Anh ăn 2 cái, em ăn 3 cái. Hỏi còn lại mấy cái?
a)
5
b)
6
c)
4
d)
7
24.
Câu 25: Hình nào KHÔNG phải là khối hộp chữ nhật?
a)
Hộp sữa
b)
Viên gạch
c)
Quả bóng
d)
Hộp phấn
25.
Câu 26: Số chẵn chục liền sau số 10 là số nào? (Chương trình mới giới thiệu số 20 ở tuần 13-14)
a)
11
b)
12
c)
20
d)
30
26.
Câu 27: Tính nhanh: 1 + 2 + 1 + 2 = ?
a)
5
b)
6
c)
4
d)
7
27.
Câu 29: Bạn Nam nói: "Tớ có ít hơn 5 viên bi nhưng nhiều hơn 3 viên bi". Nam có mấy viên bi?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
28.
Câu 30: Cái gì có 4 chân, có mặt nhưng không có mồm?
a)
Con voi
b)
Cái bàn
c)
Con hổ
d)
Con mèo
29.
Câu 31: Hình vuông có 4 đỉnh. Cắt đi 1 đỉnh thì còn mấy đỉnh?
a)
3 đỉnh
b)
4 đỉnh
c)
5 đỉnh
d)
2 đỉnh
30.
Câu 32: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5 + 4 = 3 + ...
a)
5
b)
6
c)
7
d)
4
31.
Câu 33: Tìm một số, biết số đó cộng với 3 rồi trừ đi 3 thì bằng 2.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
32.
Câu 34: Chọn cặp số có tổng bằng 9:
a)
4 và 4
b)
3 và 5
c)
2 và 7
d)
1 và 9
33.
Câu 35: Chọn cặp số có hiệu bằng 4:
a)
8 và 3
b)
9 và 5
c)
10 và 5
d)
7 và 2
34.
Câu 36: An đứng trước Bình, Bình đứng trước Cường. Ai đứng ở giữa?
a)
An
b)
Bình
c)
Cường
d)
Không có ai
35.
Câu 37: Một tuần lễ có 7 ngày. Hai tuần lễ có bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày
b)
12 ngày
c)
14 ngày
d)
7 ngày
36.
Câu 38: Số lớn nhất trong dãy số: 3, 0, 8, 10, 5 là?
a)
8
b)
5
c)
10
37.
Câu 39: Số bé nhất trong dãy số: 3, 0, 8, 10, 5 là?
a)
3
b)
7
c)
5
d)
10
38.
Câu 40: Điền số: 4 + ... = 9 - 2
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
39.
Câu 41: Trên cành cây có 5 con chim. Bác thợ săn bắn "rằm" một cái. Hỏi chết bao nhiêu con chim? (Đố vui)
a)
15
b)
5
c)
1
40.
Câu 42: "Số liền trước của 1" cộng với "Số liền sau của 1" bằng bao nhiêu?
a)
1
b)
2
c)
3
41.
Câu 43: Có 2 bạn đi học, mỗi bạn xách 1 cái cặp. Hỏi có mấy cái cặp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Câu 44: Hình chữ nhật có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn. Tổng số cạnh là?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
6
43.
Câu 45: Tính: 8 - 4 + 5 = ?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
44.
Câu 46: Ba số nào cộng lại bằng 10?
a)
1, 2, 3
b)
2, 3, 4
c)
2, 3, 5
d)
3, 3, 3
45.
Câu 47: Điền dấu: 10 - 3 ... 4 + 4
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Khác
46.
Câu 48: Số? 6 + 1 > ... > 3 + 2
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
47.
Câu 49: Tìm lỗi sai: Dòng nào có phép tính SAI?
a)
2 + 1 = 3
b)
4 + 0 = 40
c)
5 - 2 = 3
d)
6 - 6 = 0
48.
Câu 50: Lúc đầu hộp có 5 viên phấn. Cô giáo lấy ra 2 viên, sau đó bỏ vào lại 1 viên. Hộp có mấy viên?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
49.
Câu 51: Số lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4 là số mấy?
a)
1
b)
3
c)
5
d)
2
50.
Câu 52: Bạn Hà xếp 5 que tính thành hình ngôi sao. Bạn ấy cần thêm mấy que nữa để xếp được 2 ngôi sao?
a)
5
b)
4
c)
10
d)
6
51.
Câu 53: Lớp 1A có 10 bạn nữ tổ chức kéo co. Đội 1 có 6 bạn. Đội 2 có mấy bạn?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
52.
Câu 54: Hình nào lăn được?
a)
Khối hộp chữ nhật
b)
Khối lập phương
c)
Khối cầu (viên bi)
d)
Cái bảng
53.
Câu 55: Tìm x: 4 + 2 + x = 9
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
54.
Câu 56: Bố mua 3 quả bóng xanh và 3 quả bóng đỏ. Bố cho em 1 quả bóng xanh. Bố còn mấy quả bóng xanh?
a)
2
b)
3
c)
5
d)
6
55.
Câu 57: Điền số vào dãy: 1, 3, 1, 3, 1, ...
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
56.
Câu 58: Điền số vào dãy: 2, 4, 6, ..., 10
a)
7
b)
8
c)
9
d)
5
57.
Câu 59: Số? 7 - 2 = 2 + ...
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
58.
Câu 60: 9 trừ đi mấy để được số bé nhất có một chữ số (là 0)?
a)
6
b)
1
c)
8
d)
9
59.
Câu 61: Tay trái cầm 2 quả cam, tay phải cầm nhiều hơn tay trái 2 quả. Tay phải cầm mấy quả?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
60.
Câu 62: "Anh em như thể tay chân". Con người có bao nhiêu tay và chân cộng lại?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
61.
Câu 63: Số 7 gồm 1 và mấy?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
62.
Câu 64: Số 9 gồm 4 và mấy?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
63.
Câu 65: Kết quả của 1 + 0 + 2 + 0 + 3 = ?
a)
5
b)
6
c)
10
64.
Câu 66: Có 5 con chim đậu trên cành cao, 3 con chim đậu cành thấp. 1 con cành cao bay xuống cành thấp. Tổng số chim là bao nhiêu?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
65.
Câu 67: Hôm qua là Chủ Nhật, Ngày mai là thứ mấy?
a)
Thứ Hai
b)
Thứ Ba
c)
Thứ Tư
d)
Thứ Năm
66.
Câu 68: Số? 10 - ... > 8 (Tìm số tự nhiên)
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
67.
Câu 69: Phép tính 5 + 3 có kết quả bằng phép tính nào?
a)
2 + 6
b)
4 + 3
c)
45698
d)
45697
68.
Câu 70: Hình vuông được cắt ra từ 2 hình gì bằng nhau?
a)
2 hình tròn
b)
2 hình chữ nhật
c)
2 hình tam giác vuông cân
d)
2 hình vuông nhỏ
69.
Câu 71: Bạn An đếm ngón tay: "Một, hai, ba, bốn, năm". Ngón tiếp theo là số mấy?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
1
70.
Câu 72: Gà mẹ ấp 9 quả trứng. 3 quả đã nở. Hỏi còn mấy quả chưa nở?
a)
6
b)
5
c)
7
d)
4
71.
Câu 73: Tìm số lớn nhất thỏa mãn điều kiện: Số đó nhỏ hơn 8.
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
72.
Câu 74: Tìm số bé nhất thỏa mãn điều kiện: Số đó lớn hơn 4.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
73.
Câu 75: Trong vườn có 3 cây bưởi, số cây cam bằng số cây bưởi. Hỏi trong vườn có tất cả mấy cây?
a)
3
b)
6
c)
5
74.
Câu 76: Số liền sau của 9 trừ đi số liền trước của 2 bằng bao nhiêu?
a)
8
b)
9
c)
7
d)
10
75.
Câu 77: Chọn câu đúng:
a)
4 < 3
b)
7 > 8
c)
5 = 2 + 3
d)
9 < 7
76.
Câu 78: Mẹ mua 5 quả táo. Mẹ cho em 2 quả, cho anh 1 quả. Mẹ còn mấy quả?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
77.
Câu 79: Dãy số 1, 3, 5, 7, ... là dãy số gì?
a)
Số chẵn
b)
Số lẻ
c)
Số tròn chục
d)
Số thứ tự
78.
Câu 80: Dãy số 0, 2, 4, 6, 8, ... là dãy số gì?
a)
Số chẵn
b)
Số lẻ
c)
Số tròn chục
d)
Số thứ tự
79.
Câu 81: Có 4 bạn xếp hàng dọc. Giữa bạn đầu và bạn cuối có mấy bạn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
80.
Câu 82: Số? ... + 2 = 5 + 1
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
81.
Câu 83: Hình bên có 1 hình vuông và 1 hình tam giác ghép lại. Hình đó có mấy đỉnh? (Giống hình ngôi nhà)
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
82.
Câu 84: Số? 8 - ... = 2 + 3
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
83.
Câu 85: Tìm x: 2 < x < 5 (x là số lẻ)
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
84.
Câu 86: Cái gì càng nhiều thì càng bé? (Đố mẹo toán học)
a)
Số 1
b)
Số 10
c)
Số hạng thứ 2 trong phép trừ
d)
Hiệu số
85.
Câu 87: Điền dấu: 3 + 4 ... 9 - 3
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Khác
86.
Câu 88: An có 5 bông hoa, An được tặng thêm một số hoa nữa thì An có 8 bông. Hỏi An được tặng mấy bông?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
87.
Câu 89: Số? 4 + 4 + ... = 10
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
88.
Câu 90: Lấy số 10 trừ đi số lớn nhất có 1 chữ số, kết quả là?
a)
8
b)
1
c)
2
d)
3
89.
Câu 91: Tìm số tròn chục có 2 chữ số bé nhất?
a)
10
b)
20
c)
1
90.
Câu 92: Bạn Bi có 2 viên bi, Bo có 3 viên bi, Ben có 4 viên bi. Hỏi bạn nào có nhiều bi nhất?
a)
Bi
b)
Bo
c)
Ben
d)
Bằng nhau
91.
Câu 93: Hình tam giác có 3 cạnh. Hỏi 2 hình tam giác để rời nhau có mấy cạnh?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
92.
Câu 94: Kết quả của 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ?
a)
8
b)
9
c)
10
d)
12
93.
Câu 95: Năm nay bé 6 tuổi. Hỏi sang năm bé mấy tuổi?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
94.
Câu 96: Số? ... - 0 = 8
a)
8
b)
8
c)
9
d)
7
95.
Câu 97: Tính tổng của số bé nhất có 1 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số.
a)
9
b)
10
c)
1
96.
Câu 98: Tìm số đứng giữa 8 và 10.
a)
7
b)
8
c)
9
d)
11
97.
Câu 99: Có 3 con mèo. 1 con đang ngủ, 2 con đang chơi. Hỏi có mấy con mèo?
a)
2
b)
1
c)
3
98.
Câu 100: Phép tính: 7 - 4 + 3 có kết quả bằng:
a)
6
b)
3
c)
6
d)
5