wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về khu vực Đông Nam Á

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

2.

Một trong những lợi thế của khu vực Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoài chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các chủng quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

8.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất trù dụng nằm núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hòa.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

11.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

12.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

13.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

14.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thêm lục địa nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

15.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

16.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

17.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

18.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

19.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

20.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều con nào?

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

21.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

22.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

23.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm gì?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

Đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

24.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là gì?

a)

Cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

Cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

25.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do đâu?

a)

Có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

26.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

27.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là gì?

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

Nâng cao nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động.

28.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là gì?

a)

Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

Dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.

29.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do đâu?

a)

Điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

Điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

Nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

Nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

31.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Cận xích đạo.

c)

Xích đạo.

d)

Ôn đới.

32.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là gì?

a)

Mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

34.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của yếu tố nào?

a)

Quá trình công nghiệp hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa.

c)

Bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

Xu hướng khu vực hóa.

35.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Lạnh, khô.

b)

Nóng, ẩm.

c)

Khô, nóng.

d)

Lạnh, ẩm.

36.

Điểm tương đồng giữa tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là gì?

a)

Tiếp giáp biển.

b)

Có tính chất bán đảo.

c)

Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

37.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

Các sống lớn hướng bắc nam.

d)

Các dãy núi và thung lũng rộng.

38.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

Kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế tri thức.

d)

Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

39.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do đâu?

a)

Các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

Trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

Dung nham núi lửa từ núi cao xuống.

d)

Xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

41.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là gì?

a)

Có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

Có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

42.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là gì?

a)

Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

43.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là gì?

a)

Phục vụ sản xuất.

b)

Phục vụ đời sống.

c)

Hấp dẫn đầu tư.

d)

Thu hút nhập cư.

44.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là gì?

a)

Sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

Sông, hồ, điện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

45.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ yếu tố nào?

a)

Nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

Gió mùa hoạt động trong năm.

c)

Lượng mưa lớn vào mùa hạ.

d)

Địa hình bờ biển rất đa dạng.

46.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là gì?

a)

Khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

Kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

47.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là gì?

a)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

Nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

Mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

48.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do đâu?

a)

Có lớp phủ thực vật.

b)

Được phủ sa của các con sông bồi lấp.

c)

Được con người cải tạo hợp lí.

d)

Sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

49.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

50.

Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển, còn cao.

b)

Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

c)

Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế, đông nhiều.

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

51.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

52.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng bao nhiêu km²?

a)

7 triệu km².

b)

6 triệu km².

c)

9 triệu km².

d)

8 triệu km².

53.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

54.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở đâu?

a)

Tây nam châu Á.

b)

Giáp Đông Á và Tây Á.

c)

Liền kề đất liền châu Phi.

d)

Giáp Thái Bình Dương.

55.

Kênh Xuy-ê nối liền những vùng biển nào?

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

56.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường thủy.

57.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua kênh nào?

a)

Kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

58.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng vịnh Péc-xích.

b)

Ven Địa Trung Hải.

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

Tại các hoang mạc.

59.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là gì?

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

60.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là gì?

a)

Quặng sắt và crôm.

b)

Dầu mỏ và khí đốt.

c)

Atimon và đồng.

d)

Apatit và than đá.

61.

Tây Nam Á là khu vực có đặc điểm gì về dân số?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Mật độ dân số rất cao.

c)

Rất ít lao động nước ngoài.

d)

Quy mô dân số già rất lớn.

62.

Tây Nam Á là khu vực có tốc độ tăng dân số như thế nào?

a)

Tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Số trẻ, lao động dồi dào.

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

63.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

Có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

Phân lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

64.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ đâu đến đâu?

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

65.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trưởng giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Á, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

67.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á tạo nên đặc điểm gì về cảnh quan?

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

Bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

71.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

Tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

đồng băng ven biển bị xâm nhập mặn

d)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

72.

Dân cư Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mật độ khá thấp.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Quy mô dân số đông đều.

73.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

74.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

76.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

Nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển.

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

Cây công nghiệp chính là bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.

78.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

79.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là gì?

a)

Sữa bò, dê.

b)

Thịt cừu, dê.

c)

Thịt gia cầm.

d)

Lông cừu, dê.

80.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

Chênh lệch mức sống không cao.

81.

Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

11 quốc gia

b)

10 quốc gia

c)

12 quốc gia

d)

9 quốc gia

82.

Đông Nam Á lục địa gồm mấy quốc gia?

a)

6 quốc gia

b)

5 quốc gia

c)

7 quốc gia

d)

4 quốc gia