Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

38 câu

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, để xác định tính đúng đắn của tri thức phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hiện thực khách quan

b)

Thế giới khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tri thức khoa học.

2.

Yếu tố nào sau đây có vai trò chi phối đặc biệt đến quá trình nhận thức của con người?

a)

Năng lực nhận thức của chủ thể

b)

Điều kiện lịch sử

c)

Điều kiện kinh tế

d)

Đặc điểm tâm sinh lý.

3.

Quan điểm DVLS khẳng định sản xuất vật chất có mấy vai trò cơ bản đối với đời sống xã hội?

a)

Hai vai trò

b)

Ba vai trò

c)

Bốn vai trò

d)

Năm vai trò.

4.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào sau đây?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cả hai nguyên lý tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Các phương án nêu ra ở đây đều sai.

5.

Cơ sở lý luận của quan điểm phiến diện là nguyên lý nào sau đây?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Không có nguyên lý nào ở đây.

6.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào sau đây?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cả hai nguyên lý tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Các phương án nêu ra ở đây đều sai.

7.

Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, phạm trù mối liên hệ dùng để chỉ:

a)

Sự tác động qua lại

b)

Sự chuyển hóa

c)

Sự quy định

d)

Cả sự tác động, sự chuyển hóa và sự quy định.

8.

Quan điểm nào giúp con người khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì trệ, định kiến?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phiến diện

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm khách quan.

9.

Vì mối liên hệ có tính khách quan và phổ biến nên trong hoạt động nhận thức và thực tiễn con người phải tôn trọng quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Tất cả các quan điểm nêu ra ở đây đều đúng.

10.

Vì mối liên hệ có tính đa dạng, phong phú nên trong hoạt động nhân thức và thực tiễn, con người phải tôn trong quan điểm nào sau đây ?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm chiết trung

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Không cần quan tâm đến quan điểm nào.

11.

Các nguyên tắc phương pháp luận: quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ - thể có ý nghĩa như thế nào ?

a)

Định hướng và chỉ đạo hoạt động nhận thức cho con người

b)

Định hướng và chỉ đạo hoạt động cải tạo hiện thực

c)

Góp phần cải tạo bản thân con người

d)

Định hướng và chỉ đạo hoạt động nhận thức, thực tiễn, cải tạo chính bản thân con người.

12.

Quan niệm "Mối liên hệ nhân quả do thượng đế sinh ra hoặc do cảm giác của con người quy định" là quan niệm của trường phái nào ?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm.

13.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, con người phải tìm nguyên nhân ở đâu?

a)

Trong nhận thức con người

b)

Bên ngoài thế giới hiện thực

c)

Tự tưởng tượng ra theo suy nghĩ chủ quan của con người

d)

Trong bản thân sự vật hiện tượng tồn tại trong thế giới vật chất.

14.

Xuất phát từ lí do nào mà quan niệm duy vật biện chứng khẳng định cần tìm nguyên nhân trong những sự kiện, những mối liên hệ xảy ra trước đó?

a)

Vì một kết quả do nhiều nguyên nhân gây ra

b)

Vì nguyên nhân luôn có trước kết quả

c)

Vì kết qủa tác động trở lại nhuyên nhân

d)

Vì nguyên nhân sinh ra kết quả rất phức tạp

15.

Chọn phương án đúng về nơi sinh, năm sinh, năm mất của Ph. Ăngghen, ?

a)

1818 - 1895 ở thành phố Bácmen

b)

1820 - 1895 ở thành phố Béclin

c)

1820 - 1895 ở thành phố Bácmen

d)

1821- 1895 ở thành phố Béclin

16.

Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản đang phát triển

b)

Chủ nghĩa tư bản phát triển trong giai đoạn tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền đã phát triển sang giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

17.

Quy luật mâu thuẫn yêu cầu con người trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần làm gì ?

a)

Phát hiện ra mâu thuẫn trong sự vật hiện tượng

b)

Phát hiện ra mặt đối lập trong sự vật hiện tượng

c)

Phát hiện ra sự thống nhất của các mặt đối lập trong sự vật hiện tượng

d)

Phát hiện ra đấu tranh của các mặt đối lập trong sự vật hiện tượng

18.

"Tích tiểu thành đại" Phản ánh nội dung của quy luật nào của phép biện chứng duy vật ?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật phủ định của phủ đinh

c)

Quy lượng chất

d)

Quy luật riêng

19.

Yếu tố nào quyết định sự chuyển hóa của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau ?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất .

20.

Để tồn tại, theo C. Mác con người trước tiên cần phải làm gì ?

a)

Thực hiện các nguyên tắc đạo đức

b)

Ăn, uống, ở mặc

c)

Sản xuất ra con người

d)

Làm nghệ thuật.

21.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận của mình?

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Nhị nguyên

d)

Biện chứng.

22.

Khẳng định "vật chất là thực tại khách quan" của Lênin chống lại quan niệm nào về vật chất?

a)

Quan niệm siêu hình, duy tâm

b)

Quan niệm duy tâm, thuyết không thể biết

c)

Quan niệm siêu hình và quan niệm không thể biết

d)

Quan niệm duy tâm, siêu hình và thuyết không thể biết.

23.

Luận điểm: vật chất là cái " được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại , phản ánh " của Lênin trực tiếp chống lại thuyết nào sau đây?

a)

Thuyết không thể biết

b)

Thuyết duy tâm

c)

Thuyết siêu hình

d)

Gồm cả ba học thuyết nêu ra ở đây.

24.

Thông qua luận điểm: vật chất là cái " được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại , phản ánh " Lênin muốn nhấn mạnh điều gì ?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

d)

Phủ nhận khả năng nhận thức của con người.

25.

Phương thức sản xuất là gì ?

a)

Cách thức con người quan hệ với tự nhiên.

b)

Cách thức tái sản xuất giống loài.

c)

Cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất.

d)

Cách thức sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

d)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

27.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Trình độ quản lý của sản xuất, kinh doanh.

28.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"?

a)

C. Mác; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

29.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng

d)

Tôn giáo.

30.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Điều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất.

31.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất.

32.

Tiêu chuẩn cơ bản nhất của tiến bộ xã hội là:

a)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phát triển của đạo đức, luật pháp, tôn giáo.

33.

Thực chất của cách mạng xã hội là:

a)

Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

b)

Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

c)

Thay đổi hình thái kinh tế - xã hội từ thấp lên cao

d)

Thay đổi chế độ xã hội.

34.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

a)

Con người hiện thực

b)

Sản xuất vật chất

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Đời sống xã hội.

35.

Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc?

a)

Sinh hoạt kinh tế

b)

Lãnh thổ

c)

Ngôn ngữ

d)

Văn hóa và cấu tạo tâm lý.

36.

Bản chất của con người được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Các mối quan hệ xã hội

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

Hoàn cảnh xã hội.

37.

Theo quan điểm của C. Mác, con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản nào?

a)

Sinh học và tâm lý

b)

Tâm lý và xã hội

c)

Xã hội và phẩm chất đạo đức

d)

Sinh học và xã hội.

38.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là:

a)

Nhân dân

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ

d)

Các nhà khoa học.

39.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở? {

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Trình độ quản lý của sản xuất, kinh doanh. }