wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hiệu suất và Chi phí

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi tất cả các yếu tố sản xuất tăng gấp đôi, sản lượng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

c)

Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa

d)

Không câu nào đúng

2.

Câu nào hàm ý hiệu suất giảm dần?

a)

Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Khi một yếu tố tăng thì sản phẩm tăng thêm tính trên đơn vị yếu tố bổ sung giảm xuống

c)

Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

d)

Không câu nào đúng

3.

Hiệu suất giảm của lao động áp dụng cho đất đai có định được giải thích đúng nhất bởi điều nào sau đây?

a)

Tổng sản lượng giảm

b)

Đất chua

c)

Sản phẩm gia tăng giảm vì mỗi đơn vị lao động sử dụng thêm có ít đất hơn để làm việc

d)

Các công nhân tốt nhất được thuê trước

4.

Cho các đường SAC và LAC trong hình, có thể nói gì về đường chi phí cận biên ngắn hạn (SMC) tại q1?

a)

SMC bằng LMC ở q1

b)

Đường SMC thoải hơn đường SAC

c)

Đường SMC thoải hơn đường LMC

d)

Tất cả các câu trên

e)

Không câu nào đúng

5.

Chỉ phí cố định trung bình:

a)

Là cần thiết để xác định điểm đóng cửa

b)

Là tối thiểu ở điểm hòa vốn

c)

Luôn luôn dốc xuống về phía phải

d)

Không câu nào đúng

6.

Nếu q bằng 1, 2, 3 đơn vị sản phẩm, tổng chi phí tương ứng là 2, 3, 4$ thì MC:

a)

Là không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Là 2, 1.5, 1.3$

e)

Không thể xác định được từ các số liệu đã cho

7.

Một người lái xe muốn mua xăng và rửa xe ô tô. Người này thấy rằng chi phí rửa xe ô tô là 0,52$ khi mua 24 lít xăng với giá 0,52$ một lít, nhưng nếu mua 25 lít thì rửa xe sẽ không mất tiền. Do vậy chi phí cận biên của lít xăng thứ 25 là:

a)

0,00$

b)

0,52$

c)

0,50$

d)

0,02$

e)

Không câu nào đúng

8.

Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 6 đơn vị là 48$ và chi phí cận biên của đơn vị thứ 7 là 15$ thì:

a)

Tổng chi phí trung bình của 7 đơn vị là 9

b)

Chi phí biến đổi trung bình của 7 đơn vị là 9

c)

Chi phí cố định là 8

d)

Chi phí cố định là 33

e)

Không câu nào đúng

9.

Biết tổng chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định chi phí nào trong các chi phí sau?

a)

Chi phí trung bình

b)

Chi phí cố định trung bình

c)

Chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên

e)

Tất cả các chi phí trên

10.

Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:

a)

Chi phí biến đổi trung bình sẽ bằng chi phí trung bình

b)

Lợi nhuận phải ở mức tối đa

c)

Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình

e)

Chi phí cận biên bằng chi phí cố định

11.

Câu nào trong các câu sau đây không đúng? AC dưới MC hàm ý AC đang tăng

a)

AC dưới MC hàm ý AC đang tăng

b)

Là tối thiểu ở điểm tối đa hóa lợi nhuận

c)

Không câu nào đúng

12.

Trong kinh tế học về hàng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian đủ để:

a)

Thu thập số liệu về chi phí chứ không phải về sản xuất

b)

Thu thập số liệu về chi phí và về sản xuất

c)

Thay đổi sản lượng chứ không phải công suất nhà máy

d)

Thay đổi công suất nhà máy chứ không phải thay đổi sản lượng

13.

Đường cung dài hạn của ngành:

a)

Là tổng các đường chi phí trung bình dài hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm dưới chi phí cận biên dài hạn

b)

Là tổng các đường chi phí cận biên dài hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm trên chi phí trung bình dài hạn

c)

Được tìm ra bằng cách cộng tất cả các đường chi phí cận biên ngắn hạn của tất cả các hãng thành viên

d)

Là tổng của các đường tổng chi phí của tất cả các hãng thành viên

14.

Khái niệm chi phí tưởng khác chi phí ẩn ở chỗ chi phí tưởng:

a)

Là chi phí cơ hội và chi phí ẩn là lãi suất và tô

b)

Là lãi suất và tô còn chi phí ẩn là chi phí cơ hội

c)

Là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất không thuộc sở hữu của hãng và chi phí ẩn là chi phí cơ hội của các yếu tố sản xuất thuộc sở hữu của hãng

d)

Là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất và chi phí ẩn là các ảnh hưởng hướng ngoại

15.

Trong điều kiện chi phí giảm:

a)

Ảnh hưởng hướng ngoại không có liên quan và không thể ứng dụng được

b)

Mỗi hãng trong ngành sẽ tiếp tục sản xuất nhiều sản phẩm hơn khi chi phí đơn vị đang giảm

c)

Cần phải xây dựng thêm các nhà máy để cạnh tranh với một loại hành động tập thể nào đó

d)

Một số người bán lớn có thể không chế cả ngành

16.

Quy luật hiệu suất giảm dần có nghĩa là khi bổ sung thêm các yếu tố sản xuất thì sau một điểm nào đó phần bổ sung thêm cho sản lượng giảm xuống

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sản phẩm cận biên là đơn vị sản phẩm cuối cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Tùy vào trường hợp

18.

Nguyên lý hiệu suất giảm dần cho thấy rằng khi một yếu tố được đưa vào nhiều hơn, các yếu tố khác giữ nguyên, thì sản phẩm cận biên của yếu tố đưa thêm vào đó giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không liên quan

d)

Tăng dần

19.

Với hiệu suất không đổi theo quy mô, nếu tất cả các yếu tố tăng gấp 1/3 thì sản lượng cũng tăng gấp 1/3.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tăng gấp đôi

d)

Không thay đổi

20.

Các chi phí gắn với các yếu tố mà thay đổi theo sự thay đổi của sản lượng gọi là chi phí biến đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí trung bình

21.

Tổng chi phí là tổng của chi phí trung bình và chi phí cận biên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tổng chi phí cố định

d)

Tổng chi phí biến đổi

22.

Nếu lao động là yếu tố duy nhất khả biến thì chi phí cận biên bằng mức lương chia cho sản phẩm cận biên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Bằng mức lương nhân sản phẩm cận biên

d)

Bằng tổng chi phí trung bình

23.

Đường chi phí biến đổi bình quân nằm dưới đường tổng chi phí trung bình.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Nằm trên

d)

Trùng nhau

24.

Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí trung bình ở điểm tối thiểu của đường chi phí cận biên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không cắt nhau

d)

Cắt ở điểm tối đa

25.

Nếu giá của một yếu tố tăng hằng sẽ thay thế các yếu tố khác ở một mức độ nào đó nhưng các đường chi phí của nó vẫn dịch chuyển lên trên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Dịch chuyển xuống dưới

d)

Không thay đổi

26.

Các đường chi phí trung bình ngắn hạn điển hình có dạng chữ U

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào điều kiện thị trường

27.

Nếu có tính kinh tế của quy mô thì các đường chi phí trung bình dài hạn dốc xuống dưới

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với chi phí cố định

d)

Chỉ đúng với chi phí biến đổi

28.

Mức sản lượng mà ở đó đường chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu phụ thuộc vào quy mô tương đối của chi phí cố định và chi phí biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ phụ thuộc vào chi phí cố định

d)

Chỉ phụ thuộc vào chi phí biến đổi

29.

Chi phí cố định tương đối cao hàm ý rằng chi phí trung bình tối thiểu xảy ra ở mức sản lượng tương đối thấp

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không liên quan

d)

Phụ thuộc vào chi phí biến đổi

30.

Khi sản xuất trong điều kiện hiệu suất giảm dần thì có thể nói rằng lượng yếu tố biến đổi cần thiết phải tăng lũy tiến để sản lượng tăng thêm những lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với sản xuất lớn

d)

Chỉ đúng với sản xuất nhỏ

31.

Nếu đất đai màu mỡ như nhau thì ta không nên nói về hiệu suất giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với đất nông nghiệp

d)

Chỉ đúng với đất công nghiệp

32.

Tổng chi phí chia cho sản lượng, TC/q, bằng MC

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng khi sản lượng bằng 1

d)

Chỉ đúng khi chi phí cố định bằng 0

33.

Đường MC dài hạn nằm ngang gắn với hiệu suất không đổi theo quy mô

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với chi phí biến đổi

d)

Chỉ đúng với chi phí cố định

34.

Nếu MC thấp hơn AC thì AC đang giảm

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với sản lượng nhỏ

d)

Chỉ đúng với sản lượng lớn

35.

AFC không bao giờ tăng khi sản lượng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với chi phí cố định bằng 0

d)

Chỉ đúng với chi phí biến đổi bằng 0

36.

Từ đường chi phí trung bình dài hạn có thể tìm ra đường chi phí cận biên dài hạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chi phí cận biên bằng thay đổi theo đơn vị sản phẩm trong tổng chi phí đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chi phí cố định trung bình cắt chi phí biến đổi trung bình ở mức tối thiểu của chi phí biến đổi trung bình đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi chi phí cận biên đang tăng thì chi phí trung bình luôn luôn tăng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Một số hãng lớn kiếm được lợi nhuận cao trong khi một số hãng nhỏ trong ngành đó bị thua lỗ, điều này bản thân nó không phải là chỉ dẫn về sức mạnh độc quyền đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

MC cắt cả ATC và AVC ở những điểm tối thiểu của chúng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nếu chi phí cận biên đang giảm thì tổng chi phí ứng giảm với tốc độ tăng dần đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong ngắn hạn chỉ có thể thay đổi công suất nhà máy chứ không thể thay đổi sản lượng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vì tôi thích cá bơi và đánh tennis nên không có chi phí cơ hội nếu tôi chọn đi bơi vào ngày nóng chứ không phải chọn đi đánh tennis đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Doanh thu cận biên là:

a)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm

b)

Nhỏ hơn giá đối với hàng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm nó phải hạ giá

c)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí

d)

Bằng giá đối với hàng cạnh tranh

46.

Hãng cung mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

Doanh thu cận biên bằng giá

b)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

c)

Lợi nhuận kinh tế bằng không

d)

Lợi nhuận kế toán bằng không

e)

Chi phí chìm bằng chi phí cố định

47.

Một hãng sẽ gia nhập thị trường bất cứ khi nào

a)

Giá thị trường lớn hơn chi phí trung bình tối thiểu mà hãng có thể sản xuất

b)

Hãng có thể thu được doanh thu lớn hơn các chi phí biến đổi

c)

Giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

d)

Giá bằng chi phí cận biên

e)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

48.

Hãng nên rời bỏ thị trường khi

a)

Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi

b)

Giá nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình

d)

Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

e)

a và d

49.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế

b)

Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán

c)

Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế

d)

Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán

e)

Không câu nào đúng

50.

Các chi phí kinh tế của hãng bao gồm:

a)

Chi phí cơ hội của thời gian

b)

Doanh thu có thể thu được từ các tài sản mà hãng sở hữu khi sử dụng theo các phương án khác

c)

Thu nhập từ vốn cổ phần mà các chủ sở hữu đầu tư vào hãng

d)

Khấu hao nhà xưởng và máy móc mà hãng sở hữu

e)

Tất cả đều đúng

51.

Đường cung dài hạn đối với một ngành là

a)

Có đàn hồi hoàn toàn

b)

Co dãn hơn đường cung ngắn hạn

c)

Ít co dãn hơn đường cung ngắn hạn

d)

Đường biên phía dưới của tất cả các đường cung ngắn hạn

e)

Tổng của tất cả các đường cung ngắn hạn

52.

Hình nào trong các hình ở dưới đây chỉ ra một cách chính xác nhất mức sản lượng mà người cung trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ sản xuất, số lượng sản phẩm là số dương?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

53.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không phù hợp với cạnh tranh hoàn hảo. Đối với mỗi hàng: • Chi phí cận biên nhất định giảm

a)

Chi phí cận biên nhất định tăng

b)

Chi phí cận biên không đổi

c)

Cầu co dãn vô cùng

d)

Không câu nào đúng

54.

Nếu hãng phải bán sản phẩm của mình ở mức giá thị trường, bất kể giá thị trường đó là bao nhiêu, và muốn thu được lợi nhuận cực đại có thể thì nó phải:

a)

Có gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên tăng và bằng giá

b)

Có gắng bán tất cả số lượng mà nó có thể sản xuất

c)

Có gắng x và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên đạt mức tối thiểu

d)

Không bao giờ để cho chi phí cận biên bằng giá, vì đó là điểm làm cho lợi nhuận bằng không

e)

Giữ cho chi phí cận biên cao hơn giá

55.

Nếu biết tất cả các chi phí cố định của hãng đều là chi phí chìm thì nó sẽ đóng cửa khi:

a)

Giá thấp hơn chi phí cận biên

b)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình

d)

Lợi nhuận kế toán giảm xuống dưới không

56.

Nếu không có chi phí cố định nào của hãng là chi phí chìm thì nó sẽ đóng cửa khi:

a)

Giá thấp hơn chi phí cận biên

b)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình

d)

Lợi nhuận kinh tế giảm xuống dưới không

57.

Nếu hãng với đường chi phí trung bình ngắn hạn hình chữ U tăng gấp đôi sản lượng của mình lên bằng cách tăng gấp đôi số nhà máy và giữ nguyên chi phí trung bình của mình thì đường cung dài hạn là

a)

Co dãn hoàn toàn

b)

Không co dãn hoàn toàn

c)

Dốc lên

d)

Dốc xuống

58.

Trong nền kinh tế thị trường, sau khi cầu giảm, phản ứng ngắn hạn đối với cung quá nhiều là:

a)

Giá sẽ tăng nhưng lợi nhuận giảm

b)

Giá và lợi nhuận sẽ giảm

c)

Giá sẽ giảm nhưng lợi nhuận sẽ không thay đổi

d)

Giá sẽ giảm nhưng lợi nhuận tăng

59.

Trong nền kinh tế thị trường, sau khi cầu tăng, phản ứng ngắn hạn đối với thiếu hụt là:

a)

Giá sẽ giảm nhưng lợi nhuận tăng

b)

Giá sẽ tăng nhưng lợi nhuận giảm

c)

Giá sẽ tăng nhưng lợi nhuận giữ nguyên

d)

Giá và lợi nhuận sẽ tăng

60.

Trong nền kinh tế thị trường chức năng quan trọng của giá là:

a)

Đảm bảo sự phân phối hàng hóa công bằng

b)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Ổn định thị trường lao động

61.

Tô khinh tế đề cập đến điều gì?

a)

Lợi nhuận kinh tế trừ chi phí chìm

b)

Những khoản thanh toán của tả điền cho địa chủ

c)

Lương cho những người có tay nghề đặc biệt

d)

Doanh thu mà các hãng có hiệu quả nhận được

62.

Trong mô hình cạnh tranh cơ bản, lợi nhuận giảm xuống bằng 0 có nghĩa là gì?

a)

Doanh thu vừa đủ để bù đáp các chi phí biến đổi

b)

Giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

Lợi nhuận kế toán bằng không

d)

b và d

63.

Trong mô hình cạnh tranh cơ bản, một hãng đặt giá cao hơn giá hiện hành sẽ gặp phải điều gì?

a)

Sẽ mất dần một ít khách hàng của mình

b)

Sẽ mất tất cả khách hàng của mình

c)

Có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hóa của mình cao hơn của những đối thủ cạnh tranh khác

d)

Sẽ không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó

64.

Theo mô hình cạnh tranh cơ bản, các hãng tối đa hóa lợi nhuận như thế nào?

a)

Những người quản lý các công ty lớn đôi khi có thể ứng xử theo cách không tối đa hóa giá trị thị trường của hãng

b)

Các hãng tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn của mình nhưng bỏ qua các ảnh hưởng dài hạn của các quyết định hiện thời

c)

Các hãng tối đa hóa lợi nhuận cân nhắc cả ngắn hạn và dài hạn

d)

Các hãng tối đa hóa giá trị thị trường của mình

65.

Khi giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình hàng, hãng sẽ làm gì?

a)

Gia nhập thị trường

b)

Rời bỏ thị trường

c)

Có thể tiếp tục hoặc rời bỏ tùy thuộc vào độ lớn của chi phí chìm

d)

Đóng cửa sản xuất nhưng không rời bỏ

66.

Đường cung thị trường là gì?

a)

Là tổng các số lượng của các đường cung của các hàng hóa

b)

Là cố định hơn so với các đường cung của tất cả các hãng

c)

Là tổng các số lượng của các đường cung của các hãng

d)

Là tổng các số lượng của các đường cầu của các hãng

67.

Nếu hãng ở trong hoàn cảnh cạnh tranh thuần túy (hoàn hảo) hoạt động ở mức tổng doanh thu không đủ để bù đáp tổng chi phí biến đổi thì tốt nhất là phải:

a)

Lập kế hoạch đóng cửa sản xuất

b)

Lập kế hoạch tiếp tục hoạt động ổn định

c)

Tiếp tục hoạt động nếu ở mức sản lượng đó giá đủ để bù đáp chi phí trung bình

d)

Tăng giá

e)

Giảm giá

68.

Nếu bốn hãng trong ngành cạnh tranh có biểu cung sau đây thì cộng tổng cộng của chúng có thể coi là các biểu được liệt kê ở dưới: Q1S = 16 + 4P; Q2S = 5 + 5P; Q3S = 32 + 8P; Q4S = 60 + 10P

a)

Q bằng 113 – 27P

b)

Q bằng 113 + 27P

c)

Q bằng 51 + 4P

d)

Cần thêm số liệu nữa

e)

Không câu nào đúng

69.

Đối với hình dưới, câu nào sau đây là hình đúng?

a)

B là điểm đóng cửa sản xuất

b)

Người tối đa hóa lợi nhuận sẽ chọn sản xuất ở B

c)

C là điểm hòa vốn

d)

A là điểm đóng cửa sản xuất

e)

C là điểm đóng cửa sản xuất

70.

Lý do tại sao ở cân bằng P phải bằng MC đối với tất cả các hàng hóa là

a)

Ở điểm này một số người có thể được làm cho có lợi hơn mà không phải làm cho người khác bị thiệt

b)

Ở điểm này không thể tăng lợi nhuận từ một hàng hóa mà không phải giảm lợi nhuận từ một hàng hóa khác

71.

Điểm đóng cửa sản xuất là điểm mà ở đó:

a)

Giá bằng chi phí cận biên

b)

Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên

c)

Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên

d)

Tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên

e)

Không câu nào đúng

72.

Điều gì sẽ xảy ra khi một nông trại trong cạnh tranh thuần túy hạ giá của mình xuống thấp hơn giá cân bằng thị trường cạnh tranh?

a)

Tất cả các nông trại khác cũng sẽ hạ giá của mình xuống

b)

Nó sẽ không tối đa hóa được lợi nhuận của mình

c)

Nó sẽ có thị phần lớn hơn và điều này làm cho nó có lợi

d)

Tất cả các nông trại khác sẽ bị loại ra khỏi ngành

e)

Các hàng khác sẽ gia nhập ngành

73.

Đôi khi đối với hàng nên hoạt động bị lỗ trong thị trường cạnh tranh thuần túy khi mà giá bù đắp được:

a)

Chi phí biến đổi trung bình

b)

Chi phí trung bình

c)

Chi phí cận biên

d)

Chi phí cố định trung bình

e)

Không câu nào đúng

74.

Đối với hàng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian đủ dài để:

a)

Thu thập các số liệu về các yếu tố sản xuất chứ không phải là các số liệu về sản lượng

b)

Thu thập các số liệu về sản lượng và về các yếu tố sản xuất

c)

Thay đổi sản lượng chứ không phải tất cả các yếu tố sản xuất

d)

Thay đổi mức sản lượng và các yếu tố sản xuất

e)

Thay đổi công suất nhà máy chứ không phải mức sản lượng

75.

Khi chỉ có những người sản xuất cạnh tranh trong nền kinh tế (bỏ qua ảnh hưởng ngoại), thì có sự phân bổ tài nguyên hiệu quả vì:

a)

Mặc dù thu được lợi nhuận kinh tế dương ở một số ngành nhưng tự bản chúng bị ngăn không cho chuyển đến các ngành này

b)

Mặc dù thu được lợi nhuận kỳ dương ở một số ngành nhưng một số ngành khác lại bị lỗ

c)

Một số hàng sẽ sản xuất quá ít sản phẩm còn các hàng khác lại sản xuất quá nhiều sản phẩm

d)

Giá của hàng hóa sẽ phản ánh chi phí cận biên của sản xuất

e)

Không câu nào đúng

76.

Trong xã hội kế hoạch hóa tập trung thì nguyên lý chi phí cận biên bằng nhau có thể áp dụng cho sự lựa chọn của nhà nước nhưng không áp dụng được cho sự lựa chọn của người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hàng cạnh tranh nên sản xuất ở điểm chi phí cận biên thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong dài hạn đường cung của ngành có thể phản ánh chi phí không đổi, tăng hoặc giảm

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nếu có ảnh hưởng hướng ngoại thì có thể có sự khác nhau giữa chi phí xã hội và chi phí bằng tiền của tư nhân

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hàng sẽ đóng cửa nếu MU cao hơn MC

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hiệu quả kinh tế đòi hỏi tất cả các hàng hóa phải sản xuất ở chi phí cận biên thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Có thể có sự phân bổ tài nguyên hiệu quả ngay cả khi P không bằng MC đối với tất cả các hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đường chi phí cận biên nằm ngang gắn với hiệu suất không đổi của quy mô

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hàng cạnh tranh hoàn hảo luôn luôn muốn sản xuất ở điểm chi phí trung bình thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Một hàng lớn hơn đang thu được lợi nhuận trong khi đó một số hàng nhỏ hơn đang bị lỗ thì điều đó không phải là một chỉ dẫn tốt về sức mạnh độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Tổng chi phí, tính đúng, phải bao gồm tất cả các chi phí cơ hội của hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

87.

Chi phí cận biên bằng ích lợi cận biên trong một xã hội được điều hành tốt, do đó về mặt bản chất chúng giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

88.

Hiệu quả kinh tế đòi hỏi tất cả các hàng hóa phải được sản xuất ở mức chi phí cận biên tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

89.

Sự phân bổ tài nguyên hiệu quả đòi hỏi các giá linh hoạt

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

90.

Hệ thống giá cạnh tranh đạt được hiệu quả về vấn đề như thế nào nhưng không nhất thiết công bằng về vấn đề cho ai

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

91.

Với những mức giá thấp chúng ta không thể cộng chiều ngang các đường cung của các hàng để được cung thị trường vì ngay cả trong ngắn hạn một số hàng vẫn sẽ đóng cửa nếu chúng không bù đắp được chi phí cố định của mình

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

92.

Người bán cạnh tranh hoàn hảo được định nghĩa là người có thể bán bao nhiêu tùy ý ở mức giá thịnh hành trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

93.

Bạn có thể tìm ra đường cung ngắn hạn của thị trường bằng việc cộng chiều ngang các đường cung ngắn hạn của các hàng lại với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

94.

Khi chi phí biến đổi của hàng nhỏ hơn tổng doanh thu thì hàng nên đóng cửa sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không áp dụng

95.

Nếu tất cả các hãng trong một ngành được đặc trưng bởi chi phí giảm cùng đặt giá bằng chi phí cận biên thì sự dịch chuyển lên phía trên của đường cầu trong dài hạn sẽ như thế nào?

a)

Làm tăng sản lượng của ngành và giảm giá

b)

Làm giảm sản lượng của ngành và tăng giá

c)

Không làm thay đổi giá hoặc lượng của ngành

d)

Tạo ra một cấu trúc ngành cạnh tranh nhiều hơn

96.

Trong điều kiện chi phí giảm, điều nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng của ngành có thể tăng mà không cần tăng giá

b)

Mỗi hãng trong ngành sẽ tiếp tục sản xuất sản lượng lớn hơn với chi phí đơn vị giảm dần mà giá không bị giảm

c)

Có thể không đạt được cận biên

d)

Không thể đạt được hiệu quả

97.

Theo mô hình cạnh tranh cơ bản, các hãng tối đa hóa giá trị của hàng bằng cách nào?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào thị trường

98.

Hãng chọn được mức yếu tố sản xuất tối đa hóa lợi nhuận khi giá yếu tố sản xuất bằng giá trị của sản phẩm cận biên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào chi phí

99.

Hãng chọn được mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi giá bằng chi phí cận biên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào sản lượng

100.

Giá trị của sản phẩm cận biên bằng sản phẩm cận biên chia cho mức lượng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào giá