wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai vi mô

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giá hàng hóa liên quan gây ra sự vận động dọc theo đường cầu.

a)

True

b)

False

2.

Khi thu nhập tăng, đường cầu của hàng hóa thông thường dịch chuyển sang phải.

a)

True

b)

False

3.

Khi thu nhập tăng, đường cầu của hàng hóa thứ cấp dịch chuyển sang trái.

a)

True

b)

False

4.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách cộng lượng bán của các doanh nghiệp lớn.

a)

True

b)

False

5.

Thu nhập tăng làm cầu của tất cả hàng hóa tăng.

a)

True

b)

False

6.

Bản chất của sự vận động dọc theo đường cầu giống với bản chất của sự dịch chuyển của đường cầu.

a)

True

b)

False

7.

Giá của một hàng hóa thấp hơn giá cân bằng sẽ gây ra hiện tượng dư thừa trên thị trường.

a)

True

b)

False

8.

Lượng cung giảm thể hiện bởi sự dịch chuyển của đường cung sang bên trái.

a)

True

b)

False

9.

Trạng thái cân bằng trên thị trường là trạng thái vĩnh viễn.

a)

True

b)

False

10.

Thu nhập tăng gây ra hiện tượng vận động dọc theo đường cầu.

a)

True

b)

False

11.

Khi giá của hàng hóa cao hơn mức giá cân bằng sẽ gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa.

a)

True

b)

False

12.

Đường cầu là đường thể hiện số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua.

a)

True

b)

False

13.

Đường cầu là đường thể hiện số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhập.

a)

True

b)

False

14.

Đường cầu thị trường được xác định bằng cách cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang.

a)

True

b)

False

15.

Nội dung của luật cầu là giá của hàng hóa càng cao thì lượng cầu càng giảm.

a)

True

b)

False

16.

Nội dung của luật cầu là khi thu nhập càng tăng thì khả năng thanh toán càng tăng.

a)

True

b)

False

17.

Sở thích của người tiêu dùng gây ra hiện tượng dịch chuyển của đường cung.

a)

True

b)

False

18.

Dịch chuyển của đường cung là tên gọi khác của sự vận động dọc theo đường cung.

a)

True

b)

False

19.

Khi thu nhập tăng cầu của hàng hóa thứ cấp giảm.

a)

True

b)

False

20.

Cầu của một hàng hóa luôn giảm khi giá của hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm.

a)

True

b)

False

21.

Lợi ích tiêu dùng chỉ phụ thuộc vào thị hiếu của người tiêu dùng.

a)

True

b)

False

22.

Giá của hàng hóa đang xét thay đổi sẽ gây ra hiện tượng vận động dọc theo đường cung

a)

True

b)

False

23.

Chính sách thuế thay đổi gây ra hiện tượng vận động dọc theo đường cầu.

a)

True

b)

False

24.

Giá sàn gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa.

a)

True

b)

False

25.

Giá trần gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa.

a)

True

b)

False

26.

Sự thiếu hụt hàng hóa trên thị trường xảy ra khi thị trường không có đủ nhà sản xuất

a)

True

b)

False

27.

Tiêu dùng đạt tối ưu khi đường bàng quan cắt đường ngân sách.

a)

True

b)

False

28.

Sự lợi ích cận biên dương thì tổng lợi ích tăng.

a)

True

b)

False

29.

Lợi ích tăng thêm từ việc tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa gọi là lợi ích bình quân.

a)

True

b)

False

30.

Khi số lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên thì tổng lợi ích tăng.

a)

True

b)

False

31.

Đường ngân sách thể hiện số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua.

a)

True

b)

False

32.

Đường ngân sách phụ thuộc vào giá của các hàng hóa.

a)

True

b)

False

33.

Đường bàng quan là tập hợp các kết hợp hàng hóa mang lại cùng một mức lợi ích cho người tiêu dùng.

a)

True

b)

False

34.

Độ dốc của đường bàng quan ký hiệu là MRS.

a)

True

b)

False

35.

Đường bàng quan không bao giờ cắt nhau.

a)

True

b)

False

36.

Mục tiêu của người tiêu dùng là tối thiểu hóa chi tiêu.

a)

True

b)

False

37.

Mục tiêu của người tiêu dùng là tối đa hóa lợi ích.

a)

True

b)

False

38.

Tổng lợi ích tăng khi lợi ích cận biên dương.

a)

True

b)

False

39.

Tổng lợi ích dương làm lợi ích cận biên tăng.

a)

True

b)

False

40.

Khi tổng lợi ích bằng lợi ích cận biên thì tổng lợi ích đạt giá trị cao nhất.

a)

True

b)

False

41.

Khi lợi ích cận biên bằng không thì tổng lợi ích đạt giá trị cao nhất.

a)

True

b)

False

42.

Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích trong tiêu dùng càng lớn.

a)

True

b)

False

43.

Tỷ lệ thay thế cận biên đo lường độ dốc đường ngân sách.

a)

True

b)

False

44.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên đo lường độ dốc đường bàng quan.

a)

True

b)

False

45.

Tiêu dùng đạt tối ưu khi đường bàng quan tiếp xúc với đường đồng phí.

a)

True

b)

False

46.

Lợi ích cận biên có xu hướng tăng khi mức tiêu dùng tăng.

a)

True

b)

False

47.

Trong kinh tế vi mô, ngắn hạn là khi tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định.

a)

True

b)

False

48.

Trong kinh tế vi mô, dài hạn là khi tất cả các yếu tố đầu vào đều biến đổi.

a)

True

b)

False

49.

Đường năng suất bình quân đạt giá trị cao nhất khi đường năng suất bình quân cắt đường năng suất cận biên.

a)

True

b)

False

50.

Đường năng suất cận biên đạt giá trị cao nhất khi đường năng suất bình quân cắt đường năng suất cận biên.

a)

True

b)

False

51.

Khi năng suất cận biên lớn hơn năng suất bình quân thì tổng sản phẩm tăng.

a)

True

b)

False

52.

Khi năng suất cận biên bằng không thì tổng phẩm đạt giá trị lớn nhất.

a)

True

b)

False

53.

Khi năng suất bình quân lớn hơn không thì tổng sản phẩm tăng.

a)

True

b)

False

54.

Chi phí cố định là chi phí giảm dần khi mức sản lượng thay đổi.

a)

True

b)

False

55.

Chi phí biến đổi là giá của các yếu tố sản xuất.

a)

True

b)

False

56.

Tổng chi phí là chi phí giảm dần khi tăng sản lượng sản xuất.

a)

True

b)

False

57.

Chi phí cận biên là tổng chi phí tính trung bình cho sản lượng.

a)

True

b)

False

58.

Đường ATC, AVC và MC là đường có hình dạng chữ “U”.

a)

True

b)

False

59.

Đường AFC là đường có hình dạng chữ “U”.

a)

True

b)

False

60.

Chi phí cố định bình quân càng nhỏ khi tăng sản lượng sản xuất.

a)

True

b)

False

61.

Chi phí cố định bình quân cắt chi phí biến đổi bình quân tại chi phí biến đổi bình quân nhỏ nhất.

a)

True

b)

False

62.

Chi phí biến đổi bình quân đạt giá trị nhỏ nhất khi chi phí bình quân bằng chi phí cận biên.

a)

True

b)

False

63.

Chi phí bình quân đạt giá trị nhỏ nhất khi đường chi phí bình quân cắt đường chi phí cận biên.

a)

True

b)

False

64.

Khi đường chi phí cận biên nằm thấp hơn đường chi phí bình quân thì đường chi phí bình quân đi xuống.

a)

True

b)

False

65.

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí biến đổi bình quân thì đường chi phí biến đổi bình quân đi lên.

a)

True

b)

False

66.

Khi đường chi phí cố định bình quân cắt đường chi phí cận biên thì đường chi phí cận biên đạt giá trị nhỏ nhất.

a)

True

b)

False

67.

Khi đường chi phí cố định bình quân cắt đường chi phí cận biên thì đường chi phí cố định bình quân đạt giá trị nhỏ nhất.

a)

True

b)

False

68.

Nếu chi phí bình quân giảm, khi đó chi phí cận biên nhỏ hơn chi phí bình quân.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mục tiêu của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi

a)

True

b)

False

70.

Mục tiêu của các doanh nghiệp là tối đa hóa doanh

a)

True

b)

False

71.

Đường chi phí biên luôn đi qua điểm thấp nhất của hai đường ATC và AVC.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chi phí cận biên tăng sẽ khiến chi phí bình quân tăng.

a)

Đúng

b)

sai

73.

Đường đồng phí chỉ ra các kết hợp giữa vốn và lao động có thể mua với một tổng chi phí nhất định

a)

True

b)

False

74.

Đường đồng lượng chỉ ra các kết hợp giữa vốn và lao động để sản xuất ra một mức sản lượng nhất định.

a)

True

b)

False

75.

Các đường đồng lượng càng xa gốc tọa độ thì mức lượng càng lớn.

a)

True

b)

False

76.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên đo lường độ dốc đường đồng lượng

a)

True

b)

False

77.

Độ dốc của đường đồng lượng ký hiệu là MRTS.

a)

True

b)

False

78.

Để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp sản xuất sản lượng tại P = ATC.

a)

True

b)

False

79.

Các doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận khi P = MC.

a)

True

b)

False

80.

Trong ngắn hạn các doanh nghiệp sẽ đóng cửa kkhikhoong có

a)

True

b)

False

81.

Để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp phải tối đa hóa doanh

a)

True

b)

False

82.

  Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu trùng với đường cầu thị trường.

a)

True

b)

False

83.

Đường cầu của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là đường dốc xuống

a)

True

b)

False

84.

Đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là đường cầu nằm ngang.

a)

True

b)

False

85.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, sản phẩm hoàn toàn nhau.

a)

True

b)

False

86.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, sản phẩm có thể thay thế hoàn toàn cho

a)

True

b)

False

87.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hòn hảo có thể tác động đến giá thị trường.

a)

True

b)

False

88.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đầu không có sức mạnh thị

a)

True

b)

False

89.

   Doanh nghiệp chấp nhận giá là doanh nghiệp có thể tăng giá nếu giảm sản lượng.

a)

True

b)

False

90.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu trùng với đường doanh thu cận biên.

a)

True

b)

False

91.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu trùng với đường chi phí cận biên.

a)

True

b)

False

92.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận tại MR = MC.

a)

True

b)

False

93.

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại P = MC.

a)

True

b)

False

94.

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa doanh thu tại P = MC.

a)

True

b)

False

95.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa doanh thu tại MR = 0.

a)

True

b)

False

96.

Doanh nghiệp độc quyền luôn đặt giá cao hơn chi phí bình quân.

a)

True

b)

False

97.

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa doanh thu tại MR = 0.

a)

True

b)

False

98.

Đường cung của doanh nghiệp độc quyền được xác định bằng tổng của các đường cung cá nhân.

a)

True

b)

False

99.

Không thể xác định được đường cung của doanh nghiệp độc quyền.

a)

True

b)

False