wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VĨ MÔ 50 CÂU TRONG LCMS

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một yếu tố không tác động đến cầu tiền là:

a)

Cơ sở tiền

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập thực tế

d)

Mức giá

2.

Công ty Samsung của Hàn Quốc có nhà máy sản xuất tại Việt Nam xuất khẩu một lô hàng qua Singapore, giá trị được tính vào GDP của quốc gia nào sau đây:

a)

Tính vào GDP của Singapore

b)

Tính vào GDP của Hàn Quốc và Việt Nam

c)

Tính vào GDP của Hàn Quốc

d)

Tính vào GDP của Việt Nam

3.

Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chính phủ sẽ:

a)

Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm

b)

Giảm nguồn tín dụng trong nền kinh tế

c)

Làm tăng dự trữ và do đó mở rộng các khoản tiền cho vay của các ngân hàng thương mại

d)

Là công cụ tốt để chống lạm phát

4.

Nếu lãi suất danh nghĩa bằng 8% và tỷ lệ lạm phát bằng 6% thì lãi suất thực tế:

a)

8%

b)

6%

c)

2%

d)

Cả ba đáp án đều sai

5.

Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ (tiền mạnh):

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

d)

Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại

6.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát:

a)

Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

b)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

c)

Một phần lớn các tham hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

d)

Các lựa chọn đều đúng

7.

Trong nền kinh tế giả định chỉ có 3 doanh nghiệp: Dệt sợi, dệt vải và may mặc sản phẩm của doanh nghiệp trước được bán hết cho doanh nghiệp sau và được dùng hết trong sản xuất. Giá trị sản lượng của dệt sợi 100 tỷ, dệt vải 200 tỷ, may mặc 300 tỷ. GDP của quốc gia này là:

a)

400 tỷ

b)

200 tỷ

c)

600 tỷ

d)

300 tỷ

8.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

Câu (a) và (b) đúng

d)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

9.

GDP danh nghĩa của năm gốc là 1.000 tỷ đồng. Giả sử năm thứ năm mức giá chung tăng gấp 2 lần và GDP thực tế tăng 30%. Chúng ta có thể dự đoán rằng GDP danh nghĩa của năm thứ 5 sẽ là:

a)

2.000 tỷ đồng

b)

3.000 tỷ đồng

c)

2.600 tỷ đồng

d)

1.300 tỷ đồng

10.

Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Lạm phát và thất nghiệp

c)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Thu thuế và chi tiêu chính phủ

11.

Sản lượng của một nền kinh tế được cho là tiềm năng khi:

a)

Các yếu tố đầu vào được sử dụng đầy đủ

b)

Không có lạm phát

c)

Cán cân thanh toán cân bằng

d)

Ngân sách nhà nước thặng dư

12.

Nếu mức giá tăng gấp đôi:

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d)

Các lựa chọn đều sai

13.

GDP của Việt Nam là:

a)

Phản ánh mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Được tính theo giá hiện hành trên thị trường

c)

Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Cả ba đáp án đều đúng

14.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa

tiền lương và tỷ lệ thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa

tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay dổi lạm phát và tỷ lệ thay đổi thất nghiệp

15.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán:

a)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

b)

Người cho vay sẽ có lợi

c)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

d)

Người vay tiền sẽ có lợi

16.

Dùng tỷ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì:

a)

Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm

b)

Tính theo sản lượng của năm hiện hành

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Các câu trên đều sai

17.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới:

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới tăng

b)

GDP thực tế của Việt Nam giảm

c)

Đồng tiền nước ngoài lên giá

d)

Đồng tiền nước ngoài giảm giá

18.

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM trong mô hình IS - LM thể hiện:

a)

Chính sách tài khóa thu hẹp

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

19.

Nếu chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng trong điều kiện nền kinh tế xảy ra hiện tượng bẫy tiền (hay bẫy thanh khoản - Liquidity trap), thì lãi suất, đầu tư và sản lượng của nền kinh tế sẽ:

a)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm và sản lượng giảm

b)

Lãi suất không đổi, đầu tư tăng và sản lượng tăng

c)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng tăng

d)

Lãi suất, đầu tư và sản lượng không đổi

20.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ

b)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

c)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ

d)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

21.

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại là gì?

a)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

b)

Hoạt động để thu lợi nhuận

c)

Điều chỉnh lượng cung tiền

d)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng

22.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập nào sau đây?

a)

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

b)

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

c)

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

d)

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội

23.

Chính sách tăng thuế của chính phủ sẽ làm gì?

a)

Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

b)

Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

c)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

d)

Giảm tổng cầu do thu nhập khả dụng giảm

24.

Lý do nào dưới đây làm cho sự gia tăng của chi tiêu tự định dẫn đến sự gia tăng lớn hơn của sản lượng trong nền kinh tế?

a)

Khi các doanh nghiệp tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu, điều này đến lượt nó sẽ làm tăng tiêu dùng

b)

Khi sản lượng tăng, MPS giảm

c)

Số nhân tăng lên cùng với sự gia tăng của chi tiêu tự định

d)

Khi sản lượng tăng, giá cả tăng và điều này làm sản lượng tiếp tục tăng

25.

Để đo lường thu nhập quốc dân của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây?

a)

GDP

b)

GNP

c)

Cả hai đáp án cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

26.

GNP là gì?

a)

GDP trừ đi giá trị tồn kho

b)

GDP trừ đi khấu hao

c)

GDP cộng với thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

d)

GDP cộng với thuế thu nhập cá nhân

27.

Nếu sản lượng (GDP) thực tế nhỏ hơn tổng cầu dự kiến thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tổng chi tiêu dự kiến sẽ tăng

b)

Mức giá phải giảm để khôi phục trạng thái cân bằng

c)

GDP thực tế sẽ tăng

d)

Câu A và C đúng

28.

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ điều gì?

a)

Không có nhu cầu nào đúng

b)

Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội

c)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

d)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

29.

Tiền gửi trong thẻ ATM thuộc cung tiền nào?

a)

Cơ sở tiền MB (hoặc H)

b)

Cung tiền M1 (khối tiền)

c)

Cung tiền M2 (Chuẩn tiền)

d)

Cả B và C đều đúng

30.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khóa mở rộng được thể hiện bằng điều gì?

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

31.

Tiết kiệm nhỏ hơn không khi hộ gia đình có hành vi nào?

a)

Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu

b)

Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập khả dụng

c)

Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm

d)

Chi tiêu ít hơn so với thu nhập khả dụng

32.

Khi lạm phát tăng thì lãi suất tiền gửi kỳ hạn tại các NHTM sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không đủ thông tin kết luận

33.

Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do điều gì?

a)

Thuế tăng

b)

Giá tăng

c)

Sản lượng tăng

d)

Chi phí tăng

34.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh điều gì?

a)

Giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

c)

Cả hai đáp án cùng sai

d)

Cả hai đáp án cùng đúng

35.

Đường IS dốc xuống thể hiện điều gì?

a)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất

b)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng

c)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng

d)

Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng

36.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:

a)

Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Tăng xuất khẩu ròng

c)

Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

d)

Các lựa chọn đều đúng

37.

Chính sách ngoại thương liên quan tới điều gì?

a)

Chỉ tiêu của chính phủ

b)

Chính sách tiền tệ của NHTW

c)

Cán cân thương mại của quốc gia

d)

Cả ba đáp án đều đúng

38.

Thực hiện ngân sách cân bằng sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Làm mất khả năng của chính phủ trong việc kích thích nền kinh tế khi sử dụng chính sách tài khóa

b)

Chuyển phần lớn gánh nặng ổn định hóa cho chính sách tiền tệ

c)

Có thể làm cho nền kinh tế bất ổn hơn do hạn chế tác động của các cơ chế tự ổn định

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

39.

Trong mô hình IS - LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất, điều gì xảy ra với sản lượng và lãi suất?

a)

Lãi suất tăng, sản lượng không thể xác định rõ vì còn tùy

b)

Lãi suất tăng, sản lượng giảm

c)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng

d)

Sản lượng tăng, lãi suất không thể xác định rõ vì còn tùy

40.

Năm mới bỏ việc cũ và đang đi tìm việc mới, năm thuộc loại thất nghiệp nào sau đây?

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ học

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

41.

Hệ số tiết kiệm biên là bao nhiêu?

a)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,4

b)

Hệ số tiết kiệm biên là 200

c)

Hệ số tiết kiệm biên là 1.000

d)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,6

42.

Chỉ tiêu đầu tư phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Nghịch biến với lãi suất

c)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

d)

B và C đúng

43.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế, điều gì xảy ra?

a)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giảm

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

d)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

44.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng GDP thực tế cân bằng?

a)

Sự gia tăng của thuế

b)

Sự gia tăng của xuất khẩu

c)

Sự giảm xuống của đầu tư

d)

Sự gia tăng của tiết kiệm

45.

Nếu cân cân thương mại cân bằng, điều gì xảy ra?

a)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

b)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

46.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền, chúng ta có thể dự tính điều gì?

a)

Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm

b)

Tổng cầu và lãi suất đều tăng

c)

Lãi suất tăng, nhưng tổng cầu có thể tăng hoặc không đổi

d)

Tổng cầu tăng nhưng lãi suất không thay đổi

47.

Tình hình cán cân ngoại thương của Việt Nam từ năm 1990 đến nay là gì?

a)

Nhập siêu

b)

Cân bằng

c)

Xuất siêu

d)

Có khi xuất siêu, có khi nhập siêu

48.

Một công ty ở Trung Quốc xuất khẩu đồ chơi qua Mỹ. Một công ty giày da của Việt Nam xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu. Một công ty ở Canada xuất khẩu gỗ nguyên liệu sang Việt Nam. Một công ty ở Việt Nam nhập khẩu xe hơi từ Mỹ.

a)

Một công ty Trung Quốc xuất khẩu đồ chơi qua Mỹ

b)

Một công ty giày da của Việt Nam xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu

c)

Một công ty ở Canada xuất khẩu gỗ nguyên liệu sang Việt Nam

d)

Một công ty ở Việt Nam nhập khẩu xe hơi từ Mỹ

49.

Nếu ngân hàng trung ương giảm mức cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần:

a)

Tăng thuế

b)

Giảm thuế

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

50.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì:

a)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

b)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

c)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

d)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi