wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tn 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi ổ lăn chịu tác dụng của một lực hướng tâm cố định, vòng ngoài đứng yên, vòng trong quay, nên chọn lắp ghép giữa các vòng của ổ lăn với các chi tiết máy như sau:

a)

Lắp ghép có độ hở cho vòng ngoài; lắp ghép có độ dôi cho vòng trong.

b)

Lắp ghép có độ dôi cho vòng ngoài; lắp ghép có độ hở cho vòng trong

c)

Lắp ghép có độ hở cho cả hai vòng.

d)

Lắp ghép có độ dôi cho cả hai vòng

2.

Khi ổ lăn chịu tác dụng của một lực hướng tâm cố định, vòng ngoài quay, vòng trong đứng yên, nên chọn lắp ghép giữa các vòng của ổ lăn với các chi tiết máy như sau:

a)

Lắp ghép có độ hở cho vòng ngoài; lắp ghép có độ dôi cho vòng trong.

b)

Lắp ghép có độ dôi cho vòng ngoài; lắp ghép có độ hở cho vòng trong.

c)

Lắp ghép có độ hở cho cả hai vòng

d)

Lắp ghép có độ dôi cho cả hai vòng

3.

Ổ lăn đỡ có khả năng chịu tác dụng của:

a)

Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ.

b)

Lực dọc trục theo đường tâm ổ.

c)

Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm.

d)

Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục.

4.

Ổ lăn đỡ chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a)

Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ.

b)

Lực dọc trục theo đường tâm ổ.

c)

Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm.

d)

Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục.

5.

Ổ lăn chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a)

Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ.

b)

Lực dọc trục theo đường tâm ổ.

c)

Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm.

d)

Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục.

6.

Trong lắp ghép then bằng, tác dụng của độ hở giữa bề rộng then và bề rộng rãnh của bạc là để:

a)

Bạc không thể dịch chuyển trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

b)

Bạc có thể dịch chuyển trên trục hoặc để bù trừ sai số vị trí giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

c)

Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

d)

Bạc không thể xoay trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

7.

Trong ký hiệu D-8x52H7/f7x58x10F8/f7. Hai ký tự đầu D-8 có ý nghĩa:

a)

Bề mặt định tâm của then hoa là D và d, then hoa có 18 răng.

b)

Bề mặt định tâm của then hoa không phải là D, then hoa có 8 răng.

c)

Bề mặt định tâm của then hoa là d và b, then hoa có 8 răng.

d)

Bề mặt định tâm của then hoa là D, then hoa có 8 răng.

8.

Trong ký hiệu b-6x23x28x6D9/f9; ký tự 6D9/f9 có ý nghĩa:

a)

Bề rộng then D = 6mm; lắp ghép của bề rộng D là D9/f9 trong đó D9 là miền dung sai bề rộng rãnh của lỗ then hoa và f9 là miền dung sai bề dày răng trên trục then hoa.

b)

Bề rộng then b = 6mm; lắp ghép của bề rộng b là D9/f9 trong đó D9 là miền dung sai bề rộng rãnh của lỗ then hoa và f9 là miền dung sai bề dày răng trên trục then hoa.

c)

Bề rộng then b = 6mm; lắp ghép của bề rộng b là D9/f9 trong đó D9 là miền dung sai bề dày răng trên lỗ then hoa và f9 là miền dung sai bề rộng rãnh trên trục then hoa.

d)

Bề rộng then d = 6mm; lắp ghép của bề rộng d là D9/f9 trong đó f9 là miền dung sai bề rộng rãnh của lỗ then hoa và D9 là miền dung sai bề dày răng trên trục then hoa.

9.

Ký hiệu của mối ghép then hoa có D = Ø28mm, d = Ø23mm, b = 6mm, Z=6, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là D9 và f9 được thể hiện trên bản vẽ lắp là

a)

b – 6 x 23 x 28 x 6D9/f9.

b)

b – 6 D9/f9 x 23 x 28 x 6.

c)

d – 6 x 23 x 28 x 6D9/f9.

d)

D – 6 x 23 x 28 x 6D9/f9.

10.

Cho mối ghép then hoa có ký hiệu D-8x52x58H7/f7x10fF8/f7. Xác định kích thước giới hạn của đường kính ngoài D đối với trục then hoa:

a)

Dmin = Ø 57,970; Dmax = Ø 58.

b)

Dmin = Ø 57,985; Dmax = Ø 58,015.

c)

Dmin = Ø 58; Dmax = Ø 58,030.

d)

Dmin = Ø 57,940; Dmax = Ø 57,970.

11.

Cho mối ghép then hoa có: D = Ø58; d = Ø42; b = 10; Z = 8. Biết miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và h7. Ký hiệu dung sai mối ghép trên bản vẽ lắp

a)

b – 8 x 42 x 58 x 10F8/h7.

b)

b – 8 x 42 x 58F8/h7 x 8F8/h7

c)

b – 10 x 42 x 58 x 8F8/h7.

d)

b – 8 x 42 F8/h7 x 58F8/h7 x 10F8/h7.

12.

Ký hiệu M42x3 LH là:

a)

Ren tam giác hệ mét tiêu chuẩn, bước ren = 3mm

b)

. Ren tam giác hệ mét không tiêu chuẩn, bước ren = 3mm.

c)

Ren tam giác hệ mét, ren bước nhỏ = 3mm, ren xoắn trái.

d)

Ren hệ Inch, bước ren = 43 inch, ren có 3 đầu mối.

13.

. Ký hiệu Tr40x12(P6) LH là

a)

Ren tròn, bước ren = 6mm, ren xoắn trái.

b)

. Ren thang, 2 đầu mối, ren xoắn trái.

c)

Ren hệ mét không tiêu chuẩn.

d)

Ren hệ Inch, bước ren = 2mm.

14.

Ký hiệu Rd40x6 LH là:

a)

Ren tròn, bước ren = 6mm, ren xoắn trái.

b)

Ren thang, 2 đầu mối, ren xoắn trái.

c)

Ren thang, 2 đầu mối, ren xoắn trái.

d)

Ren hệ Inch, bước ren = 2mm.

15.

. Cho mối ghép ren với ký hiệu M42x3 LH – 2H4H(3)/3n(3). Số 3 trong dấu ngoặc (3) dùng để chỉ:

a)

. Cấp chính xác của ren bulông và đai ốc

b)

. Cấp chính xác của ren bulông và đai ốc

c)

. Cấp chính xác của ren bulông và đai ốc

d)

Số đầu mối của ren bulông và đai ốc

16.

Ký hiệu ổ lăn 6308 cho biết:

a)

. d = 8 mm; ổ cỡ trung bình, ổ bi đỡ chặn một dãy.

b)

d = 40 mm; ổ cỡ trung bình, ổ bi đỡ chặn một dãy.

c)

d = 8 mm; ổ cỡ nhẹ, ổ bi đỡ một dãy.

d)

d = 40 mm; ổ cỡ nhẹ, ổ bi đỡ một dãy.

17.

Ký hiệu ổ lăn 7204 cho biết:

a)

d = 16 mm; ổ cỡ trung bình, ổ bi đỡ chặn một dãy.

b)

d = 20 mm; ổ cỡ nhẹ, ổ bi đỡ chặn một dãy.

c)

d = 20 mm; ổ cỡ nhẹ, ổ bi đỡ chặn một dãy.

d)

d = 4 mm; ổ cỡ nhẹ, ổ bi đỡ một dãy.

18.

Ký hiệu mối ghép then hoa có D = Ø58mm, d = Ø52mm, b = 10mm, Z=8, miền dung sai đường kính trong d của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và f7, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f7 được biểu diễn trên bản vẽ lắp là:

a)

D – 8 x 52H7/f7 x 58 x 10F8/f7.

b)

. d – 8 x 52 x 58H7/f7 x 10F8/f7.

c)

. d – 8 x 52 x 58H7/f7 x 10F8/f7.

d)

. d – 8 x 52 x 58H7/f7 x 10F8/f7.

19.

Cho mối ghép then hoa có: D = Ø25; d = Ø21; b = 5; Z = 6. Biết miền dung sai đường kính trong d của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và js7; miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là H8 và h7. Ký hiệu dung sai mối ghép trên bản vẽ lắp:

a)

d – 6 x 25H7/ js7 x 21 x 5H8/h7.

b)

d – 6 x 21H7/ js7 x 25 x 5H8/h7.

c)

D – 6 x 25H7/ js7 x 21 x 5H8/h7

d)

. D – 6 x 21H7/ js7 x 25 x 5H8/h7.

20.

Cho mối ghép then hoa có: D = Ø38; d = Ø32; b = 6; Z = 8. Biết miền dung sai đường kính ngoài D của lỗ then hoa và trục then hoa là H8 và js7; miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và h7. Ký hiệu dung sai mối ghép trên bản vẽ lắp:

a)

D – 8 x 32 H8/js7 x 38 x 6F8/h7.

b)

d – 6 x 32 x 38H8/js7 x 8F8/h7.

c)

D – 6 x 32 x 38H8/js7 x 8F8/h7.

d)

D – 8 x 32 x 38H8/js7 x 6F8/h7

21.

Cho mối ghép then hoa có: D = Ø82; d = Ø72; b = 12; Z = 10. Biết miền dung sai đường kính ngoài của lỗ then hoa và trục then hoa là H8 và f7; miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f7. Ký hiệu dung sai mối ghép trên bản vẽ lắp:

a)

. D - 10 x 72 H8/f7 x 82 x 12F8/f7.

b)

d – 10 x 72 x 82H8/F8 x 12f8/f7.

c)

D – 10 x 72 x 82H8/f7 x 12F8/f7.

d)

D – 10 x 72 x 82H8/f7 x 12F8/f7.

22.

Cho mối ghép then hoa có: D = Ø34; d = Ø28; b = 7; Z = 6. Biết miền dung sai đường kính trong của lỗ then hoa và trục then hoa là H8 và g6; miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là D9 và h9. Ký hiệu dung sai mối ghép trên bản vẽ lắp:

a)

d - 7 x 28H7/g6 x 34 x 6D9/h9

b)

D - 6 x 28 x 34 H7/g6 x 7D9/h9.

c)

D - 6 x 28 x 34 H7/g6 x 7D9/h9.

d)

. d - 6 x 28H7/g6 x 34 x 7D9/h9.

23.

Mối ghép ren có độ hở với yêu cầu làm việc ở nhiệt độ cao có thể chọn lắp ghép sau:

a)

M16x3(P1)LH – 5H6H/4jh.

b)

M16x3(P1)LH – 5H6H/4jh.

c)

M24x3(P1) – 3H6H/2m.

d)

M24x3(P1) – 3H6H/2m.

24.

Mối ghép ren trung gian có thể chọn lắp ghép sau:

a)

M24x2LH – 5H6H/4j.

b)

M24x2LH – 5H6H/4j.

c)

M24x3(P1) – 3H6H/4jh

d)

M24x3(P1) – 3H6H/4jh

25.

Mối ghép ren có độ dôi có thể chọn lắp ghép sau:

a)

. M10x0,75 – 5H6H/4jh.

b)

M10x0,75 – 3H6H/2m.

c)

M10x0,75 – 3H6H/2m.

d)

M10x0,75 – 3H6H/2m.

26.

Mối ghép ren trung gian có thể chọn lắp ghép sau:

a)

M30x3(P1,5)LH – 2H5C/2r.

b)

M30x3(P1,5)LH – 3H6H/2m

c)

M30x3(P1,5)LH – 2H4C(3)/3n(3).

d)

M30x3(P1,5)LH – 2H5D/3p

27.

. Sai số gia công là

a)

Là sự không phù hợp giữa yếu tố kỹ thuật của chi tiết sau khi gia công so với yêu cầu của thiết kế đề ra.

b)

Là sự không phù hợp giữa yếu tố kỹ thuật của chi tiết sau khi gia công so với yêu cầu của thiết kế đề ra.

c)

Là sự sai lệch kích thước giữa các chi tiết trong cùng loạt với nhau nhưng vẫn đảm bảo yêu cầu thiết kế đề ra.

d)

Là sự sai lệch giữa hình dạng chi tiết sau khi gia công với chi tiết trước khi gia công.

28.

Sai số hệ thống là:

a)

. Là sai số mà trị số của chúng thay đổi nhưng không theo một quy luật nào trong suốt quá trình gia công.

b)

Là sai số mà trị số của chúng không thay đổi trong suốt thời gian gia công một loạt chi tiết

c)

Là sai số mà trị số của chúng biến đổi theo một quy luật nhất định trong quá trình gia công.

d)

. Là sai số mà trị số của chúng không biến đổi hay biến đổi theo một quy luật nhất định trong quá trình gia công.

29.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân gây ra sai số gia công:

a)

Do độ ẩm không khí.

b)

Do dụng cụ cắt không chính xác

c)

Do sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

d)

Do sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

30.

Sai số gia công gồm:

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số chuẩn.

b)

Sai số do máy và người vận hành.

c)

Sai số do máy và người vận hành.

d)

Sai số do máy và do dụng cụ cắt.

31.

Loại sai số mà giá trị của chúng xuất hiện trên mỗi chi tiết không theo một quy luật nào được gọi là:

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số chuẩn.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số do con người.

d)

Sai số do dụng cụ cắt .

32.

Dụng cụ cắt bị mòn theo thời gian trong quá trình gia công gây ra:

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

33.

Độ chính xác của máy, đồ gá, dụng cụ cắt gây ra:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

34.

Vật liệu có độ cứng không đồng đều gây ra:

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

35.

Khi gá dao nhiều lần gây ra:

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

36.

Quá trình biến dạng vì nhiệt của máy, đồ gá, dụng cụ cắt gây ra:

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

37.

Độ biến dạng của chi tiết gia công gây ra:

a)

Sai số ngẫu nhiên.

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

38.

Loạt chi tiết lỗ có kích thước danh nghĩa Ø35 mm, được gia công bằng mũi doa có đường kính Ø34,95 mm thì sẽ gây ra sai số trên cả loạt chi tiết đó. Sai số trên thuộc loại:

a)

Sai số ngẫu nhiên.

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống cố định.

d)

Sai số hệ thống thay đổi.

39.

Trong quá trình gia công chi tiết trụ tròn, do ảnh hưởng của rung động, của sự mòn dao, của sự biến dạng đàn hồi hệ thống công nghệ, kích thước chi tiết sau khi gia công trong loạt là không như nhau. như vậy chi tiết:

a)

Chỉ có sai số hệ thống.

b)

Vừa có sai số hệ thống, vừa có sai số ngẫu nhiên.

c)

Vừa có sai số hệ thống cố định, vừa có sai số hệ thống thay đổi.

d)

Vừa có sai số hệ thống cố định, vừa có sai số ngẫu nhiên.

40.

Hệ thống công nghệ (máy, đồ gá, dao, chi tiết) là hệ thống:

a)

Không cứng vững tuyệt đối mà bị biến dạng gây ra sai số kích thước và sai số hình dáng hình học của chi tiết.

b)

Tuyệt đối cững vững nên không gây ảnh hưởng đến sai số gia công.

c)

Không cứng vững tuyệt đối mà bị biến dạng gây ra rung động làm sai số kích thước và sai số hình dáng hình học của chi tiết.

d)

Không cứng vững tuyệt đối mà bị mòn gây ra rung động làm sai số kích thước và sai số hình dáng hình học của chi tiết.

41.

Đối với sai lệch hình dạng và vị trí, TCVN 384-1993 quy định có:

a)

16 cấp từ cấp 1 đến cấp 16 với mức độ chính xác giảm dần.

b)

16 cấp từ cấp 1 đến cấp 16 với mức độ chính xác tăng dần.

c)

14 cấp từ cấp 1 đến cấp 16 với mức độ chính xác giảm dần.

d)

14 cấp từ cấp 1 đến cấp 14 với mức độ chính xác tăng dần.

42.

Tiêu chuẩn TCVN 2511-1995 quy định độ nhám bề mặt có:

a)

19 cấp từ cấp 01,0,1,…,17 với mức độ nhám tăng dần.

b)

17 cấp từ cấp 1,2,3,…,17 với mức độ nhám giảm dần.

c)

14 cấp từ cấp 1,2,3,…,14 với mức độ nhám tăng dần

d)

14 cấp từ cấp 1,2,3,…,14 với mức độ nhám giảm dần.

43.

Độ bóng bề mặt của chi tiết càng cao nếu thông số:

a)

Ra càng lớn và Rz càng nhỏ.

b)

Ra càng nhỏ và Rz càng lớn.

c)

Ra và Rz càng nhỏ.

d)

Ra và Rz càng lớn.

44.

Để ghi ký hiệu độ nhám bề mặt trên bản vẽ, tiêu chuẩn quy định sử dụng thông số:

a)

Ra với mọi cấp độ nhám.

b)

Rz với mọi cấp độ nhám.

c)

Ra với độ nhám cấp 1÷5 và cấp 13,14; Rz với độ nhám cấp 6÷ 12.

d)

Rz với độ nhám cấp 1÷5 và cấp 13,14; Ra với độ nhám cấp 6÷ 12.

45.

Ký hiệu độ nhám bề mặt của ren được ghi:

a)

Trực tiếp lên bề mặt làm việc hoặc trên đường kích thước của ren.

b)

Trên đường tâm trục ren.

c)

Trên đường gióng kích thước của ren.

d)

Trên đường chân ren hoặc đỉnh ren.

46.

Ký hiệu độ nhám của bề mặt đỉnh và mặt đáy của bánh răng được ghi:

a)

Trên bề mặt làm việc hoặc trên đường kích thước của bánh răng.

b)

Trên đường tâm trục của bánh răng.

c)

Trên đường gióng kích thước của bánh răng.

d)

Trên đường biểu diễn mặt đỉnh và mặt đáy của bánh răng

47.

Lực cắt gây ra ảnh hưởng:

a)

Lực cắt tác động lên bề mặt phôi gây biến dạng phôi, từ đó gây ra sai số.

b)

Lực cắt tác động lên bàn máy, không gây ảnh hưởng đến chi tiết gia công nên không ảnh hưởng đến độ chính xác gia công.

c)

Lực cắt tác động lên chi tiết gia công, đồ gá, máy, thân dao gây biến dạng làm cho dao rời khỏi vị trí gây sai số.

d)

Lực cắt tác động vào thân dao, gây biến dạng thân dao và gây mòn lưỡi cắt, dẫn đến sai số hệ thống.

48.

Dao mòn gây ảnh hưởng:

a)

Dao mòn theo thời gian sẽ gây rung động cho hệ thống công nghệ và gây ra sai số gia công.

b)

Dao mòn ít gây ra sai số gia công do lượng mòn không đáng kể.

c)

Dao mòn gây cùn lưỡi cắt, làm thay đổi kích thước gia công và lực cắt gây ra sai số hệ thống cố định.

d)

Dao mòn gây cùn lưỡi cắt, làm thay đổi kích thước gia công và lực cắt gây ra sai số hệ thống thay đổi.

49.

Sai số hình dáng của phôi cắt gây ảnh hưởng:

a)

Trong quá trình cắt không gây ảnh hưởng vì khi gia công đã cắt bỏ đi hết lượng sai lệch.

b)

Trong quá trình cắt, lượng dư cắt thay đồi gây nên thay đổi lực, chiều sâu cắt gây nên sai số hình dạng cùng loại trên chi tiết.

c)

Trong quá trình cắt, lượng dư cắt thay đồi gây nên thay đổi lực, chiều sâu cắt gây nên sai số kích thước trên chi tiết.

d)

Trong quá trình cắt, lượng dư cắt thay đồi gây nên va đập dẫn đến sai số hình dạng và kích thước trên chi tiết.

50.

Rung động của hệ thống công nghệ:

a)

Làm tăng độ nhám bề mặt và độ sóng, làm cho dao nhanh mòn, hạn chế khả năng cắt gọt

b)

Không ảnh hưởng nhiều đến sai số gia công vì lực cắt đã trượt tiêu hết rung động.

c)

Trong quá trình gia công các máy đều được trượt tiêu rung động nên không gây sai số.

d)

Phát sinh nhiệt, gây biến dạng nhiệt dẫn đến sai số độ nhám bề mặt gia công.