NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCâu hỏi chung Q3.2025 PIII (2)
Total questions: 55
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Khoản cho vay có mức giá trị nhỏ theo Quy chế 579/QC-HĐTV-TD được định nghĩa là khoản vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá bao nhiêu?
a)
50 triệu đồng
b)
100 triệu đồng
c)
150 triệu đồng
d)
200 triệu đồng
2.
Người có liên quan của khách hàng KHÔNG bao gồm trường hợp nào sau đây?
a)
Công ty mẹ và công ty con
b)
Anh, chị, em ruột của khách hàng
c)
Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động Agribank
d)
Cá nhân sở hữu từ 10% vốn điều lệ của công ty khách hàng
3.
Khoản cho vay nào sau đây không bắt buộc phải kiểm tra thông tin tín dụng của khách hàng qua CIC?
a)
Trong mọi trường hợp đều phải kiểm tra.
b)
Các khoản vay cá nhân đến 300 triệu đồng.
c)
Các khoản vay cá nhân đến 500 triệu đồng theo chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ.
d)
Các khoản vay doanh nghiệp đến 300 triệu đồng.
4.
Trường hợp nào sau đây KHÔNG được Agribank cấp tín dụng?
a)
Thành viên Hội đồng thành viên
b)
Khách hàng cá nhân thông thường có nợ nhóm 1
c)
Doanh nghiệp trong lĩnh vực chứng khoán (trừ công ty con, công ty liên kết của Agribank)
d)
Người vay tiêu dùng nhỏ lẻ
5.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng có đảm bảo bằng tài sản tối đa bằng bao nhiêu % vốn tự có của Agribank?
a)
0.15
b)
0.14
c)
0.12
d)
0.1
6.
Hồ sơ vay vốn của khách hàng theo Điều 29 gồm những loại hồ sơ nào?
a)
Hồ sơ pháp lý, Hồ sơ bảo hiểm, hồ sơ kế toán
b)
Hồ sơ bảo lãnh vay vốn, Hồ sơ lao động, Hồ sơ kế toán
c)
Hồ sơ pháp lý, Hồ sơ kinh tế, Hồ sơ vay vốn
d)
Hồ sơ pháp lý, Hồ sơ thuế, Hồ sơ giải ngân
7.
Ai là người quy định và hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát, biện pháp xử lý khoản vay của cấp phê duyệt đối với khoản vay phê duyệt vượt thẩm quyền?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Phó giám đốc Chi nhánh
d)
Trưởng Ban kiểm soát
8.
Giai đoạn từ 01/7/2024 đến trước 01/01/2026, tỷ lệ tối đa dư nợ cấp tín dụng trên vốn tự có với một khách hàng là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.12
c)
0.14
d)
0.15
9.
Loại tài liệu nào sau đây KHÔNG thuộc hồ sơ cho vay cần lưu giữ?
a)
Báo cáo thường niên
b)
Hồ sơ đề nghị vay vốn
c)
Báo cáo thẩm định
d)
Hồ sơ về biện pháp bảo đảm tiền vay
10.
Mức lãi suất quá hạn tối đa theo quy định hiện hành của Agribank bằng bao nhiêu phần trăm lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn?
a)
100%.
b)
115%.
c)
130%.
d)
150%.
11.
Theo quy định của Agribank, việc xác định lãi suất chậm trả đối với khách hàng như thế nào?
a)
Do Tổng Giám đốc quy định cụ thể trong từng thời kỳ.
b)
Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng.
c)
Do Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận nhưng không vượt quá 10%/năm.
d)
Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng nhưng không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn.
12.
Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa do Thống đốc NHNN quy định đối với nhu cầu vốn cho các lĩnh vực nào?
a)
Phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
Kinh doanh hàng xuất khẩu.
c)
Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
13.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (vay trung hạn) là 70% và đã giải ngân vốn đối ứng bằng 25% tổng vốn đầu tư cho Phương án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy Agribank nơi cho vay sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Công ty A phải giải ngân hết 70% vốn đối ứng vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân vốn vay.
b)
Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng phải giải ngân hết vốn vay, sau đó khách hàng mới phải tiếp tục giải ngân phần vốn đối ứng còn lại.
d)
Tất cả đáp án trên.
14.
Người thực hiện đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS là ai thực hiện?
a)
Giao dịch viên.
b)
Người quản lý nợ.
c)
Người kiểm soát khoản vay.
d)
Người thẩm định.
15.
Thời điểm kiểm tra việc sử dụng vốn vay đối với khách hàng vay là pháp nhân tại Agribank nơi cho vay chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân?
a)
30 ngày.
b)
45 ngày.
c)
60 ngày.
d)
90 ngày.
16.
Tần suất thực hiện việc kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng pháp nhân tại Agribank nơi cho vay kể từ ngày kiểm tra gần nhất là?
a)
Trong vòng 3 tháng ít nhất 1 lần.
b)
Trong vòng 6 tháng ít nhất 1 lần.
c)
Trong vòng 9 tháng ít nhất 1 lần.
d)
Trong vòng 12 tháng ít nhất 1 lần.
17.
Theo quy định của Agribank, hàng năm, chi nhánh loại I chỉ đạo, tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ vay của khách hàng như thế nào?
a)
Tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ 100% khách hàng pháp nhân.
b)
Tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ các khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
c)
Tối đa 50% khách hàng cá nhân dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng và tối đa 10% khoản vay còn lại.
d)
Đáp án 1 và 2.
18.
Đối chiếu xác nhận nợ vay với khách hàng có thể bằng những hình thức nào?
a)
Đối chiếu trực tiếp, thư gửi qua bưu điện, thư điện tử,…
b)
Phải đối chiếu trực tiếp.
c)
Phải đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
d)
Tất cả đáp án trên.
19.
Theo quy định, việc kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn lưu động như thế nào?
a)
03 tháng ít nhất một lần.
b)
08 tháng ít nhất một lần.
c)
15 tháng ít nhất một lần.
d)
12 tháng ít nhất một lần.
20.
Theo quy định hiện hành của Agribank, phương án sử dụng vốn phải có thông tin nào?
a)
Tổng nguồn vốn cần sử dụng, mục đích sử dụng vốn, thời gian sử dụng vốn
b)
Chỉ bao gồm số tiền cần vay tại tổ chức tín dụng
c)
Chỉ cần thể hiện dưới dạng văn bản giấy, không chấp nhận tài liệu điện tử
d)
Không cần thể hiện nguồn trả nợ của khách hàng
21.
Theo quy định của Agribank, phương án sử dụng vốn có thể được lập dưới hình thức nào?
a)
Chỉ bằng văn bản giấy có chữ ký của khách hàng
b)
Bằng văn bản hoặc thể hiện trong các tài liệu
c)
Chỉ cần trình bày miệng với tổ chức tín dụng
d)
Phải được công chứng tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền
22.
Trường hợp có một Chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính tỉnh hoặc có nhiều Chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính thành phố trực thuộc Trung ương: Chi nhánh loại I có thể cho vay khách hàng pháp nhân và doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng có địa chỉ kinh doanh tại bất kỳ tỉnh, thành phố nào trong cả nước
b)
Khách hàng có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương nơi Chi nhánh loại I đóng trụ sở
c)
Khách hàng có địa chỉ kinh doanh tại bất kỳ địa bàn nào mà tổ chức tín dụng có chi nhánh hoạt động
d)
Khách hàng có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp huyện mà Chi nhánh loại I đó quản lý
23.
Trường hợp có nhiều Chi nhánh loại I cùng đóng tại một tỉnh, Chi nhánh loại I có thể cho vay khách hàng cá nhân trong phạm vi nào?
a)
Trong phạm vi toàn tỉnh, không phân biệt khu vực
b)
Trong phạm vi địa bàn cấp huyện mà Chi nhánh loại I đó quản lý, điều hành
c)
Trong phạm vi cả nước nếu có sự chấp thuận của tổ chức tín dụng cấp trên
d)
Không được cho vay khách hàng cá nhân
24.
Theo Quy định hiện hành của Agribank, phương án sử dụng vốn có cần được đánh giá trong mọi trường hợp không?
a)
Có, luôn phải đánh giá trong mọi trường hợp
b)
Không, chỉ cần đánh giá nếu khoản vay có mức giá trị lớn
c)
Không, chỉ cần đánh giá khi khách hàng yêu cầu
d)
Không, chỉ áp dụng cho khoản vay ngắn hạn
25.
Khi phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, ai có trách nhiệm đề xuất ngừng giải ngân?
a)
Giám đốc Chi nhánh
b)
Người quản lý nợ
c)
Phòng Thẩm định
d)
Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I
26.
Theo Quy định số 2239/QyĐ-NHNo-TTT ngày 31/7/2024 về Quy định về Phát hành, quản lý, sử dụng và thanh toán thẻ, Kênh điện tử bao gồm?
a)
SMS Banking, Agribank Plus.
b)
SMS Banking, Agribank Plus.
c)
Agribank Plus, Agribank eBanking.
d)
Agribank eBanking.
27.
Thẻ nội địa do Agribank phát hành cho phép khách hàng thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi nào?
a)
Chỉ trong lãnh thổ Việt Nam
b)
Trong lãnh thổ Việt Nam và các nước có chung biên giới với Việt Nam.
c)
Trong lãnh thổ Việt Nam và ngoài lãnh thổ Việt Nam trong trường hợp giao dịch tại Tổ chức thanh toán thẻ nước ngoài kết nối qua NAPAS.
d)
Trong lãnh thổ Việt Nam và Campuchia.
28.
Loại thẻ nào sau đây không cho phép phát hành thẻ phụ?
a)
Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng chuẩn.
b)
Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Vàng.
c)
Thẻ tín dụng quốc tế JCB hạng Bạch Kim.
d)
Thẻ công ty.
29.
Thẻ First Class của Agribank là loại thẻ gì?
a)
Thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Thẻ tín dụng quốc tế.
c)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng
d)
Thẻ trả trước.
30.
Thẻ nào sau đây là thẻ quốc tế?
a)
Thẻ mang nhãn hiệu Success.
b)
Thẻ mang nhãn hiệu Lộc Việt.
c)
Thẻ mang nhãn hiệu JCB.
d)
Thẻ liên kết sinh viên.
31.
Thẻ nào sau đây không thuộc nhóm sản phẩm Thẻ của Agribank?
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ Tín dụng.
c)
Thẻ phi vật lý.
d)
Thẻ mua sắm.
32.
Hiện tại Agribank đang có sản phẩm thẻ tín dụng mang thương thiệu JCB với hạng nào?
a)
Hạng chuẩn và hạng vàng.
b)
Hạng vàng và hạng bạch kim.
c)
Hạng vàng và hạng kim cương.
d)
Hạng kim cương.
33.
Hiện tại Agribank phát hành thẻ tín dụng nội địa nào?
a)
Lộc Việt.
b)
Visa.
c)
MasterCard.
d)
Tất cả các đáp án trên.
34.
Yếu tố bảo mật CVV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?
a)
Visa.
b)
MasterCard.
c)
JCB.
d)
Success.
35.
Yếu tố bảo mật CAV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?
a)
Visa.
b)
MasterCard.
c)
JCB.
d)
Success.
36.
Yếu tố nào sau đây không có mặt trên thẻ phi vật lý của Agribank?
a)
Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.
b)
Dải chữ ký.
c)
Số thẻ.
d)
Họ, tên chủ thẻ.
37.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ Co-Brand Card?
a)
Tối đa 03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
Tối đa 05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
Tối đa 02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
Tối đa 01 năm kể từ ngày phát hành.
38.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
06 năm kể từ ngày phát hành.
39.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
40.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ tín dụng nội địa ?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
41.
Thời hạn hiệu lực của thẻ Lập nghiệp là bao lâu?
a)
2 năm kể từ ngày phát hành.
b)
3 năm kể từ ngày phát hành.
c)
4 năm kể từ ngày phát hành.
d)
5 năm kể từ ngày phát hành.
42.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ liên kết sinh viên?
a)
Tối thiểu 02 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
b)
Tối thiểu 03 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
c)
Tối thiểu 04 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
d)
Tối thiểu 05 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
43.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ phi vật lý?
a)
01 tháng kể từ ngày phát hành.
b)
06 tháng kể từ ngày phát hành.
c)
01 năm kể từ ngày phát hành.
d)
02 năm kể từ ngày phát hành.
44.
Thẻ tiếp quỹ ATM có thời hạn hiệu lực bao nhiêu năm kể từ ngày phát hành?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
45.
Thẻ tín dụng của Agribank có thể thực hiện chức năng nào sau đây tại ATM?
a)
Ứng tiền bằng QRCode
b)
In sao kê.
c)
Đăng ký dịch vụ SMS.
d)
Tất cả các đáp án trên.
46.
Tại thiết bị chấp nhận thẻ ở điểm bán, thẻ ghi nợ của Agribank có thể thực hiện các chức năng nào sau đây?
a)
Đặt trước dịch vụ.
b)
Hoàn thành đặt dịch vụ.
c)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
47.
Thẻ liên kết có đầy đủ chức năng của thẻ nào sau đây?
a)
Thẻ ghi nợ.
b)
Thẻ tín dụng.
c)
Thẻ tiếp quỹ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
48.
Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt có chức năng, tiện ích như thẻ nào của Agribank?
a)
Thẻ ghi nợ quốc tế hạng chuẩn.
b)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn.
c)
Thẻ phi vật lý.
d)
Thẻ tín dụng.
49.
Hạn mức tín dụng thẻ có bảo đảm bằng tài sản đối với một cá nhân thông thường tối đa là bao nhiêu tiền?
a)
2 tỷ đồng.
b)
3 tỷ đồng.
c)
4 tỷ đồng.
d)
5 tỷ đồng.
50.
Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ chuẩn là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 50 triệu đồng.
b)
Tối đa đến 100 triệu đồng.
c)
Tối đa đến 150 triệu đồng.
d)
Tối đa đến 200 triệu đồng.
51.
Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ bạch kim là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 300 triệu đồng.
b)
Tối đa đến 500 triệu đồng.
c)
Tối đa đến 1 tỷ đồng.
d)
Tối đa đến 2 tỷ đồng.
52.
Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ kim cương là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 1 tỷ đồng.
b)
Tối đa đến 2 tỷ đồng.
c)
Tối đa đến 5 tỷ đồng.
d)
Tối đa đến 10 tỷ đồng.
53.
Nhãn hiệu thẻ nào sau đây của Agribank là Thẻ quốc tế?
a)
Lộc Việt.
b)
Success
c)
Visa
54.
Tại ATM của Agribank, thẻ ghi nợ do Agribank phát hành có chức năng nào sau đây?
a)
Ứng tiền mặt
b)
Rút tiền mặt
c)
Vấn tin hạn mức tín dụng thẻ
55.
Tại ATM của Agribank, chức năng "Vấn tin số dư tài khoản" áp dụng với loại thẻ của Agribank nào sau đây?
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ ghi nợ
c)
Cả thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ
Reset
