wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Quản Trị Học: Vị trí, vai trò của nhân viên

Total questions: 62

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Theo Herzberg, yếu tố ngăn chặn sự bất mãn của nhân viên:

a)

Được công nhận

b)

Bản thân công việc

c)

Trách nhiệm

d)

Tiến bộ

2.

Phối hợp các nỗ lực hoạt động trong tổ chức là:

a)

Phối hợp các hoạt động riêng lẻ của nhiều người

b)

Phối hợp nhiều bộ phận với nhau

c)

Phối hợp nhiều lĩnh vực khác

d)

Phối hợp nhiều bộ phận và nhiều người với nhau

3.

Mức độ phân quyền lớn khi:

a)

Số lượng các quyết định được đề ra các cấp thấp ngày càng quan trọng

b)

Số lượng các quyết định được đề ra

c)

Các cấp thấp trong tổ chức ngày càng nhiều

d)

Tất cả phương án đều đúng

4.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố môi trường:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

5.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

6.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

7.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

8.

Tác giả của học thuyết X là

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

9.

“trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ______ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

10.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

11.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị Hành chính, quản trị định lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

12.

“trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ________ của con người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

13.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

14.

Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào

4 lines
15.

Trường phái quản trị nào đưa ra 14 nguyên tắc 'Quản trị tổng quát'?

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Faytol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

16.

Trường phái quản trị cổ điển là trường phái nào?

a)

Trường phái quản trị định lượng

b)

Trường phái quản trị hiện đại

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hành vi

17.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:

a)

14 nguyên tắc của H.Faytol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

18.

“Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

19.

“theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng _______”

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

20.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

21.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

22.

Mô hình 7'S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

23.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

24.

“quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với _________ cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

kết quả

b)

thời gian

c)

nguồn lực

d)

quy mô

25.
a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

26.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

27.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

28.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

29.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

30.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

31.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

32.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

33.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

34.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

35.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

36.

“chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra __________ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

giải pháp

b)

kế hoạch

c)

chiến lược

d)

nguồn lực

37.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kĩ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

38.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

39.

“Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng __________ càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

40.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là:

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

41.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

42.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

43.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

44.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

45.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

46.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

47.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

48.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

49.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất:

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng phân tích

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

50.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

51.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò:

a)

7

b)

14

52.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

53.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

54.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

55.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

56.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được / chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

57.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất:

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

58.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp:

4 lines
59.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

d)

Vai trò người lãnh đạo

60.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết xáo trộn?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

61.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị